Triết Học -Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Xã Hội Mác-Lênin phần 2 - Pdf 18


Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Tình c m ả là nh ng rung đ ng bi u hi n thái đ con ng i trong các quan h . Tình c m làữ ộ ể ệ ộ ườ ệ ả
m t hình thái đ c bi t c a s ph n ánh hi n th c, đ c hình thành t s khái quát nh ngộ ặ ệ ủ ự ả ệ ự ượ ừ ự ữ
c m xúc c th c a con ng i khi nh n s tác đ ng c a ngo i c nh. Tình c m bi u hi n vàả ụ ể ủ ườ ậ ự ộ ủ ạ ả ả ể ệ
phát tri n trong m i lĩnh v c đ i s ng c a con ng i; là m t y u t phát huy s c m nh, m tể ọ ự ờ ố ủ ườ ộ ế ố ứ ạ ộ
đ ng l c thúc đ y ho t đ ng nh n th c và th c ti n. Lênin cho r ng: không có tình c m thìộ ự ẩ ạ ộ ậ ứ ự ễ ằ ả
“x a nay không có và không th có s tìm tòi chân lý”; không có tình c m thì không có m tư ể ự ả ộ
y u t thôi thúc nh ng ng i vô s n và n a vô s n, nh ng công nhân và nông dân nghèo điế ố ữ ườ ả ử ả ữ
theo cách m ng.ạ
Tùy vào t ng đ i t ng nh n th c và s rung đ ng c a con ng i v đ i t ng đó trongừ ố ượ ậ ứ ự ộ ủ ườ ề ố ượ
các quan h mà hình thành nên các lo i tình c m khác nhau, nh tình c m đ o đ c, tình c mệ ạ ả ư ả ạ ứ ả
th m m , tình c m tôn giáo,…ẩ ỹ ả
Ý chí là kh năng huy đ ng s c m nh b n thân đ v t qua nh ng c n tr trong quáả ộ ứ ạ ả ể ượ ữ ả ở
trình th c hi n m c đích c a con ng i. Ý chí đ c coi là m t năng đ ng c a ý th c, m tự ệ ụ ủ ườ ượ ặ ộ ủ ứ ộ
bi u hi n c a ý th c trong th c ti n mà đó con ng i t giác đ c m c đích c a ho tể ệ ủ ứ ự ễ ở ườ ự ượ ụ ủ ạ
đ ng nên t đ u tranh v i mình đ th c hi n đ n cùng m c đích đã l a ch n. có th coi ýộ ự ấ ớ ể ự ệ ế ụ ự ọ ể
chí là quy n l c c a con ng i đ i v i mình; nó đi u khi n, đi u ch nh hành vi đ conề ự ủ ườ ố ớ ề ể ề ỉ ể
ng i h ng đ n m c đích m t cách t giác; nó cho phép con ng i t kìm ch , t làm chườ ướ ế ụ ộ ự ườ ự ế ự ủ
b n thân và quy t đoán trong hành đ ng theo quan đi m và ni m tin c a mình. Giá tr chânả ế ộ ể ề ủ ị
chính c a ý chí không ch th hi n c ng đ c a nó m nh hay y u mà ch y u th hi n ủ ỉ ể ệ ở ườ ộ ủ ạ ế ủ ế ể ệ ở
n i dung, ý nghĩa c a m c đích mà ý chí h ng đ n. Lênin cho r ng: ý chí là m t trongộ ủ ụ ướ ế ằ ộ
nh ng y u t t o nên s nghi p cách m ng c a hàng tri u ng i trong cu c đ u tranh giaiữ ế ố ạ ự ệ ạ ủ ệ ườ ộ ấ
c p quy t li t nh m gi i phóng mình, gi i phóng nhân lo i.ấ ế ệ ằ ả ả ạ
T t c các y u t t o thành ý th c có m i quan h bi n ch ng v i nhau song tri th c làấ ả ế ố ạ ứ ố ệ ệ ứ ớ ứ
y u t quan tr ng nh t; là ph ng th c t n t i c a ý th c, đ ng th i là nhân t đ nh h ngế ố ọ ấ ươ ứ ồ ạ ủ ứ ồ ờ ố ị ướ
đ i v i s phát tri n và quy t đ nh m c đ bi u hi n c a các y u t khác.ố ớ ự ể ế ị ứ ộ ể ệ ủ ế ố
3. M i quan h gi a v t ch t và ý th cố ệ ữ ậ ấ ứ
Theo quan đi m duy v t bi n ch ng: v t ch t và ý th c t n t i trong m i quan h bi nể ậ ệ ứ ậ ấ ứ ồ ạ ố ệ ệ
ch ng v i nhau, tác đ ng l n nhau thông qua ho t đ ng th c ti n; trong m i quan h đó, v tứ ớ ộ ẫ ạ ộ ự ễ ố ệ ậ

quan, trên c s y, con ng i xác đ nh m c tiêu, đ ra ph ng h ng, xây d ng k ho ch,ơ ở ấ ườ ị ụ ề ươ ướ ự ế ạ
l a ch n ph ng pháp, bi n pháp, công c , ph ng ti n…đ th c hi n m c tiêu c a mình.ự ọ ươ ệ ụ ươ ệ ể ự ệ ụ ủ
đây, ý th c đã th hi n s tác đ ng c a mình đ i v i v t ch t thông qua ho t đ ng th cỞ ứ ể ệ ự ộ ủ ố ớ ậ ấ ạ ộ ự
ti n c a con ng i.ễ ủ ườ
S tác đ ng tr l i c a ý th c đ i v i v t ch t di n ra theo hai h ng: tích c c ho cự ộ ở ạ ủ ứ ố ớ ậ ấ ễ ướ ự ặ
tiêu c c. N u con ng i nh n th c đúng, có tri th c khoa h c, có tình c m cách m ng, cóự ế ườ ậ ứ ứ ọ ả ạ
ngh l c, có ý chí thì hành đ ng c a con ng i phù h p v i các qui lu t khách quan, conị ự ộ ủ ườ ợ ớ ậ
ng i có năng l c v t qua nh ng thách th c trong quá trình th c hi n nh ng m c đích c aườ ự ượ ữ ứ ự ệ ữ ụ ủ
mình, th gi i đ c c i t o – đó là s tác đ ng tích c c c a ý th c; còn n u ý th c c a conế ớ ượ ả ạ ự ộ ự ủ ứ ế ứ ủ
ng i ph n ánh không đúng hi n th c khách quan, b n ch t qui lu t khách quan thì ngay tườ ả ệ ự ả ấ ậ ừ
đ u, h ng hành đ ng c a con ng i đã đi ng c l i các qui lu t. Hành đ ng y s có tácầ ướ ộ ủ ườ ượ ạ ậ ộ ấ ẽ
d ng tiêu c c đ i v i ho t đ ng th c ti n, đ i v i hi n th c khách quan.ụ ự ố ớ ạ ộ ự ễ ố ớ ệ ự
Nh v y, b ng vi c đ nh h ng cho ho t đ ng c a con ng i, ý th c có th quy t đ như ậ ằ ệ ị ướ ạ ộ ủ ườ ứ ể ế ị
hành đ ng c a con ng i, ho t đ ng th c ti n c a con ng i đúng hay sai, thành công hayộ ủ ườ ạ ộ ự ễ ủ ườ
th t b i, hi u qu hay không hi u qu .ấ ạ ệ ả ệ ả
Tìm hi u v v t ch t, v ngu n g c, b n ch t c a ý th c, v vai trò c a v t ch t, c a ýể ề ậ ấ ề ồ ố ả ấ ủ ứ ề ủ ậ ấ ủ
th c có th th y: không bao gi và không đâu ý th c l i quy t đ nh v t ch t. Trái l i, v tứ ể ấ ờ ở ứ ạ ế ị ậ ấ ạ ậ
ch t là ngu n g c c a ý th c, quy t đ nh n i dung và kh năng sáng t o c a ý th c; là đi uấ ồ ố ủ ứ ế ị ộ ả ạ ủ ứ ề
ki n tiên quy t đ th c hi n ý th c; ý th c ch có kh năng tác đ ng tr l i v t ch t, s tácệ ế ể ự ệ ứ ứ ỉ ả ộ ở ạ ậ ấ ự
đ ng y không ph i t thân mà ph i thông qua ho t đ ng th c ti n c a con ng i. S cộ ấ ả ự ả ạ ộ ự ễ ủ ườ ứ
m nh c a ý th c trong s tác đ ng này ph thu c vào trình đ ph n ánh c a ý th c, m c đạ ủ ứ ự ộ ụ ộ ộ ả ủ ứ ứ ộ
thâm nh p c a ý th c vào nh ng ng i hành đ ng, trình đ t ch c c a con ng i và nh ngậ ủ ứ ữ ườ ộ ộ ổ ứ ủ ườ ữ
đi u ki n v t ch t, hoàn c nh v t ch t trong đó con ng i hành đ ng theo đ nh h ng c a ýề ệ ậ ấ ả ậ ấ ườ ộ ị ướ ủ
th c.ứ
4. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
Trên c s quan đi m v b n ch t v t ch t c a th gi i, b n ch t năng đ ng, sáng t oơ ở ể ề ả ấ ậ ấ ủ ế ớ ả ấ ộ ạ
c a ý th c và m i quan h bi n ch ng gi a v t ch t và ý th c, ch nghĩa duy v t bi nủ ứ ố ệ ệ ứ ữ ậ ấ ứ ủ ậ ệ
ch ng xây d ng nên m t nguyên t c ph ng pháp lu n c b n, chung nh t đ i v i m i ho tứ ự ộ ắ ươ ậ ơ ả ấ ố ớ ọ ạ
đ ng nh n th c và th c ti n c a con ng i. Nguyên t c đó là: Trong m i ho t đ ng nh nộ ậ ứ ự ễ ủ ườ ắ ọ ạ ộ ậ
th c và th c ti n đòi h i ph i ứ ự ễ ỏ ả xu t phát t th c t khách quan, tôn tr ng khách quan đ ngấ ừ ự ế ọ ồ

