chuyên đề ôn thi đại học phần tổ hợp và số phức - Pdf 18

THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y


n
nV


pt
t


c
c–


N
N
ă
ă
m
mh
h


c
c2
Trang 1


THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y


ic
c


p
pt
t


c
c–


N
N
ă
ă
m
mh

-
Trang 2
C

H


C
C

1
1
.

Đ


N
N
H
HN
N
G
G
H

ỐP
P
H
H


C
CI> Khái niệm số phức:
 Là biểu thức có dạng a + b
i
, trong đó a, b là những số thực và số
i
thoả
2
i
= –1.
Kí hiệu là z = a + b
i
với a là phần thực, b là phần ảo,
i
là đơn vị ảo.
 Tập hợp các số phức kí hiệu là  = {a + b
i
/ a, b

aa
bb









VD: Tìm các số thực x, y biết: (2x – 3) – (3y+1)
i
= (2y + 1) + (3x – 7)
i
(1)
(1) 
2321 2 2
3137 2 0
xy xy x
yx xy y
   



  


III> Biểu diễn hình học của số phức:



được gọi là môđun của số
phức z. Kí hiệu
22
z
=a+bi= a +b




VD: z = 3 – 4
i

22
34 3 (4)zi  
= 5



Chú ý:
2
222 222 2222
2()4z a b abi a b a b a b z    
V> Số phức liên hợp:

 Cho số phức z = a + b
i
, số phức liên hợp của z là
z
abi

C
 Hai điểm biểu diễn z và z đối xứng nhau qua trục Ox trên mặt phẳng Oxy.
VI> Cộng, trừ số phức:
 Số đối của số phức z = a + b
i là –z = –a – bi
 Cho
z
abi

'''
z
abi
. Ta có
z
± z' = (a ± a')+ (b ± b')i

 Phép cộng số phức có các tính chất như phép cộng số thực.
VII> Phép nhân số phức:
 Cho hai số phức
z
abi

'''
z
abi


. Nhân hai số phức như nhân hai đa thức rồi thay
2
i


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y


n
nV
V
ă
ă
n
nL
L
o
o





N
N
ă
ă
m
mh
h


c
c2
2
0
0
1
1
0
0–


Trang 3



VD: Phân tích
2
z + 4 thành nhân tử.
2
z + 4 =
2
z –
2
(2 )i = (z – 2
i
)(z + 2
i
).
 Phép nhân số phức có các tính chất như phép nhân số thực.
VIII> Phép chia số phức:
 Số nghịch đảo của số phức
z

a' + b'i (a' + b'i)(a - bi)
=
a+bi a +b




VD: Tìm z thoả (1 + 2
i
)z = 3z –
i
.
Ta có (3 – 1 – 2
i
)z =
i
 z =
22
i
i


(2 2 ) 2 2 1 1
44 8 4 4
ii i
zzzi



 

À
À
I
IT
T


P
PP
P
H
H
É
É
P
PT
T
O
O
Á
Á

3
c) x =
15
2

, y =
13
3

b) x = 0, y = 1.
2) Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn bởi số phức z thỏa:
a) Phần thực của z bằng –2;
b) Phần ảo của z bằng 3;
c) Phần thực của z thuộc khoảng (–1; 2);
d) Phần ảo của z thuộc đoạn [1; 3];
e) Phần thực và phần ảo của z đều thuộc đoạn [–2; 2].
 Hướng dẫn:
a) Là đường thẳng x = –2;
b) Là đường thẳng y = 3;
c) Là miền trong giới hạn bởi hai đường thẳng song song x = –1 và x = 2 không tính biên;
d) Là miền trong giới hạn bởi hai đường thẳng song song y = 1 và y = 3 tính cả biên;
e) Là miền trong giới hạn bởi bốn đường thẳng đôi một song song x = –2, x = 2 và y = –2, y = 2
tính cả biên.
3) Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn bởi số phức z thỏa:
a) |z| = 1; b) |z|  1 c) 1 < |z|  2 d) |z| = 1 và phần ảo của z bằng 1.
 Hướng dẫn:
a) Tập hợp các điểm M(a; b) thỏa
22
1ab


