Triết Học -Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Xã Hội Mác-Lênin phần 7 pot - Pdf 18


Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Trên th c t , có hai lo i ch ng khoán ph bi n là: c phi u do công ty c ph n phátự ế ạ ứ ổ ế ổ ế ổ ầ
hành và trái phi u.ế
Trái phi u cũng có hai lo i:ế ạ
Lo i do các doanh nghi p phát hành đ c g i là trái phi u công ty hay trái phi u doanhạ ệ ượ ọ ế ế
nghi p v i t cách là nh ng ch ng khoán có giá ch ng nh n kho n ti n vay n c a doanhệ ớ ư ữ ứ ứ ậ ả ề ợ ủ
nghi p đ i v i ng i mua trái phi u. Ng i mua trái phi u không ph i là c đông c a doanhệ ố ớ ườ ế ườ ế ả ổ ủ
nghi p mà ch đ n thu n là ng i cho doanh nghi p vay v n v i giá tr t ng ng v i m nhệ ỉ ơ ầ ườ ệ ố ớ ị ươ ứ ớ ệ
giá trái phi u. h t h n, ng i s h u trái phi u có quy n đ c hoàn tr s ti n đã mua tráiế ế ạ ườ ở ữ ế ề ượ ả ố ề
phi u theo m nh giá kèm theo kho n l i t c g i là l i t c trái phi u.ế ệ ả ợ ứ ọ ợ ứ ế
Lo i do nhà n c hay chính ph phát hành đ c g i là trái phi u chính ph . Công trái vạ ướ ủ ượ ọ ế ủ ề
b n ch t cũng là m t lo i trái phi u chính ph . V c b n, trái phi u chính ph cũng gi ngả ấ ộ ạ ế ủ ề ơ ả ế ủ ố
nh trái phi u doanh nghi p. S khác nhau t p trung ch : ch n c a trái phi u doanhư ế ệ ự ậ ở ỗ ủ ợ ủ ế
nghi p là donanh nghi p còn ch n c a trái phi u chính ph chính là nhà n c.ệ ệ ủ ợ ủ ế ủ ướ
T b n gi có nh ng đ c đi m sau:ư ả ả ữ ặ ể
- Có th mang l i thu nh p cho ng i s h u nó.ể ạ ậ ườ ở ữ
- Có th mua bán đ c.ể ượ
- Vì là t b n gi nên s tăng hay gi m giá mua bán c a nó trên th tru ng không c nư ả ả ự ả ủ ị ờ ầ
có s thay đ i t ng ng c a t b n th t.ự ổ ươ ứ ủ ư ả ậ
Th tr ng ch ng khoán: ị ườ ứ Trên th c t , t t c các ch ng khoán có giá đ u có th giaoự ế ấ ả ứ ề ể
d ch, mua đi bán l i trên th tr ng ch ng khoán.ị ạ ị ườ ứ
Khái ni m:ệ Th tr ng ch ng khoán là n i mua bán ch ng khoán có giá. ị ườ ứ ơ ứ
Phân lo iạ :
- N u xét v l u thông các ch ng khoán. Th tr ng ch ng khoán có hai lo iế ề ư ứ ị ườ ứ ạ :
+ Th tr ng s c pị ườ ơ ấ : là mua bán ch ng khoán phát hành l n đ u. ứ ầ ầ
+ Th tr ng th c pị ườ ứ ấ : là mua bán l i các ch ng khoán đã phát hành l n đ u.ạ ứ ầ ầ
- N u xét v ph ng th c giao d ch có ba lo i hình TTCK: ế ề ươ ứ ị ạ
+ S giao d ch ch ng khoán: ở ị ứ Th tr ng t p trungị ườ ậ .
+ Th tr ng OTC:ị ườ th tr ng bán t p trungị ườ ậ : các công ty môi gi i ch ng khoán th cớ ứ ự

- Đ a tô TBCN là b ph n giá tr th ng d siêu ng ch do công nhân làm thuê trong nôngị ộ ậ ị ặ ư ạ
nghi p t o ra và do nhà t b n thuê đ t n p cho đ a chệ ạ ư ả ấ ộ ị ủ.
- Ngu n g c c a đ a tô: là giá tr th ng d do công nhân nông nghi p t o ra.ồ ố ủ ị ị ặ ư ệ ạ
- C s c a đ a tô: là quy n s h u ru ng đ t. ơ ở ủ ị ề ở ữ ộ ấ
Đ a tô t b n ch nghĩa và đ a tô phong ki n: ị ư ả ủ ị ế
- Gi ng nhau: ố
+ Đ u là k t qu c a bóc l t đ i v i ng i lao đ ng.ề ế ả ủ ộ ố ớ ườ ộ
+ Quy n s h u ru ng đ t đ c th c hi n v m t kinh t .ề ở ữ ộ ấ ượ ự ệ ề ặ ế
- Khác nhau:
V m t ch t: ề ặ ấ
+ Đ a tô phong ki n ph n ánh m i quan h gi a hai giai c p đ a ch và nông dân.ị ế ả ố ệ ữ ấ ị ủ
+ Đ a tô TBCN bi u hi n quan h ba giai c p trong xã h i: đ a ch , t b n kinh doanhị ể ệ ệ ấ ộ ị ủ ư ả
nông nghi p, công nhân nông nghi p. ệ ệ
V m t l ng: ề ặ ượ
+ Đ a tô phong ki n g m toàn b s n ph m th ng d do nông dân t o ra, đôi khi cị ế ồ ộ ả ẩ ặ ư ạ ả
m t ph n s n ph m t t y u.ộ ầ ả ẩ ấ ế
+ Đ a tô t b n ch nghĩa là m t ph n giá tr th ng d do công nhân nông nghi p t o raị ư ả ủ ộ ầ ị ặ ư ệ ạ
(m t ph n giá tr th ng d chuy n thành l i nhu n cho t b n công nghi p).ộ ầ ị ặ ư ể ợ ậ ư ả ệ
Các hình th c đ a tô t b n ch nghĩaứ ị ư ả ủ
a. Đ a tô chênh l chị ệ
- Là ph n l i nhu n siêu ng ch ngoài l i nhu n bình quân, thu đ c trên nh ng ru ngầ ợ ậ ạ ợ ậ ượ ữ ộ
đ t t t và trung bình.ấ ố
- Là s chênh l ch gi a giá c SX chung c a nông ph m (đ c quy t đ nh b i đi u ki nố ệ ữ ả ủ ẩ ượ ế ị ở ề ệ
SX trên ru ng đ t x u nh t) và giá c SX cá bi t trên ru ng đ t t t và trung bình. ộ ấ ấ ấ ả ệ ộ ấ ố
Có th đ nh l ng: ể ị ượ Đ a tô chênh l ch = Giá c s n xu t chung - Giá c s n xu t cá bi tị ệ ả ả ấ ả ả ấ ệ
Đ a tô chênh l ch có hai lo i: ị ệ ạ
- Đ a tô chênh l ch 1ị ệ : đ a tô thu đ c trên c s đ t đai có đi u ki n t nhiên thu n l i: ị ượ ơ ở ấ ề ệ ự ậ ợ
+ đ m u m cao;ộ ầ ỡ
+ g n n i tiêu th ;ầ ơ ụ
+ g n đ ng giao thông.ầ ườ