… đây cũng ph i là quá trình ch ng ch nghĩa kinh nghi m, xem th ng tri th c khoa h c,ả ố ủ ệ ườ ứ ọ
xem th ng lý lu n, b o th , trì tr ,… trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n.ườ ậ ả ủ ệ ạ ộ ậ ứ ự ễ
@
Ch ngươ
2
PHÉP BI N CH NG DUY V TỆ Ứ Ậ
Phép bi n ch ng duy v t là m t b ph n lý lu n c b n h p thành th gi i quan vàệ ứ ậ ộ ộ ậ ậ ơ ả ợ ế ớ
ph ng pháp lu n tri t h c c a ch nghĩa Mac-Lênin; là “khoa h c v m i liên h phươ ậ ế ọ ủ ủ ọ ề ố ệ ổ
bi n” và cũng là “khoa h c v nh ng qui lu t ph bi n c a s v n đ ng và s phát tri n c aế ọ ề ữ ậ ổ ế ủ ự ậ ộ ự ể ủ
t nhiên, c a xã h i loài ng i và c a t duy”. Theo quan ni m c a Mác, cũng nh c aự ủ ộ ườ ủ ư ệ ủ ư ủ
Hégel thì phép bi n ch ng bao g m cái mà ngày nay ng i ta g i là lý lu n nh n th c hayệ ứ ồ ườ ọ ậ ậ ứ
nh n th c lu n; v i t cách đó, phép bi n ch ng duy v t cũng chính là lý lu n và ph ngậ ứ ậ ớ ư ệ ứ ậ ậ ươ
pháp lu n khoa h c đ nh n th c và c i t o th gi i.ậ ọ ể ậ ứ ả ạ ế ớ
I. PHÉP BI N CH NG VÀ PHÉP BI N CH NG DUY V TỆ Ứ Ệ Ứ Ậ
1. Phép bi n ch ng và các hình th c c b n c a phép biên ch ngệ ứ ứ ơ ả ủ ứ
a. Khái ni m bi n ch ng, phép bi n ch ng.ệ ệ ứ ệ ứ
Trong ch nghĩa Mac-Lênin, khái ni m bi n ch ng dùng đ ch nh ng m i liên h ,ủ ệ ệ ứ ể ỉ ữ ố ệ
t ng tác, chuy n hóa và v n đ ng, phát tri n theo qui lu t c a các s v t, hi n t ng, quáươ ể ậ ộ ể ậ ủ ự ậ ệ ượ
trình trong gi i t nhiên, xã h i và t duy.ớ ự ộ ư
Bi n ch ng bao g m ệ ứ ồ bi n ch ng khách quan ệ ứ và bi n ch ng ch quan, ệ ứ ủ trong đó bi nệ
ch ng khách quan là bi n ch ng c a th gi i v t ch t; còn bi n ch ng ch quan là s ph nứ ệ ứ ủ ế ớ ậ ấ ệ ứ ủ ự ả
ánh bi n ch ng khách quan vào đ i s ng ý th c c a con ng i.ệ ứ ờ ố ứ ủ ườ
Theo Ăngghen: “Bi n ch ng g i là khách quan thì chi ph i trong toàn b gi i t nhiên,ệ ứ ọ ố ộ ớ ự
còn bi n ch ng g i là ch quan, t c t duy bi n ch ng, thì ch là s ph n ánh s chi ph i,ệ ứ ọ ủ ứ ư ệ ứ ỉ ự ả ự ố
trong toàn b gi i t nhiên…”ộ ớ ự
Phép bi n ch ng ệ ứ là h c thuy t nghiên c u, khái quát bi n ch ng c a th gi i thành họ ế ứ ệ ứ ủ ế ớ ệ
th ng các nguyên lý, qui lu t khoa h c nh m xây d ng h th ng các nguyên t c ph ng phápố ậ ọ ằ ự ệ ố ắ ươ
lu n c a nh n th c và th c ti n. V i nghĩa nh v y, phép bi n ch ng thu c v bi n ch ngậ ủ ậ ứ ự ễ ớ ư ậ ệ ứ ộ ề ệ ứ
ch quan, đ ng th i nó cũng đ i l p v i ủ ồ ờ ố ậ ớ phép siêu hình – ph ng pháp t duy v s v t,ươ ư ề ự ậ
hi n t ng c a th gi i trong tr ng thái cô l p và b t bi n.ệ ượ ủ ế ớ ạ ậ ấ ế