ii
i
 


THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y




c
c


p
pt
t


c
c–


N
N
ă
ă
m
mh
h

Trang 4
 Hướng dẫn: a) z = 1 b) z =
89
55

. B đối xứng E qua O nên B biểu diễn số
31
22
i

7)Cho
13
22
zi 
. Hãy tính:
23 2
1
;; ;();1
zz z z z
z


.
 Hướng dẫn
: Ta có
1z 
nên
113
22
iz
z
  
;
2
13


.
d) Với mọi số phức z, z

, ta có
'','.'zz zz zz zz 
và nếu z

0 thì
''zz
zz





 Hướng dẫn:
,zabizabi


(1)
a) Lấy vế cộng vế  Phần thực của số phức z bằng

1
2
zz

. Lấy vế trừ vế  phần ảo của số phức
z bằng


zzzzzzzz
 

 
 

9)Chứng minh rằng với mọi số nguyên m > 0, ta có
44142 43
1; ; 1;
mm m m
iiii i i
 


 Hướng dẫn: Ta có
422
.1iii


44441414242 43
11.1. 1.1.
m
mm m m m m m m
i i iiii iiiiii ii ii i
   
              

10)Chứng minh rằng:
e) Nếu
u

z
zz


g) Với mọi số phức z, z

, ta có
''
z
zzz



 Hướng dẫn:
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:

– t
t
h
h
i
ic
c


p
pt
t


c
c–


N
N

0
0
1
1
1
1
-
-


,AA theo thứ tự biểu diễn số phức
12
,zz thì
12 2 1 2 1 12 2 1
A A OA OA z z A A z z

 

   

b)
z
abi
,
'''
z
abi
,




.' ' ' ' '
z
zaabb ababi
,
22 2 2
,' ' '
z
abz ab 

zz
  
c)
u

biểu diễn z,
'u


biểu diễn z thì
'uu



biểu diễn z + z và ''zz uu




Khi
,' 0uu 
 
, ta có



2
222
22
' '2'cos,' '2' 'u u u u uu uu u u uu u u  


2
22 2
1 ( 1) 1 ( 1) 1 1 1zi x y i x y x y         

Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I(0; 1) bán kính R = 1.
b) Với zxyi 
 
22
22
1(1)(1) 1 1 0
zi
xy ixy i x y x y y
zi

             


Tập hợp các điểm M là trục thực Ox.
c) Với zxyi 
22 2 2
34 (3)(4) (3)(4)
z
zixyix yixyx y       

68250xy
. Tập hợp các điểm M là đường thẳng
68250xy



zz



22
()
1
zz
zz



 Hướng dẫn: Ta có
,zabizabi 
,
222 222
()2,()2,z a b abi z a b abi 

33 2 2333 2 23
(3)(3 ), (3)(3 )z a ab a b b i z a ab a b b i     
Vậy
22 22
( ) 2( )zz ab là số thực;
333 2
() 3
zz b
i
zz aab



z là số thực âm khi xy = 0 và
22
0xy

  x = 0 và y  0. Tập hợp các điểm M là trục Oy trừ
O
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y

c
c


p
pt
t


c
c–


N
N
ă
ă
m
mh
h

Trang 6
b)
2

2
40z



k)

23 1iz z
d)






13 230iz z i z i



 Hướng dẫn:
a)
12
z
i
b)
13
10 10
zi 
c)
84

thực dương.
 Hướng dẫn:
a) Phần thực là
22
22
1
(1)
xy
xy


, phần ảo
22
2
(1)
x
xy

b) Là số thực dương khi
0x 

22
10xy

  Tập hợp là trục Oy bỏ đoạn IJ với I, J là điểm
biểu diễn hai số phức ,ii .
16)a) Trong mặt phẳng phức cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng theo thứ tự biểu diễn số
phức
123
,,zzz. Hỏi trọng tâm ABC biểu diễn số phức nào?