S đ c quy n t h u ru ng đ t đã ngăn c n quá trình t do di chuy n t b n t cácự ộ ề ư ữ ộ ấ ả ự ể ư ả ừ
ngành khác vào nông nghi p và do đó đã ngăn c n quá trình bình quân hóa t su t l i nhu nệ ả ỷ ấ ợ ậ
gi a công nghi p và nông nghi p. ữ ệ ệ
Đ a tô tuy t đ i là m t lo i l i nhu n siêu ng ch ngoài l i nhu n bình quân hình thànhị ệ ố ộ ạ ợ ậ ạ ợ ậ
do c u t o h u c c a t b n trong nông nghi p th p h n trong công nghi p, mà b t c nhàấ ạ ữ ơ ủ ư ả ệ ấ ơ ệ ấ ứ
t b n thuê ru ng đ t nào đ u ph i n p cho đ a ch .ư ả ộ ấ ề ả ộ ị ủ
Nó là s chênh l ch gi a giá tr nông s n v i giá c SX chung.ố ệ ữ ị ả ớ ả
Đ a tô tuy t đ i có đi m gi ng nh ng cũng có đi m khác bi t so v i đ a tô chênh l ch.ị ệ ố ể ố ư ể ệ ớ ị ệ
Đi m gi ng nhau:ể ố Đ u là l i nhu n siêu ng ch, đ u có ngu n g c t giá tr th ng d ,ề ợ ậ ạ ề ồ ố ừ ị ặ ư
đ u là k t qu c a s chi m đo t giá tr th ng d c a công nhân nông nghi p làm thuêề ế ả ủ ự ế ạ ị ặ ư ủ ệ
Đi m khác bi t: ể ệ Đ c quy n kinh doanh ru ng đ t theo ki u t b n ch nghĩa là nguyênộ ề ộ ấ ể ư ả ủ
nhân s nh ra đ a tô chênh l ch, còn đ c quy n t h u v ru ng đ t là nguyên nhân sinh ra đ aỉ ị ệ ộ ề ư ữ ề ộ ấ ị
tô tuy t đ i. Vì v y vi c xóa b ch đ đ c quy n t h u v ru ng đ t chính là c s đệ ố ậ ệ ỏ ế ộ ộ ề ư ữ ề ộ ấ ơ ở ể
xóa b đ a tô tuy t đ i. Khi đó giá c nông s n ph m s h xu ng và có l i cho ng i tiêuỏ ị ệ ố ả ả ẩ ẽ ạ ố ợ ườ
dùng.
Ngoài hai lo i đ a tô ch y u là đ a tô chênh l ch và đ a tô tuy t đ i, trong th c t cònạ ị ủ ế ị ệ ị ệ ố ự ế
t n t i m t s lo i đ a tô khác n a, nh , đ a tô đ t xây d ng, đ a tô h m m , đ a tô đ cồ ạ ộ ố ạ ị ữ ư ị ấ ự ị ầ ỏ ị ộ
quy n…v c b n các la i đ a tô này đ u là l i nhu n siêu ng ch g n li n v i nh ng l i thề ề ơ ả ọ ị ề ợ ậ ạ ắ ề ớ ữ ợ ế
t nhiên c a đ t đai. Theo Mac, các lo i đ a tô y “ đ u d a trên c s c a đ a tô nôngự ủ ấ ạ ị ấ ề ự ơ ở ủ ị
nghi p theo đúng nghĩa c a danh t này”, có nghĩa là do đ a tô nông nghi p đi u ti t.ệ ủ ừ ị ệ ề ế
Giá c ru ng đ tả ộ ấ
Giá c đ t đai không ph i là bi u hi n b ng ti n c a giá tr đ t đai. Giá c đ t đai đ cả ấ ả ể ệ ằ ề ủ ị ấ ả ấ ượ
tính theo s bi n đ ng c a đ a tô và t su t l i t c ngân hàng.ự ế ộ ủ ị ỷ ấ ợ ứ
Giá c ru ng đ t ph thu c: ả ộ ấ ụ ộ
- M c đ a tô thu đ c hàng năm. ứ ị ượ
- T su t l i t c ti n g i ngân hàng.ỷ ấ ợ ứ ề ử
Ví d : M t m nh ru ng A cho thuê, đ a tô hàng năm nh n đ c là 1.500 USD, t su t l iụ ộ ả ộ ị ậ ượ ỷ ấ ợ
t c ngân hàng là 5% thì m nh ru ng A đ c bán v i giá: ứ ả ộ ượ ớ
= 30.000 USD
Lý lu n đ a tô TBCN c a C. Mác không ch v ch rõ b n ch t c a quan h s n xu tậ ị ủ ỉ ạ ả ấ ủ ệ ả ấ

tranh. Các xí nghi p l n c nh tranh kh c li t khó phân th ng b i n y sinh xu h ng th a hi p.ệ ớ ạ ố ệ ắ ạ ả ướ ỏ ệ
100

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
- Kh ng ho ng kinh t : 1873 và 1898: Làm phá s n hàng lo t các t b n v a và nh , cácủ ả ế ả ạ ư ả ừ ỏ
xí nghi p khác mu n t n t i ph i đ i m i k thu t, thúc đ y quá trình t p trung TB. Cácệ ố ồ ạ ả ổ ớ ỹ ậ ẩ ậ
công ty c ph n tr thành ph bi n.ổ ầ ở ổ ế
2. Đ c đi m kinh t c b n c a CNTB đ c quy nặ ể ế ơ ả ủ ộ ề
a.T p trung s n xu t và các t ch c đ c quy nậ ả ấ ổ ứ ộ ề
T p trung SX đ n m t trình đ nh t đ nh s d n đ n đ c quy n vì:ậ ế ộ ộ ấ ị ẽ ẫ ế ộ ề
+ Quy mô l n làm cho c nh tranh gay g t h n, ph c t p h n d n đ n khuynh h ngớ ạ ắ ơ ứ ạ ơ ẫ ế ướ
th a hi p, liên minh v i nhau.ỏ ệ ớ
+ Quy mô l n nên trong m t ngành còn m t s ít xí nghi p, do đó các xí nghi p d dàngớ ộ ộ ố ệ ệ ễ
th a hi p v i nhau.ỏ ệ ớ
Th c ch t c a đ c quy n:ự ấ ủ ộ ề
T ch c đ c quy n là nh ng xí nghi p l n ho c liên minh gi a các xí nghi p l n TBCNổ ứ ộ ề ữ ệ ớ ặ ữ ệ ớ
n m trong tay ph n l n vi c s n xu t và tiêu th m t s lo i hàng hóa, đ nh ra giá c đ cắ ầ ớ ệ ả ấ ụ ộ ố ạ ị ả ộ
quy n và thu l i nhuân đ c quy n cao.ề ợ ộ ề
Các hình th c c a đ c quy nứ ủ ộ ề
. CARTEL :
- Là m t liên minh đ c quy n v : giá c , phân chia th tr ng, s l ng hàng hóa s nộ ộ ề ề ả ị ườ ố ượ ả
xu t Các nhà t b n tham gia cartel v n đ c l p v s n xu t và l u thông.ấ ư ả ẫ ộ ậ ề ả ấ ư
- Cartel là m t liên minh đ c quy n không v ng ch c.ộ ộ ề ữ ắ
- Cartel phát tri n nh t Đ c.ể ấ ở ứ
. CYNDICATE:
- Là t ch c đ c quy n v l u thông; m i vi c mua bán do m t ban qu n tr đ m nhi m.ổ ứ ộ ề ề ư ọ ệ ộ ả ị ả ệ
H v n đ c l p v SX, ch m t đ c l p v l u thông.ọ ẫ ộ ậ ề ỉ ấ ộ ậ ề ư
- M c đích c a h là th ng nh t đ u m i mua, bán đ bán hàng hóa v i giá đ t và muaụ ủ ọ ố ấ ầ ố ể ớ ắ
nguyên li u v i giá r .ệ ớ ẻ