T cu i th k XV, khoa h c t nhiên b t đ u phát tri n m nh, đi sâu vào phân tích,ừ ố ế ỷ ọ ự ắ ầ ể ạ
nghiên c u t ng y u t riêng bi t c a th gi i t nhiên, d n t i s ra đ i c a ph ng phápứ ừ ế ố ệ ủ ế ớ ự ẫ ớ ự ờ ủ ươ
siêu hình. Đ n th k XVIII, ph ng pháp siêu hình tr thành ph ng pháp th ng tr trong tế ế ỷ ươ ở ươ ố ị ư
duy tri t h c và nghiên c u khoa h c. Tuy nhiên, khi khoa h c t nhiên chuy n t vi cế ọ ứ ọ ọ ự ể ừ ệ
nghiên c u đ i t ng riêng bi t sang nghiên c u quá trình th ng nh t c a các đ i t ng đóứ ố ượ ệ ứ ố ấ ủ ố ượ
trong m i liên h thì ph ng pháp t duy siêu hình không còn phù h p mà ph i chuy n sangố ệ ươ ư ợ ả ể
m t hình th c t duy m i cao h n là t duy bi n ch ng.ộ ứ ư ớ ơ ư ệ ứ
Phép bi n ch ng duy tâm c đi n Đ c ệ ứ ổ ể ứ đ c kh i đ u t Kant và hoàn thi n Hégel.ượ ở ầ ừ ệ ở
Theo Ăngghen: “Hình th c th hai c a phép bi n ch ng, hình th c quen thu c nh t v i cácứ ứ ủ ệ ứ ứ ộ ấ ớ
nhà khoa h c Đ c, là tri t h c c đi n Đ c, t Kant đ n Hégel”.ọ ứ ế ọ ổ ể ứ ừ ế
Các nhà tri t h c c đi n Đ c đã trình bày nh ng t t ng c b n nh t c a phép bi nế ọ ổ ể ứ ữ ư ưở ơ ả ấ ủ ệ
ch ng duy tâm m t cách có h th ng. Tính ch t duy tâm trong tri t h c Hégel bi u hi n ứ ộ ệ ố ấ ế ọ ể ệ ở
ch ông coi bi n ch ng là quá trình phát tri n kh i đ u c a “ý ni m tuy t đôí”, coi bi nỗ ệ ứ ể ở ầ ủ ệ ệ ệ
ch ng ch quan là c s c a bi n ch ng khách quan. Theo Hégel, “ý ni m tuy t đ i” là đi mứ ủ ơ ở ủ ệ ứ ệ ệ ố ể
kh i đ u c a t n t i, t “tha hóa” thành gi i t nhiên và tr v v i b n thân nó trong t n t iở ầ ủ ồ ạ ự ớ ự ở ề ớ ả ồ ạ
tinh th n. “Tinh th n, t t ng, ý ni m là cái có tr c, còn th gi i hi n th c ch là m t b nầ ầ ư ưở ệ ướ ế ớ ệ ự ỉ ộ ả
sao chép c a ý ni m”. Các nhà tri t h c duy tâm Đ c, mà đ nh cao nh t là Hégel, đã xây d ngủ ệ ế ọ ứ ỉ ấ ự
phép bi n ch ng duy tâm v i h th ng ph m trù, qui lu t chung, có logic ch t ch c a ýệ ứ ớ ệ ố ạ ậ ặ ẽ ủ
th c, tinh th n. Lênin cho r ng: “Hégel đã đoán đ c m t cách tài tình bi n ch ng c a sứ ầ ằ ượ ộ ệ ứ ủ ự
v t trong bi n ch ng c a khái ni m”. Ăngghen cũng nh n m nh t t ng c a Mác: “tínhậ ệ ứ ủ ệ ấ ạ ư ưở ủ
ch t th n bí mà phép bi n ch ng đã m c ph i trong tay Hégel tuy t nhiên không ngăn c nấ ầ ệ ứ ắ ả ệ ả
Hégel tr thành ng i đ u tiên trình bày m t cách bao quát và có ý th c nh ng hình thái v nở ườ ầ ộ ứ ữ ậ
đ ng chung c a phép bi n ch ng. Hégel, phép bi n ch ng b l n ng c đ u xu ng đ t.ộ ủ ệ ứ Ở ệ ứ ị ộ ượ ầ ố ấ
Ch c n d ng nó l i là s phát hi n đ c cái h t nhân h p lý c a nó đ ng sau cái v th nỉ ầ ự ạ ẽ ệ ượ ạ ợ ủ ở ằ ỏ ầ
bí c a nó”.ủ
20

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Tính ch t duy tâm trong phép bi n ch ng c đi n Đ c, cũng nh trong tri t h c Hégel làấ ệ ứ ổ ể ứ ư ế ọ

tính bi n ch ng c a th gi i mà còn là ph ng pháp lu n khoa h c c a vi c nh n th c vàệ ứ ủ ế ớ ươ ậ ọ ủ ệ ậ ứ
c i t o th gi i. Trên c s khái quát các m i liên h ph bi n và s phát tri n, nh ng quiả ạ ế ớ ơ ở ố ệ ổ ế ự ể ữ
lu t ph bi n c a các quá trình v n đ ng, phát tri n c a t t th y m i s v t, hi n t ngậ ổ ế ủ ậ ộ ể ủ ấ ả ọ ự ậ ệ ượ
trong t nhiên, xã h i và t duy, phép bi n ch ng duy v t c a ch nghĩa Mac-Lênin cung c pự ộ ư ệ ứ ậ ủ ủ ấ
nh ng nguyên t c ph ng pháp lu n chung nh t cho quá trình nh n th c và c i t o th gi i,ữ ắ ươ ậ ấ ậ ứ ả ạ ế ớ
đó không ch là nguyên t c ph ng pháp lu n khách quan mà còn là ph ng pháp lu n toànỉ ắ ươ ậ ươ ậ
di n, phát tri n, l ch s - c th , ph ng pháp lu n phân tích mâu thu n nh m tìm ra ngu nệ ể ị ử ụ ể ươ ậ ẫ ằ ồ
g c, đ ng l c c b n c a các quá trình v n đ ng phát tri n,…V i t cách đó, phép bi nố ộ ự ơ ả ủ ậ ộ ể ớ ư ệ
ch ng duy v t chính là công c vĩ đ i đ giai c p cách m ng nh n th c và c i t o th gi i.ứ ậ ụ ạ ể ấ ạ ậ ứ ả ạ ế ớ
V i nh ng đ c tr ng c b n đó mà phép bi n ch ng duy v t gi vai trò là m t n i dungớ ữ ặ ư ơ ả ệ ứ ậ ữ ộ ộ
đ c bi t quan tr ng trong th gi i quan và ph ng pháp lu n tri t h c c a ch nghĩa Mac-ặ ệ ọ ế ớ ươ ậ ế ọ ủ ủ
Lênin, t o nên tính khoa h c và cách m ng c a ch nghĩa Mac-Lênin, đ ng th i nó cũng làạ ọ ạ ủ ủ ồ ờ
th gi i quan và ph ng pháp lu n chung nh t c a ho t đ ng sáng t o trong các lĩnh v cế ớ ươ ậ ấ ủ ạ ộ ạ ự
nghiên c u khoa h c.ứ ọ
II. CÁC NGUYÊN LÝ C B N C A PHÉP BI N CH NG DUY V TƠ Ả Ủ Ệ Ứ Ậ
1. Nguyên lý v m i liên h ph bi nề ố ệ ổ ế
a. Khái ni m v m i liên h , m i liên h ph bi nệ ề ố ệ ố ệ ổ ế
Trong phép bi n ch ng, khái ni m ệ ứ ệ m i liên hố ệ dùng đ ch s qui đ nh, s tác đ ng vàể ỉ ự ị ự ộ
chuy n hóa l n nhau gi a các s v t, hi n t ng hay gi a các m t, các y u t c a m i sể ẫ ữ ự ậ ệ ượ ữ ặ ế ố ủ ỗ ự
21

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
v t, hi n t ng trong th gi i; còn khái ni m ậ ệ ượ ế ớ ệ m i liên h ph bi nố ệ ổ ế dùng đ ch các m i liênể ỉ ố
h t n t i nhi u s v t, hi n t ng c a th gi i, trong đó, nh ng m i liên h ph bi nệ ồ ạ ở ề ự ậ ệ ượ ủ ế ớ ữ ố ệ ổ ế
nh t là nh ng m i liên h t n t i m i s v t, hi n t ng c a th gi i, nó thu c đ i t ngấ ữ ố ệ ồ ạ ở ọ ự ậ ệ ượ ủ ế ớ ộ ố ượ
nghiên c u c a phép bi n ch ng, đó là các m i liên h gi a: các m t đ i l p, l ng và ch t,ứ ủ ệ ứ ố ệ ữ ặ ố ậ ượ ấ
kh ng đ nh và ph đ nh, cái chung và cái riêng…Nh v y, gi a các s v t, hi n t ng c aẳ ị ủ ị ư ậ ữ ự ậ ệ ượ ủ
th gi i v a t n t i nh ng m i liên h đ c thù v a t n t i nh ng m i liên h ph bi n ế ớ ừ ồ ạ ữ ố ệ ặ ừ ồ ạ ữ ố ệ ổ ế ở
nh ng ph m vi nh t đ nh, nh ng đ ng th i cũng t n t i nh ng m i liên h ph bi n nh t,ữ ạ ấ ị ư ồ ờ ồ ạ ữ ố ệ ổ ế ấ

bên trong và bên ngoài, m i liên h b n ch t và hi n t ng, liên h ch y u và th y u…ố ệ ả ấ ệ ượ ệ ủ ế ứ ế
Quan đi m v tính phong phú đa d ng c a các m i liên h còn bao hàm quan ni m v sể ề ạ ủ ố ệ ệ ề ự
th hi n phong phú, đa d ng c a các m i liên h ph bi n các m i liên h đ c thù trongể ệ ạ ủ ố ệ ổ ế ở ố ệ ặ
m i s v t, m i hi n t ng, m i quá trình c th , trong nh ng đi u ki n không gian và th iỗ ự ậ ỗ ệ ượ ỗ ụ ể ữ ề ệ ờ
gian c th .ụ ể
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
- T tính khách quan và ph bi n c a các m i liên h đã cho th y trong ho t đ ng nh nừ ổ ế ủ ố ệ ấ ạ ộ ậ
th c và th c ti n c n ph i có quan đi m toàn di n.ứ ự ễ ầ ả ể ệ
Quan đi m toàn di n ể ệ đòi h i trong nh n th c và x lý các tình hu ng th c ti n c n xemỏ ậ ứ ử ố ự ễ ầ
xét s v t trong m i liên h bi n ch ng qua l i gi a các b ph n, gi a các y u t , gi a cácự ậ ố ệ ệ ứ ạ ữ ộ ậ ữ ế ố ữ
m t c a chính s v t và trong s tác đ ng qua l i gi a s v t đó v i các s v t khác. Chặ ủ ự ậ ự ộ ạ ữ ự ậ ớ ự ậ ỉ
trên c s đó m i có th nh n th c đúng v s v t và x lý có hi u qu các v n đ c a đ iơ ở ớ ể ậ ứ ề ự ậ ử ệ ả ấ ề ủ ờ
s ng th c ti n. nh v y, quan đi m toàn di n đ i l p v i quan đi m phi n di n, siêu hìnhố ự ễ ư ậ ể ệ ố ậ ớ ể ế ệ
trong nh n th c và th c ti n.ậ ứ ự ễ
22

