Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Th nh tứ ấ : Khai thác đ c nh ng l i th v t nhiên, xã h i, k thu t c a t ng ng i,ượ ữ ợ ế ề ự ộ ỹ ậ ủ ừ ườ
t ng c s cũng nh t ng vùng, t ng đ a ph ng. ừ ơ ở ư ừ ừ ị ươ
Th haiứ : T o đi u ki n thu n l i cho vi c ng d ng nh ng thành t u khoa h c - kạ ề ệ ậ ợ ệ ứ ụ ữ ự ọ ỹ
thu t vào s n xu t , thúc đ y s n xu t phát tri n. ậ ả ấ ẩ ả ấ ể
Th baứ : Bu c nh ng ng i s n xu t hàng hoá ph i luôn luôn năng đ ng, nh y bén. ộ ữ ườ ả ấ ả ộ ạ
Th tứ ư: Làm cho giao l u kinh t văn hóa gi a các đ a ph ng, các ngành ngày càng phátư ế ữ ị ươ
tri n. ể
Th năm, ứ xóa b tính b o th trì tr c a kinh t t nhiên.ỏ ả ủ ệ ủ ế ự
II. HÀNG HOÁ
1. Hàng hoá - hai thu c tính c a hàng hóaộ ủ
a. Khái ni m: hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng, th a mãn m t nhu c u nào đóệ ả ẩ ủ ộ ỏ ộ ầ
c a con ng i, thông qua trao đ i, mua bán.ủ ườ ổ
- Hàng hóa đ c phân thành hai lo iượ ạ :
+ Hàng hóa h u hình: l ng th c, qu n áo, t li u s n xu t ữ ươ ự ầ ư ệ ả ấ
+ Hàng hóa vô hình (hàng hóa d ch v ): d ch v v n t i, d ch v ch a b nh ị ụ ị ụ ậ ả ị ụ ữ ệ
b. Hai thu c tính c a hàng hóa ộ ủ
* Giá tr s d ngị ử ụ : là công d ng c a hàng hóa nh m th a mãn m t nhu c u nào đó c aụ ủ ằ ỏ ộ ầ ủ
con ng iườ
- Nhu c u tiêu dùng s n xu t.ầ ả ấ
- Nhu c u tiêu dùng cá nhân.ầ
* V t ch tậ ấ
* Tinh th n văn hóaầ
+ Phát hi n ra giá tr s d ng là do ti n b KHKT, và s phát tri n c a LLSX nói chung.ệ ị ử ụ ế ộ ự ể ủ
+ GTSD là ph m trù vĩnh vi n.ạ ễ
+ GTSD là n i d ng v t ch t c a c a c i.ộ ụ ậ ấ ủ ủ ả
+ GTSD là thu c tính t nhiên c a hàng hóa.ộ ự ủ
* Giá tr (giá tr trao đ i) c a hàng hoá:ị ị ổ ủ
- Giá tr trao đ i: Là m t quan h v s l ng, th hi n t l trao đ i gi a hàng hóaị ổ ộ ệ ề ố ượ ể ệ ỷ ệ ổ ữ
nghi p chuyên môn nh t đ nh:ệ ấ ị
M i lao đ ng c th có m c đích riêng, ph ng pháp, công c lao đ ng, đ i t ng laoỗ ộ ụ ể ụ ươ ụ ộ ố ượ
đ ng và k t qu lao đ ng riêng.ộ ế ả ộ
Ví d : lao đ ng c a ng i th m c và c a ng i th may có m c đích khác nhau, đ iụ ộ ủ ườ ợ ộ ủ ườ ơ ụ ố
t ng, ph ng pháp, công c và k t qu s n xu t khác nhau. ượ ươ ụ ế ả ả ấ
+ Lao đ ng c th là c s c a phân công lao đ ng xã h i. ộ ụ ể ơ ở ủ ộ ộ
KHKT càng phát tri n các hình th c lao đ ng c th càng đa d ng, phong phú.ể ứ ộ ụ ể ạ
+ M i lao đ ng c th t o ra m t giá tr s d ng nh t đ nh.ỗ ộ ụ ể ạ ộ ị ử ụ ấ ị
+ Lao đ ng c th là ph m trù vĩnh vi n (xã h i càng phát tri n các hình th c c a laoộ ụ ể ạ ễ ộ ể ứ ủ
đ ng c th có th thay đ i).ộ ụ ể ể ổ
b. Lao đ ng tr u t ngộ ừ ượ : là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa đã g t b hình th cộ ủ ườ ả ấ ạ ỏ ứ
bi u hi n c th c a nó đ quy v cái chung đ ng nh t, đó là s tiêu phí s c lao đ ng, tiêuể ệ ụ ể ủ ể ề ồ ấ ự ứ ộ
hao s c c b p, th n kinh c a con ng i. ứ ơ ắ ầ ủ ườ
- Lao đ ng tr u t ng t o ra giá tr hàng hóa.ộ ừ ượ ạ ị
- Lao đ ng tr u t ng là ph m trù l ch s , ch có s n xu t s n ph m đ bán thì lao đ ngộ ừ ượ ạ ị ử ỉ ả ấ ả ẩ ể ộ
s n xu t hàng hóa đó m i có tính ch t là lao đ ng tr u t ng.ả ấ ớ ấ ộ ừ ượ
- Lao đ ng tr u t ng là lao đ ng đ ng nh t và gi ng nhau v ch t.ộ ừ ượ ộ ồ ấ ố ề ấ
