Ch ng m đ uươ ở ầ
NH P MÔN NH NG NGUYÊN LÝ C B NẬ Ữ Ơ Ả
C A CH NGHĨA MÁC-LÊNINỦ Ủ
I. KHÁI L C V CH NGHĨA MÁC-LÊNINƯỢ Ề Ủ
1. Ch nghĩa Mác-Lênin và ba b ph n c u thànhủ ộ ậ ấ
Ch nghĩa Mác-Lênin “ là h th ng quan đi m và h c thuy t “ khoa h c c a Mác,ủ ệ ố ể ọ ế ọ ủ
Ăngghen, Lênin đ c hình thành và phát tri n trên c s k th a nh ng giá tr t t ng nhânượ ể ơ ở ế ừ ữ ị ư ưở
lo i và t ng k t th c ti n th i đ i; là th gi i quan, ph ng pháp lu n ph bi n c a nh nạ ổ ế ự ễ ờ ạ ế ớ ươ ậ ổ ế ủ ậ
th c khoa h c và th c ti n cách m ng; là khoa h c v s nghi p gi i phóng giai c p vô s n,ứ ọ ự ễ ạ ọ ề ự ệ ả ấ ả
gi i phóng nhân dân lao đ ng kh i ch đ áp b c, bóc l t và ti n t i gi i phóng con ng i.ả ộ ỏ ế ộ ứ ộ ế ớ ả ườ
Nh v y, n i dung c a ch nghĩa Mác-Lênin bao quát các lĩnh v c tri th c h t s c r ngư ậ ộ ủ ủ ự ứ ế ứ ộ
l n v i nhi u giá tr khoa h c và th c ti n không ch v i l ch s trên 150 năm qua mà v i thớ ớ ề ị ọ ự ễ ỉ ớ ị ử ớ ế
gi i đ ng đ i nó v n còn nguyên nh ng giá tr b t h . Th nh ng, n u nghiên c u chớ ươ ạ ẫ ữ ị ấ ủ ế ư ế ứ ủ
nghĩa Mac-Lênin v i t cách là khoa h c v s nghi p gi i phóng giai c p vô s n, gi iớ ư ọ ề ự ệ ả ấ ả ả
phóng nhân dân lao đ ng kh i ch đ áp b c, bóc l t và ti n t i gi i phóng con ng i thì cóộ ỏ ế ộ ứ ộ ế ớ ả ườ
th th y n i dung c a ch nghĩa Mac-Lênin đ c c u thành t ba b ph n lý lu n c b n cóể ấ ộ ủ ủ ượ ấ ừ ộ ậ ậ ơ ả
m i quan h th ng nh t bi n ch ng v i nhau, đó là: tri t h c Mac-Lênin, kinh t chính trố ệ ố ấ ệ ứ ớ ế ọ ế ị
Mac-Lênin, ch nghĩa xã h i khoa h c.ủ ộ ọ
Tri t h c Mac-Lênin là b ph n lý lu n nghiên c u nh ng qui lu t v n đ ng, phát tri nế ọ ộ ậ ậ ứ ữ ậ ậ ộ ể
chung nh t c a t nhiên, xã h i và t duy; xây d ng th gi i quan và ph ng pháp lu nấ ủ ự ộ ư ự ế ớ ươ ậ
chung nh t c a nh n th c khoa h c và th c ti n cách m ng.ấ ủ ậ ứ ọ ự ễ ạ
Trên c s th gi i quan và ph ng pháp lu n tri t h c, kinh t chính tr Mac-Lêninơ ở ế ớ ươ ậ ế ọ ế ị
nghiên c u nh ng qui lu t kinh t c a xã h i, đ c bi t là nh ng qui lu t c a quá trình ra đ i,ứ ữ ậ ế ủ ộ ặ ệ ữ ậ ủ ờ
phát tri n, suy tàn c a ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa và s ra đ i, phát tri n c aể ủ ươ ứ ả ấ ư ả ủ ự ờ ể ủ
ph ng th c s n xu t m i – ph ng th c s n xu t c ng s n ch nghĩa.ươ ứ ả ấ ớ ươ ứ ả ấ ộ ả ủ
Ch nghĩa xã h i khoa h c là k t qu t t nhiên c a s v n d ng th gi i quan, ph ngủ ộ ọ ế ả ấ ủ ự ậ ụ ế ớ ươ
pháp lu n tri t h c và kinh t chính tr Mac-Lênin vào vi c nghiên c u làm sáng t nh ng quiậ ế ọ ế ị ệ ứ ỏ ữ
lu t khách quan c a quá trình cách m ng xã h i ch nghĩa - b c chuy n bi n l ch s t chậ ủ ạ ộ ủ ướ ể ế ị ử ừ ủ
nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i và ti n t i ch nghĩa c ng s n, t v ng qu c c a tính t tư ả ủ ộ ế ớ ủ ộ ả ừ ươ ố ủ ấ
y u mù quáng sang v ng qu c t do c a con ng i.ế ươ ố ự ủ ườ
Nh v y, m c dù ba b ph n lý lu n c u thành ch nghĩa Mac-Lênin có đ i t ngư ậ ặ ộ ậ ậ ấ ủ ố ượ
phát tri n lý lu n c a ch nghĩa Mác.ể ậ ủ ủ
- Ti n đ lý lu nề ề ậ
Ch nghĩa Mác ra đ i không ch xu t phát t nhu c u khách quan c a l ch s mà còn làủ ờ ỉ ấ ừ ầ ủ ị ử
k t qu c a s k th a tinh hoa di s n lý lu n c a nhân lo i, trong đó tr c ti p nh t là tri tế ả ủ ự ế ừ ả ậ ủ ạ ự ế ấ ế
h c c đi n Đ c, kinh t chính tr c đi n Anh và ch nghĩa xã h i không t ng Pháp.ọ ổ ể ứ ế ị ổ ể ủ ộ ưở
Tri t h c c đi n Đ c, ế ọ ổ ể ứ đ c bi t là tri t h c c a Hégel và Feuerbach đã nh h ng sâuặ ệ ế ọ ủ ả ưở
s c đ n s hình thành th gi i quan và ph ng pháp lu n tri t h c c a ch nghĩa Mác.ắ ế ự ế ớ ươ ậ ế ọ ủ ủ
Công lao c a Hégel là cùng v i vi c phê phán ph ng pháp siêu hình, l n đ u tiên trongủ ớ ệ ươ ầ ầ
l ch s t duy c a nhân lo i, ông đã di n đ t đ c n i dung c a phép bi n ch ng d i d ngị ử ư ủ ạ ễ ạ ượ ộ ủ ệ ứ ướ ạ
lý lu n ch t ch thông qua m t h th ng các qui lu t, ph m trù. Trên c s phê phán tínhậ ặ ẽ ộ ệ ố ậ ạ ơ ở
ch t duy tâm th n bí trong tri t h c Hégel, Mác và Ăngghen đã k th a phép bi n ch ng c aấ ầ ế ọ ế ừ ệ ứ ủ
ông đ xây d ng nên phép bi n ch ng duy v t.ể ự ệ ứ ậ
V i Feuerbach, Mác và Ăngghen đã phê phán nhi u h n ch c v ph ng pháp, c vớ ề ạ ế ả ề ươ ả ề
quan đi m, đ c bi t nh ng quan đi m liên quan đ n các v n đ xã h i; song, c hai đ uể ặ ệ ữ ể ế ấ ề ộ ả ề
đánh giá cao vai trò t t ng c a Feuerbach trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa duy tâm,ư ưở ủ ộ ấ ố ủ
tôn giáo, kh ng đ nh gi i t nhiên là tính th nh t, t n t i vĩnh vi n, không ph thu c vào ýẳ ị ớ ự ứ ấ ồ ạ ễ ụ ộ
th c c a con ng i. Ch nghĩa duy v t, vô th n c a Feuerbach đã t o ti n đ quan tr ng choứ ủ ườ ủ ậ ầ ủ ạ ề ề ọ
b c chuy n bi n c a Mác và Ăngghen t th gi i quan duy tâm sang th gi i quan duy v tướ ể ế ủ ừ ế ớ ế ớ ậ
- m t ti n đ lý lu n c a quá trình chuy n t l p tr ng ch nghĩa dân ch -cách m ng sangộ ề ề ậ ủ ể ừ ậ ườ ủ ủ ạ
l p tr ng ch nghĩa c ng s n.ậ ườ ủ ộ ả
Kinh t chính tr c đi n Anh ế ị ổ ể v i nh ng đ i bi u l n c a nó đã góp ph n tích c c vàoớ ữ ạ ể ớ ủ ầ ự