OA OB OC

nên A, B, C thuộc đường tròn tâm O. Tam giác ABC đều khi trọng tâm G
trùng O hay
123
0zzz.
3
3
.
.C
C
Ă
Ă
N
NB
B


C
CH
H

&
&P
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
GT
T
R
R
Ì
Ì
N
N
H
H
 a < 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là
.ai
và –
.ai




w là số phức: w = a + b
i
(a, b

, b  0) và z = x + y.
i
là 1 căn bậc hai của w khi
2
zw

 


22
2
x
-y =a
(x + yi) = a + bi
2xy = b

 Mỗi số phức đều có hai căn bậc hai đối nhau.


P
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y


n
nV
V
ă
ă
n
n




c
c–


N
N
ă
ă
m
mh
h


c
c2
2
0
0
1
1
0
Trang 7
22 4 2 2
3340 4
22 2
xy y y y
xx x
yy y
 
   
 

 
 
 
 


.
II> Phương trình bậc hai:
1) Phương trình bậc hai với hệ số a,b,c là số thực:
22
0( 0), 4ax bx c a b ac   .




0: Phương trình có 2 nghiệm thực
1,2
2
b
x
a






< 0: Phương trình có 2 nghiệm phức
1,2
||.
2
bi
x
a



x
i .
Do đó phương trình có 3 nghiệm
123
1 3., 1 3., 2xixix



2) Phương trình bậc hai với hệ số phức:
22
0( 0), 4Ax Bx C A B AC   , abi




= 0: Phương trình có nghiệm kép
2
B
x
A







0: Phương trình có 2 nghiệm
1,2
2

ii
zi



,
2
31
42
ii
zi




b)
2
(3 2 ) 5 5 0zizi  có  =
22
(3 2 ) 4(5 5 ) 9 12 4 20 20 15 8iiiiii

=
2
(1 4 )i Phương trình có 2 nghiệm phức
1
32 14
13
2
ii
zi

P
PP
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
GT
T
R
R
Ì
Ì
N
N
H
H

 Hướng dẫn:
a)
12
3
i
b)
347
14
i
c)
7 171
10
i

2) Giải các phương trình sau trên tập phức:
a)
42
60zz
b)
42
7100zz

 Hướng dẫn
:
a) 2; 3i b) 2; 5ii
3) Cho a, b, c  R, a  0,
12
,zz là hai nghiệm phương trình
2


ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y


n
nV
V
ă



t
t


c
c–


N
N
ă
ă
m
mh
h


c
c2
2
0

Trang 8
 Hướng dẫn:
Phương trình ẩn x nhận z, z làm nghiệm nên có (x – z)(x – z ) = 0 
2
() 0xzzxzz  .
Với z + z = 2a, z z =
22
ab
. Vậy phương trình đó là
222
20xaxab


z
w

6) Tìm nghiệm phức của các phương trình sau:
a)
2
1zz b)
2
250zz
c)
2
(1 3 ) 2(1 ) 0zizi


 Hướng dẫn:
a)
2
2
115 1 5 1 5
2. .
244 2 4 2 2
zz z z





b)
 
222

A





nên
12 12
;
B
C
zz zz
A
A
 
.
b) Hai số cần tìm là nghiệm phương trình




2
4510zizi





2
512 23ii   

2
30zBzi


có tổng bình phương hai nghiệm bằng 8.
 Hướng dẫn
:
a)



2
2
0zizi
có 3 nghiệm là
22 22
;;
22 22
iii
.
b) Ta có
12 12
;. 3zz Bzz i  nên
  
22
22 2 2
12 12 12
828683 3zz zz zz B i B i B i      

9) Tìm nghiệm của phương trình

a) k = 1 thì
1,2
13
22
zi
b) k =
2
thì
1,2
22
22
zi
c)