c. Mâu thu n c b n c a n n s n xu t hàng hóaẫ ơ ả ủ ề ả ấ
Trong n n s n xu t hàng hóa:ề ả ấ
- Lao đ ng c th bi u hi n thành lao đ ng t nhân.ộ ụ ể ể ệ ộ ư
- Lao đ ng tr u t ng bi u hi n thành lao đ ng xã h i.ộ ừ ượ ể ệ ộ ộ
- Mâu thu n c b n c a n n s n xu t hàng hóa là: ẫ ơ ả ủ ề ả ấ mâu thu n gi a lao đ ng t nhân vàẫ ữ ộ ư
lao đ ng xã h i. ộ ộ
- Bi u hi n:ể ệ
♦ S n ph m do ng i s n xu t nh t o ra có th không phù h p v i nhu c u xã h iả ẩ ườ ả ấ ỏ ạ ể ợ ớ ầ ộ
♦ Hao phí lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t có th cao h n hay th p h n hao phí laoộ ệ ủ ườ ả ấ ể ơ ấ ơ
đ ng mà xã h i ch p nh n. ộ ộ ấ ậ
♦ Mâu thu n gi a lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h i ch a đ ng kh năng s n xu tẫ ữ ộ ư ộ ộ ứ ự ả ả ấ
th a.ừ
3. L ng giá tr c a hàng hóa ượ ị ủ
* C ng đ lao đ ngườ ộ ộ
: Nói lên m c đ kh n tr ng n ng nh c c a ng i lao đ ng trongứ ộ ẩ ươ ặ ọ ủ ườ ộ
m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ
C ng đ lao đ ng đ c đo b ng s tiêu hao lao đ ng trong 1 đ n v th i gian vàườ ộ ộ ượ ằ ự ộ ơ ị ờ
th ng đ c tính b ng s calo hao phí trong 1 đ n v th i gian.ườ ượ ằ ố ơ ị ờ
- Tăng c ng đ lao đ ng: là tăng s hao phí lao đ ng trong 1 th i gian lao đ ng nh t đ nh. ườ ộ ộ ự ộ ờ ộ ấ ị
- C ng đ lao đ ng tăng giá tr m t đ n v s n ph m không đ i.ườ ộ ộ ị ộ ơ ị ả ẩ ổ
- C ng đ lao đ ng ph thu c vào:ườ ộ ộ ụ ộ
+ Trình đ t ch c qu n lý.ộ ổ ứ ả
+ Quy mô và hi u su t c a t li u s n xu t.ệ ấ ủ ư ệ ả ấ
+ Th ch t, tinh th n c a ng i lao đ ng. ể ấ ầ ủ ườ ộ
* Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t pộ ả ơ ộ ứ ạ
+ Lao đ ng gi n đ n: là lao đ ng không qua hu n luy n, đào t o, lao đ ng không thànhộ ả ơ ộ ấ ệ ạ ộ
th o.ạ
+ Lao đ ng ph c t p: là lao đ ng ph i qua hu n luy n đào t o, lao đ ng thành th o.ộ ứ ạ ộ ả ấ ệ ạ ộ ạ
Khi đem trao đ i trên th tr ng ng i ta l y lao đ ng gi n đ n làm đ n v và quyổ ở ị ườ ườ ấ ộ ả ơ ơ ị
m i lao đ ng thành lao đ ng gi n đ n, v i ý nghĩa đó lao đ ng ph c t p là b i s c a laoọ ộ ộ ả ơ ớ ộ ứ ạ ộ ố ủ
đ ng gi n đ n.ộ ả ơ
Trong cùng m t th i gian, lao đ ng ph c t p t o ra nhi u giá tr h n lao đ ng gi n đ n. ộ ờ ộ ứ ạ ạ ề ị ơ ộ ả ơ
* C c u l ng giá tr hàng hóaơ ấ ượ ị
Đ s n xu t ra hàng hóa c n ph i chi phí lao đ ng bao g m lao đ ng quá kh t n t iể ả ấ ầ ả ộ ồ ộ ứ ồ ạ
trong các y u t nh t li u s n xu t và lao đ ng s ng hao phí trong quá trình ch bi n tế ố ư ư ệ ả ấ ộ ố ế ế ư
li u s n xu t thnh s n ph m – hàng hóa m i. vì v y, c c u l ng giá tr hàng hóa bao g mệ ả ấ ả ẩ ớ ậ ơ ấ ươ ị ồ
hai b ph n: b ph n giá tr cũ và b ph n giá tr m i.ộ ậ ộ ậ ị ộ ậ ị ớ
III. TI N TỀ Ệ
1. Ngu n g c và b n ch t c a ti n tồ ố ả ấ ủ ề ệ
a. Hình thái gi n đ n hay ng u nhiên c a giá trả ơ ẫ ủ ị
20 vuông v i = ả 1 cái áo
ho c hàng hóa A = ặ 5 hàng hóa B
hàng hoá đóng vai trò ti n t . ề ệ
- Khi b c và vàng cùng làm ch c năng ti n t thì ch đ ti n t g i là ch đ song b n v . ạ ứ ề ệ ế ộ ề ệ ọ ế ộ ả ị
- Khi ch còn vàng đ c chi m v trí ti n t thì ch đ ti n t đ c g i là ch đ b n vỉ ộ ế ị ề ệ ế ộ ề ệ ượ ọ ế ộ ả ị
vàng.