quá trình hình thành quan ni m duy v t v l ch s c a ch nghĩa Mác.ệ ậ ề ị ử ủ ủ
Adam Smith và David Ricardo là nh ng ng i m đ u lý lu n v giá tr trong kinh tữ ườ ở ầ ậ ề ị ế
chính tr h c b ng vi c xây d ng h c thuy t v giá tr lao đ ng. Các ông đã đ a ra nh ng k tị ọ ằ ệ ự ọ ế ề ị ộ ư ữ ế
lu n quan tr ng v giá tr và ngu n g c c a l i nhu n, v tính ch t quan tr ng hàng đ u c aậ ọ ề ị ồ ố ủ ợ ậ ề ấ ọ ầ ủ
quá trình s n xu t v t ch t, v nh ng qui lu t kinh t khách quan. Song, do nh ng h n chả ấ ậ ấ ề ữ ậ ế ữ ạ ế
v m t ph ng pháp nên các nhà kinh t h c chính tr c đi n Anh đã không th y đ c tínhề ặ ươ ế ọ ị ổ ể ấ ượ
l ch s c a giá tr ; không th y đ c mâu thu n c a hàng hóa và s n xu t hàng hóa; khôngị ử ủ ị ấ ượ ẫ ủ ả ấ
th y đ c tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa cũng nh không phân bi t đ c s nấ ượ ặ ủ ộ ả ấ ư ệ ượ ả
xu t hàng hóa gi n đ n v i s n xu t hàng hóa t b n ch nghĩa; ch a phân tích đ c chínhấ ả ơ ớ ả ấ ư ả ủ ư ượ
r i nhau, s chuy n hóa l n nhau và đ c b o toàn c a các hình th c v n đ ng c a v tờ ự ể ẫ ượ ả ủ ứ ậ ộ ủ ậ
ch t; ấ thuy t ti n hóa ế ế đã đem l i c s khoa h c v s phát sinh, phát tri n đa d ng b i tínhạ ơ ở ọ ề ự ể ạ ở
di truy n, bi n d và m i liên h h u c gi a các loài th c v t, đ ng v t trong quá trình ch nề ế ị ố ệ ữ ơ ữ ự ậ ộ ậ ọ
l c t nhiên; ọ ự thuy t t bào ế ế đã xác đ nh đ c s th ng nh t v m t ngu n g c, hình thái vàị ượ ự ố ấ ề ặ ồ ố
c u t o v t ch t c a c th th c v t, đ ng v t và gi i thích quá trình phát tri n trong m iấ ạ ậ ấ ủ ơ ể ự ậ ộ ậ ả ể ố
liên h c a chúng.ệ ủ
Qui lu t b o toàn và chuy n hóa năng l ng, thuy t ti n hóa và thuy t t bào là nh ngậ ả ể ượ ế ế ế ế ữ
thành t u khoa h c bác b t duy siêu hình và quan đi m th n h c v vai trò c a Đ ng Sángự ọ ỏ ư ể ầ ọ ề ủ ấ
t o; kh ng đ nh tính đúng đ n quan đi m v v t ch t vô cùng, vô t n, t v n đ ng, t t nạ ẳ ị ắ ể ề ậ ấ ậ ự ậ ộ ự ồ
t i, t chuy n hóa c a th gi i quan duy v t bi n ch ng; kh ng đ nh tính khoa h c c a tạ ự ể ủ ế ớ ậ ệ ứ ẳ ị ọ ủ ư
duy bi n ch ng duy v t trong nh n th c th c ti n.ệ ứ ậ ậ ứ ự ễ
Nh v y, s ra đ i c a ch nghĩa Mác là hi n t ng h p qui lu t; nó v a là s n ph mư ậ ự ờ ủ ủ ệ ượ ợ ậ ừ ả ẩ
c a tình hình kinh t -xã h i đ ng th i, c a tri th c nhân lo i th hi n trong các lĩnh v củ ế ộ ươ ờ ủ ứ ạ ể ệ ự
khoa h c, v a là s n ph m năng l c t duy và tinh th n nhân văn c a nh ng ng i sáng l pọ ừ ả ẩ ự ư ầ ủ ữ ườ ậ
ra nó.
b. Giai đo n hình thành và phát tri n ch nghĩa Mácạ ể ủ
Giai đo n hình thành và phát tri n ch nghĩa Mác do Mác và Ăngghen th c hi n di n raạ ể ủ ự ệ ễ
t năm 1842-1843 đ n nh ng năm 1847-1848; sau đó, t năm 1849 đ n 1895 là quá trình phátừ ế ữ ừ ế
tri n sâu s c h n, hoàn thi n h n. Trong giai đo n này, cùng v i các ho t đ ng th c ti n,ể ắ ơ ệ ơ ạ ớ ạ ộ ự ễ
Mác và Ăngghen đã nghiên c u t t ng c a nhân lo i trên nhi u lĩnh v c t c đ i cho đ nứ ư ưở ủ ạ ề ự ừ ổ ạ ế
xã h i đ ng th i đ t ng b c c ng c , b sung và hoàn thi n quan đi m c a mình.ộ ươ ờ ể ừ ướ ủ ố ổ ệ ể ủ
Nh ng tác ph m nh ữ ẩ ư B n th o kinh t -tri t h c năm 1844 ả ả ế ế ọ (1844), Gia đình th n thánhầ
(1845), Lu n c ng v Feuerbach ậ ươ ề (1845), H t t ng Đ c ệ ư ưở ứ (1845-1846 ),… đã th hi n rõể ệ
nét vi c Mác và Ăngghen k th a tinh hoa quan đi m duy v t và phép bi n ch ng c a cácệ ế ừ ể ậ ệ ứ ủ
b c ti n b i đ xây d ng th gi i quan duy v t bi n ch ng và phép bi n ch ng duy v t.ậ ề ố ể ự ế ớ ậ ệ ứ ệ ứ ậ
Đ n tác ph m ế ẩ S kh n cùng c a tri t h c ự ố ủ ế ọ (1847) và Tuyên ngôn c a đ ng c ng s nủ ả ộ ả
(1848) ch nghĩa Mác đã đ c trình bày nh m t ch nh th các quan đi m n n t ng v i baủ ượ ư ộ ỉ ể ể ề ả ớ
b ph nlý lu n c u thành. Trong tác ph m ộ ậ ậ ấ ẩ S kh n cùng c a tri t h c, ự ố ủ ế ọ Mác đã đ xu tề ấ
nh ng nguyên lý c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng, ch nghĩa xã h i khoa h c và b c đ uữ ủ ủ ậ ệ ứ ủ ộ ọ ướ ầ
th hi n t t ng v giá tr th ng d . ể ệ ư ưở ề ị ặ ư Tuyên ngôn c a Đ ng c ng s n ủ ả ộ ả là văn ki n có tínhệ
v ng ch c thông qua lý lu n v hình thái kinh t - xã h i. Lý lu n này đã trình bày h th ngữ ắ ậ ề ế ộ ậ ệ ố
các qui lu t v n đ ng và phát tri n c a xã h i, cho th y s v n đ ng và phát tri n y là m tậ ậ ộ ể ủ ộ ấ ự ậ ộ ể ấ ộ
quá trình l ch s - t nhiên thông qua s tác đ ng bi n ch ng gi a l c l ng s n xu t vàị ử ự ự ộ ệ ứ ữ ự ượ ả ấ
quan h s n xu t; gi a c s h t ng và ki n trúc th ng t ng. Lý lu n hình thái kinh t -ệ ả ấ ữ ơ ở ạ ầ ế ượ ầ ậ ế
xã h i đã làm cho ch nghĩa duy v t v l ch s không còn là m t gi thuy t, mà là m tộ ủ ậ ề ị ử ộ ả ế ộ
nguyên lý đã đ c ch ng minh m t cách khoa h c.ượ ứ ộ ọ
B ộ T b nư ả c a Mác cũng là tác ph m ch y u và c b n trình bày v ch nghĩa xã h iủ ẩ ủ ế ơ ả ề ủ ộ
khoa h c thông qua vi c làm sáng t qui lu t hình thành, phát tri n và di t vong t t y u c aọ ệ ỏ ậ ể ệ ấ ế ủ