1,2
212kiz i 
10) Giải phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng phức mỗi phương trình sau:
a)
3
10z 
; b)
4
10z 
; c)
4
40z


; d)

n
nV
V
ă
ă
n
nL
L
o
o
a
a
n
n–



Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i
i

c
c2
2
0
0
1
1
0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-
-
13 13
10 1 1 0 1, ,
22 22
zzzzzzizi    
.
b)
442
10 1 1 1,zzzzzi        
c)




442
40 4 2 1 , 1
z
zzizizi          

d)


 

32
113
18 1 0 12 14 2 1 0 1, ,
244
zz zzzz zzz i        

11) a) Tìm các số thực b, c để phương trình

)Lần lượt thay
1
z
i
và z = 2 vào phương trình, ta được
2(22 ) 0
84 2 0
bc abi
abc
   





24
22 6
42 8 4
bc a
ab b
abc c




  


D
D


N
N
G
GL
L
Ư
Ư


N
N
G
GG
G
I
I
Á
Á

h
h
a
a
m
mk
k
h
h


o
o
)
)I> Số phức dưới dạng lượng giác:
1) Acgumen của số phức z
 0:
 Cho số phức z = a + b
i
 0 được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy. Số đo (rađian)
của góc
(, )Ox OM



+ k2
 – z biểu diễn bởi –
'OM

nên có acgumen là –

+ (2k + 1)

1
z
=
1
2
||
z
z
z

 , vì
2
1
||z
là một số thực nên
1
z

có cùng acgumen với z là –

+ k2.
2) Dạng lượng giác của số phức z = a + b

2
và sin

=
3
2
. Lấy

=
3

thì 1 + 3
i
= 2(cos
3

+
i
sin
3

)
 Số 0 có môđun là 0 và một acgumen tuỳ ý nên có dạng lượng giác 0 = 0(cos

+
i
sin

)



+
i
sin

có dạng lượng giác là cos( –

) +
i
sin( –

)
II> Nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác:
Cho z = r (cos

+
i
sin

) và z = r (cos

’ +
i
sin

’) với r , r  0
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S


n
nL
L
o
o
a
a
n
n–
– Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i
ic
c


p
p

1
1
0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-
-


11
[cos(')sin(')]
''
i
zr



.
Do đó
[cos( - ') sin( - ')]
''
zr
i
zr



( r ’

0)



VD:
1
33
2cos sin
44
zi

zi






;
12
.zz =
55 31
22cos sin 22 6 2.
66 22
iii











1
2
z
z
=

(n
*

)
2) Căn bậc hai số phức dạng lượng giác:`
 Mọi số phức z =
r
(cos

+
i
sin

) (
r
> 0) có 2 căn bậc hai là





φφ
rcos +isin
22

22
cos sin
22
ri


22
ii




 




.
Do đó

100
1 i
=

100
50
2 cos sin 2 cos25 sin 25
44
ii





 







.
1)
Dùng công thức khai triển nhị thức Niutơn

19
1 i
và công thức Moavrơ để tính
024 1618
19 19 19 19 19
 ððð ð ð
.
 Hướng dẫn:
12cossin
44
ii



 



Ta có

19


    





có phần thực
9
2512

Vậy
024 1618
19 19 19 19 19
 ððð ð ð
= –512.
2)
Tính:
21
2004
533
;
1
123
ii
i
i




u
y
y


n
nV
V
ă
ă
n
nL
L
o
o
a
a
n
n–



Ô
Ô
n
nt
t
h



h
h


c
c2
2
0
0
1
1
0
0–
–2
2
0
0
1
1
1

Trang 11

2004
2004 2004
1002 1002
12 1 1
cos sin cos sin
122442 2
ii
ii
i




   
   

   

   




21
21
21
21 21
533 2 2

n
w
là số thực. Hỏi có số nguyên
dương m để
m
w
là số ảo?
 Hướng dẫn:

14444
1 3 cos sin cos sin
23333
n
nn
wiiw i


      

W là số thực khi
4
sin 0
3
n


, điều này xảy ra khi n là bội nguyên dương của 3.
Không có m nào để
m
w

1
2
i
i
z
i
i





b.