T i sao vàng và b c, đ c bi t là vàng có đ c vai trò ti n t nh v y?ạ ạ ặ ệ ượ ề ệ ư ậ
+ Th nh tứ ấ , nó cũng là m t hàng hoá, có th mang trao đ i v i các hàng hoá khác. ộ ể ổ ớ
+ Th haiứ , nó có nh ng u th (t thu c tính t nhiên) nh : thu n nh t, d chia nh ,ữ ư ế ừ ộ ự ư ầ ấ ễ ỏ
không mòn g ỉ
K t lu n:ế ậ
- Ngu n g c c a ti n:Ti n ra đ i trong quá trình phát tri n lâu dài c a s n xu t và traoồ ố ủ ề ề ờ ể ủ ả ấ
đ i hàng hóa. ổ
- B n ch t c a ti n: là m t hàng hóa đ c bi t, đóng vai trò v t ngang giá chung, là s thả ấ ủ ề ộ ặ ệ ậ ự ể
hi n chung c a giá tr và th hi n m i quan h gi a nh ng ng i s n xu t hàng hóa.ệ ủ ị ể ệ ố ệ ữ ữ ườ ả ấ
“Ti n: lo i hàng hóa đ c bi t mà hình thái t nhiên c a nó d n g n li n v i hình tháiề ạ ặ ệ ự ủ ầ ắ ề ớ
ngang giá trong xã h i, s tr thành hàng hóa - ti n, hay làm ch c năng là ti n, ch c năng xãộ ẽ ở ề ứ ề ứ
h i riêng bi t c a nó và do đó, đ c quy n xã h i c a nó là đóng vai trò v t ngang giá phộ ệ ủ ộ ề ộ ủ ậ ổ
bi n trong gi i hàng hóa”. ế ớ
2. Các ch c năng c a ti nứ ủ ề
a. Th c đo giá trướ ị
- Ti n dùng đ đo l ng và bi u hi n giá tr c a các hàng hoá khác. ề ể ườ ể ệ ị ủ
- Đ th c hi n đ c ch c năng này có th ch c n m t l ng ti n t ng t ng, khôngể ự ệ ượ ứ ể ỉ ầ ộ ượ ề ưở ượ
c n thi t ph i có ti n m t.ầ ế ả ề ặ
68
1 cái áo =
10 đ u chè =ấ
40 đ u cà phê ấ
=
0,2 gam vàng =
20 vuông v iả
lo i. S tác đ ng c a ba nhân t này đói v i kh i l ng ti n t c n cho l u thông di n raạ ự ộ ủ ố ớ ố ượ ề ệ ầ ư ễ
theo quy lu t ph bi n là: “t ng s giá c c a hàng hóa chia cho s vòng l u thông c a cácậ ổ ế ổ ố ả ủ ố ư ủ
đ ng ti n cùng lo i trong m t th i gian nh t đ nh”ồ ề ạ ộ ờ ấ ị
N u ký hi u: ế ệ
T: s l ng tièn t c n cho l u thôngố ượ ệ ầ ư
H: s l ng hàng hóa l u thông trên th tr ngố ượ ư ị ườ
G
h
: giá c trung bình c a m t hàng hóaả ủ ộ
G: t ng s giá c c a hàng hóaổ ố ả ủ
N: s vòng l u thông c a các đ ng ti n cùng lo iố ư ủ ồ ề ạ
Thì:
T = =
Đi u ki n:ề ệ t t c các nhân t nói trên ph i đ c xem xét trong cùng m t th i gian và trênấ ả ố ả ượ ộ ờ
cùng m t không gian.ộ
Khi kh i l ng ti n gi y do nhà n c phát hành vào l u thông v t quá kh i l ng ti nố ượ ề ấ ướ ư ượ ố ượ ề
c n cho l u thông, thì giá tr c a ti n t s b gi m xu ng, tình t ng l m phát s xu t hi n.ầ ư ị ủ ề ệ ẽ ị ả ố ạ ạ ẽ ấ ệ
c. Ph ng ti n c t giươ ệ ấ ữ
- Ti n đ c rút kh i l u thông và c t gi l i đ khi c n thì đem ra mua hàng.ề ượ ỏ ư ấ ữ ạ ể ầ
- Các hình th c c t tr :ứ ấ ữ
+ C t gi u.ấ ấ
+ G i ngân hàng.ử
- Ch có ti n vàng, ti n b c, các c a c i b ng vàng b c có giá tr m i th c hi n đ cỉ ề ề ạ ủ ả ằ ạ ị ớ ự ệ ượ
ch c năng này. ứ
d. Ph ng ti n thanh toánươ ệ
- Kinh t hàng hoá phát tri n đ n m t trình đ nào đó t t y u s n y sinh vi c mua bánế ể ế ộ ộ ấ ế ẽ ả ệ
ch u:ị
- Ti n làm ch c năng ph ng ti n thanh toán t c nó đ c dùng đ chi tr sau khi côngề ứ ươ ệ ứ ượ ể ả
vi c đã hoàn thành nh :ệ ư
+ tr ti n mua hàng ch u;ả ề ị
+ di chuy n c a c i t n c này sang n c khác. ể ủ ả ừ ướ ướ
- Làm ch c năng ti n t th gi i thì ph i là ti n vàng ho c ti n tín d ng đ c công nh nứ ề ệ ế ớ ả ề ặ ề ụ ượ ậ
là ph ng ti n thanh toán qu c t . ươ ệ ố ế
IV. QUY LU T GIÁ TRẬ Ị
1. N i dung c a quy lu t giá trộ ủ ậ ị
- S n xu t và trao đ i hàng hoá ph i d a trên c s giá tr c a nó, t c trên c s hao phíả ấ ổ ả ự ơ ở ị ủ ứ ơ ở
lao đ ng xã h i c n thi t. ộ ộ ầ ế
C th :ụ ể
+ Trong s n xu t:ả ấ
* Kh i l ng s n ph m mà nh ng ng i SX t o ra ph i phù h p nhu c u có khố ượ ả ẩ ữ ườ ạ ả ợ ầ ả
năng thanh toán c a XH.ủ
* Hao phí lao đ ng cá bi t phù h p v i hao phí lao đ ng xã h i c n thi t.ộ ệ ợ ớ ộ ộ ầ ế