ch nghĩa t b n; s thay th ch nghĩa t b n b ng ch nghĩa xã h i và s m nh l ch sủ ư ả ự ế ủ ư ả ằ ủ ộ ứ ệ ị ử
c a giai c p công nhân v i t cách là l c l ng xã h i th c hi n s thay th đó.ủ ấ ớ ư ự ượ ộ ự ệ ự ế
T t ng duy v t v l ch s , v cách m ng vô s n ti p t c đ c phát tri n trong tácư ưở ậ ề ị ử ề ạ ả ế ụ ượ ể
ph m ẩ Phê phán c ng lĩnh Gôta ươ (1875). Trong tác ph m này, nh ng v n đ v nhà n cẩ ữ ấ ề ề ướ
chuyên chính vô s n, v th i kỳ quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i, nh ng giaiả ề ờ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ ữ
đo n trong quá trình xây d ng ch nghĩa c ng s n,…ạ ự ủ ộ ả đã đ c đ c p đ n v i t cách là cượ ề ậ ế ớ ư ơ
s khoa h c cho lý lu n cách m ng c a giai c p vô s n trong các ho t đ ng h ng đ nở ọ ậ ạ ủ ấ ả ạ ộ ướ ế
t ng lai.ươ
c. Giai đo n b o v và phát tri n ch nghĩa Mácạ ả ệ ể ủ
- B i c nh l ch s và nhu c u b o v , phát tri n ch nghĩa Mácố ả ị ử ầ ả ệ ể ủ
Nh ng năm cu i th k XIX, đ u th k XX, ch nghĩa t b n đã phát tri n sang m tữ ố ế ỷ ầ ế ỷ ủ ư ả ể ộ
giai đo n m i là giai đo n ch nghĩa đ qu c. B n ch t bóc l t và th ng tr c a ch nghĩa tạ ớ ạ ủ ế ố ả ấ ộ ố ị ủ ủ ư
b n ngày càng b c l rõ nét; mâu thu n trong lòng xã h i t b n ngày càng sâu s c mà đi nả ộ ộ ẫ ộ ư ả ắ ể
hình là mâu thu n giai c p gi a t s n và vô s n. T i các n c thu c đ a, cu c đ u tranhẫ ấ ư ư ả ả ạ ướ ộ ị ộ ấ
ch ng ch nghĩa đ qu c t o nên s th ng nh t gi a cách m ng gi i phóng dân t c v i cáchố ủ ế ố ạ ự ố ấ ữ ạ ả ộ ớ
m ng vô s n, gi a nhân dân các n c thu c đ a v i giai c p công nhân chính qu c. Trungạ ả ữ ướ ộ ị ớ ấ ở ố
tâm c a các cu c đ u tranh cách m ng này là n c Nga. Giai c p vô s n và nhân dân laoủ ộ ấ ạ ướ ấ ả
đ ng Nga d i s lãnh đ o c a đ ng Bônsêvich đã tr thành ng n c đ u c a cách m ngộ ướ ự ạ ủ ả ở ọ ờ ầ ủ ạ
th gi i.ế ớ
Trong giai đo n này, cùng s phát tri n c a n n đ i công nghi p t b n ch nghĩa là sạ ự ể ủ ề ạ ệ ư ả ủ ự
phát tri n m nh m c a khoa h c t nhiên, đ c bi t trong lĩnh v c v t lý h c, do b p bênhể ạ ẽ ủ ọ ự ặ ệ ự ậ ọ ấ
v ph ng pháp lu n tri t h c duy v t nên r i vào tình tr ng kh ng ho ng v th gi i quan.ề ươ ậ ế ọ ậ ơ ạ ủ ả ề ế ớ
chính quy n. Lênin đã đ c p nhi u đ n đ u tranh kinh t , đ u tranh chính tr , đ u tranh tề ề ậ ề ế ấ ế ấ ị ấ ư
t ng; đ c bi t, ông nh n m nh đ n quá trình hình thành h t t ng c a giai c p vô s n.ưở ặ ệ ấ ạ ế ệ ư ưở ủ ấ ả
Cu c cách m ng Nga 1905 – 1907 th t b i. Th c ti n cu c cách m ng này đ c Lêninộ ạ ấ ạ ự ễ ộ ạ ượ
t ng k t trong tác ph m kinh đi n m u m c ổ ế ẩ ể ẫ ự Hai sách l c c a Đ ng dân ch - xã h i trongượ ủ ả ủ ộ
cách m ng dân ch ạ ủ (1905). đây, ch nghĩa Mác đã đ c phát tri n sâu s c nh ng v n đỞ ủ ượ ẻ ắ ữ ấ ề
v ph ng pháp cách m ng, nhân t ch quan và nhân t khách quan, vai trò c a qu n chúngề ươ ạ ố ủ ố ủ ầ
nhân dân, vai trò c a các đ ng chính tr …trong cách m ng t s n giai đo n đ qu c chủ ả ị ạ ư ả ạ ế ố ủ
nghĩa.
Nh ng năm 1907 1917 ữ là nh ng năm v t lý h c có cu c kh ng ho ng v th gi i quan.ữ ậ ọ ộ ủ ả ề ế ớ
Đi u này tác đ ng không nh đ n vi c xu t hi n nhi u t t ng duy tâm theo quan đi mề ộ ỏ ế ệ ấ ệ ề ư ưở ể
c a ch nghĩa Makh ph nh n ch nghĩa Mác. Lênin đã t ng k t toàn b thành t u khoaủ ủ ơ ủ ậ ủ ổ ế ộ ự
h c t nhiên cu i th k XIX, đ u th k XX; t ng k t nh ng s ki n l ch s giai đo n nàyọ ự ố ế ỷ ầ ế ỷ ổ ế ữ ự ệ ị ử ạ
đ vi t tác ph m ể ế ẩ Ch nghĩa duy v t và ch nghĩa kinh nghi m phê phán ủ ậ ủ ệ (1908). B ng vi cằ ệ
đ a ra đ nh nghĩa kinh đi n v v t ch t, m i quan h gi a v t ch t và ý th c, gi a t n t i xãư ị ể ề ậ ấ ố ệ ữ ậ ấ ứ ữ ồ ạ
h i và ý th c xã h i, nh ng nguyên t c c a nh n th c…Lênin đã không nh ng ch b o vộ ứ ộ ữ ắ ủ ậ ứ ữ ỉ ả ệ
r t thành công mà còn phát tri n ch nghĩa Mác lên m t t m cao m i. S b o v và phátấ ể ủ ộ ầ ớ ự ả ệ
tri n này còn th hi n rõ nét t t ng c a Lênin v ngu n g c l ch s , b n ch t và k tể ể ệ ở ư ưở ủ ề ồ ố ị ử ả ấ ế
c u c a ch nghĩa Mác trong tác ph m ấ ủ ủ ẩ Ba ngu n g c và ba b ph n c u thành ch nghĩaồ ố ộ ậ ấ ủ
Mác (1913 ), v Phép bi n ch ng trong ề ệ ứ Bút ký tri t h c ế ọ (1914 – 1916), v nhà n c chuyênề ướ
chính vô s n, b o l c cách m ng, vai trò c a Đ ng c ng s n và con đ ng xây d ng chả ạ ự ạ ủ ả ộ ả ườ ự ủ
nghĩa xã h i trong ộ Nhà n c và cách m ng ướ ạ (1917)…
Cách m ng tháng M i Nga năm 1917 ạ ườ thành công m ra m t th i đ i m i - th i đ i quáở ộ ờ ạ ớ ờ ạ
đ t ch nghĩa t b n đi lên ch nghĩa xã h i trên ph m vi toàn th gi i. S ki n này làmộ ừ ủ ư ả ủ ộ ạ ế ớ ự ệ
n y sinh nh ng nhu c u m i v lý lu n mà th i Mác-Ăngghen ch a đ t ra. Lênin đã t ng k tả ữ ầ ớ ề ậ ờ ư ặ ổ ế
th c ti n cách m ng c a qu n chúng nhân dân, ti p t c b o v phép bi n ch ng duy v t,ự ễ ạ ủ ầ ế ụ ả ệ ệ ứ ậ
5
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
đ u tranh không khoan nh ng ch ng ch nghĩa chi t trung và thuy t ng y bi n đ ng th iấ ượ ố ủ ế ế ụ ệ ồ ờ
Nh ng s ki n trên đã c vũ m nh m phong trào cách m ng c a giai c p công nhânữ ự ệ ổ ạ ẽ ạ ủ ấ