đã thúc đ y các t ch c đ c quy n ngân hàng ra đ i.ẩ ổ ứ ộ ề ờ
S xu t hi n, phát tri n c a các t ch c đ c quy n trong ngân hàng đã làm thay đ i quanự ấ ệ ể ủ ổ ứ ộ ề ổ
h gi a t b n ngân hàng và t b n công nghi p, làm cho ngân hàng b t đ u có vai trò m i.ệ ữ ư ả ư ả ệ ắ ầ ớ
Ngân hàng t ch ch là k trung gian trong vi c thanh toán và tín d ng, nay đã n m đ c h uừ ỗ ỉ ẻ ệ ụ ắ ượ ầ
h t t b n ti n t c a xã h i nên có quy n l c v n năng, kh ng ch m i ho t đ ng c a n nế ư ả ề ệ ủ ộ ề ự ạ ố ế ọ ạ ộ ủ ề
kinh t t b n ch nghĩa. D a trên v trí ng i ch cho vay, đ c quy n ngân hàng c đ i di nế ư ả ủ ự ị ườ ủ ộ ề ử ạ ệ
c a mình vào các c quan qu n lý c a đ c quy n công nghi p đ theo dõi vi c s d ng ti nủ ơ ả ủ ộ ề ệ ể ệ ử ụ ề
vay, ho c các t ch c đ c quy n ngân hàng còn tr c ti p đ u t vào công nghi p. Tr c sặ ổ ứ ộ ề ự ế ầ ư ệ ướ ự
kh ng ch và chi ph i ngày càng si t ch t c a ngân hàng, m t quá trình xâm nh p t ng ng trố ế ố ế ặ ủ ộ ậ ươ ứ ở
l i c a các đ c quy n công nghi p vào ngân hàng cũng di n ra. Các t ch c đ c quy n côngạ ủ ộ ề ệ ễ ổ ứ ộ ề
nghi p cũng tham gia vào công vi c c a ngân hàng b ng cách mua c ph n c a ngân hàng l nệ ệ ủ ằ ổ ầ ủ ớ
đ chi ph i ho t đ ng c a ngân hàng, ho c l p ngân hàng riêng ph c v cho mình. Quá trình đ cể ố ạ ộ ủ ặ ậ ụ ụ ộ
quy n hóa trong công nghi p và trong ngân hàng xo n xuýt v i nhau và thúc đ y l n nhau làmề ệ ắ ớ ẩ ẫ
n y sinh m t th t b n m i, g i là t b n tài chính.ả ộ ứ ư ả ớ ọ ư ả
T b n tài chính là s thâm nh p và dung h p vào nhau gi a t b n đ c quy n trongư ả ự ậ ợ ữ ư ả ộ ề
ngân hàng và t b n ĐQ công nghi pư ả ệ
T b n tài chính là k t qu c a s h p nh t gi a các t ch c đ c quy n ngân hàng vàư ả ế ả ủ ự ợ ấ ữ ổ ứ ộ ề
các t ch c đ c quy n công nghi p.ổ ứ ộ ề ệ
S phát tri n c a t b n tài chính d n đ n s hình thành m t nhóm nh đ c quy n chiự ể ủ ư ả ẫ ế ự ộ ỏ ộ ề
ph i toàn b đ i s ng kinh t và chính tr c a toàn xã h i t b n g i là đ u s tài chính.ố ộ ờ ố ế ị ủ ộ ư ả ọ ầ ỏ
Đ u s tài chính thi t l p s th ng tr c a mình thông qua ch đ tham d . Th c ch tầ ỏ ế ậ ự ố ị ủ ế ộ ự ự ấ
c a ch đ tham d là m t nhà tài chính l n, ho c m t t p đoàn tài chính nh có s c phi uủ ế ộ ự ộ ớ ặ ộ ậ ờ ố ỏ ế
kh ng ch mà n m đ c m t công ty l n nh t v i t cách là công ty g c ( công ty m ); công tyố ế ắ ượ ộ ớ ấ ớ ư ố ẹ
này l i mua đ c c phi u kh ng ch , th ng tr đ c công ty khác, g i là ạ ượ ổ ế ố ế ố ị ượ ọ công ty con; công ty
con đ n l t nó, l i chi ph i các ế ượ ạ ố công ty cháu ; cũng b ng cách nh th …Nh có ch đ thamằ ư ế ờ ế ộ
d và ph ng pháp t ch c t p đoàn theo ki u móc xích nh v y, b ng m t l ng t b n đ uự ươ ổ ứ ậ ể ư ậ ằ ộ ượ ư ả ầ
t nh , các nhà t b n đ c quy n tài chính có th kh ng ch và đi u ti t đ c m t l ng tư ỏ ư ả ộ ề ể ố ế ề ế ượ ộ ượ ư
b n l n g p nhi u l n.ả ớ ấ ệ ầ
Ngoài ch đ tham d ,ế ộ ự đ u s tài chính còn s d ng nh ng th đo n nh l p công tyầ ỏ ử ụ ữ ủ ạ ư ậ
m i, phát hành trái khoán, kinh doanh công trái, đ u c ch ng khoán s giao d ch, đ u cớ ầ ơ ứ ở ở ị ầ ơ