+ Còn trong trao đ i: ph i th c hi n theo nguyên t c ngang giá: hai hàng h a trao đ iổ ả ự ệ ắ ỏ ổ
v i nhau khi cùng k t tinh m t l ng lao đ ng nh nhau, ho c trao đ i, mua bán hàng hóaớ ế ộ ượ ộ ư ặ ổ
ph i th c hi n theo nguyên t c giá c phù h p v i giá tr .ả ự ệ ắ ả ợ ớ ị
2. Tác đ ng c a quy lu t giá trộ ủ ậ ị
- Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hoá. ề ế ả ấ ư
+ Đi u ti t SX: phân ph i TLSX và SLĐ vào các ngành, vùng khác nhau.ề ế ố
Quy lu t giá tr đi u ti t m t cách t phát thông qua s lên xu ng c a giá c .ậ ị ề ế ộ ự ự ố ủ ả
+ Đi u ti t l u thông: phân ph i ngu n hàng hoá t n i có giá c th p đ n n i có giáề ế ư ố ồ ừ ơ ả ấ ế ơ
c cao.ả
- Kích thích c i ti n k thu t, h p lý hoá s n xu t, tăng năng su t lao đ ng, h giá thànhả ế ỹ ậ ợ ả ấ ấ ộ ạ
s n ph m.ả ẩ
Ng i SX nào có: hao phí lao đ ng cá bi t nh h n hao phí lao đ ng xã h i c n thi t sườ ộ ệ ỏ ơ ộ ộ ầ ế ẽ
tr nên GIÀU mu n v y ph i c i ti n k thu t, c i ti n t ch c, qu n lý SX, thúc đ yở ố ậ ả ả ế ỹ ậ ả ế ổ ứ ả ẩ
LLSX c a XH phát tri n.ủ ể
- Phân hoá nh ng ng i s n xu t hàng hoá thành ng i giàu, ng i nghèo. ữ ườ ả ấ ườ ườ
+ Ng i nào có giá tr cá bi t nh h n giá tr xã h i thu đ c nhi u lãi tr lên giàu có.ườ ị ệ ỏ ơ ị ộ ượ ề ở
+ Ng i nào có giá tr cá bi t l n h n giá tr xã h i s r i vào tình tr ng thua l tr lênườ ị ệ ớ ơ ị ộ ẽ ơ ạ ỗ ở
nghèo khó.
- V i t cách là ti n trong ớ ư ề l u thông hàng hoá gi n đ nư ả ơ , ti n v n đ ng theo công th c: ề ậ ộ ứ
H−T−H (1)
- Còn v i t cách là t b nớ ư ư ả , ti n v n đ ng theo công th c: ề ậ ộ ứ
T−H−T (2)
So sánh s v n đ ng c a hai công th c trên: ự ậ ộ ủ ứ
- Gi ng nhau: ố
+ Đ u có 2 nhân t là ti n và hàng.ề ố ề
+ Đ u là s k t h p c a hai hành đ ng đ i l p, n i ti p nhau.ề ự ế ợ ủ ộ ố ậ ố ế
- Khác nhau:
+ Trình t các hành vi khác nhau: l u thông hàng hóa gi n đ n b t đ u b ng bán và k tự ư ả ơ ắ ầ ằ ế
thúc b ng mua, còn công th c chung c a t b n b t đ u b ng mua và k t thúc b ng bán.ằ ứ ủ ư ả ắ ầ ằ ế ằ
+ Đi m xu t phát và k t thúc: l u thông hàng hóa gi n đ n b t đ u b ng hàng và k tể ấ ế ư ả ơ ắ ầ ằ ế
thúc b ng hàng, còn công th c chung c a t b n b t đ u b ng ti n và k t thúc cũng b ngằ ứ ủ ư ả ắ ầ ằ ề ế ằ
ti n.ề
+ Đ ng c m c đích c a v n đ ng: l u thông hàng hóa gi n đ n m c đích là giá tr sộ ơ ụ ủ ậ ộ ư ả ơ ụ ị ử
d ng còn công th c chung c a t b n m c đích là giá tr và giá tr l n h n. T b n v n đ ngụ ứ ủ ư ả ụ ị ị ớ ơ ư ả ậ ộ
theo công th c: Tứ −H−T', trong đó T ' = T + ∆t; ∆t là s ti n tr i h n g i là giá tr th ng d vàố ề ộ ơ ọ ị ặ ư
ký hi u là m.ệ
+ Gi i h n c a v n đ ng: công th c l u thông hàng hóa gi n đ n có gi i h n còn côngớ ạ ủ ậ ộ ứ ư ả ơ ớ ạ
th c chung c a t b n không có gi i h n. Công th c đ c vi t là: Tứ ủ ư ả ớ ạ ứ ượ ế −H−T'−H−T'”
2. Mâu thu n c a công th c chungẫ ủ ứ
- Giá tr th ng d đ c t o ra đâu?ị ặ ư ượ ạ ở
- Công th c Tứ −H−T’ làm cho ng i ta l m t ng r ng: c s n xu t và l u thông đ u t oườ ầ ưở ằ ả ả ấ ư ề ạ
ra giá tr và giá tr th ng d .ị ị ặ ư
- Trong l u thông có th x y ra hai tr ng h p: ư ể ả ườ ợ
+ Trao đ i ngang giá: hai bên trao đ i không đ c l i v giá tr , ch đ c l i v giá trổ ổ ượ ợ ề ị ỉ ượ ợ ề ị
s d ng.ử ụ
72
Nh ng ngun lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
+ Giá tr các t li u sinh ho t v t ch t và tinh th n c n thi t cho gia đình cơng nhân.ị ư ệ ạ ậ ấ ầ ầ ế
- Giá tr hàng hóa s c lao đ ng bao hàm c y u t l ch s , tinh th n. ị ứ ộ ả ế ố ị ử ầ
- Giá tr s c lao đ ng bi u hi n b ng ti n g i là giá c s c lao đ ng hay còn g i là ti nị ứ ộ ể ệ ằ ề ọ ả ứ ộ ọ ề
l ng.ươ