;0
2
1
.32 







i
izizi


5. Các vectơ

',uu trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z, z’.
a. Chứng minh rằng tích vô hướng


'.'.
2
1
'. zzzzuu 

;
b. Chứng minh rằng

',uu vuông góc khi và chỉ khi .|'||'| zzzz




6. Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn

,k
iz
z



(k là số thực dương cho trước).
7. Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời
1


9. Tìm phần thực ;phần ảo ;mô đun số phức:
1tan
1tan
i
i





10. Giải các phương trình sau trên C :
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N





t
t
h
h
i
ic
c


p
pt
t


c
c–


N
N
ă
ă

1
1
1
1
-
-






01
32
 izziz d.

 
.0124
2
2
2
 zzzz

11. Giải hệ phương trình hai ẩn phức
21
, zz sau :
a/





izz
izz
25
4
2

i ; c. ;
8
cos
8
sin


i d.


cossin1 i



;
2
0










13. Cho PT : z
2
+ kz+1=0 (-2<k<2) .Chứng minh rằng các điểm biểu diễn nghiệm PT

10
3
1
i
i


; c.
2000
2000
1
z
z 
biết rằng .1
1

z
z
18. CMR:3(1+i)
2011
= 4i(1+i)
2009
- 4(1+i)
2007
19. Hỏi với số nguyên dương n nào, số phức
n
i
i



PT
T

ỰR
R
È
È
N
N1) Tìm các số thực x, y sao cho:
a)
3x + yi = 2y + 1 + (2 – x)i; b) 2x + y –1 = (x + 2y – 5)i.
 Hướng dẫn:
a) x = 1, y = 1 b) x = –1, y = 3
2)
Chứng tỏ rằng với mọi số phức z, ta luôn có phần thực và phần ảo không vượt quá môđun của nó.
 Hướng dẫn: z = a + bi  |z| =
22
ab

. Ta có |z| 
2

c)
4
10z



 Hướng dẫn:
a)
747
6
i
b)
4
8

,
4
8i c)
1, i



5)
Tìm hai số phức, biết tổng của chúng bằng 3, tích của chúng bằng 4.
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S



L
L
o
o
a
a
n
n–



Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i
ic
c


p
pt
t


0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-
-

1,2
37
2
i
z



6)
Cho hai số phức
12
,zz. Biết rằng
1212
,zzzz

là hai số thực. Chứng tỏ
12
,zz là hai nghiệm một
phương trình bậc hai với hệ số thực.
 Hướng dẫn:
Đặt
12 12
,zz azz b  với a, b  R. Khi
12
,zz là hai nghiệm phương trình
12
()()0zzzz hay
2
12 12
() 0zzzzzz  

zw zw
zw zw
zw

 

 





nên

10
1
zw
zw
zw




là số thực.
8)
Giải phương trình:
a)


2

zi zi
zi izi

  

     


  


b)
2
3
15
1
(1 ) 3 2
33
2
22
340
435
3(4)38
22
4
17 17
2
iz
zi
iz i








c)





2
2
222
1301(3)1(3)0zzizzizzi     


Phương trình
2
13 0ziz i
có nghiệm
12
12; 1ziz i


Phương trình
2
13 0ziz i


, phần ảo là
2( )
x
yy

. Số phức trên là số thực khi y =
0 hoặc x = 1.
B
B
à
à
i
i2
2
.
.