toàn th gi i; th c t nh, c vũ m nh m phong trào đ u tranh gi i phóng c a nhân dân cácế ớ ứ ỉ ổ ạ ẽ ấ ả ủ
n c thu c đ a. Vai trò đ nh h ng c a ch nghĩa Mac-Lênin đã đem l i nh ng thành quướ ộ ị ị ướ ủ ủ ạ ữ ả
l n lao cho s nghi p vì hòa bình, đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã h i.ớ ự ệ ộ ậ ộ ủ ế ộ ộ
Song, do nhi u nguyên nhân mà m t trong nh ng nguyên nhân y là có nh ng ng iề ộ ữ ấ ữ ườ
c ng s n ch quan, v n d ng lý lu n theo ch nghĩa chi t trung nên t nh ng năm 90 c aộ ả ủ ậ ụ ậ ủ ế ừ ữ ủ
th k th XX, h th ng xã h i ch nghĩa b kh ng ho ng và r i vào giai đo n thoái trào.ế ỷ ứ ệ ố ộ ủ ị ủ ả ơ ạ
Nh ng ngay c khi h th ng xã h i ch nghĩa b kh ng ho ng và r i vào thoái trào thì tư ả ệ ố ộ ủ ị ủ ả ơ ư
t ng xã h i ch nghĩa v n t n t i trên ph m vi toàn c u; quy t tâm xây d ng thành côngưở ộ ủ ẫ ồ ạ ạ ầ ế ự
ch nghĩa xã h i v n đ c kh ng đ nh nhi u qu c gia và chi u h ng đi theo con đ ngủ ộ ẫ ượ ẳ ị ở ề ố ề ướ ườ
xã h i ch nghĩa v n lan r ng các n c khu v c m Latinh.ộ ủ ẫ ộ ở ướ ự ỹ
Đ c đi m c a th i đ i ngày nay là s bi n đ i nhanh chóng và đa d ng các m t c a đ iặ ể ủ ờ ạ ự ế ồ ạ ặ ủ ờ
s ng xã h i do cách m ng khoa h c – công ngh đem l i. Th nh ng, cho dù xã h i bi n đ iố ộ ạ ọ ệ ạ ế ư ộ ế ổ
nhanh chóng và đa d ng đ n đâu thì b n ch t c a ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩaạ ế ả ấ ủ ươ ứ ả ấ ư ả ủ
v n không thay đ i. Chính vì v y, đ b o v thành qu c a ch nghĩa xã h i mà trí tu , mẫ ổ ậ ể ả ệ ả ủ ủ ộ ệ ồ
hôi, x ng máu c a nhi u th h m i t o d ng đ c; đ có nh ng b c phát tri n v tươ ủ ề ế ệ ớ ạ ự ượ ể ữ ướ ể ượ
b c trong s nghi p gi i phóng con ng i thì vi c b o v , k th a, phát tri n ch nghĩaậ ự ệ ả ườ ệ ả ệ ế ừ ể ủ
Mac-Lênin và đ i m i công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i tr thành v n đ c p bách trênổ ớ ộ ự ủ ộ ở ấ ề ấ
c ph ng di n lý lu n và th c ti n.ả ươ ệ ậ ự ễ
6
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Đ ng C ng s n Vi t Nam nh n đ nh: “Ch nghĩa t b n hi n đ i đang n m u th vả ộ ả ệ ậ ị ủ ư ả ệ ạ ắ ư ế ề
v n, khoa h c và công ngh , th tr ng; song không th kh c ph c n i nh ng mâu thu n v nố ọ ệ ị ườ ể ắ ụ ổ ữ ẫ ố
có. Các qu c gia đ c l p ngày càng tăng c ng cu c đ u tranh đ t l a ch n và quy t đ nhố ộ ậ ườ ộ ấ ể ự ự ọ ế ị
con đ ng đi c a mình. Ch nghĩa xã h i trên th gi i, t nh ng bài h c thành công và th tườ ủ ủ ộ ế ớ ừ ữ ọ ấ
b i cũng nh t khát v ng và s th c t nh c a các dân t c, có đi u ki n và kh năng t o raạ ư ừ ọ ự ứ ỉ ủ ộ ề ệ ả ạ
nh ng b c phát tri n m i. Theo qui lu t ti n hóa c a l ch s , loài ng i nh t đ nh s ti nữ ướ ể ớ ậ ế ủ ị ử ườ ấ ị ẽ ế
t i ch nghĩa xã h i”. Đ ng c ng s n Vi t Nam cũng cho r ng: vi c kh ng đ nh l y chớ ủ ộ ả ộ ả ệ ằ ệ ẳ ị ấ ủ
- M c đích ụ c a vi c h c t p, nghiên c u là: n m v ng nh ng quan đi m khoa h c, cáchủ ệ ọ ậ ứ ắ ữ ữ ể ọ
m ng, nhân văn c a ch nghĩa Mac-Lênin; hi u rõ lý lu n quan tr ng nh t c a t t ng Hạ ủ ủ ể ậ ọ ấ ủ ư ưở ồ
Chí Minh, đ ng l i cách m ng c a Đ ng, n n t ng t t ng c a Đ ng: trên c s đó xâyườ ố ạ ủ ả ề ả ư ưở ủ ả ơ ở
d ng th gi i quan, ph ng pháp lu n khoa h c, nhân sinh quan cách m ng, xây d ng ni mự ế ớ ươ ậ ọ ạ ư ề
tin và lý t ng cách m ng; v n d ng sáng t o nó trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n,ưở ạ ậ ụ ạ ạ ộ ậ ứ ự ễ
trong rèn luy n và tu d ng đ o đ c, đáp ng yêu c u c a con ng i Vi t Nam trong sệ ưỡ ạ ứ ứ ầ ủ ườ ệ ự
nghi p b o v t qu c và xây d ng thành công ch nghĩa xã h i.ệ ả ệ ổ ố ự ủ ộ
2. M t s yêu c u c b n v ph ng pháp h c t p, nghiên c uộ ố ầ ơ ả ề ươ ọ ậ ứ
Đ có th đ t đ c m c đích trên, quá trình h c t p, nghiên c u nh ng nguyên lý c b nể ể ạ ượ ụ ọ ậ ứ ữ ơ ả
c a ch nghĩa Mac-Lênin c n th c hi n đ c m t s yêu c u c b n sau đây:ủ ủ ầ ự ệ ượ ộ ố ầ ơ ả
- Nh ng lu n đi m c a ch nghĩa Mac-Lênin đ c th hi n trong nh ng b i c nh khácữ ậ ể ủ ủ ượ ể ệ ữ ố ả
nhau, nh m gi i quy t nh ng v n đ c th khác nhau nên hình th c th hi n t t ng cũngằ ả ế ữ ấ ề ụ ể ứ ể ệ ư ưở
7
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
khác nhau; chính vì v y, h c t p,nghiên c u nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ậ ọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ
Lênin c n ph i hi u đúng tinh th n, th c ch t c a nó; ch ng xu h ng kinh vi n, giáo đi u.ầ ả ể ầ ự ấ ủ ố ướ ệ ề
- S hình thành, phát tri n nh ng lu n đi m c a ch nghĩa Mac-Lênin là m t quá trình.ự ể ữ ậ ể ủ ủ ộ
Trong quá trình y, nh ng lu n di m c a ch nghĩa Mac-Lênin có liên quan m t thi t v iấ ữ ậ ể ủ ủ ậ ế ớ
nhau, b sung, h tr cho nhau; vì v y, h c t p, nghiên c u m i lu n đi m c a ch nghĩaổ ỗ ợ ậ ọ ậ ứ ỗ ậ ể ủ ủ
Mac-Lênin ph i đ t chúng trong m i liên h v i các lu n đi m khác, các b ph n c uả ặ ố ệ ớ ậ ể ở ộ ậ ấ
thành khác đ th y s th ng nh t trong tính đa d ng và nh t quán c a m i t t ng nóiể ấ ự ố ấ ạ ấ ủ ỗ ư ưở
riêng, c a toàn b ch nghĩa Mac-Lênin nói chung.ủ ộ ủ