- Giá tr c a hàng hóa SLĐ ch u s tác đ ng c a hai xu h ng đơí l p nhau: ị ủ ị ự ộ ủ ướ ậ
* Giá tr hàng hóa SLĐ có xu h ng tăng: ị ướ
+ SX càng phát tri n nhu c u v lao đ ng ph c t p tăng.ể ầ ề ộ ứ ạ
+ Nhu c u TLSH tăng theo đà ti n b c a LLSX.ầ ế ộ ủ
* Xu h ng gi m giá tr hàng hóa SLĐ: ướ ả ị do NSLĐ tăng nên giá c các t li u sinhả ư ệ
ho t, d ch v gi m.ạ ị ụ ả
* Giá tr s d ng c a hàng hố s c lao đ ng:ị ử ụ ủ ứ ộ
- Gi ng hàng hố thơng th ng, giá tr s d ng hàng hố s c lao đ ng tho mãn nhu c uố ườ ị ử ụ ứ ộ ả ầ
c a ng i mua.ủ ườ
- Cơng d ng c a nó bi u hi n qua tiêu dùng hàng hố s c lao đ ng, chính là ti n hànhụ ủ ể ệ ứ ộ ế
q trình lao đ ng.ộ
- Q trình lao đ ng đ ng th i là q trình s n xu t ra hàng hố, s c lao đ ng t o raộ ồ ờ ả ấ ứ ộ ạ
m t giá tr m i l n h n giá tr b n thân nó. ộ ị ớ ớ ơ ị ả
- Hàng hố s c lao đ ng có đ c đi m riêng bi t, là ngu n g c tr c ti p t o ra giá trứ ộ ặ ể ệ ồ ố ự ế ạ ị
th ng d , là chìa khố đ gi i quy t mâu thu n cơng th c chung c a t b n.ặ ư ể ả ế ẫ ứ ủ ư ả
- Hàng hóa SLĐ là đi u ki n c a s bóc l t ch khơng ph i là cái quy t đ nh có hayề ệ ủ ự ộ ứ ả ế ị
khơng có bóc l t.ộ
c. Ti n cơng trong ch nghĩa t b nề ủ ư ả
73
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
B n ch t, ngu n g c và nh ng th đo n chi m đo t giá tr th ng d đã đ c phân tích.ả ấ ồ ố ữ ủ ạ ế ạ ị ặ ư ượ
Nh ng giá tr th ng d l i có m i liên h ch t ch v i ti n công, vì v y, s nghiên c u v ti nư ị ặ ư ạ ố ệ ặ ẽ ớ ề ậ ự ứ ề ề
công c a Mac m t m t có tác d ng hoàn ch nh lý lu n giá tr th ng d , nh ng m t khác l i gópủ ộ ặ ụ ỉ ậ ị ặ ư ư ặ ạ
ph n t o ra m t lý lu n đ c l p v ti n công.ầ ạ ộ ậ ộ ậ ề ề
xu t ra (ho c s l ng công vi c hoàn thành) trong m t th i gian nh t đ nh.ấ ặ ố ượ ệ ộ ờ ấ ị
Ti n công tính theo s n ph m: M i m t đ n v s n ph m đ c tr công theo m t đ nề ả ẩ ỗ ộ ơ ị ả ẩ ượ ả ộ ơ
giá nh t đ nh g i là đ n giá ti n côngấ ị ọ ơ ề
Đ n giá ti n công = ơ ề
3. Ti n công danh nghĩa và ti n công th c tề ề ự ế
- Ti n công danh nghĩaề : là s ti n mà ng i công nhân nh n đ c do bán s c lao đ ngố ề ườ ậ ượ ứ ộ
c a mình cho nhà t b n.ủ ư ả
- Ti n công th c t :ề ự ế là ti n công đ c bi u hi n b ng s l ng hàng hóa tiêu dùng vàề ượ ể ệ ằ ố ượ
d ch v mà công nhân mua đ c b ng ti n công danh nghĩa c a mình.ị ụ ượ ằ ề ủ
Ti n công danh nghĩa là giá c s c lao đ ng nên bi n đ ng theo th tr ng. Trong m tề ả ứ ộ ế ộ ị ườ ộ
th i gian nào đó, n u ti n công danh nghĩa không thay đ i, nh ng giá c t li u tiêu dùng và d chờ ế ề ổ ư ả ư ệ ị
v tăng lên ho c gi m xu ng, thì tièn công th c t s gi m xu ng ho c tăng lên.ụ ặ ả ố ự ế ẽ ả ố ặ
Ti n công là giá c c a s c lao đ ng, nên s v n đ ng c a nó g n li n v i s bién đ iề ả ủ ứ ộ ự ậ ộ ủ ắ ề ớ ự ổ
c a giá tr s c lao đ ng. L ng giá tr s c lao đ ng ch u nh h ng c a các nhân t tác đ ngủ ị ứ ộ ượ ị ứ ộ ị ả ưở ủ ố ộ
ng c chi u nhau. Nhân t tác đ ng làm tăng giá tr s c lao đ ng nh : s nâng cao trình đượ ề ố ộ ị ứ ộ ư ự ộ
74
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
chuyên môn c a ng i lao đ ng, s tăng c ng đ lao đ ng và s tăng lên c a nhu c u cùng v iủ ườ ộ ự ườ ộ ộ ự ủ ầ ớ
s phát tri n c a xã h i. Nhân t tác đ ng làm gi m giá tr s c lao đ ng, đó là s tăng năng su tự ể ủ ộ ố ộ ả ị ứ ộ ự ấ
lao đ ng làm cho giá c t li u tiêu dùng r đi. S tác đ ng qua l i c a các nhân t đó d n t iộ ả ư ệ ẻ ự ộ ạ ủ ố ẫ ớ
quá trình ph c t p c a s bi n đ i giá tr s c lao đ ng, do đó, d n t i s bi n đ i ph c t p c aứ ạ ủ ự ế ổ ị ứ ộ ẫ ớ ự ế ổ ứ ạ ủ
ti n công th c t .ề ự ế
Tuy nhiên, Mac đã v ch ra r ng xu h ng chung c a s n xu t t b n ch nghĩa khôngạ ằ ướ ủ ả ấ ư ả ủ