Thực hiện các phép tính:
a)
d)
33
(1 2 ) (1 2 )ii; g)
2010 2009
(1 ) (1 )ii e)
2212
1222

zi
ii
i

 


d)
23
1321
1
i
ziz
i

  

; e) (2 3) 2 3 2 2izi i; f)
213
12
ii
z
ii




g)

2



 Hướng dẫn:
a)
12
z
i
; b)
13
55
zi
; c)
23
z
i


; d)
1
5
zi


;
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S



L
L
o
o
a
a
n
n–



Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i
ic
c


p
pt
t


0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-
-

z
i

i)
23
z
i



B
B
à
à
i
i4
4
.
.

Biết
1
z và
2
z là hai nghiệm của phương trình
2
330zz

zz
= 63; c)
12
21
zz
zz

= –1; d)
22
12
zz
= 6.
B
B
à
à
i
i5
5
.
.

Tìm hai số phức, biết tổng của chúng bằng 3 và tích của chúng bằng 4.
 Hướng dẫn: Hai số phức cần tìm là
1
37
22

iz i


;
c)

2
21 4 0iz i z
; d)


2
580
z
iz i



 Hướng dẫn:
a)
2, 8 6ziz i
; b)
12
2;zzi; c)
12
2; 2zzi

; d)
12
2; 32ziz i 

42
3(1 2 ) 8 6 0
x
ix i ; e)
4
724 0
x
i


; f)
4
28 96 0
x
i 

 Hướng dẫn:
a)
 
12, 12
x
ix i   
; b)




3, 3
x
ix i


B
B
à
à
i
i8
8
.
.

Tìm z biết:
a)

2
zz ; b)
224
z
zi
c)
212
z
iz i

 

110

13 1 3
(0;0), (1;0), ; , ;
22 2 2
 

 
 
 

Vậy phương trình có các nghiệm: z = 0; z = 1; z =
13
22
i
; z =
13
22
i

b)
2
4
3
zi
c)
13; 13ziz i 

B
B
à
à



(m là tham số)
 Hướng dẫn:
a)
22 22
2 ( 1) 2 ( 1) 2 ( 1) 4zi x y i x y x y         

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R = 2.
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -
S
S

ỐP
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u


h
i
ic
c


p
pt
t


c
c–


N
N
ă
ă
m
m


1
-
-

(2 3 ) 2 0 3 2 2 0
34
2 3 13 13
13
m
x
mi m m
iz i m z z i x y
m
i
y






    








Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng d: 3x + 2y + 2 = 0.
B
B
à

à
i
i1
1
1
1
.
.Tìm phần thực và phần ảo của số phức


8
3 i

.
Hướng dẫn
:
31
32 2cossin
22 6 6
ii i





ĐS:




2212,2212zizi     .
Bài 15. Tìm số phức z thỏa mãn:


1
11
3
12
z
zi
zi
zi














2
43
1 0
2
z
zz z .
HD
: Chia hai vế phương trình cho z
2
. ĐS: z=1±i,
11
22
zi 
.
Bài 19. Giải phương trình: z
5
+ z
4
+ z
3
+ z
2
+ z + 1 =0.
HD
: Đặt thừa số chung ĐS:
13 13
1, ,
22 22
zz iz i     .
Bài 20. Cho phương trình: (z + i)(z

y


n
nV
V
ă
ă
n
nL
L
o
o
a
a
n
n–



Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i


h


c
c2
2
0
0
1
1
0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-


làm nghiệm biết:
a.

= 25i b.

= 2i 3 c.

= 3- 2i
Bài 22. Giải phương trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo:
a. z
3
iz
2
2iz2 = 0. b. z
3
+(i3)z
2
+(44i)z7+4i = 0.
Bài 23. Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức:
22zi zz i  . ĐS:
2
4
x
y  .
Bài 24. Trong các số phức thỏa mãn
3
23
2
zi


2.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: 1+(1+i)+(1+i)
2
+(1+i)
3
+ … + (1+i)
20
.
HD: Áp dụng công thức tính tổng của CSN.
ĐS: phần thực 2
10
, phần ảo: 2
10
+1. C
C
Á
Á
C

Đ




C
A
A
O

Đ


N
N
G
GB
B
à
à
i
i1
1
.
.