- H c t p, nghiên c u nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-Lênin đ hi u rõ cọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ ể ể ơ
s lý lu n quan tr ng nh t c a t t ng H Chí Minh, đ ng l i cách m ng c a Đ ng C ngở ậ ọ ấ ủ ư ưở ồ ườ ố ạ ủ ả ộ
s n Vi t Nam, n n t ng t t ng c a Đ ng; vì v y, ph i g n nh ng lu n đi m c a chả ệ ề ả ư ưở ủ ả ậ ả ắ ữ ậ ể ủ ủ
nghĩa Mac-Lênin v i th c ti n cách m ng Vi t Nam và th c ti n th i đ i đ th y s v nớ ự ễ ạ ệ ự ễ ờ ạ ể ấ ự ậ
d ng sáng t o ch nghĩa Mac-Lênin mà ch t ch H Chí Minh và Đ ng C ng s n Vi t Namụ ạ ủ ủ ị ồ ả ộ ả ệ
đã th c hi n trong t ng giai đo n l ch s .ự ệ ừ ạ ị ử
ngày nay ng i ta g i là ườ ọ lý lu n nh n th c hay nh n th c lu n”; ậ ậ ứ ậ ứ ậ đó còn là ch nghĩa duy v tủ ậ
l ch s ị ử v i t cách là h th ng các quan đi m duy v t bi n ch ng v ngu n g c, đ ng l c vàớ ư ệ ố ể ậ ệ ứ ề ồ ố ộ ự
nh ng qui lu t chung c a s v n đ ng, phát tri n xã h i loài ng i.ữ ậ ủ ự ậ ộ ể ộ ườ
N m v ng nh ng n i dung c b n v th gi i quan và ph ng pháp lu n tri t h c c aắ ữ ữ ộ ơ ả ề ế ớ ươ ậ ế ọ ủ
ch nghĩa Mac-Lênin v a là đi u ki n tiên quy t đ nghiên c u toàn b h th ng lý lu n c aủ ừ ề ệ ế ể ứ ộ ệ ố ậ ủ
ch nghĩa Mac-Lênin, v a là đi u ki n tiên quy t đ v n d ng nó m t cách sáng t o trongủ ừ ề ệ ế ể ậ ụ ộ ạ
ho t đ ng nh n th c và th c ti n đ gi i quy t nh ng v n đ mà đ i s ng xã h i c a đ tạ ộ ậ ứ ự ễ ể ả ế ữ ấ ề ờ ố ộ ủ ấ
n c, c a th i đ i đang đ t ra.ướ ủ ờ ạ ặ
@
9
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Ch ng 1ươ
CH NGHĨA DUY V T BI N CH NGỦ Ậ Ệ Ứ
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng là h t nhân lý lu n tri t h c c a th gi i quan khoa h củ ậ ệ ứ ạ ậ ế ọ ủ ế ớ ọ
Mac-Lênin; là hình th c phát tri n cao nh t c a ch nghĩa duy v t; là h th ng lý lu n vàứ ể ấ ủ ủ ậ ệ ố ậ
ph ng pháp lu n đ c xác l p trên c s gi i quy t theo quan đi m duy v t bi n ch ngươ ậ ượ ậ ơ ở ả ế ể ậ ệ ứ
đ i v i v n đ c b n c a tri t h c. Do đó, n m v ng nh ng n i dung c b n c a chố ớ ấ ề ơ ả ủ ế ọ ắ ữ ữ ộ ơ ả ủ ủ
nghĩa duy v t bi n ch ng là đi u ki n tiên quy t đ nghiên c u toàn b h th ng quan đi mậ ệ ứ ề ệ ế ể ứ ộ ệ ố ể
khoa h c c a ch nghĩa Mac-Lênin.ọ ủ ủ
I. CH NGHĨA DUY V T VÀ CH NGHĨA DUY V T BI N CH NGỦ Ậ Ủ Ậ Ệ Ứ
1.S đ i l p gi a ch nghĩa duy v t và ch nghĩa duy tâm trong vi c gi i quy tự ố ậ ữ ủ ậ ủ ệ ả ế
v n đ c b n c a tri t h cấ ề ơ ả ủ ế ọ
T ng k t toàn b l ch s tri t h c, đ c bi t là l ch s tri t h c C đi n Đ c, Ăngghenổ ế ộ ị ử ế ọ ặ ệ ị ử ế ọ ổ ể ứ
đã khái quát: “V n đ c b n l n c a m i tri t h c, đ c bi t là tri t h c hi n đ i, là m iấ ề ơ ả ớ ủ ọ ế ọ ặ ệ ế ọ ệ ạ ố
quan h gi a t duy và t n t i”; gi a ý th c và v t ch t, gi a tinh th n và gi i t nhiên.ệ ữ ư ồ ạ ữ ứ ậ ấ ữ ầ ớ ự
V n đ c b n c a tri t h c đ c phân tích trên hai m t. Th nh t, gi a ý th c và v tấ ề ơ ả ủ ế ọ ượ ặ ứ ấ ữ ứ ậ
ch t: cái nào có tr c, cái nào có sau? Cái nào quy t đ nh cái nào? Th hai, con ng i có khấ ướ ế ị ứ ườ ả
năng nh n th c chân th c th gi i hay không?ậ ứ ự ế ớ
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
kinh nghi m đ v a ph n ánh nh ng thành t u mà con ng i đã đ t đ c trong t ng giaiệ ể ừ ả ữ ự ườ ạ ượ ừ
đo n l ch s , v a đ nh h ng cho các l c l ng xã h i ti n b ho t đ ng trên n n t ng c aạ ị ử ừ ị ướ ự ượ ộ ế ộ ạ ộ ề ả ủ
nh ng thành t u y. Trên c s phát tri n c a khoa h c và th c ti n, ch nghĩa duy v t đãữ ự ấ ơ ở ể ủ ọ ự ễ ủ ậ
phát tri n qua các hình th c c a nó, trong đó, ch nghĩa duy v t bi n ch ng là hình th c phátể ứ ủ ủ ậ ệ ứ ứ
tri n cao nh t c a ch nghĩa duy v t.ể ấ ủ ủ ậ
2. Ch nghĩa duy v t bi n ch ng – hình th c phát tri n cao nh t c a ch nghĩa duyủ ậ ệ ứ ứ ể ấ ủ ủ
v tậ
Trong l ch s , cùng v i s phát tri n c a khoa h c và th c ti n, ch nghĩa duy v t đãị ử ớ ự ể ủ ọ ự ễ ủ ậ
đ c hình thành và phát tri n v i ba hình th c c b n là: ch nghĩa duy v t ch t phác, chượ ể ớ ứ ơ ả ủ ậ ấ ủ
nghĩa duy v t siêu hình và ch nghĩa duy v t bi n ch ng.ậ ủ ậ ệ ứ
Ch nghĩa duy v t ch t phác ủ ậ ấ là k t qu nh n th c c a các nhà tri t h c duy v t th i cế ả ậ ứ ủ ế ọ ậ ờ ổ
đ i. Trong khi th a nh n tính th nh t c a v t ch t, ch nghĩa duy v t giai đo n này đãạ ừ ậ ứ ấ ủ ậ ấ ủ ậ ạ
đ ng nh t v t ch t v i m t hay m t s ch t c th , coi đó là th c th đ u tiên, là b nồ ấ ậ ấ ớ ộ ộ ố ấ ụ ể ự ể ầ ả
nguyên c a vũ tr . Nh n th c c a các nhà tri t h c duy v t c đ i mang n ng tính tr c quanủ ụ ậ ứ ủ ế ọ ậ ổ ạ ặ ự
nên nh ng k t lu n c a h v th gi i còn ngây th , ch t phác.ữ ế ậ ủ ọ ề ế ớ ơ ấ
Tuy còn r t nhi u h n ch nh ng ch nghĩa duy v t th i c đ i v c b n là đúng vì nóấ ề ạ ế ư ủ ậ ờ ổ ạ ề ơ ả
đã l y b n thân gi i t nhiên đ gi i thích gi i t nhiên, nó không vi n đ n m t th n linhấ ả ớ ự ể ả ớ ự ệ ế ộ ầ
hay m t đ ng sáng t o nào đ gi i thích th gi i.ộ ấ ạ ể ả ế ớ
Ch nghĩa duy v t siêu hình ủ ậ là hình th c c b n th hai c a ch nghĩa duy v t, th hi nứ ơ ả ứ ủ ủ ậ ể ệ