ph i là nâng cao m c ti n công trung bình mà là h th p m c ti n công y. B i l trong quáả ứ ề ạ ấ ứ ề ấ ở ẽ
trình phát tri n c a ch nghĩa t b n, ti n công danh nghĩa có xu h ng tăng lên, nh ng m cể ủ ủ ư ả ề ướ ư ứ
tăng c a nó nhi u khi không theo k p m c tăng giá c t li u tiêu dùng và d ch v ; đ ng th i th tủ ề ị ứ ả ư ệ ị ụ ồ ờ ấ
nghi p là hi n t ng th ng xuyên, khi n cho cung v lao đ ng v t quá c u v lao đ ng, đi uệ ệ ượ ườ ế ề ộ ượ ầ ề ộ ề
đó cho phép nhà t b n mua s c lao đ ng d i giá tr c a nó, vì v y, ti n công th c t c a giaiư ả ứ ộ ướ ị ủ ậ ề ự ế ủ
Đ s n xuể ả ất s i, nhà t b n đã mua (gi đ nh theo đúng giá tr ) 1 kg bông tr giá 5ợ ư ả ả ị ị ị
USD, kh u hao máy móc đ kéo 1 kg bông thành s i là 2 USD, mua s c lao đ ng trong m tấ ể ợ ứ ộ ộ
ngày 10 gi là 3 USD. Trong m i gi lao đ ng ng i công nhân t o ra m t l ng giá tr m iờ ỗ ờ ộ ườ ạ ộ ượ ị ớ
t ng đ ng 0,6 USD. Và, c 5 gi thì kéo đ c 1 kg bông thành s i. Nh v y, giá tr c a 1ươ ươ ứ ờ ượ ợ ư ậ ị ủ
kg s i b ng:ợ ằ
75
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
+ Giá tr c a bông chuy n sang: ị ủ ể 5 USD
+ Kh u hao máy móc: ấ 2 USD
+ Giá tr m i đ c c ng thêm vào: ị ớ ượ ộ 3 USD
T ng c ng: ổ ộ 10 USD
Trong khi đó, giá tr nhà t b n ph i tra cho hàng hóa s c lao đ ng trong ngày là 3 USDị ư ả ả ứ ộ
(đ đ c quy n s d ng s c lao đ ng đó trong 1 ngày: 10 gi )ể ượ ề ử ụ ứ ộ ờ
N u ng i công nhân ng ng lao đế ườ ừ ộng đi m này thì giá tr s n ph m b ng giá tr c aở ể ị ả ẩ ằ ị ủ
t b n ng tr c, không có giá tr th ng d . Nh ng nhà t b n mua s c lao đ ng c ngày 10ư ả ứ ướ ị ặ ư ư ư ả ứ ộ ả
gi , ch không ph i 5 gi . B i v y, trong 5 gi ti p theo nhà t b n v n chi ti n mua bông 5ờ ứ ả ờ ở ậ ờ ế ư ả ẫ ề
USD, kh u hao máy móc 2 USD và v n có 1 kg s i. Xét c ngày, nhàấ ẫ ợ ả t b n có 2 kg s i thuư ả ợ
đ c: 2 kg x 10 USD = 20 USD. Xét v m t chi, t ng s ti n nhà t b n chi ra đ s n xu t 2 kgượ ề ặ ổ ố ề ư ả ể ả ấ
s i là: ợ
+ Ti n mua bông: ề 10 USD
+ Kh u hao máy móc: ấ 4 USD
+ Ti n công: ề 3 USD
T ng c ng: ổ ộ 17 USD
L y thu tr đi chi, nhà t b n đã có: 20 USD - 17 USD = 3 USD.ấ ừ ư ả
Nhà t b n bán 2 kg s i v i giá 20 USD, và thu đ c l ng giá tr th ng d b ng 3ư ả ợ ớ ượ ượ ị ặ ư ằ
USD.
V y giá tr th ng d là m t b ph n giá tr m i do lao đ ng c a công nhân t o ra,ậ ị ặ ư ộ ộ ậ ị ớ ộ ủ ạ dôi ra
ngoài giá tr s c lao đ ng và b nhà t b n chi m không.ị ứ ộ ị ư ả ế
nh ng thông qua lao đ ng tr u t ng, ng i công nhân làm thuê đã sáng t o ra m t giá trư ộ ừ ượ ườ ạ ộ ị
m i, l n h n giá tr c a s c lao đ ng, t c là có s bi n đ i v s l ng.ớ ớ ơ ị ủ ứ ộ ứ ự ể ổ ề ố ượ
+ T b n kh bi n, ký hi u là V.ư ả ả ế ệ
T b n kh bi n t n t i d i hình th c ti n l ng.ư ả ả ế ồ ạ ướ ứ ề ươ
d. C s c a viêc phân chiaơ ở ủ : là nh tính ch t hai m t c a lao đ ng s n xu t ra hàng hoáờ ấ ặ ủ ộ ả ấ
+ Lao đ ng c th : b o t n và chuy n d ch giá tr c a t li u s n xu t.ộ ụ ể ả ồ ể ị ị ủ ư ệ ả ấ
+ Lao đ ng tr u t ng: t o ra giá tr m i.ộ ừ ượ ạ ị ớ
e. Ý nghĩa c a vi c phân chiaủ ệ : vi c phát hi n ra tính ch t hai m t c a lao đ ng SX hàngệ ệ ấ ặ ủ ộ
hóa giúp Mác tìm ra chìa khóa đ xác đ nh s khác nhau gi a TBBB và TBKBể ị ự ữ .
+ S phân chia đó v ch rõ ngu n g c c a m: ch có b ph n t b n kh bi n m i t oự ạ ồ ố ủ ỉ ộ ậ ư ả ả ế ớ ạ
ra giá tr th ng d , còn t b n b t ch là đi u ki n c n thi t đ ti n hành s n xu t.ị ặ ư ư ả ấ ỉ ề ệ ầ ế ể ế ả ấ
+ S phân chia đó cho th y vai trò c a m i b ph n t b n trong vi c t o ra giá trự ấ ủ ỗ ộ ậ ư ả ệ ạ ị
hàng hoá. Giá tr c a hàng hóa g m:ị ủ ồ ( C + V + M.)