2(2 ) 1 2 8ii iz i 


8
12
i
z
i




(8 )(1 2 )
14
ii
z




10 15
23
5
i
zi




zi




B
B
à
à
i
i2
2
.
.

(Đề thi Đại học năm 2009 – Khối D) Chương trình Chuẩn (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,
tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả điều kiện
|(34)|2zi


.
 Hướng dẫn:
Đặt z = x + y
i
(x, y

) 

z
= 25.
 Hướng dẫn:
Đặt z = x + y
i (x, y  ) 
(2 ) 2 ( 2) ( 1)zixyiix yi

Ta có
|(2)|10zi

22
(2)(1)10xy 
22
4250xy xy

 (1)
Ta có
.
z
z
= 25  (x + y
i
)( x – y
i
) = 25 
22
25xy

 (2)
THPT Cẩm Lý-Bắc Giang- www.VNMATH.com TỔ HỢP -

V
ă
ă
n
nL
L
o
o
a
a
n
n–
– Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i
ic
c


p


2
0
0
1
1
0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-
-








22
10 2
25
yx
xy







2
10 2
8150
yx
xx






3
4
4
.
.

(Đề thi Đại học năm 2009 – Khối A) Chương trình Chuẩn (1 điểm) Gọi
1
z và
2
z là hai nghiệm
phức của phương trình
2
2100zz
. Tính giá trị của biểu thức
22
12
A
zz
.
 Hướng dẫn:
2
2100zz
có  = 1 – 10 = –9 =
2
(3 )i . Nghiệm là
1
13zi



2
23 4 13iz iz i

b)
Chương trình Nâng Cao (1 điểm) Giải phương trình


2
1630
z
iz i



 Hướng dẫn:
a) Gọi z = a + bi, ta có:

2
23 4 13iz iz i

  
2
648 2
23( ) 4 ( ) 13 6 4 (2 2) 86
226 5
ab a
iabi iabi i a b a bi i
ab b
 

3
2
ii
zi





B
B
à
à
i
i6
6
.
.

(Đề thi Đại học năm 2010 – Khối D) Chương trình Chuẩn (1 điểm)
Tìm số phức z thỏa:
2z  và
2
z là số thuần ảo
 Hướng dẫn:
Gọi z = a + bi 
22

bb
ab ab
ab
aa a a
bb b b




 







 






   
  

  
 
  

2
.
B
B
à
à
i
i8
8
.
.

(Đề thi Đại học năm 2010 – Khối A)
a)
Chương trình Chuẩn (1 điểm) Tìm phần ảo của số phức z thỏa:
2
(2 )(1 2)zii
b)
Chương trình Nâng Cao (1 điểm) Cho số phức z thỏa:
3
(1 3 )
1
i
z
i




n
nV
V
ă
ă
n
nL
L
o
o
a
a
n
n–
– Ô
Ô
n
nt
t
h
h
i
i




c
c2
2
0
0
1
1
0
0–
–2
2
0
0
1
1
1
1
-
-







122 1 2 5 2abi i i abi i   .
5, 2ab 
. Vậy phần phần ảo b = –
2
.
b) Gọi z = a + bi, ta có:
3
(1 3 ) 1 3 3 9 3 3 8 8(1 )
44
11111
iii i
zi
iii

 


 z = –4 + 4i và iz = –4 – 4i 
ziz

= –8 – 8i. Do đó :

22
8882ziz  
.

k
n

 , n≥k≥0.
4.
Quy ước n!=0!=1.
5.
Nhị thức Newton

nn
n
nn
n
nn
n
n
n
n
n
n
n
n
bCabCbaCbaCbaCaCba 
 11222222110
 .