đ u t t nhân.ầ ư ư
* Chính tr : c u vãn ch đ chính tr thân c n, ho c t o ra m i quan h ph thu cị ứ ế ộ ị ậ ặ ạ ố ệ ụ ộ
lâu dài.
* Quân s : lôi kéo các n c ph thu c vào các kh i quân s ự ướ ụ ộ ố ự
+ Xu t kh u t b n t nhânấ ẩ ư ả ư : là hình th c xu t kh u t b n do t nhân đ m nh nứ ấ ẩ ư ả ư ả ậ
- N u xét v hình th c ho t đ ng:ế ề ứ ạ ộ
* Chi nhánh c a các công ty xuyên qu c gia.ủ ố
* Ho t đ ng tài chính tín d ng c a các ngân hàng.ạ ộ ụ ủ
* Các trung tâm tín d ng và chuy n giao công ngh .ụ ể ệ
Vi c xu t kh u t b n là s m r ng quan h s n xu t t b n ch nghĩa ra n c ngoài,ệ ấ ẩ ư ả ự ở ộ ệ ả ấ ư ả ủ ướ
là công c ch y u đ bành tr ng s th ng tr , bóc l t, nô d ch c a t b n tài chính trên ph mụ ủ ế ể ướ ự ố ị ộ ị ủ ư ả ậ
vi toàn th gi i.ế ớ
d. S phân chia th gi i v kinh t gi a các liên minh đ c quy nự ế ớ ề ế ữ ộ ề
Quá trình tích t và t p trung t b n phát tri n, vi c xu t kh u t b n tăng lên c v quiụ ậ ư ả ể ệ ấ ẩ ư ả ả ề
mô và ph m vi t t y u d n t i s phân chia th gi i v m t kinh t gi a các t p đoàn t b nạ ấ ế ẫ ớ ự ế ớ ề ặ ế ữ ậ ư ả
đ c quy n và hình thành các t ch c đ c quy n qu c t .ộ ề ổ ứ ộ ề ố ế
L ch s phát tri n c a ch nghĩa t b n đã ch ng t th tru ng trong n c luôn luôn g nị ử ể ủ ủ ư ả ứ ỏ ị ờ ướ ắ
v i th tr ng ngoài n c. Đ c bi t trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n, th tr ngớ ị ươ ướ ặ ệ ạ ủ ư ả ộ ề ị ườ
ngoài n c còn có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng đ i v i các n c đ qu c. M t m t, do l cướ ặ ệ ọ ố ớ ướ ế ố ộ ặ ự
l ng s n xu t phát tri n cao đòi h i ngày càng ph i có nhi u ngu n nguyên li u và có n i tiêuượ ả ấ ể ỏ ả ề ồ ệ ơ
th ; m t khác, do thèm khát l i nhu n siêu ng ch thúc đ y t b n đ c quy n tăng c ng bànhụ ặ ợ ậ ạ ẩ ư ả ộ ề ườ
tr ng ra n c ngoài, c n có th tr ng n đ nh th ng xuyên. Lênin nh n xét: ướ ướ ầ ị ườ ổ ị ườ ậ “b n t b nọ ư ả
chia nhau th gi i, không ph i do tính đ c ác đ c bi t c a chúng, mà là do s t p trung đã t iế ớ ả ộ ặ ệ ủ ự ậ ớ
m c bu c chúng ph i đi vào con đ ng y đ ki m l i”ứ ộ ả ườ ấ ể ế ợ
S đ ng đ trên tr ng qu c t gi a các t ch c đ c quy n qu c gia có s c m nh kinhự ụ ộ ườ ố ế ữ ổ ứ ộ ề ố ứ ạ
t hùng h u l i đ c s ng h c a nhà n c ế ậ ạ ượ ự ủ ộ ủ ướ c a mình ủ và các cu c c nh tranh kh c li t gi aộ ạ ố ệ ữ
chúng t t y u d n đ n xu h ng th a hi p, ký k t các hi p đ nh, đ c ng c đ a v đ c quy nấ ế ẫ ế ướ ỏ ệ ế ệ ị ể ủ ố ị ị ộ ề
c a chúng trong nh ng lĩnh v c và nh ng th tr ng nh t đ nh. T đó, hình thành nên các liênủ ữ ự ữ ị ườ ấ ị ừ
minh đ c quy n qu c t d i d nh cartel, syndicate, trust qu c t …ộ ề ố ế ướ ạ ố ế
Th c ch t s phân chia th gi i v kinh t là phân chia th tr ng tiêu th hàng hóa,ự ấ ự ế ớ ề ế ị ườ ụ

đ c nhi u thu c đ a nh t, sau đó đ n Nga và Pháp. S dân thu c đ a c a Pháp l i nhi u h nượ ề ộ ị ấ ế ố ộ ị ủ ạ ề ơ
s dân thu c đ a c a ba n c Đ c, M , Nh t c ng l i.ố ộ ị ủ ướ ứ ỹ ậ ộ ạ
S phân chia lãnh th và phát tri n không đ u c a ch nghĩa t b n t t y u d n đ nự ổ ể ề ủ ủ ư ả ấ ế ẫ ế
cu c đ u tranh đòi chia l i th gi i. Đó là nguyên nhân chính d n đ n các cu c chi n tranhộ ấ ạ ế ớ ẫ ế ộ ế
th gi i nh chúng ta đã bi t.ế ớ ư ế
Lênin vi t: ế “khi nói d n chính sách th c dân trong th i đ i ch nghĩa đ qu c t b n thìế ự ờ ạ ủ ế ố ư ả
c n chú ý r ng t b n tài chính và chính sách qu c t thích ng v i nó…đã t o nên hàng lo tầ ằ ư ả ố ế ứ ớ ạ ạ
hình th c l thu c có tính ch t quá đ c a các n c. Tiêu bi u cho th i đ i đó, không nh ngứ ệ ộ ấ ộ ủ ướ ể ờ ạ ữ
ch có hai lo i n c ch y u: nh ng n c chi m thu c đ a và nh ng thu c đ a, mà còn cóỉ ạ ướ ủ ế ữ ướ ế ộ ị ữ ộ ị
nhi u n c ph thu c v i nh ng hình th c khác nhau, nh ng n c này trên hình th c thìề ướ ụ ộ ớ ữ ứ ữ ướ ứ
đ c đ c l p v chính tr , nh ng th c t l i m c vào cái l i ph thu c v tài chính vàượ ộ ậ ề ị ư ự ế ạ ắ ướ ụ ộ ề
ngo i giao”ạ
Năm đ c đi m kinh t c b n c a ch nghĩa đ qu c có liên quan ch t ch v i nhau, nóiặ ể ế ơ ả ủ ủ ế ố ặ ẽ ớ
lên b n ch t c a ch nghĩa đ qu c v m t kinh t là s th ng tr c a ch nghĩa t b n đ cả ấ ủ ủ ế ố ề ặ ế ự ố ị ủ ủ ư ả ộ
quy n, v m t chính tr là hi u chi n, xâm l c.ề ề ặ ị ế ế ượ
Bi u hi n m i c a s phân chia lãnh th trong giai đo n hi n nayể ệ ớ ủ ự ổ ạ ệ
- Phong trào gi i phóng dân t c đã làm s p đ h th ng thu c đ a ki u cũ.Các c ngả ộ ụ ổ ệ ố ộ ị ể ườ
qu c đ qu c chuy n sang thi hành chính sách th c dân m i, mà n i dung ch y u c a nó làố ế ố ể ự ớ ộ ủ ế ủ
dùng vi n tr kinh t , k thu t, quân s … đ duy trì s l thu c c a các n c đang phátệ ợ ế ỹ ậ ự ể ự ệ ộ ủ ướ
tri n vào các n c đ qu c.ể ướ ế ố
- S phân chia th gi i v chính tr đã có m i quan h ch t ch v i kinh t .ự ế ớ ề ị ố ệ ặ ẽ ớ ế
3. S ho t đ ng c a qui lu t giá tr và qui lu t giá tr th ng d trong giai đo n chự ạ ộ ủ ậ ị ậ ị ặ ư ạ ủ
nghĩa t b n đ c quy nư ả ộ ề
a. Quan h gi a đ c quy n và c nh tranh trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy nệ ữ ộ ề ạ ạ ủ ư ả ộ ề
Đ c quy n sinh ra t c nh tranh t do, đ c quy n đ i l p v i c nh tranh t do. Nh ngộ ề ừ ạ ự ộ ề ố ậ ớ ạ ự ư
s xu t hi n c a đ c quy n không th tiêu đ c c nh tranh, trái l i v i nó còn làm c nhự ấ ệ ủ ộ ề ủ ượ ạ ạ ớ ạ
tranh tr nên đa d ng, gay g t và có s c phá ho i to l n h n.ở ạ ắ ứ ạ ớ ơ
Trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n, không ch t n t i s c nh tranh gi a nh ngạ ủ ư ả ộ ề ỉ ồ ạ ự ạ ữ ữ
ng i s n xu t nh , gi a nh ng nhà t b n v a và nh nh trong giai đo n ch nghĩa tườ ả ấ ỏ ữ ữ ư ả ừ ỏ ư ạ ủ ư
b n c nh tranh t do, mà còn có thêm các lo i c nh tranh sau:ả ạ ự ạ ạ