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Lênin cho r ng: “Mu n th c s hi u đ c s v t, c n ph i nhìn bao quát và nghiên c uằ ố ự ự ể ượ ự ậ ầ ả ứ
t t c các m t, t t c các m i liên h “và quan h giao ti p” c a s v t đó”ấ ả ặ ấ ả ố ệ ệ ế ủ ự ậ
- T tính ch t đa d ng, phong phú c a các m i liên h đã cho th y trong ho t đ ng nh nừ ấ ạ ủ ố ệ ấ ạ ộ ậ
th c và th c ti n khi đã th c hi n quan đi m toàn di n thì đ ng th i cũng c n ph i k t h pứ ự ễ ự ệ ể ệ ồ ờ ầ ả ế ợ
v i quan đi m l ch s - c th .ớ ể ị ử ụ ể
Quan đi m l ch s - c thể ị ử ụ ể yêu c u trong vi c nh n th c và x lý các tình hu ng trongầ ệ ậ ứ ử ố
ho t đ ng th c ti n c n ph i xét đ n nh ng tính ch t đ c thù c a đ i t ng nh n th c vàạ ộ ự ễ ầ ả ế ữ ấ ặ ủ ố ượ ậ ứ
tình hu ng ph i gi i quy t khác nhau trong th c ti n; ph i xác đ nh rõ v trí, vai trò khác nhauố ả ả ế ự ễ ả ị ị
c a m i m i liên h c th trong nh ng đi u ki n c th đ t đó có đ c nh ng gi i phápủ ỗ ố ệ ụ ể ữ ề ệ ụ ể ể ừ ượ ữ ả
đúng đ n và có hi u qu trong vi c x lý các v n đ th c ti n. Nh v y, trong nh n th c vàắ ệ ả ệ ử ấ ề ự ễ ư ậ ậ ứ
th c ti n không nh ng c n ph i tránh và lh c ph c quan đi m phi n di n siêu hình mà cònự ễ ữ ầ ả ắ ụ ể ế ệ
ph i tránh và kh c ph c quan đi m chi t trung, ng y bi n.ả ắ ụ ể ế ụ ệ

h ng phát tri n c a s v t, th m chí có th làm cho s v t th t lùi t m th i, có th d n t iướ ể ủ ự ậ ậ ể ự ậ ụ ạ ờ ể ẫ ớ
s phát tri n v m t này và thoái hóa m t khác…Đó đ u là nh ng bi u hi n c a tínhự ể ề ặ ở ặ ề ữ ể ệ ủ
phong phú, đa d ng c a các quá trình phát tri n.ạ ủ ể
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
Nguyên lý v s phát tri n là c s lý lu n khoa h c đ đ nh h ng vi c nh n th c thề ự ể ơ ở ậ ọ ể ị ướ ệ ậ ứ ế
gi i và c i t o th gi i. Theo nguyên lý này, trong m i nh n th c và th c ti n c n ph i cóớ ả ạ ế ớ ọ ậ ứ ự ễ ầ ả
quan đi m ể phát tri n. ể Theo Lênin: “Logic bi n ch ng đòi h i ph i xét s v t trong s phátệ ứ ỏ ả ự ậ ự
tri n, trong s t v n đ ng…trong s bi n đ i c a nó”ể ự ự ậ ộ ự ế ổ ủ
23

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Quan đi m phát tri n đòi h i ph i kh c ph c t t ng b o th , trì tr , đ nh ki n, đ iể ể ỏ ả ắ ụ ư ưở ả ủ ệ ị ế ố
l p v i s phát tri n.ậ ớ ự ể
Quan đi m phát tri n luôn đ t s v t, hi n t ng theo khuynh h ng đi lên. Phát tri n làể ể ặ ự ậ ệ ượ ướ ể
m t quá trình bi n ch ng, bao hàm tính thu n ngh ch, đ y mâu thu n, vì v y đòi h i chúng taộ ệ ứ ậ ị ầ ẫ ậ ỏ
ph i nh n th c đ c tính quanh co, ph c t p c a s v t, hi n t ng trong quá trình phátả ậ ứ ượ ứ ạ ủ ự ậ ệ ượ
tri n.ể
Xem xét s v t, hi n t ng trong quá trình phát tri n c n ph i đ t quá trình đó trongự ậ ệ ượ ể ầ ả ặ
nhi u giai đo n khác nhau, trong m i quan h bi n ch ng gi a quá kh , hi n t i và t ng laiề ạ ố ệ ệ ứ ữ ứ ệ ạ ươ
trên c s khuynh h ng phát tri n đi lên. Đ ng th i, ph i phát huy vai trò nhân t ch quanơ ở ướ ể ồ ờ ả ố ủ
c a con ngu i đ thúc đ y quá trình phát tri n c a s v t, hi n t ng theo đúng qui lu t.ủ ờ ể ẩ ể ủ ự ậ ệ ượ ậ
Nh v y, v i t cách là khoa h c v m i liên h ph bi n và s phát tri n, phép bi nư ậ ớ ư ọ ề ố ệ ổ ế ự ể ệ
ch ng duy v t c a ch nghĩa Mac-Lênin gi m t vai trò đ c bi t quan tr ng trong nh n th cứ ậ ủ ủ ữ ộ ặ ệ ọ ậ ứ
và th c ti n. Kh ng đ nh vai trò đó c a phép bi n ch ng duy v t, Ăngghen vi t: “Phép bi nư ễ ẳ ị ủ ệ ứ ậ ế ệ
ch ng là ph ng pháp mà đi u căn b n là nó xem xét nh ng s v t và nh ng ph n ánh c aứ ươ ề ả ữ ự ậ ữ ả ủ
chúng trong t t ng trong m i liên h qua l i l n nhau c a chúng, trong s ràng bu c, sư ưở ố ệ ạ ẫ ủ ự ộ ự
v n đ ng, s phát sinh và s tiêu vong c a chúng”. Lênin cũng cho r ng: “Phép bi n ch ngậ ộ ự ự ủ ằ ệ ứ
đòi h i ng i ta ph i chú ý đ n t t c các m t c a nh ng m i quan h trong s phát tri n cỏ ườ ả ế ấ ả ặ ủ ữ ố ệ ự ể ụ
th c a nh ng m i quan h đó, ch không ph i l y m t m u ch này, m t m u ch kia”ể ủ ữ ố ệ ứ ả ấ ộ ẩ ở ỗ ộ ẩ ở ỗ

m t s v t, m t hi n t ng nào đó mà không l p l i các s v t, hi n t ng khác.ộ ự ậ ộ ệ ượ ặ ạ ở ự ậ ệ ượ
24