khá rõ t th k XV đ n th k XVIII và đ t đ nh cao vào th k XIX. Đây là th i kỳ c h cừ ế ỷ ế ế ỷ ạ ỉ ế ỷ ờ ơ ọ
c đi n đ t đ c nh ng thành t u r c r nên trong khi ti p t c phát tri n quan đi m c aổ ể ạ ượ ữ ự ự ỡ ế ụ ể ể ủ
ch nghĩa duy v t c đ i, ch nghĩa duy v t giai đo n này ch u s tác đ ng m nh m c aủ ậ ổ ạ ủ ậ ạ ị ự ộ ạ ẽ ủ
ph ng pháp t duy siêu hình, máy móc c a c h c c đi n. Đây là ph ng pháp nh n th cươ ư ủ ơ ọ ổ ể ươ ậ ứ
th gi i nh m t c máy c gi i kh ng l mà m i b ph n t o nên nó luôn trong tr ngế ớ ư ộ ỗ ơ ớ ổ ồ ỗ ộ ậ ạ ở ạ
thái bi t l p, tĩnh t i; n u có bi n đ i thì đó ch là s tăng, gi m đ n thu n v s l ng vàệ ậ ạ ế ế ổ ỉ ự ả ơ ầ ề ố ượ
do nh ng nguyên nhân bên ngoài gây ra.ữ
Tuy ch a ph n ánh đúng hi n th c trong m i liên h ph bi n và s phát tri n nh ngư ả ệ ự ố ệ ổ ế ự ể ư
ch nghĩa duy v t siêu hình đã góp ph n không nh vào vi c ch ng l i th gi i quan duy tâmủ ậ ầ ỏ ệ ố ạ ế ớ
phái ngũ hành Trung Qu c quan ni m v t ch t là ở ố ệ ậ ấ kim, m c, th y, h a, th . ộ ủ ỏ ổ Hy L p, pháiỞ ạ
Milet cho r ng đ u tiên y đ n thu n là ằ ầ ấ ơ ầ n c, không khí, l a, nguyên t …ướ ử ử Cho đ n th kế ế ỷ
XVII, XVIII quan ni m v v t ch t nh trên c a các nhà duy v t c b n v n không có gìệ ề ậ ấ ư ủ ậ ơ ả ẫ
khác tuy hình th c di n đ t có th khác đi ít nhi u.ứ ễ ạ ể ề
V i quan ni m v t ch t là m t hay m t s ch t t có, đ u tiên, s n sinh ra vũ tr ch ngớ ệ ậ ấ ộ ộ ố ấ ự ầ ả ụ ứ
t các nhà duy v t tr c Mác đã đ ng nh t v t ch t v i v t th . Vi c đ ng nh t này là m tỏ ậ ướ ồ ấ ậ ấ ớ ậ ể ệ ồ ấ ộ
trong nh ng nguyên nhân d n đ n nhi u h n ch trong nh n th c: không hi u đ c b nữ ẫ ế ề ạ ế ậ ứ ể ượ ả
ch t c a các hi n t ng ý th c cũng nh m i quan h gi a v t ch t v i ý th c; không có cấ ủ ệ ượ ứ ư ố ệ ữ ậ ấ ớ ứ ơ
s đ xác đ nh nh ng bi u hi n c a v t ch t trong đ i s ng xã h i nên cũng không có c sở ể ị ữ ể ệ ủ ậ ấ ờ ố ộ ơ ở
đ đ ng trên quan đi m duy v t khi gi i quy t các v n đ xã h i. H n ch đó t t y u d nể ứ ể ậ ả ế ấ ề ộ ạ ế ấ ế ẫ
đ n quan đi m duy v t n a v i, không tri t đ : khi gi i quy t nh ng v n đ t nhiên, cácế ể ậ ử ờ ệ ể ả ế ữ ấ ề ự
nhà duy v t đ ng trên quan đi m duy v t, nh ng khi gi i quy t nh ng v n đ xã h i h l iậ ứ ể ậ ư ả ế ữ ấ ề ộ ọ ạ
tr t qua ch nghĩa duy tâm.ượ ủ
S phát tri n c a khoa h c t nhiên cu i th k XIX đ u th k XX, đ c bi t là nh ngự ể ủ ọ ự ố ế ỷ ầ ế ỷ ặ ệ ữ
phát minh c a W. Roentgen, H. Becquerel, J.J. Thomson…đã bác b quan đi m c a các nhàủ ỏ ể ủ
duy v t v nh ng ch t đ c coi là “gi i h n t t cùng”, t đó d n t i cu c kh ng ho ng vậ ề ữ ấ ượ ớ ạ ộ ừ ẫ ớ ộ ủ ả ề
th gi i quan trong lĩnh v c nghiên c u v t lý h c. Nh ng ng i theo ch nghĩa duy tâm đãế ớ ự ứ ậ ọ ữ ườ ủ
l i d ng c h i này đ kh ng đ nh b n ch t “phi v t ch t” c a th gi i, kh ng đ nh vai tròợ ụ ơ ộ ể ẳ ị ả ấ ậ ấ ủ ế ớ ẳ ị
c a các l c l ng siêu nhiên đ i v i quá trình sáng t o ra th gi i.ủ ự ượ ố ớ ạ ế ớ
Trong b i c nh l ch s đó, Lênin đã ti n hành t ng k t nh ng thành t u khoa h c tố ả ị ử ế ổ ế ữ ự ọ ự
nhiên cu i th k XIX đ u th k XX và t nhu c u c a cu c đ u tranh ch ng ch nghĩaố ế ỷ ầ ế ỷ ừ ầ ủ ộ ấ ố ủ
duy tâm, ông đã v ch rõ ý đ xuyên t c nh ng thành t u khoa h c t nhiên c a nh ng nhàạ ồ ạ ữ ự ọ ự ủ ữ
tri t h c duy tâm, kh ng đ nh b n ch t v t ch t c a th gi i và đ a ra đ nh nghĩa kinh đi nế ọ ẳ ị ả ấ ậ ấ ủ ế ớ ư ị ể
v v t ch t:ề ậ ấ
“V t ch t là ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t i khách quan đ c đem l i cho conậ ấ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ ượ ạ
ng i trong c m giác, đ c c m giác c a chúng ta chép l i, ch p l i, ph n ánh và t n t iườ ả ượ ả ủ ạ ụ ạ ả ồ ạ
không l thu c vào c m giác”ệ ộ ả
Theo đ nh nghĩa c a Lênin v v t ch t:ị ủ ề ậ ấ
- C n phân bi t “v t ch t” v i t cách là ph m trù tri t h c v i nh ng d ng bi u hi nầ ệ ậ ấ ớ ư ạ ế ọ ớ ữ ạ ể ệ
c th c a v t ch t. V t ch t v i t cách là ph m trù tri t h c là k t qu c a s khái quátụ ể ủ ậ ấ ậ ấ ớ ư ạ ế ọ ế ả ủ ự
v t ch t; ậ ấ không gian, th i gian ờ là nh ng hình th c t n t i c a v t ch t.ữ ứ ồ ạ ủ ậ ấ
- V n đ ng là ph ng th c t n t i c a v t ch t.ậ ộ ươ ứ ồ ạ ủ ậ ấ
Ăngghen đ nh nghĩa: “V n đ ng hi u theo nghĩa chung nh t, - t c đ c hi u là m tị ậ ộ ể ấ ứ ượ ể ộ
ph ng th c t n t i c a v t ch t, là m t thu c tính c h c a v t ch t – thì bao g m t tươ ứ ồ ạ ủ ậ ấ ộ ộ ố ưữ ủ ậ ấ ồ ấ
c m i s thay đ i và m i quá trình di n ra trong vũ tr , k t s thay đ i v trí đ n gi n choả ọ ự ổ ọ ễ ụ ể ừ ự ổ ị ơ ả
đ n t duy”ế ư
Theo quan ni m c a Ăngghen: v n đ ng không ch thu n túy là s thay đ i v trí trongệ ủ ậ ộ ỉ ầ ự ổ ị
không gian mà là “m i s thay đ i và m i quá trình di n ra trong vũ tr ”, v n đ ng “là m tọ ự ổ ọ ễ ụ ậ ộ ộ
ph ng th c t n t i c a v t ch t, là m t thu c tính c h u c a v t ch t” nên thông qua v nươ ứ ồ ạ ủ ậ ấ ộ ộ ố ữ ủ ậ ấ ậ
đ ng mà các d ng c th c a v t ch t bi u hi n s t n t i c th c a mình; v n đ ng c aộ ạ ụ ể ủ ậ ấ ể ệ ự ồ ạ ụ ể ủ ậ ộ ủ