đo n ch nghĩa t b n t do c nh tranh qui lu t giá tr bi u hi n thành qui lu t giá c s nạ ủ ư ả ự ạ ậ ị ể ệ ậ ả ả
xu t, thì trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n qui lu t giá tr bi u hi n thành qui lu tấ ạ ủ ư ả ộ ề ậ ị ể ệ ậ
giá c đ c quy n.ả ộ ề
Trong giai đo n ch nghĩa t b n c nh tranh t do, qui lu t giá tr th ng d bi u hi nạ ủ ư ả ạ ự ậ ị ặ ư ể ệ
thành qui lu t t su t l i nhu n bình quân. B c sang giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n,ậ ỷ ấ ợ ậ ướ ạ ủ ư ả ộ ề
các t ch c đ c quy n thao túng n n kinh t b ng giá c đ c quy n và thu l i nhu n đ cổ ứ ộ ề ề ế ằ ả ộ ề ợ ậ ộ
quy n cao. Do đó, qui lu t l i nhu n đ c quy n cao là hình th c bi u hi n c a qui lu t giáề ậ ợ ậ ộ ề ứ ể ệ ủ ậ
tr th ng d trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n.ị ặ ư ạ ủ ư ả ộ ề
Ngu n g c c a l i nhu n đ c quy n cao là lao đ ng không công các xí nghi p đ cồ ố ủ ợ ậ ộ ề ộ ở ệ ộ
quy n; m t ph n lao đ ng không công c a công nhân các xí nghi p không đ c quy n; m tề ộ ầ ộ ủ ở ệ ộ ề ộ
ph n giá tr th ng d c a các nhà t b n v a và nh b m t đi do thua thi t trong cu c c nhầ ị ặ ư ủ ư ả ừ ỏ ị ấ ệ ộ ạ
tranh; lao đ ng th ng d và đôi khi c m t ph n lao đ ng t t y u c a nh ng ng i s n xu tộ ặ ư ả ộ ầ ộ ấ ế ủ ữ ườ ả ấ
nh , nhân dân lao đ ng các n c t b n và các n c thu c đ a, ph thu c.ỏ ộ ở ướ ư ả ướ ộ ị ụ ộ
Nh v y, trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n qui lu t giá tr th ng d bi u hi nư ậ ạ ủ ư ả ộ ề ậ ị ặ ư ể ệ
thành qui lu t l i nhu n đ c quy n cao. Qui lu t này ph n ánh quan h th ng tr và bóc l tậ ợ ậ ộ ề ậ ả ệ ố ị ộ
c a t b n đ c quy n trong t t c các ngành kinh t c a xã h i t b n và trên toàn th gi i.ủ ư ả ộ ề ấ ả ế ủ ộ ư ả ế ớ
II. CH NGHĨA T B N Đ C QUY N NHÀ N CỦ Ư Ả Ộ Ề ƯỚ
1. Nguyên nhân hình thành và b n ch t c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n cả ấ ủ ủ ư ả ộ ề ướ
a. Nguyên nhân hình thành c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n củ ủ ư ả ộ ề ướ
Ngay t đ u th k 20, Lênin đã ch rõ: ch nghĩa t b n đ c quy n chuy n thành chừ ầ ế ỷ ỉ ủ ư ả ộ ề ể ủ
nghĩa t b n đ c quy n nhà n c là khuynh h ng t t y u. S dĩ Ông d đoán nh v y làư ả ộ ề ướ ướ ấ ế ở ự ư ậ
do Ông căn c vào trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t đã đ t đ c vào th i kỳ cu iứ ộ ể ủ ự ượ ả ấ ạ ượ ờ ố
th k 19, đ u th k 20, xu h ng ti p t c phát tri n c a l c l ng s n xu t th i gian t i,ế ỷ ầ ế ỷ ướ ế ụ ể ủ ự ượ ả ấ ờ ớ
nh ng h n ch c a quan h s n xu t t nhân t b n ch nghĩa đ i v i s phát tri n c a l cữ ạ ế ủ ệ ả ấ ư ư ả ủ ố ớ ự ể ủ ự
l ng s n xu t, tác đ ng c a qui lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c aượ ả ấ ộ ủ ậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ể ủ
l c l ng s n xu t đ i v i s phát tri n n n s n xu t t b n ch nghĩa…d a vào t t ngự ượ ả ấ ố ớ ự ể ề ả ấ ư ả ủ ự ư ưở
c a Lênin, có th ch ra đ c nguyên nhân d n đ n s hình thành c a ch nghĩa t b n đ củ ể ỉ ượ ẫ ế ự ủ ủ ư ả ộ
quy n nhà n cề ướ
- Tích t t p trung t b n phát tri n đ ra nh ng c c u kinh t quy mô l n đòi h i m tụ ậ ư ả ể ẻ ữ ơ ấ ế ớ ỏ ộ
s đi u ti t xã h i đ i v i s n xu t và phân ph i t m t trung tâm.ự ề ế ộ ố ớ ả ấ ố ừ ộ