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
b. Quan h bi n ch ng gi a cái riêng và cái chungệ ệ ứ ữ
Cái riêng và cái chung đ u t n t i khách quan, vì nó là bi u hi n tính hi n th c t t y u,ề ồ ạ ể ệ ệ ự ấ ế
đ c l p v i ý th c con ng i.ộ ậ ớ ứ ườ
Cái chung ch t n t i trong cái riêng, thông qua cái riêng mà bi u hi n s t n t i c aỉ ồ ạ ể ệ ự ồ ạ ủ
mình; cái chung không t n t i bi t l p, tách r i cái riêng mà nó ph i t n t i trong t ng cáiồ ạ ệ ậ ờ ả ồ ạ ừ
riêng c th , xác đ nh.ụ ể ị
Cái riêng ch t n t i trong m i quan h v i cái chung; không có cái riêng t n t i đ c l pỉ ồ ạ ố ệ ớ ồ ạ ộ ậ
tuy t đ i tách r i cái chung, mà t t y u nó ph i t n t i trong m i liên h v i cái chung.ệ ố ờ ấ ế ả ồ ạ ố ệ ớ
Cái riêng là cái toàn b , phong phú, đa d ng h n cái chung; còn cái chung là cái b ph nộ ạ ơ ộ ậ
nh ng sâu s c, b n ch t h n cái riêng. B i vì, cái riêng là t ng h p c a cái chung và cái đ nư ắ ả ấ ơ ở ổ ợ ủ ơ
nh t; còn cái chung bi u hi n tính ph bi n, tính qui lu t c a nhi u cái riêng.ấ ể ệ ổ ế ậ ủ ề
Cái chung và cái đ n nh t có th chuy n hóa cho nhau trong nh ng đi u ki n xác đ nh.ơ ấ ể ể ữ ề ệ ị
M i quan h gi a cái riêng và cái chung đã đ c Lênn khái quát: “Nh v y, các m t đ iố ệ ữ ượ ư ậ ặ ố
l p là đ ng nh t. Cái riêng ch t n t i trong m i liên h đ a đ n cái chung. Cái chung ch t nậ ồ ấ ỉ ồ ạ ố ệ ư ế ỉ ồ
t i trong cái riêng, thông qua cái riêng. B t c cái riêng (nào cũng) là cái chung.B t c cáiạ ấ ứ ấ ứ
chung nào cũng là (m t b ph n, m t khía c nh hay m t b n ch t) c a cái riêng. B t c cáiộ ộ ậ ộ ạ ộ ả ấ ủ ấ ứ
chung nào cũng ch bao quát m t cách đ i khái t t c m i v t riêng l . B t c cái riêng nàoỉ ộ ạ ấ ả ọ ậ ẻ ấ ứ
cũng không gia nh p đ y đ vào cái chung. b t c cái riêng nào cũng thông qua hàng nghìn sậ ầ ủ ấ ứ ự
chuy n hóa mà liên h v i nh ng cái riêng thu c lo i khác (s v t, hi n t ng, quá trình)ể ệ ớ ữ ộ ạ ự ậ ệ ượ
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
C n ph i nh n th c cái chung đ v n d ng vào cái riêng c th trong các ho t đ ng c aầ ả ậ ứ ể ậ ụ ụ ể ạ ộ ủ
con ng i; không nh n th c cái chung thì trong th c ti n gi i quy t m i cái riêng, m iườ ậ ứ ự ễ ả ế ỗ ỗ
tr ng h p c th s v p ph i nh ng sai l m, m t ph ng h ng. Mu n n m đ c cáiườ ợ ụ ể ẽ ấ ả ữ ầ ấ ươ ướ ố ắ ượ
chung thì c n ph i xu t phát t nh ng cái riêng b i cái chung không t n t i tr u t ng ngoàiầ ả ấ ừ ữ ở ồ ạ ừ ượ
nh ng cái riêng.ữ

đóng vai trò là nguyên nhân, trong m i quan h khác l i là k t qu . Trong s v n đ ng c aố ệ ạ ế ả ự ậ ộ ủ
th gi i v t ch t không có nguyên nhân đ u tiên và k t qu cu i cùng. Ăngghen vi t: “Chúngế ớ ậ ấ ầ ế ả ố ế
ta cũng th y r ng nguyên nhân và k t qu là nh ng khái ni m ch có ý nghĩa nguyên nhân vàấ ằ ế ả ữ ệ ỉ
k t qu khi đ c áp d ng vào m t tr ng h p riêng bi t nh t đ nh; nh ng m t khi chúng taế ả ượ ụ ộ ườ ợ ệ ấ ị ư ộ
nghiên c u tr ng h p riêng bi t y trong m i liên h chung c a nó v i toàn b th gi i thìứ ườ ợ ệ ấ ố ệ ủ ớ ộ ế ớ
nh ng khái ni m y l i g n v i nhau và xo n xuýt v i nhau trong m t khái ni m v s tácữ ệ ấ ạ ắ ớ ắ ớ ộ ệ ề ự
đ ng qua l i l n nhau m t cách ph bi n, trong đó nguyên nhân và k t qu luôn luôn thay đ iộ ạ ẫ ộ ổ ế ế ả ổ
v trí cho nhau; cái đây ho c trong lúc này là nguyên nhân thì ch khác ho c lúc khác l iị ở ặ ở ỗ ặ ở ạ
là k t qu và ng c l i.ế ả ượ ạ
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
Vì m i liên h nhân qu có tính khách quan nên c n ph i tìm nguyên nhân c a các số ệ ả ầ ả ủ ự
v t, hi n t ng d n đ n k t qu trong th gi i hi n th c khách quan ch không ph i ậ ệ ượ ẫ ế ế ả ế ớ ệ ự ứ ả ở
ngoài th gi i đó.ế ớ
Vì m i liên h nhân qu r t ph c t p, đa d ng nên ph i phân bi t chính xác các lo iố ệ ả ấ ứ ạ ạ ả ệ ạ
nguyên nhân đ có ph ng pháp gi i quy t đúng đ n, phù h p v i m i tr ng h p c thể ươ ả ế ắ ợ ớ ỗ ườ ợ ụ ể
trong nh n th c và th c ti n.ậ ứ ự ễ
Vì m t nguyên nhân có th d n đ n nhi u k t qu và ng c l i m t k t qu có th cóộ ể ẫ ế ề ế ả ượ ạ ộ ế ả ể
nhi u nguyên nhân nên trong nh n th c và th c ti n c n ph i có cách nhìn toàn di n và l chề ậ ứ ự ễ ầ ả ệ ị
s c th trong phân tích, gi i quy t và ng d ng quan h nhân - qu .ử ụ ể ả ế ứ ụ ệ ả
3. T t y u - ng u nhiênấ ế ẫ
a. Khái ni m:ệ
- T t y u: ấ ế Ph m trù dùng đ ch cái do nh ng nguyên nhân c b n, bên trong c a sạ ể ỉ ữ ơ ả ủ ự
v t, hi n t ng quy t đ nh và trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, nó ph i x y ra nh th , chậ ệ ượ ế ị ữ ề ệ ấ ị ả ả ư ế ứ
không th khác.ể
- Ng u nhiên: ẫ Ph m trù dùng đ ch cái do các nguyên nhân bên ngoài quy t đ nh, choạ ể ỉ ế ị
nên, nó có th xu t hi n ho c không xu t hi n, có th xu t hi n nh th này ho c nh thể ấ ệ ặ ấ ệ ể ấ ệ ư ế ặ ư ế
khác.
Nh v y, c t t y u và ng u nhiên đ u có nguyên nhân. Nguyên nhân c b n, bên trongư ậ ả ấ ế ẫ ề ơ ả
g n v i t t y u, còn nguyên nhân bên ngoài g n v i ng u nhiên.ắ ớ ấ ế ắ ớ ẫ
b. Quan h bi n ch ng gi a t t y u và ng u nhiênệ ệ ứ ữ ấ ế ẫ