3. T su t giá tr th ng d và kh i l ng giá tr th ng dỷ ấ ị ặ ư ố ượ ị ặ ư
a. T su t giá tr th ng dỷ ấ ị ặ ư: là t s tính theo (%) gi a s l ng giá tr th ng d v i tỷ ố ữ ố ượ ị ặ ư ớ ư
b n kh bi n c n thi t đ s n xu t ra giá tr th ng d đó, ký hi u là m’.ả ả ế ầ ể ể ả ấ ị ặ ư ệ
m´ = × 100%
ho c: ặ
m’ = × 100%
T su t giá tr th ng d nói lên trình đ bóc l t TBCN.ỷ ấ ị ặ ư ộ ộ
b. Kh i l ng giá tr th ng d :ố ượ ị ặ ư tích s gi a t xu t giá tr th ng d v i t ng t b nố ữ ỷ ấ ị ặ ư ớ ổ ư ả
kh bi n đã đ c s d ng.ả ế ượ ử ụ
Công th c: ứ M = m’× V
trong đó: M - kh i l ng giá tr th ng d ;ố ượ ị ặ ư
V - t ng kh i l ng t b n kh bi n đ c s d ng.ổ ố ượ ư ả ả ế ượ ử ụ
4. Hai ph ng pháp nâng cao trình đ bóc l tươ ộ ộ
a. Giá tr th ng d tuy t đ i:ị ặ ư ệ ố là giá tr th ng d đ c t o ra do kéo dài ngày lao đ ngị ặ ư ượ ạ ộ
trong khi th i gian lao đ ng t t y u không thay đ i.ờ ộ ấ ế ổ
77
m’ =
5
5
× 100% = 100%
N u th i gian lao đ ng t t y u rút ng n còn 3 h, th i gian lao đ ng th ng d tăng lên 3 h: ế ờ ộ ấ ế ắ ờ ộ ặ ư
m’ =
3
7
× 100% = 350%
Mu n rút ng n th i gian lao đ ng t t y u b ng cách: h th p giá tr s c lao đ ng, b ngố ắ ờ ộ ấ ế ằ ạ ấ ị ứ ộ ằ
cách gi m giá tr t li u sinh ho t c a công nhân. Do đó ph i tăng năng su t lao đ ng xã h iả ị ư ệ ạ ủ ả ấ ộ ộ
trong các ngành s n xu t t li u sinh ho t, các ngành SX TLSX đ SX các TLSH. Nghĩa làả ấ ư ệ ạ ể
tăng năng su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ộ
c. Giá tr th ng d siêu ng chị ặ ư ạ
Là ph n giá tr th ng d thu thêm xu t hi n khi giá tr cá bi t c a hàng hóa nh h n giáầ ị ặ ư ấ ệ ị ệ ủ ỏ ơ
tr xã h i c a hàng hoá.ị ộ ủ
- C nh tranh gi a các nhà t b n bu c h ph i tăng năng su t lao đ ng trong các xíạ ữ ư ả ộ ọ ả ấ ộ
nghi p c a mình đ gi m giá tr cá bi t c a hàng hóa so v i giá tr xã h i. Nhà t b n s thuệ ủ ể ả ị ệ ủ ớ ị ộ ư ả ẽ
s chênh l ch gi a giá tr cá bi t và giá tr xã h i, ch ng nào NSLĐxã h i còn ch a tăng lênố ệ ữ ị ệ ị ộ ừ ộ ư
đ s chênh l ch đó không còn n a.ể ố ệ ữ
78
Th i gian c n thi t 5 ờ ầ ế
h
Th i gian th ng d 5 ờ ặ ư
h
Th i gian c n thi t 5 ờ ầ ế
quan h kinh t b n ch t nh t c a ph ng th c s n xu t y. T o ra giá tr th ng d là quy lu tệ ế ả ấ ấ ủ ươ ứ ả ấ ấ ạ ị ặ ư ậ
tuy t đ i c a ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa.ệ ố ủ ươ ứ ả ấ ư ả ủ
a. N i dung quy lu tộ ậ
S n xu t ra ngày càng nhi u giá tr th ng d cho nhà tả ấ ề ị ặ ư ư b nả b ng cách tăng c ng bócằ ườ
l t lao đ ng làm thuê trên c s tăng năng su t lao đ ng và c ng đ lao đ ngộ ộ ơ ở ấ ộ ườ ộ ộ .