ngoài ch c năng m t nhà t b n thông th ng, nhà n c còn có ch c năng chính tr và các côngứ ộ ư ả ườ ướ ứ ị
c tr n áp xã h i nh quân đ i, c nh sát, nhà tù…Ăngghen cũng cho r ng nhà n c đó v n làụ ấ ộ ư ộ ả ằ ướ ẫ
nhà n c c a các nhà t b n, là nhà t b n t p th lý t ng và nhà n c y càng chuy n nhi uướ ủ ư ả ư ả ậ ể ưở ướ ấ ể ề
l c l ng s n xu t thành tài s n c a nó bao nhiêu thì nó l i càng bi n thành nhà t b n t p thự ượ ả ấ ả ủ ạ ế ư ả ậ ể
th c s b y nhiêu.ự ự ấ
Nh v y, ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n c là m t quan h kinh t , chính tr , xã h iư ậ ủ ư ả ộ ề ướ ộ ệ ế ị ộ
ch không ph i là m t chính sách trong giai đo n đ c quy n c a ch nghĩa t b n.ứ ả ộ ạ ộ ề ủ ủ ư ả
B t c nhà n c nào cũng có vai trò kinh t nh t đ nh đ i v i xã h i mà nó th ng tr ,ấ ứ ướ ế ấ ị ố ớ ộ ố ị
song m i ch đ xã h i, vai trò kinh t c a nhà n c có s bi n đ i thích h p đ i v i xã h iở ỗ ế ộ ộ ế ủ ướ ự ế ổ ợ ố ớ ộ
đó. Các nhà n c t b n ch nghĩa ch y u can thi p b ng b o l c và theo l i c ng b c siêuướ ư ả ủ ủ ế ệ ằ ạ ự ố ưỡ ứ
kinh t . Trong giai đo n ch nghĩa t b n t do c nh tranh, nhà n c t s n bên trên, bênế ạ ủ ư ả ự ạ ướ ư ả ở
ngoài quá trình kinh t , vai trò c a nhà n c ch d ng l i vi c đi u ti t b ng thu và phápế ủ ướ ỉ ừ ạ ở ệ ề ế ằ ế
lu t. Cùng v i s phát tri n c a ch nghĩa t b n đ c quy n vai trò c a nhà n c t s n d nậ ớ ự ể ủ ủ ư ả ộ ề ủ ướ ư ả ầ
d n có s bi n đ i, không ch can thi p vào n n s n xu t xã h i b ng thu , lu t pháp mà còn cóầ ự ế ổ ỉ ệ ề ả ấ ộ ằ ế ậ
vai trò t ch c và qu n lý các xí nghi p thu c khu v c kinh t nhà n c, đi u ti t b ng các bi nổ ứ ả ệ ộ ự ế ướ ề ế ằ ệ
pháp đòn b y kinh t vào t t c các khâu c a quá trình tái s n xu t: s n xu t, phân ph i, l uẩ ế ấ ả ủ ả ấ ả ấ ố ư
thông, tiêu dùng. Ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n c là hình th c v n đ ng m i c a quan hủ ư ả ộ ề ướ ứ ậ ộ ớ ủ ệ
s n xu t t b n ch nghĩa nh m duy trì s t n t i c a ch nghĩa t b n, làm cho ch nghĩa tả ấ ư ả ủ ằ ự ồ ạ ủ ủ ư ả ủ ư
b n thích nghi v i đi u ki n l ch s m i.ả ớ ề ệ ị ử ớ
2. Nh ng bi u hi n ch y u c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n cữ ể ệ ủ ế ủ ủ ư ả ộ ề ướ
a. S k t h p v nhân s gi a t ch c đ c quy n nhà n cự ế ợ ề ự ữ ổ ứ ộ ề ướ
Lênin đã t ng nh n m nh r ng s liên minh cá nhân c a các ngân hàng v i công nghi pừ ấ ạ ằ ự ủ ớ ệ
đ c b sung b ng s liên minh cá nhân c a ngân hàng và công nghi p v i chính ph : “ hôm nayượ ổ ằ ự ủ ệ ớ ủ
là b tr ng, ngày mai là ch ngân hàng; hôm nay là ch ngân hàng, ngày mai là b tr ng”ộ ưở ủ ủ ộ ưở
S k t h p v nhân s đ c th c hi n thông qua các h i ch xí nghi p mang nh ng tênự ế ợ ề ự ượ ự ệ ộ ủ ệ ữ
khác nhau. Các h i ch xí nghi p này tr thành l c l ng chính tr , kinh t to l n, là ch d a choộ ủ ệ ở ự ượ ị ế ớ ỗ ự
ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n c. Các h i ch này ho t đ ng nh là các c quan tham m uủ ư ả ộ ề ướ ộ ủ ạ ộ ư ơ ư
cho nhà n c, chi ph i đ ng l i kinh t , chính tr c a nhà n c t s n nh m “lái” ho t đ ngướ ố ườ ố ế ị ủ ướ ư ả ằ ạ ộ
106


- Gi i phóng t b n c a t ch c đ c quy n t nh ng ngành ít lãi đ đ a vào nh ngả ư ả ủ ổ ứ ộ ề ừ ữ ể ư ữ
ngành kinh doanh có hi u qu h n.ệ ả ơ
- Làm ch d a v kinh t cho nhà n c đ nhà n c đi u ti t m t s quá trình kinh tỗ ự ề ế ướ ể ướ ề ế ộ ố ế
ph c v l i ích c a t ng l p t b n đ c quy n.ụ ụ ợ ủ ầ ơ ư ả ộ ề
S h u nhà n c ph n ánh xuyên t c b n ch t c a ch đ s h u t nhân t b n chở ữ ướ ả ạ ả ấ ủ ế ộ ở ữ ư ư ả ủ
nghĩa, vì nó bi u hi n ra nh có tính xã h i, song trong th c t , nó không v t đ c khuôn khể ệ ư ộ ự ế ượ ượ ổ
c a s h u t b n ch nghĩa, vì trong các xí nghi p nhà n c, công nhân v n là ng i lao đ ngủ ở ữ ư ả ủ ệ ướ ẫ ườ ộ
làm thuê. Các xí nghi p nhà n c đ c s d ng nh nh ng công c ch y u ph c v l i íchệ ướ ượ ử ụ ư ữ ụ ủ ế ụ ụ ợ
c a t ng l p t b n đ c quy n, vì v y, công nhân v n không ph i là ng i ch đ i v i t li uủ ầ ớ ư ả ộ ề ậ ẫ ả ườ ủ ố ớ ư ệ
s n xu t c a xí nghi p nhà n c.ả ấ ủ ệ ướ
c. S đi u ti t kinh t c a nhà n c t s nự ề ế ế ủ ướ ư ả
M t trong nh ng hình th c bi u hi n quan tr ng c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhàộ ữ ứ ể ệ ọ ủ ủ ư ả ộ ề
n c là s tham gia c a nhà n c t s n vào vi c đi u ti t quá trình kinh t . theo Lênin: “ Sướ ự ủ ướ ư ả ệ ề ế ế ự
t p trung và qu c t hóa c a t b n ngày càng có nh ng qui mô r t l n. Ch nghĩa t b n đ cậ ố ế ủ ư ả ữ ấ ớ ủ ư ả ộ
quy n bi n thành ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n c; do tình th thúc bách nên trong nhi uề ế ủ ư ả ộ ề ướ ế ề
n c đã ph i thi hành vi c đi u ti t xã h i đ i v i s n xu t và phân ph i “ướ ả ệ ề ế ộ ố ớ ả ấ ố
H th ng đi u ti t kinh t c a nhà n c t s n là m t t ng th nh ng thi t ch và thệ ố ề ế ế ủ ướ ư ả ộ ổ ể ữ ế ế ể
ch kinh t c a nhà n c. Nó bao g m b máy qu n lý g n v i h th ng chính sách, công c cóế ế ủ ướ ồ ộ ả ắ ớ ệ ố ụ
kh năng đi u ti t s v n đ ng c a toàn b n n kinh t qu c dân, toàn b quá trình tái s n xu tả ề ế ự ậ ộ ủ ộ ề ế ố ộ ả ấ
xã h i theo h ng có l i cho t ng l p t b n đ c quy n.ộ ướ ợ ầ ớ ư ả ộ ề
Cùng v i quá trình phát tri n c a ch nghĩa t b n, h th ng đi u ti t kinh t c a chớ ể ủ ủ ư ả ệ ố ề ế ế ủ ủ
nghĩa t b n đ c quy n nhà n c cũng d n d n đ c b sung và đi u ch nh cho phù h p v iư ả ộ ề ướ ầ ầ ượ ổ ề ỉ ợ ớ
yêu c u phát tri n kinh t và có nhi u đi m m i so v i th i kỳ c a Lênin. Ngày nay h th ngầ ể ế ề ể ớ ớ ờ ủ ệ ố
107