có m t hình th c nào không ch a d ng n i dung, đ ng th i không có n i dung nào l i khôngộ ứ ứ ự ộ ồ ờ ộ ạ
t n t i trong m t hình th c nh t đ nh. Cùng m t n i dung có th bi u hi n trong nhi u hìnhồ ạ ộ ứ ấ ị ộ ộ ể ể ệ ề
th c, và cùng m t hình th c có th ch a đ ng nhi u n i dung.ứ ộ ứ ể ứ ự ề ộ
M i quan h gi a n i dung và hình th c là m i quan h bi n ch ng, trong đó n i dungố ệ ữ ộ ứ ố ệ ệ ứ ộ
quy t đ nh hình th c và hình th c tác đ ng tr l i n i dung. Khuynh h ng ch đ o c a n iế ị ứ ứ ộ ở ạ ộ ướ ủ ạ ủ ộ
dung là khuynh h ng bi n đ i còn hình th c là m t t ng đ i n đ nh trong m i s v t,ướ ế ổ ứ ặ ươ ố ổ ị ỗ ự ậ
hi n t ng. N i dung thay đ i b t bu c hình th c ph i thay đ i theo cho phù h p. Tuy nhiên,ệ ượ ộ ổ ắ ộ ứ ả ổ ợ
không ph i b t c lúc nào cũng có s phù h p tuy t đ i gi a n i dung và hình th c. N iả ấ ứ ự ợ ệ ố ữ ộ ứ ộ
dung quy t đ nh hình th c nh ng hình th c có tính đ c l p t ng đ i và tác đ ng tr l i n iế ị ứ ư ứ ộ ậ ươ ố ộ ở ạ ộ
dung. Hình th c phù h p v i n i dung thì s thúc đ y n i dung phát tri n. N u hình th cứ ợ ớ ộ ẽ ẩ ộ ể ế ứ
không phù h p thì s kìm hãm s phát tri n c a n i dung.ợ ẽ ự ể ủ ộ
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
N i dung và hình th c luôn luôn th ng nh t h u c v i nhau. Vì v y, trong ho t đ ngộ ứ ố ấ ữ ơ ớ ậ ạ ộ
nh n th c và th c ti n, không đ c tách r i gi a n i dung và hình th c, ho c tuy t đ i hóaậ ứ ự ễ ượ ờ ữ ộ ứ ặ ệ ố
m t trong hai m t đó.ộ ặ
N i dung quy t đ nh hình th c nên khi xem xét s v t, hi n t ng thì tr c h t ph i cănộ ế ị ứ ự ậ ệ ượ ướ ế ả
c vào n i dung. Mu n thay đ i s v t, hi n t ng thì tr c h t ph i thay đ i n i dung c aứ ộ ố ổ ự ậ ệ ượ ướ ế ả ổ ộ ủ
nó.
Trong th c ti n c n phát huy tác đ ng tích c c c a hình th c đ i v i n i dung; m t khácự ễ ầ ộ ự ủ ứ ố ớ ộ ặ
cũng c n ph i th c hi n nh ng thay đ i đ i v i nh ng hình th c không còn phù h p v i n iầ ả ự ệ ữ ổ ố ớ ữ ứ ợ ớ ộ
dung, c n tr s phát tri n c a n i dung.ả ở ự ể ủ ộ
5. B n ch t - hi n t ngả ấ ệ ượ
a. Khái ni m:ệ
- B n ch t: ả ấ Ph m trù dùng đ ch s t ng h p t t c nh ng m t, nh ng m i liên hạ ể ỉ ự ổ ợ ấ ả ữ ặ ữ ố ệ
t t nhiên, t ng đ i n đ nh bên trong, qui đ nh s v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi nấ ươ ố ổ ị ở ị ự ậ ộ ể ủ ự ậ ệ
t ng đó.ượ
- Hi n t ng: ệ ượ Ph m trù dùng đ ch s bi u hi n c a nh ng m t, nh ng m i liên hạ ể ỉ ự ể ệ ủ ữ ặ ữ ố ệ
đó trong nh ng đi u ki n xác đ nh.ữ ề ệ ị
b. Quan h bi n ch ng gi a b n ch t và hi n t ngệ ệ ứ ữ ả ấ ệ ượ
B n ch t và hi n t ng đ u t n t i khách quan, là hai m t v a th ng nh t, v a đ i l pả ấ ệ ượ ề ồ ạ ặ ừ ố ấ ừ ố ậ

Kh năng và hi n th c t n t i trong m i liên h th ng nh t, không tách r i, luôn luônả ệ ự ồ ạ ố ệ ố ấ ờ
chuy n hóa l n nhau.ể ẫ
Quá trình đó bi u hi n: kh năng chuy n hóa thành hi n th c, và hi n th c l i ch aể ệ ả ể ệ ự ệ ự ạ ứ
đ ng nh ng kh năng m i; kh năng m i, trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, l i chuy n hóaự ữ ả ớ ả ớ ữ ề ệ ấ ị ạ ể
thành hi n th c.ệ ự
Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, cùng m t s v t, hi n t ng có th t n t i m tữ ề ệ ấ ị ở ộ ự ậ ệ ượ ể ồ ạ ộ
ho c nhi u kh năng: kh năng th c t , kh năng t t nhiên, kh năng ng u nhiên, kh năngặ ề ả ả ự ế ả ấ ả ẫ ả
g n, kh năng xa…ầ ả
Trong đ i s ng xã h i, kh năng chuy n hóa thành hi n th c ph i có đi u ki n kháchờ ố ộ ả ể ệ ự ả ề ệ
quan và nhân t ch quan. Nhân t ch quan là tính tích c c xã h i c a ý th c ch th conố ủ ố ủ ự ộ ủ ứ ủ ể
ng i đ chuy n hóa kh năng thành hi n th c. Đi u ki n khách quan là s t ng h p cácườ ể ể ả ệ ự ề ệ ự ổ ợ
m i quan h v hoàn c nh, không gian, th i gian đ t o nên s chuy n hóa y.ố ệ ề ả ờ ể ạ ự ể ấ
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
Trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n, c n ph i d a vào hi n th c đ xác l p nh nạ ộ ậ ứ ự ễ ầ ả ự ệ ự ể ậ ậ
th c và ho t đ ng. Lênin cho r ng: “Ch nghĩa Mác căn c vào nh ng s th t ch khôngứ ạ ộ ằ ủ ứ ữ ự ậ ứ
ph i d a vào nh ng kh năng… ng i Macxit ch có th s d ng, đ làm căn c cho chínhả ự ữ ả ườ ỉ ể ử ụ ể ứ
sách c a mình, nh ng s th t đ c ch ng minh rõ r t và không th ch i cãi đ c”.ủ ữ ự ậ ượ ứ ệ ể ố ượ
Tuy nhiên, trong nh n th c và th c ti n cũng c n ph i nh n th c toàn di n các kh năngậ ứ ự ễ ầ ả ậ ứ ệ ả
t trong hi n th c đ có đ c ph ng pháp ho t đ ng th c ti n phù h p v i s phát tri nừ ệ ự ể ượ ươ ạ ộ ự ễ ợ ớ ự ể
trong nh ng hoàn c nh nh t đ nh. Tích c c phát huy nhân t ch quan trong vi c nh n th cữ ả ấ ị ự ố ủ ệ ậ ứ
và th c ti n đ bi n kh năng thành hi n th c theo m c đích nh t đ nh.ự ễ ể ế ả ệ ự ụ ấ ị
IV. CÁC QUI LU T C B N C A PHÉP BI N CH NG DUY V TẬ Ơ Ả Ủ Ệ Ứ Ậ
Qui lu tậ là nh ng m i liên h khách quan, b n ch t, t t nhiên, ph bi n và l p l i gi aữ ố ệ ả ấ ấ ổ ế ặ ạ ữ
các m t, các y u t , các thu c tính bên trong m i m t s v t, hay gi a các s v t, hi nặ ế ố ộ ỗ ộ ự ậ ữ ự ậ ệ
t ng v i nhau.ượ ớ
Trong th gi i t n t i nhi u lo i qui lu t; chúng khác nhau v m c đ ph bi n, vế ớ ồ ạ ề ạ ậ ề ứ ộ ổ ế ề
ph m vi bao quát, v tính ch t, v vai trò c a chúng đ i v i quá trình v n đ ng và phát tri nạ ề ấ ề ủ ố ớ ậ ộ ể
c a s v t trong gi i t nhiên, xã h i và t duy. Do v y, vi c phân lo i qui lu t là c n thi tủ ự ậ ớ ự ộ ư ậ ệ ạ ậ ầ ế
đ nh n th c và v n d ng có hi u qu các qui lu t vào ho t đ ng th c ti n c a con ng i.ể ậ ứ ậ ụ ệ ả ậ ạ ộ ự ễ ủ ườ
N u căn c vào ế ứ m c đ c a tính ph bi nứ ộ ủ ổ ế đ phân lo i thì các qui lu t đ c chia thành:ể ạ ậ ượ