011222 2222 111
(1) (1) (1)
n
nn n nnn nnn nnn

kk
nn
nk
CC
k



10.

111 1
123 1

kk k k k
nn n n k
CC C C C
 
 
 (k<n)
Công thức số hạng tổng quát
:
kknk
nk
baCT



1
, 0≤k≤n.
Hệ số khai triển thứ k+1:

2
1
n
x

 và

2
1
n
x……… Sau đó thay x = 1 cộng trừ vế với vế
123
2 3 ( 1) ( 1) 0,
kk nn
nnn n n
CCC kC nC   Sử dụng đạo hàm
123 1
2 3 2 ,
knn
nnn n n
CCC kC nCn

 
Bài toán trong khai triển:

0111 22222111

n
nn n n n n n n n n nnn
nn n n n
P
P
H
H


C
C
Gv:
N
N
g
g
u
u
y
y


n
nV
V
ă
ă
n


t


c
c–


N
N
ă
ă
m
mh
h


c
c2
2
0
0
1


Trang 19
B. BÀI TẬP
1. (CĐ_Khối D 2008)
Tìm số hạng không chứa x rtrong khai triển nhị thức Newton của
18
5
1
2







n
x
x







5
3
1
, biết rằng

37
3
1
4




nCC
n
n
n
n
, (n nguyên dương, x>0, (
k

dương,
k
n
A là số chỉnh hợp chập k của n phần tử và
k
n
C là số tổ hợp chập k của n phần tử)
ĐS:
4
3
M

5.
(ĐH_Khối A 2006)
Tìm số hạng chứa x
26
trong khai triển nhị thức Newton của
n
x
x







7
4
1

CCC  . (
k
n
C là số tổ hợp chập k của n
phần tử).
ĐS: n=6

7.
(ĐH_Khối D 2007)
Tìm hệ số của x
5
trong khai triển thành đa thức của x(12x)
5
+x
2
(1+3x)
10
. ĐS: 3320
8.
(ĐH_Khối D 2003)
Với n là số nguyên dương, gọi a
3n3
là hệ số của x
3n3
trong khai triển thành đa thức của (x
2
+1)
n
(x+2)
n














(n, k là các số nguyên dương, k≤n,
k
n
C
là số tổ hợp chập k
của n phần tử).

11.
(ĐH_Khối B 2007)
Tìm hệ số của số hạng chứa x
10
trong khai triển nhị thức Newton của (2+x)
n
, biết:
3
n
C

Cho n là số nguyên dương. Tính tổng
n
n
n
nnn
C
n
CCC
1
12
3
12
2
12
1
2
3
1
2
0








 , (
k

g
g
u
u
y
y


n
nV
V
ă
ă
n
nL
L
o
o
a
a
n
n
Ô
Ô
n
n

m
mh
h


c
c2
2
0
0
1
1
0
0–
–2
2
0
0

Trang 20
13. (ĐH_Khối A 2008)
Cho khai triển (1+2x)
n
=a
0
+a
1
x+ … +a
n
x
n
, trong đó nN* và các hệ số a
0
, a
1
,…a
n
thỏa mãn hệ thức
4096
2
2
1
0

n
n

k
n
C là số tổ hợp chập k của n
phần tử).

15.
(ĐH_Khối A 2005)
Tìm số nguyên dương n sao cho

20052.122.42.32.2
12
12
24
12
33
12
22
12
1
12



n
n
n
nnnn
CnCCCC 
,
(

n
n
x
x
CCCC










































3
1
3
2
1
1
3
1
2
1
1
2
1
0

n
1
C
n
3
+C
n
5
…
19.
Chứng minh rằng C
100
0
–C
100
2
+C
100
4
–C
100
6
+ … –C
100
98
+C
100
100
= –2
50


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status