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
đi u ti t còn đ c th c hi n d i nh ng hình th c nh : h ng d n, ki m soát, u n n n nh ngề ế ượ ự ệ ướ ữ ứ ư ướ ẫ ể ố ắ ữ
l ch l c b ng các công c kinh t và các công c hành chính - pháp lý, b ng c u đãi và tr ngệ ạ ằ ụ ế ụ ằ ả ư ừ
ph t; b ng nh ng gi i pháp chi n l c dài h n nh l p ch ng trình, k ho ch t ng th phátạ ằ ữ ả ế ượ ạ ư ậ ươ ế ạ ổ ể

nhiên c a con ng i.ủ ườ
- Th c hi n xã h i hóa s n xu t: Ch nghĩa t b n đã thúc đ y n n s n xu t hàng hóa phátự ệ ộ ả ấ ủ ư ả ẩ ề ả ấ
tri n m nh và đ t t i m c đi n hình nh t trong l ch s , cùng v i nó là quá trình xã h i hóa s nể ạ ạ ớ ứ ể ấ ị ử ớ ộ ả
xu t c chi u r ng và chi u sâu. Đó là s phát tri n c a phân công lao đ ng xã h i, s n xu t t pấ ả ề ộ ề ự ể ủ ộ ộ ả ấ ậ
trung v i qui mô h p lý, chuyên môn hóa s n xu t và h p tác lao đ ng sâu s c, m i quan h kinhớ ợ ả ấ ợ ộ ắ ố ệ
t gi a các đ n vế ữ ơ ị , các ngành, các lĩnh v c ngày càng ch t ch …làm cho các quá trình s nự ặ ẽ ả
xu t phân tán đ c liên k t l i và ph thu c l n nhau thành m t h th ng, thành m t quá trìnhấ ượ ế ạ ụ ộ ẫ ộ ệ ố ộ
s n xu t xã h i.ả ấ ộ
- Ch nghĩa t b n thông qua cu c cách m ng công nghi p đã l n đ u tiên bi t t ch c laoủ ư ả ộ ạ ệ ầ ầ ế ổ ứ
đ ng theo ki u công x ng và do đó đã xây d ng đ c tác phong công nghi p cho ng i laoộ ể ưở ự ượ ệ ườ
đ ng, làm thay đ i n n p, thói quen c a ng i lao đ ng s n xu t nh trong xã h i phong ki n.ộ ổ ề ế ủ ườ ộ ả ấ ỏ ộ ế
- Ch nghĩa t b n l n đ u tiên trong l ch s đã thi t l p nên n n dân ch t s n, n n dânủ ư ả ầ ầ ị ử ế ậ ề ủ ư ả ề
ch này tuy ch a ph i là hoàn h o song so v i th ch chính tr trong các xã h i phong ki n, nôủ ư ả ả ớ ể ế ị ộ ế
l …v n ti n b h n r t nhi u b i vì nó đ c xây d ng trên c s th a nh n quy n t do thânệ ẫ ế ộ ơ ấ ề ở ượ ự ơ ở ừ ậ ề ự
th c a cá nhân.ể ủ
Tóm l i, ch nghĩa t b n ngày nay - v i nh ng thành t u và đóng góp c a nó đ i v i sạ ủ ư ả ớ ữ ự ủ ố ớ ự
phát tri n c a n n s n xu t xã h i, là s chu n b t t nh t nh ng đi u ki n, ti n đ cho s raể ủ ề ả ấ ộ ự ẩ ị ố ấ ữ ề ệ ề ề ự
đ i c a ch nghĩa xã h i trên ph m vi toàn th gi i. Nh ng b c chuy n t ch nghĩa t b nờ ủ ủ ộ ạ ế ớ ư ướ ể ừ ủ ư ả
108

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
lên ch nghĩa xã h i v n ph i thông qua các cu c cách m ng xã h i. Dĩ nhiên, cu c cách m ngủ ộ ẫ ả ộ ạ ộ ộ ạ
xã h i s di n ra b ng ph ng pháp nào - hòa bình hay b o l c, đi u đó hoàn toàn tùy thu c vàoộ ẽ ễ ằ ươ ạ ự ề ộ
nh ng hoàn c nh l ch s - c th c a t ng n c và b i c nh qu c t chung t ng th i đi m, vàoữ ả ị ử ụ ể ủ ừ ướ ố ả ố ế ừ ờ ể
s l a ch n c a các l c l ng cách m ng.ự ự ọ ủ ự ượ ạ
2. H n ch c a ch nghĩa t b nạ ế ủ ủ ư ả
Bên c nh đóng góp tích c c nói trên, ch nghĩa t b n cũng có nh ng h n ch v m tạ ự ủ ư ả ữ ạ ế ề ặ
l ch s . Nh ng h n ch này đ c Mác và Lênin đ c p ngay t trong l ch s ra đ i, t n t i vàị ử ữ ạ ế ượ ề ậ ừ ị ử ờ ồ ạ
phát tri n c a ch nghĩa t b n.ể ủ ủ ư ả

Các c ng qu c t b n đ c quy n hàng m y th k nay đã tăng c ng v vét tài nguyên,ườ ố ư ả ộ ề ấ ế ỷ ườ ơ
bóc l t công nhân các n c nghèo và tìm cách kh ng ch h trong vòng ph thu c thông qua cácộ ướ ố ế ọ ụ ộ
con đ ng xu t kh u t b n, vi n tr , cho vay…k t qu là các n c nghèo không nh ng b c nườ ấ ẩ ư ả ệ ợ ế ả ướ ữ ị ạ
ki t v tài nguyên mà còn m c n không tr đ c, đi n hình là các qu c gia Châu Phi, Châuệ ề ắ ợ ả ượ ể ố ở
M La tinh. Braxin ng i ta tính ra riêng s lãi mà Braxin ph i tr trong năm 1988 b ng 288ỹ Ở ườ ố ả ả ằ
tri u xu t l ng t i thi u hay b ng xây nhà cho 30 tri u ng i, trong khi đó c tính kho ngệ ấ ươ ố ể ằ ệ ườ ướ ả
2/3 dân Braxin thi u ăn.ế
3. Xu h ng v n đ ng c a ch nghĩa t b n.ướ ậ ộ ủ ủ ư ả
Nh ng thành t u và h n ch trên đây c a ch nghĩa t b n b t ngu n t mâu thu n c b nữ ự ạ ế ủ ủ ư ả ắ ồ ừ ẫ ơ ả
c a ch nghĩa t b n: mâu thu n gi a tính ch t và trình đ xã h i hóa cao c a l c l ng s nủ ủ ư ả ẫ ữ ấ ộ ộ ủ ự ượ ả
xu t v i quan h s h u t nhân t b n ch nghĩa v t li u s n xu t.ấ ớ ệ ở ữ ư ư ả ủ ề ư ệ ả ấ
Ch nghĩa t b n càng phát tri n, tính ch t và trình đ xã h i hóa c a l c l ng s n xu tủ ư ả ể ấ ộ ộ ủ ự ượ ả ấ
ngày càng cao thì quan h s h u t nhân t b n ch nghĩa v t li u s n xu t ngày càng trệ ở ữ ư ư ả ủ ề ư ệ ả ấ ở
109