đ ng, phát tri n là: nh ng s thay đ i v ch t c a s v t có c s t t y u t nh ng s thayộ ể ữ ự ổ ề ấ ủ ự ậ ơ ở ấ ế ừ ữ ự
đ i v l ng c a s v t và ng c l i, nh ng s thay đ i v ch t c a s v t l i t o raổ ề ượ ủ ự ậ ượ ạ ữ ự ổ ề ấ ủ ự ậ ạ ạ
nh ng bi n đ i m i v l ng c a s v t trên các ph ng di n khác nhau,…ữ ế ổ ớ ề ượ ủ ự ậ ươ ệ Đó là m i liênố
h t t y u, khách quan, ph bi n, l p l i l p đi trong m i quá trình v n đ ng, phát tri n c aệ ấ ế ổ ế ặ ạ ặ ọ ậ ộ ể ủ
s v t, thu c m i lĩnh v c t nhiên, xã h i và t duy.ự ậ ộ ọ ự ự ộ ư
a. Khái ni m ch t, l ngệ ấ ượ
Trong phép bi n ch ng, khái ni m ệ ứ ệ ch t ấ dùng đ ch tính qui đ nh khách quan v n có c aể ỉ ị ố ủ
s v t, hi n t ng; là s th ng nh t h u c các thu c tính c u thành nó, phân bi t nó v i cáiự ậ ệ ượ ự ố ấ ữ ơ ộ ấ ệ ớ
khác.
Nh v y, t o thành ch t c a s v t chính là các thu c tính khách quan v n có c a sư ậ ạ ấ ủ ự ậ ộ ố ủ ự
v t, nh ng khái ni m ch t không đ ng nh t v i khái ni m thu c tính. M i s v t, hi nậ ư ệ ấ ồ ấ ớ ệ ộ ỗ ự ậ ệ
t ng đ u có nh ng thu c tính c b n và không c b n. Ch nh ng thu c tính c b n m iượ ề ữ ộ ơ ả ơ ả ỉ ữ ộ ơ ả ớ
h p thành ch t c a s v t, hi n t ng. Khi nh ng thu c tính c b n thay đ i thì ch t c a nóợ ấ ủ ự ậ ệ ượ ữ ộ ơ ả ổ ấ ủ
thay đ i. Vi c phân bi t thu c tính c b n và không c b n c a s v t ph i tùy theo quan hổ ệ ệ ộ ơ ả ơ ả ủ ự ậ ả ệ
c th c a s phân tích; cùng m t thu c tính, trong quan h này là c b n thì trong quan hụ ể ủ ự ộ ộ ệ ơ ả ệ
khác có th là không c b n.ể ơ ả
M t khác, ch t c a s v t, hi n t ng không nh ng đ c xác đ nh b i ch t c a các y uặ ấ ủ ự ậ ệ ượ ữ ượ ị ở ấ ủ ế
tó c u thành mà còn b i c u trúc và ph ng th c liên k t gi a chúng, thông qua các m i liênấ ở ấ ươ ứ ế ữ ố
h c th . Vì v y, vi c phân bi t thu c tính c b n và không c b n, ch t và thu c tínhệ ụ ể ậ ệ ệ ộ ơ ả ơ ả ấ ộ
cũng ch có ý nghĩa t ng đ i. M i s v t, hi n t ng không ch có m t ch t, mà có nhi uỉ ươ ố ỗ ự ậ ệ ượ ỉ ộ ấ ề
ch t, tùy thu c vào các m i quan h c th c a nó v i nh ng cái khác. Ch t không t n t iấ ộ ố ệ ụ ể ủ ớ ữ ấ ồ ạ
thu n túy tách r i s v t, bi u hi n tính n đ nh t ng đ i c a nó.ầ ờ ự ậ ể ệ ổ ị ươ ố ủ
Khác v i khái ni m ch t, khái ni m ớ ệ ấ ệ l ngượ dùng đ ch tính qui đ nh khách quan v n cóể ỉ ị ố
c a s v t v các ph ng di n: s l ng các y u t c u thành, qui mô c a s t n t i, t củ ự ậ ề ươ ệ ố ượ ế ố ấ ủ ự ồ ạ ố
đ , nh p đi u c a các quá trình v n đ ng, phát tri n c a s v t. V i khái ni m này cho th y:ộ ị ệ ủ ậ ộ ể ủ ự ậ ớ ệ ấ
m t s v t có th t n t i nhi u lo i l ng khác nhau, đ c xác đ nh b ng các ph ng th cộ ự ậ ể ồ ạ ề ạ ượ ượ ị ằ ươ ứ
khác nhau phù h p v i t ng lo i l ng c a c th c a s v t.ợ ớ ừ ạ ượ ủ ụ ể ủ ự ậ
Nh v y, ch t và l ng là hai ph ng di n khác nhau c a cùng m t s v t, hi n t ngư ậ ấ ượ ươ ệ ủ ộ ự ậ ệ ượ
hay m t quá trình nào đó trong t nhiên, xã h i hay t duy. Hai ph ng di n đó đ u t n t iộ ự ộ ư ươ ệ ề ồ ạ
khách quan. Tuy nhiên, s phân bi t gi a ch t và l ng trong quá trình nh n th c v s v tự ệ ữ ấ ượ ậ ứ ề ự ậ

c a s v t t th p đ n cao. Ăngghen khái quát tính t t y u này: “Nh ng thay đ i đ n thu nủ ự ậ ừ ấ ế ấ ế ữ ổ ơ ầ
v l ng, đ n m t m c đ nh t đ nh, s chuy n hóa thành nh ng s khác nhau v ch t”ề ượ ế ộ ứ ộ ấ ị ẽ ể ữ ự ề ấ
Khi ch t m i ra đ i, s tác đ ng tr l i l ng m i. ch t m i tác đ ng t i l ng m i làmấ ớ ờ ẽ ộ ở ạ ượ ớ ấ ớ ộ ớ ượ ớ
thay đ i k t c u, qui mô. Trình đ , nh p đ c a s v n đ ng và phát tri n c a s v t.ổ ế ấ ộ ị ộ ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ
Tóm l i, b t kỳ s v t, hi n t ng nào cũng có s th ng nh t bi n ch ng gi a hai m tạ ấ ự ậ ệ ượ ụ ố ấ ệ ứ ữ ặ
ch t và l ng. S thay đ i d n d n v l ng t i đi m nút s d n đ n s thay đ i v ch tấ ượ ự ổ ầ ầ ề ượ ớ ể ẽ ẫ ế ự ổ ề ấ
thông qua b c nh y. Ch t m i ra đ i s tác đ ng tr l i s thay đ i c a l ng m i. Quáướ ả ấ ớ ờ ẽ ộ ở ạ ự ổ ủ ượ ớ
trình đó liên t c di n ra, t o thành ph ng th c ph bi n c a các quá trình v n đ ng, phátụ ễ ạ ươ ứ ổ ế ủ ậ ộ
tri n c a s v t, hi n t ng trong t nhiên, xã h i và t duy.ể ủ ự ậ ệ ượ ự ộ ư
c. Ý nghĩa ph ng pháp lu nươ ậ
- Vì b t kỳ s v t nào cũng có ph ng di n ch t và l ng t n t i trong tính qui đ nh l nấ ự ậ ươ ệ ấ ượ ồ ạ ị ẫ
nhau, tác đ ng và làm chuy n hóa l n nhau, cho nên trong nh n th c và th c ti n c n ph iộ ể ẫ ậ ứ ự ễ ầ ả
coi tr ng c hai lo i ch tiêu v ph ng di n ch t và l ng c a s v t, t o nên s nh nọ ả ạ ỉ ề ươ ệ ấ ượ ủ ự ậ ạ ự ậ
th c toàn di n v s v t.ứ ệ ề ự ậ
- Vì nh ng thay đ i v l ng c a s v t có kh năng trong nh ng đi u ki n nh t đ nhữ ổ ề ượ ủ ự ậ ả ữ ề ệ ấ ị
s chuy n hóa thành nh ng thay đ i v ch t và ng c l i, cho nên trong ho t đ ng nh nẽ ể ữ ổ ề ấ ượ ạ ạ ộ ậ
th c và th c ti n, tùy theo m c đích c th , c n t ng b c tích lũy v l ng đ có th làmứ ự ễ ụ ụ ể ầ ừ ướ ề ượ ể ể
thay đ i v ch t c a s v t; đ ng th i, có th phát huy tác đ ng c a ch t m i theo h ngổ ề ấ ủ ự ậ ồ ờ ể ộ ủ ấ ớ ướ
làm thay đ i v l ng c a s v t.ổ ề ượ ủ ự ậ
- Vì s thay đ i v l ng ch có th d n t i nh ng bi n đ i v ch t c a s v t v i đi uự ổ ề ượ ỉ ể ẫ ớ ữ ế ổ ề ấ ủ ự ậ ớ ề
ki n l ng ph i đ c tích lũy t i gi i h n đi m nút, cho nên trong công tác th c ti n c nệ ượ ả ượ ớ ớ ạ ể ự ễ ầ
ph i kh c ph c t t ng nôn nóng t khuynh; m t khác, theo tính t t y u qui lu t thì khiả ắ ụ ư ưở ả ặ ấ ế ậ
l ng đã đ c tích lũy đ n gi i h n đi m nút s t t y u có kh năng di n ra b c nh y vượ ượ ế ớ ạ ể ẽ ấ ế ả ễ ướ ả ề
30