Vì sao g i là quy lu t kinh t c b n: ọ ậ ế ơ ả
- Ph n ánh m c đích c a n n s n xu t và ph ng ti n đ t m c đích.ả ụ ủ ề ả ấ ươ ệ ạ ụ
- S n xu t giá tr th ng d ph n ánh quan h gi a t b n và lao đ ng, đây là quan hả ấ ị ặ ư ả ệ ữ ư ả ộ ệ
cơ b n trong XH t b n.ả ư ả
- Ph n ánh quan h b n ch t trong CNTB.ả ệ ả ấ
- Chi ph i s ho t đ ng c a các quy lu t kinh t khác.ố ự ạ ộ ủ ậ ế
- Quy t đ nh s phát sinh, phát tri n c a CNTB, và là quy lu t v n đ ng c a ph ngế ị ự ể ủ ậ ậ ộ ủ ươ
th c SX đó.ứ
Ch nghĩa t b n ngày nay tuy có nh ng đi u ch nh nh t đ nh v hình th c s h u, qu nủ ư ả ữ ề ỉ ấ ị ề ứ ở ữ ả
lý và phân ph i đ thích nghi m c đ nào đó v i đi u ki n m i, nh ng s th ng tr c a chố ể ở ứ ộ ớ ề ệ ớ ư ự ố ị ủ ủ
nghĩa t b n t nhân v n t n t i nguyên v n, b n ch t bóc l t c a ch nghĩa t b n v n khôngư ả ư ẫ ồ ạ ẹ ả ấ ộ ủ ủ ư ả ẫ
thay đ i. Nhà n c t s n hi n nay tuy có tăng cu ng can thi p vào đ i s ng kinh t và xã h i,ổ ướ ư ả ệ ờ ệ ờ ố ế ộ
nh ng v c b n nó v n là b máy th ng tr c a giai c p t s n.ư ề ơ ả ẫ ộ ố ị ủ ấ ư ả
Tuy nhiên, do trình đ đã đ t đ c c a văn minh nhân lo i và do cu c đ u tranh c a giaiộ ạ ượ ủ ạ ộ ấ ủ
c p công nhân, mà m t b ph n không nh công nhân các n c t b n phát tri n có m c s ngấ ộ ộ ậ ỏ ở ướ ư ả ể ứ ố
t ng đ i sung túc, nh ng v c b n, h v n ph i bán s c lao đ ng và v n b nhà t b n bócươ ố ư ề ơ ả ọ ẫ ả ứ ộ ẫ ị ư ả
l t giá tr t b n th ng d . Nh ng trong đi u ki n hi n nay, s n xu t giá tr th ng d có nh ngộ ị ư ả ặ ư ư ề ệ ệ ả ấ ị ặ ư ữ
đ c đi m m i:ặ ể ớ
- Do k thu t và công ngh hi n đ i đ c áp d ng r ng rãi nên kh i l ng giá tr th ngỹ ậ ệ ệ ạ ượ ụ ộ ố ượ ị ặ
d đ c t o ra ch y u nh tăng năng su t lao đ ng. Vi c tăng năng su t lao đ ng do áp d ngư ượ ạ ủ ế ờ ấ ộ ệ ấ ộ ụ
k thu t và công ngh hi n đ i có đ c đi m là chi phí lao đ ng s ng trong m t đ n v s n ph mỹ ậ ệ ệ ạ ặ ể ộ ố ộ ơ ị ả ẩ
gi m nhanh, vì máy móc hi n đ i thay th đ c nhi u lao đ ng s ng h n.ả ệ ạ ế ượ ề ộ ố ơ
- C c u lao đ ng xã h i các n c t b n phát tri n hi n nay có s bi n đ i l n. Doơ ấ ộ ộ ở ướ ư ả ể ệ ự ế ổ ớ
áp d ng r ng rãi k thu t và công nghi p hi n đ i nên lao đ ng ph c t p, lao đ ng trí tu tăngụ ộ ỹ ậ ệ ệ ạ ộ ứ ạ ộ ệ
lên và thay th lao đ ng gi n đ n, lao đ ng c b p. Do đó, lao đ ng trí tu , lao đ ng có trình đế ộ ả ơ ộ ơ ắ ộ ệ ộ ộ
t o h u c không thay đ i: ạ ữ ơ ổ
Năm th hai: 4400c + 1100v + 1100mứ
- Th c ch t c a tích lu t b n: S chuy n hoá m t ph n giá tr th ng d thành t b nự ấ ủ ỹ ư ả ự ể ộ ầ ị ặ ư ư ả
ph thêm g i là tích lu t b n.ụ ọ ỹ ư ả
- Tích lũy là tái SX theo quy mô ngày càng m r ng.ở ộ
- Ngu n g c c a tích lu là giá tr th ng d .ồ ố ủ ỹ ị ặ ư
- Đ ng l c c a tích lũy: ộ ự ủ
+ Đ thu đ c nhi u giá tr th ng d .ể ượ ề ị ặ ư
+ Do c nh tranh.ạ
+ Do yêu c u ng d ng ti n b k thu t.ầ ứ ụ ế ộ ỹ ậ
- T su t tích lu : T l tính theo (%) gi a s l ng giá tr th ng d bi n thành t b nỷ ấ ỹ ỷ ệ ữ ố ượ ị ặ ư ế ư ả
ph thêm v i t ng giá tr th ng d thu đ c.ụ ớ ổ ị ặ ư ượ
b. Các nhân t nh h ng đ n quy mô tích lũy: ố ả ưở ế
- Kh i l ng giá tr th ng d .ố ượ ị ặ ư
- T l phân chia giá tr th ng d thành t b n và thu nh p.ỷ ệ ị ặ ư ư ả ậ
- N u t l phân chia không không đ i, quy mô tích lũy ph thu c vào giá tr th ng d : ế ỷ ệ ổ ụ ộ ị ặ ư
Có b n nhân t nh h ng đ n kh i l ng giá tr th ng dố ố ả ưở ế ố ượ ị ặ ư:
+ M c đ bóc l t s c lao đ ng.ứ ộ ộ ứ ộ
+ Trình đ năng su t lao đ ng.ộ ấ ộ
+ Quy mô t b n ng tr c.ư ả ứ ướ
+ S chênh l ch ngày càng l n gi a t b n s d ng và t b n tiêu dùng.ự ệ ớ ữ ư ả ử ụ ư ả
- T b n s d ng:ư ả ử ụ là kh i l ng giá tr các t li u lao đ ng mà toàn b quy mô hi n v tố ượ ị ư ệ ộ ộ ệ ậ
c a chúng đ u ho t đ ng trong quá trinh s n xu t s n ph m.ủ ề ạ ộ ả ấ ả ẩ
- T b n tiêu dùng:ư ả là ph n c a nh ng t li u lao đ ng y đ c chuy n vào s n ph mầ ủ ữ ư ệ ộ ấ ượ ể ả ẩ
theo t ng chu kỳ SX d i d ng kh u hao.ừ ướ ạ ấ
S chênh l ch này là th c đo s ti n b c a LLSX.ự ệ ướ ự ế ộ ủ
80