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
nên ch t h p so v i n i dung v t ch t ngày càng l n lên c a nó. M c dù ch nghĩa t b n ngàyậ ẹ ớ ộ ậ ấ ớ ủ ặ ủ ư ả
nay đã có đi u ch nh nh t đ nh trong quan h s h u, qu n lý và phân ph i, và m t ch ng m cề ỉ ấ ị ệ ở ữ ả ố ở ộ ừ ự
nh t đ nh, s đi u ch nh đó cũng đã ph n nào làm gi m b t tính gay g t c a mâu thu n này.ấ ị ự ề ỉ ầ ả ớ ắ ủ ẫ
Song t t c nh ng đi u ch nh y v n không v t qua kh i khuôn kh c a s h u t nhân tấ ả ữ ề ỉ ấ ẫ ượ ỏ ổ ủ ở ữ ư ư
b n ch nghĩa. Vì v y, mâu thu n v n không b th tiêu. Theo s phân tích c a Mác và Lênin,ả ủ ậ ẫ ẫ ị ủ ự ủ
đ n m t ch ng m c nh t đ nh, quan h s h u t nhân t b n ch nghĩa s b phá v và thayế ộ ừ ự ấ ị ệ ở ữ ư ư ả ủ ẽ ị ỡ
vào đó là m t quan h s h u m i - s h u xã h i v t li u s n xu t đ c xác l p đ đáp ngộ ệ ở ữ ớ ở ữ ộ ề ư ệ ả ấ ượ ậ ể ứ
yêu c u phát tri n c a l c l ng s n xu t. Đi u đó cũng có nghĩa là ph ng th c s n xu t tầ ể ủ ự ượ ả ấ ề ươ ứ ả ấ ư
b n ch nghĩa s b th tiêu và m t ph ng thúc s n xu t m i - ph ng thúc s n xu t c ng s nả ủ ẽ ị ủ ộ ươ ả ấ ớ ươ ả ấ ộ ả
ch nghĩa s ra đ i và ph đ nh ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa.ủ ẽ ờ ủ ị ươ ứ ả ấ ư ả ủ
Tuy nhiên, ph i nh n th c r ng, ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa không t tiêu vongả ậ ứ ằ ươ ứ ả ấ ư ả ủ ự
và ph ng th c s n xu t c ng s n ch nghĩa cũng không t phát hình thành mà ph i đ c th cươ ứ ả ấ ộ ả ủ ự ả ượ ự
hi n thông qua cu c cách m ng xã h i, trong đó, giai c p có s m nh l ch s lãnh đ o cu c cáchệ ộ ạ ộ ấ ứ ệ ị ử ạ ộ


Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin

Ch ng 7ươ
S M NH L CH S C A GIAI C P CÔNG NHÂNỨ Ệ Ị Ử Ủ Ấ
VÀ CÁCH M NG XÃ H I CH NGHĨAẠ Ộ Ủ
Trên c s phân tích qui lu t kinh t c a s v n đ ng c a xã h i t b n ch nghĩa, chơ ở ậ ế ủ ự ậ ộ ủ ộ ư ả ủ ủ
nghĩa Mác-Lênin đã làm sáng t tính t t y u di t vong c a ph ng th c s n xu t t b n chỏ ấ ế ệ ủ ươ ứ ả ấ ư ả ủ
nghĩa và s ra đ i t t y u c a ph ng th c s n xu t c ng s n ch nghĩa mà l c l ng duy nh tự ờ ấ ế ủ ươ ứ ả ấ ộ ả ủ ự ượ ấ
có s m nh lãnh đ o cu c cách m ng th c hi n b c chuy n bi n l ch s này chính là giai c pứ ệ ạ ộ ạ ự ệ ướ ể ế ị ử ấ
công nhân. cu c cách m ng xã h i ch nghĩa là cu c cách m ng vĩ đ i nh t trong l ch s phátộ ạ ộ ủ ộ ạ ạ ấ ị ử
tri n c a xã h i loài ng i, nó xóa b m i ch đ áp b c và bóc l t, xây d ng thành công xã h iể ủ ộ ườ ỏ ọ ế ộ ứ ộ ự ộ
c ng s n ch nghĩa mà giai đo n đ u c a xã h i y chính là ch nghĩa xã h i, k t qu tr c ti pộ ả ủ ạ ầ ủ ộ ấ ủ ộ ế ả ự ế
c a th i kỳ c i bi n cách m ng lâu dài, khó khăn và gian kh - th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xãủ ờ ả ế ạ ổ ờ ộ ủ
h i.ộ
I. S M NH L CH S C A GIAI C P CÔNG NHÂNỨ Ệ Ị Ử Ủ Ấ
S m nh l ch s c a giai c p công nhân là ph m trù c b n nh t c a ch nghĩa xã h iứ ệ ị ử ủ ấ ạ ơ ả ấ ủ ủ ộ
khoa h c. Vi c phát hi n ra s m nh l ch s c a giai c p công nhân là m t trong nh ng c ngọ ệ ệ ứ ệ ị ử ủ ấ ộ ữ ố
hi n vĩ đ i c a Mác. H c thuy t Mác tìm ra l c l ng xã h i đ th c hi n vi c xóa b chế ạ ủ ọ ế ự ượ ộ ể ự ệ ệ ỏ ủ
nghĩa t b n, ti n hành xây d ng xã h i m i-xã h i xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa.ư ả ế ự ộ ớ ộ ộ ủ ộ ả ủ
1. Giai c p công nhân và s m nh l ch s c a giai c p công nhânấ ứ ệ ị ử ủ ấ
a. Khái ni m giai c p công nhânệ ấ
Khi s d ng khái ni m giai c p công nhân, Mác và Ăngghen đã dùng m t s thu t ngử ụ ệ ấ ộ ố ậ ữ
khác nhau đ bi u hi n khái ni m đó nh : giai c p vô s n, giai c p vô s n hi n đ i,giai c pể ể ệ ệ ư ấ ả ấ ả ệ ạ ấ
công nhân hi n đ i, giai c p công nhân đ i công nghi p,…M c dù v y, v c b n, nh ng thu tệ ạ ấ ạ ệ ặ ậ ề ơ ả ữ ậ
ng này đ u bi u th m t khái ni m th ng nh t, đó là ch giai c p công nhân hi n đ i, con đữ ề ể ị ộ ệ ố ấ ỉ ấ ệ ạ ẻ
c a n n s n xu t đ i công nghi p t b n ch nghĩa, giai c p đ i bi u cho l c l ng s n xu tủ ề ả ấ ạ ệ ư ả ủ ấ ạ ể ự ượ ả ấ
tiên ti n, cho ph ng th c s n xu t hi n đ i.ế ươ ứ ả ấ ệ ạ
V c b n, có th khái quát hai đ c tr ng c b n c a giai c p này:ề ơ ả ể ặ ư ơ ả ủ ấ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status