v t ch t là t thân v n đ ng; và, s t n t i c a v t ch t luôn g n li n v i v t ch t.ậ ấ ự ậ ộ ự ồ ạ ủ ậ ấ ắ ề ớ ậ ấ
D a trên thành t u khoa h c trong th i đ i mình, Ăngghen đã phân chia v n đ ng thànhự ự ọ ờ ạ ậ ộ
năm hình th c c b n: v n đ ng c h c, v n đ ng v t lý, v n đ ng hóa h c, v n đ ng sinhứ ơ ả ậ ộ ơ ọ ậ ộ ậ ậ ộ ọ ậ ộ
h c và v n đ ng xã h i.ọ ậ ộ ộ
Các hình th c v n đ ng nói trên đ c s p x p theo th t t th p đ n cao t ng ngứ ậ ộ ượ ắ ế ứ ự ừ ấ ế ươ ứ
v i trình d k t c u c a v t ch t. Các hình th c v n đ ng khác nhau v ch t song chúngớ ộ ế ấ ủ ậ ấ ứ ậ ộ ề ấ
không t n t i bi t l p mà có m i quan h m t thi t v i nhau, trong đó: hình th c v n đ ngồ ạ ệ ậ ố ệ ậ ế ớ ứ ậ ộ
cao xu t hi n trên c s các hình th c v n đ ng th p và bao hàm trong nó nh ng hình th cấ ệ ơ ở ứ ậ ộ ấ ữ ứ
v n đ ng th p h n. Trong s t n t i c a mình, m i s v t có th có nhi u hình th c v nậ ộ ấ ơ ự ồ ạ ủ ỗ ự ậ ể ề ứ ậ
đ ng khác nhau song b n thân nó bao gi cũng đ c đ c tr ng b i hình th c v n đ ng caoộ ả ờ ượ ặ ư ở ứ ậ ộ
nh t mà nó có.ấ
B ng vi c phân lo i các hình th c v n đ ng c b n, Ăngghen đã đ t c s cho vi cằ ệ ạ ứ ậ ộ ơ ả ặ ơ ở ệ
phân lo i, phân ngành, h p ngành khoa h c. t t ng v s th ng nh t nh ng khác nhau vạ ợ ọ ư ưở ề ự ố ấ ư ề
ch t c a các hình th c v n đ ng c b n còn là c s đ ch ng l i khuynh h ng đánh đ ngấ ủ ứ ậ ộ ơ ả ơ ở ể ố ạ ướ ồ
các hình th c v n đ ng ho c quy hình th c v n đ ng này vào hình th c v n đ ng khác trongứ ậ ộ ặ ứ ậ ộ ứ ậ ộ
quá trình nh n th c.ậ ứ
Khi kh ng đ nh v n đ ng là ph ng th c t n t i c a v t ch t, là thu c tính c h u c aẳ ị ậ ộ ươ ứ ồ ạ ủ ậ ấ ộ ố ữ ủ
v t ch t; ch nghĩa duy v t bi n ch ng cũ đã kh ng đ nh v n đ ng là vĩnh vi n. Đi u nàyậ ấ ủ ậ ệ ứ ẳ ị ậ ộ ễ ề
không có nghĩa ch nghĩa duy v t bi n ch ng ph nh n s đ ng im, cân b ng; song đ ng im,ủ ậ ệ ứ ủ ậ ự ứ ằ ứ
cân b ng ch là hi n t ng t ng đ i, t m th i và th c ch t đ ng im, cân b ng ch là m tằ ỉ ệ ượ ươ ố ạ ờ ự ấ ứ ằ ỉ ộ
Th gi i v t ch t th hi n h t s c phong phú đa d ng, song nh ng d ng bi u hi n c aế ớ ậ ấ ể ệ ế ứ ạ ữ ạ ể ệ ủ
th gi i v t ch t đ u ph n ánh b n ch t c a th gi i và th ng nh t v i nhau.ế ớ ậ ấ ề ả ả ấ ủ ế ớ ố ấ ớ
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng kh ng đ nh b n ch t c a th gi i là v t ch t, th gi iủ ậ ệ ứ ẳ ị ả ấ ủ ế ớ ậ ấ ế ớ
th ng nh t tính v t ch t. Theo quan đi m đó:ố ấ ở ậ ấ ể
- Ch có m t th gi i duy nh t là th gi i v t ch t; th gi i v t ch t là cái có tr c, t nỉ ộ ế ớ ấ ế ớ ậ ấ ế ớ ậ ấ ướ ồ
t i khách quan, đ c l p v i ý th c con ng i.ạ ộ ậ ớ ứ ườ
- Th gi i v t ch t t n t i vĩnh vi n, vô t n, vô h n, không sinh ra, không m t đi.ế ớ ậ ấ ồ ạ ễ ậ ạ ấ
- M i t n t i c a th gi i v t ch t đ u có m i liên h th ng nh t v i nhau, bi u hi n ọ ồ ạ ủ ế ớ ậ ấ ề ố ệ ố ấ ớ ể ệ ở
ch chúng đ u là nh ng d ng c th c a v t ch t, là nh ng k t c u v t ch t, có ngu n g cỗ ề ữ ạ ụ ể ủ ậ ấ ữ ế ấ ậ ấ ồ ố
v t ch t, do v t ch t sinh ra và cùng ch u s chi ph i c a nh ng qui lu t khách quan, phậ ấ ậ ấ ị ự ố ủ ữ ậ ổ
bi n c a th gi i v t ch t. Trong th gi i v t ch t không có gì khác ngoài nh ng quá trìnhế ủ ế ớ ậ ấ ế ớ ậ ấ ữ
v t ch t đang bi n đ i và chuy n hóa l n nhau, là ngu n g c, nguyên nhân và k t qu c aậ ấ ế ổ ể ẫ ồ ố ế ả ủ
nhau.
B n ch t v t ch t và tính th ng nh t v t ch t c a th gi i là k t lu n đ c rút ra tả ấ ậ ấ ố ấ ậ ấ ủ ế ớ ế ậ ượ ừ
vi c khái quát nh ng thành t u c a khoa h c, đ c khoa h c và cu c s ng hi n th c c a conệ ữ ự ủ ọ ượ ọ ộ ố ệ ự ủ
ng i ki m nghi m. Nó không ch đ nh h ng cho con ng i gi i thích v tính đa d ng c aườ ể ệ ỉ ị ướ ườ ả ề ạ ủ
th gi i mà còn đ nh h ng cho con ng i ti p t c nh n th c v tính đa d ng y đ th cế ớ ị ướ ườ ế ụ ậ ứ ề ạ ấ ể ự
hi n quá trình c i t o h p qui lu t.ệ ả ạ ợ ậ
2. Ý th cứ
Gi i quy t nh ng v n đ v ngu n g c, b n ch t, vai trò c a ý th c là m t trong nh ngả ế ữ ấ ề ề ồ ố ả ấ ủ ứ ộ ữ
b c đi ban đ u đ gi i quy t v n đ c b n c a tri t h c.ướ ầ ể ả ế ấ ề ơ ả ủ ế ọ
Trên c s khái quát thành t u c a khoa h c, c a th c ti n xã h i, ch nghĩa duy v tơ ở ự ủ ọ ủ ự ễ ộ ủ ậ
bi n ch ng kh ng đ nh ệ ứ ẳ ị ngu n g c v t ch t, b n ch t ph n ánh v t ch tồ ố ậ ấ ả ấ ả ậ ấ c a ý th c đ rút raủ ứ ể
vai trò c a ý th c trong m i quan h v i ý th c.ủ ứ ố ệ ớ ứ
a. Ngu n g c c a ý th cồ ố ủ ứ
Ý th c có hai ngu n g c là ngu n g c t nhiên và ngu n g c xã h i.ứ ồ ố ồ ố ự ồ ố ộ
- Ngu n g c t nhiên ồ ố ự c a ý th c đ c th hi n qua s hình thành c a b óc con ng iủ ứ ượ ể ệ ự ủ ộ ườ
và ho t đ ng c a b óc đó cùng v i m i quan h gi a con ng i v i th gi i khách quan;ạ ộ ủ ộ ớ ố ệ ữ ườ ớ ế ớ
trong đó, th gi i khách quan tác đ ng đ n b óc con ng i t o ra quá trình ph n ánh sángế ớ ộ ế ộ ườ ạ ả
t o, năng đ ng.ạ ộ
hi n qua tính kích thích, tính c m ng, ph n x . Tính kích thích là ph n ng c a th c v t vàệ ả ứ ả ạ ả ứ ủ ự ậ
đ ng v t b c th p b ng cách thay đ i chi u h ng sinh tr ng, phát tri n, thay đ i màu s c,ộ ậ ậ ấ ằ ổ ề ướ ưở ể ổ ắ