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
ch t c a s v t, do đó, cũng c n ph i kh c ph c t t ng b o th h u khuynh trong côngấ ủ ự ậ ầ ả ắ ụ ư ưở ả ủ ữ
tác th c ti n. T khuynh chính là hành đ ng b t ch p qui lu t, ch quan, duy ý chí, khôngự ễ ả ộ ấ ấ ậ ủ
tích lũy v l ng mà ch chú tr ng th c hi n nh ng b c nh y liên t c v ch t; h u khuynhề ượ ỉ ọ ự ệ ữ ướ ả ụ ề ấ ữ

- Các tính ch t chung c a mâu thu nấ ủ ẫ
Mâu thu n có tính khách quan và tính ph bi n; Theo Ăngghen: “N u b n thân s diẫ ổ ế ế ả ự
đ ng m t cách máy móc đ n gi n đã ch a đ ng mâu thu n, thì t t nhiên nh ng hình th cộ ộ ơ ả ứ ự ẫ ấ ữ ứ
v n đ ng cao h n c a v t ch t và đ c bi t là s s ng h u c và s phát tri n c a s s ngậ ộ ơ ủ ậ ấ ặ ệ ự ố ữ ơ ự ể ủ ự ố
h c đó l i càng ph i ch a đ ng mâu thu n…S s ng tr c h t chính là ch m t sinhưữ ơ ạ ả ứ ự ẫ ự ố ướ ế ở ỗ ộ
v t trong m i lúc v a là nó nh ng v a là m t cái khác. Nh v y, s s ng cũng là m t mâuậ ỗ ừ ư ừ ộ ư ậ ự ố ộ
thu n t n t i trong b n thân các s v t và quá trình, m t mâu thu n th ng xuyên n y sinhẫ ồ ạ ả ự ậ ộ ẫ ườ ả
và t gi i quy t, và khi mâu thu n ch m d t thì s s ng cũng không còn n a và cái ch t x yự ả ế ẫ ấ ứ ự ố ữ ế ả
đ n. Cũng nh chúng ta th y r ng trong lĩnh v c t duy, chúng ta không th thoát kh i mâuế ư ấ ằ ự ư ể ỏ
thu n; ch ng h n nh mâu thu n gi a năng l c nh n th c vô t n bên trong c a con ng iẫ ẳ ạ ư ẫ ữ ự ậ ứ ậ ở ủ ườ
v i s t n t i th c t c a năng l c y trong nh ng con ng i b h n ch b i hoàn c nh bênớ ự ồ ạ ự ế ủ ự ấ ữ ườ ị ạ ế ở ả
ngoài, và b h n ch , trong nh ng năng l c nh n th c, mâu thu n này đ c gi i quy t trongị ạ ế ữ ự ậ ứ ẫ ượ ả ế
s ti p n i c a các th h , s ti p n i đó ít ra đ i v i chúng ta trên th c ti n, cũng là vô t n,ự ế ố ủ ế ệ ự ế ố ố ớ ự ễ ậ
và đ c gi i quy t trong s v n đ ng đi lên vô t n”ượ ả ế ự ậ ộ ậ
Mâu thu n không nh ng có tính khách quan, tính ph bi n mà còn có tính đa d ng, phongẫ ữ ổ ế ạ
phú. Tính đa d ng mâu thu n bi u hi n ch : m i s v t, hi n t ng, quá trình đ u có thạ ẫ ể ệ ở ỗ ỗ ự ậ ệ ượ ề ể
bao hàm nhi u lo i mâu thu n khác nhau, bi u hi n khác nhau trong nh ng đi u ki n l ch sề ạ ẫ ể ệ ữ ề ệ ị ử
c th khác nhau; chúng gi v trí, vai trò khác nhau đ i v i s t n t i, v n đ ng và phátụ ể ữ ị ố ớ ự ồ ạ ậ ộ
31

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
tri n c a s v t. Đó là: mâu thu n bên trong và bên ngoài, mâu thu n c b n và không cể ủ ự ậ ẫ ẫ ơ ả ơ
b n…Trong các lĩnh v c khác nhau cũng t n t i nh ng mâu thu n v i nh ng tính ch t khácả ự ồ ạ ữ ẫ ớ ữ ấ
nhau t o nên tính đa d ng, phong phú trong s bi u hi n c a mâu thu n.ạ ạ ự ể ệ ủ ẫ
b. Quá trình v n đ ng c a mâu thu nậ ộ ủ ẫ
Trong m i mâu thu n, các m t đ i l p v a th ng nh t v i nhau, v a đ u tranh v i nhau.ỗ ẫ ặ ố ậ ừ ố ấ ớ ừ ấ ớ
Khái ni m ệ th ng nh t c a các m t đ i l pố ấ ủ ặ ố ậ dùng đ ch s liên h , ràng bu c, không tách r iể ỉ ự ệ ộ ờ
nhau, qui đ nh l n nhau c a các m t đ i l p, m t này l y m t kia làm ti n đ t n t i. Sị ẫ ủ ặ ố ậ ặ ấ ặ ề ề ồ ạ ự
th ng nh t c a các m t đ i l p cũng bao hàm s đ ng nh t c a nó. Lênin vi t: “S đ ngố ấ ủ ặ ố ậ ự ồ ấ ủ ế ự ồ

- Vì mâu thu n có tính đa d ng, phong phú, do v y trong vi c nh n th c và gi i quy tẫ ạ ậ ệ ậ ứ ả ế
mâu thu n c n ph i có quan đi m l ch s c th t c là bi t phân tích c th t ng lo i mâuẫ ầ ả ể ị ử ụ ể ứ ế ụ ể ừ ạ
thu n và ph ng pháp gi i quy t phù h p. trong quá trình ho t đ ng nh n th c và th c ti n,ẫ ươ ả ế ợ ạ ộ ậ ứ ự ễ
c n phân bi t đúng vai trò, v trí c a các lo i mâu thu n trong t ng hoàn c nh, đi u ki nầ ệ ị ủ ạ ẫ ừ ả ề ệ
nh t đ nh; nh ng đ c đi m c a mâu thu n đó đ tìm ra ph ng pháp gi i quy t t ng lo iấ ị ữ ặ ể ủ ẫ ể ươ ả ế ừ ạ
mâu thu n m t cách đúng đ n nh t.ẫ ộ ắ ấ
3. Qui lu t ph đ nh c a ph đ nhậ ủ ị ủ ủ ị
Qui lu t ph đ nh c a ph đ nh là qui lu t v khuynh h ng c b n, ph bi n c a m iậ ủ ị ủ ủ ị ậ ề ướ ơ ả ổ ế ủ ọ
v n đ ng, phát tri n di n ra trong các lĩnh v c t nhiên, xã h i và t duy; đó là khuynhậ ộ ể ễ ự ự ộ ư
h ng v n đ ng, phát tri n c a s v t thông qua nh ng l n ph đ nh bi n ch ng, t o thànhướ ậ ộ ể ủ ự ậ ữ ầ ủ ị ệ ứ ạ
hình th c mang tính chu kỳ “ph đ nh c a ph đ nh”ứ ủ ị ủ ủ ị
a. Khái ni m ph đ nh, ph đ nh bi n ch ngệ ủ ị ủ ị ệ ứ
32


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status