thay đ i c u trúc…khi nh n s tác đ ng trong môi tr ng s ng. Tính c m ng là ph n ngổ ấ ậ ự ộ ườ ố ả ứ ả ứ
c a đ ng v t có h th n kinh t o ra năng l c c m giác, đ c th c hi n trên c s đi uủ ộ ậ ệ ầ ạ ự ả ượ ự ệ ơ ở ề
khi n c a quá trình th n kinh qua c ch ph n x không đi u ki n, khi có s tác đ ng t bênể ủ ầ ơ ế ả ạ ề ệ ự ộ ừ
ngoài môi tr ng lên c th s ng.ườ ơ ể ố
Ph n ánh tâm lý ả là ph n ng c a đ ng v t có h th n kinh trung ng đ c th c hi nả ứ ủ ộ ậ ệ ầ ươ ượ ự ệ
trên c s đi u khi n c a h th n kinh qua c ch ph n x có đi u ki n.ơ ở ề ể ủ ệ ầ ơ ế ả ạ ề ệ
Ph n ánh năng đ ng sáng t o ả ộ ạ là hình th c ph n ánh cao nh t trong các hình th c ph nứ ả ấ ứ ả
ánh, nó ch đ c th c hi n d ng v t ch t có t ch c cao nh t, có t ch c cao nh t là b ócỉ ượ ự ệ ở ạ ậ ấ ổ ứ ấ ổ ứ ấ ộ
ng i. Ph n ánh năng đ ng, sáng t o đ c th c hi n qua quá trình ho t đ ng sinh lý th nườ ả ộ ạ ượ ự ệ ạ ộ ầ
kinh c a b não ng i khi th gi i khách quan tác đ ng lên các giác quan c a con ng i. Đâyủ ộ ườ ế ớ ộ ủ ườ
là s ph n ánh có tính ch đ ng l a ch n thông tin, x lý thông tin đ t o ra nh ng thông tinự ả ủ ộ ự ọ ử ể ạ ữ
m i, phát hi n ý nghĩa c a thông tin. S ph n ánh sáng t o năng đ ng này đ c g i là ýớ ệ ủ ự ả ạ ộ ượ ọ
th c.ứ
- Ngu n g c xã h i ồ ố ộ c a ý th c là lao đ ng và ngôn ng . hai y u t này v a là ngu n g c,ủ ứ ộ ữ ế ố ừ ồ ố
v a là ti n đ c a s ra đ i ý th c.ừ ề ề ủ ự ờ ứ
Lao đ ng ộ là quá trình con ng i s d ng công c tác đ ng vào gi i t nhiên nh m thayườ ử ụ ụ ộ ớ ự ằ
đ i gi i t nhiên cho phù h p v i nhu c u c a con ng i; là quá trình trong đó b n thân conổ ớ ự ợ ớ ầ ủ ườ ả
ng i đóng vai trò môi gi i, đi u ti t s trao đ i v t ch t gi a mình v i gi i t nhiên. Đâyườ ớ ề ế ự ổ ậ ấ ữ ớ ớ ự
cũng là qúa trình làm thay đ i c u trúc c th , đem l i dáng đi th ng b ng hai chân, gi iổ ấ ơ ể ạ ẳ ằ ả
phóng hai tay, phát tri n khí quan, phát tri n b não,… c a con ng i. Trong quá trình laoể ể ộ ủ ườ
đ ng, con ng i tác đ ng vào th gi i khách quan làm cho th gi i khách quan b c l nh ngộ ườ ộ ế ớ ế ớ ộ ộ ữ
thu c tính, nh ng k t c u, nh ng qui lu t v n đ ng c a nó, bi u hi n thành nh ng hi nộ ữ ế ấ ữ ậ ậ ộ ủ ể ệ ữ ệ
t ng nh t đ nh mà con ng i có th quan sát đ c. Nh ng hi n t ng y, thông qua ho tượ ấ ị ườ ể ượ ữ ệ ượ ấ ạ
đ ng c a các giác quan, tác đ ng vào b óc ng i, thông qua ho t đ ng c a b não conộ ủ ộ ộ ườ ạ ộ ủ ộ
ng i, t o ra kh năng hình thành nên nh ng tri th c nói riêng và ý th c nói chung.ườ ạ ả ữ ứ ứ
Nh v y, s ra đ i c a ý th c ch y u do ho t đ ng c i t o th gi i khách quan thôngư ậ ự ờ ủ ứ ủ ế ạ ộ ả ạ ế ớ
qua quá trình lao đ ng.ộ
15
lăng kính ch quan c a con ng i. Theo Mác: ý th c “ch ng qua ch là v t ch t đ c diủ ủ ườ ứ ẳ ỉ ậ ấ ượ
chuy n vào trong đ u óc con ng i và đ c c i bi n đi trong đó”.ể ầ ườ ượ ả ế
Ý th c là m t hi n t ng xã h i và mang b n ch t xã h i. ứ ộ ệ ượ ộ ả ấ ộ S ra đ i và t n t i c a ýự ờ ồ ạ ủ
th c g n li n v i ho t đ ng th c ti n, ch u s chi ph i không ch c a các qui lu t sinh h cứ ắ ề ớ ạ ộ ự ễ ị ự ố ỉ ủ ậ ọ
mà ch y u là c a các qui lu t xã h i, do nhu c u giao ti p xã h i và các đi u ki n sinh ho tủ ế ủ ậ ộ ầ ế ộ ề ệ ạ
hi n th c c a xã h i qui đ nh. V i tính năng đ ng, ý th c đã sáng t o l i hi n th c theo nhuệ ự ủ ộ ị ớ ộ ứ ạ ạ ệ ự
c u c a th c ti n xã h i.ầ ủ ự ễ ộ
- K t c u c a ý th cế ấ ủ ứ
Ý th c có k t c u c c kỳ ph c t p. Có nhi u ngành khoa h c, nhi u cách ti p c n,ứ ế ấ ự ứ ạ ề ọ ề ế ậ
nghiên c u v k t c u c a ý th c. đây ch ti p c n k t c u c a ý th c theo các y u t cứ ề ế ấ ủ ứ Ở ỉ ế ậ ế ấ ủ ứ ế ố ơ
b n nh t h p thành nó. Theo cách ti p c n này, ý th c bao g m ba y u t c b n nh t là: ả ấ ợ ế ậ ứ ồ ế ố ơ ả ấ tri
th c, tình c m và ý chí, ứ ả trong đó tri th c là nhân t quan tr ng nh t. Ngoài ra ý th c còn cóứ ố ọ ấ ứ
th bao g m các y u t khác.ể ồ ế ố
Tri th c ứ là toàn b nh ng hi u bi t c a con ng i, là k t qu c a quá trình nh n th c, làộ ữ ể ế ủ ườ ế ả ủ ậ ứ
s tái t o l i hình nh c a đ i t ng đ c nh n th c d i d ng các lo i ngôn ng .ự ạ ạ ả ủ ố ượ ượ ậ ứ ướ ạ ạ ữ
M i ho t đ ng c a con ng i đ u có tri th c, đ c tri th c đ nh h ng. M i bi u hi nọ ạ ộ ủ ườ ề ứ ượ ứ ị ướ ọ ể ệ
c a ý th c đ u ch a đ ng n i dung tri th c. Tri th c là ph ng th c t n t i c a ý th c và làủ ứ ề ứ ự ộ ứ ứ ươ ứ ồ ạ ủ ứ
đi u ki n đ ý th c phát tri n. theo Mác: “ph ng th c mà theo đó ý th c t n t i và theo đóề ệ ể ứ ể ươ ứ ứ ồ ạ
m t cái gì đó t n t i đ i v i ý th c là tri th c”.ộ ồ ạ ố ớ ứ ứ
Căn c vào lĩnh v c nh n th c, tri th c có th chia thành nhi u lo i nh tri th c v tứ ự ậ ứ ứ ể ề ạ ư ứ ề ự
nhiên, tri th c v xã h i, tri th c nhân văn. Căn c vào trình đ phát tri n c a nh n th c, triứ ề ộ ứ ứ ộ ể ủ ậ ứ
th c có th chia thành tri th c đ i th ng và tri th c khoa h c, tri th c kinh nghi m và triứ ể ứ ờ ườ ứ ọ ứ ệ
th c lý lu n, tri th c c m tính và tri th c lý tính,…ứ ậ ứ ả ứ
16