Triết Học -Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Xã Hội Mác-Lênin phần 8 - Pdf 18


Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Trong tác ph m ẩ Tuyên ngôn c a Đ ng c ng s nủ ả ộ ả Mác và Ăngghen đã ch rõ: “ Giai c p tỉ ấ ư
s n, t c là t b n, mà l n lên thì giai c p vô s n, giai c p công nhân hi n đ i - t c giai c p chả ứ ư ả ớ ấ ả ấ ệ ạ ứ ấ ỉ
có th s ng v i đi u ki n ki m đ c vi c làm, và ch ki m đ c vi c làm, n u lao đ ng c a hể ố ớ ề ệ ế ượ ệ ỉ ế ượ ệ ế ộ ủ ọ
làm tăng thêm t b n - cũng phát tri n theo. Nh ng công nhân y, bu c ph i t bán mình đ tư ả ể ữ ấ ộ ả ự ể ự
ki m ăn t ng b a m t, là m t hàng hóa, t c là m t món hàng đem bán nh b t c món hàng nàoế ừ ữ ộ ộ ứ ộ ư ấ ứ
khác, vì th , h ph i ch u h t m i s may r i c a c nh tranh, m i s lên xu ng c a th tr ngế ọ ả ị ế ọ ự ủ ủ ạ ọ ự ố ủ ị ườ
nh nhau ”ư
Căn c vào hai đ c tr ng trên, trong tác ph m ứ ặ ư ẩ Nh ng nguyên lý c a ch nghĩa c ng s n,ữ ủ ủ ộ ả
Ăngghen đã đ a ra đ nh nghĩa: “ Giai c p vô s n là m t giai c p xã h i hoàn toàn ch ki m s ngư ị ấ ả ộ ấ ộ ỉ ế ố
b ng vi c bán lao đ ng c a mình, ch không ph i s ng b ng l i nhu n c a b t c t b n nào,ằ ệ ộ ủ ứ ả ố ằ ợ ậ ủ ấ ứ ư ả
đó là m t giai c p mà h nh phúc và đau kh , s ng và ch t, toàn b s s ng còn c a h đ u phộ ấ ạ ổ ố ế ộ ự ố ủ ọ ề ụ
thu c vào s c u v lao đ ng, t c là vào tình hình chuy n bi n t t hay x u c a công vi c làmộ ố ầ ề ộ ứ ể ế ố ấ ủ ệ
ăn, vào nh ng s bi n đ ng c a c nh tranh không gì ngăn c n n i. Nói tóm l i, giai c p vô s nữ ự ế ộ ủ ạ ả ổ ạ ấ ả
hay giai c p nh ng ng i vô s n là giai c p lao đ ng trong th k 19”…” giai c p vô s n là doấ ữ ườ ả ấ ộ ế ỷ ấ ả
cu c cách m ng công nghi p s n sinh ra…”ộ ạ ệ ả
Phát tri n h c thuy t c a Mác và Ăngghen trong th i đ i đ qu c ch nghĩa, đ c bi t làể ọ ế ủ ờ ạ ế ố ủ ặ ệ
t th c ti n xây d ng ch nghĩa xã h i Nga xô vi t, Lênin đã hoàn thi n thêm khái ni m giaiừ ự ễ ự ủ ộ ở ế ệ ệ
c p công nhân. Theo Ông, s phân chia giai c p trong xã h i ph i d a vào đ a v khác nhau c aấ ự ấ ộ ả ự ị ị ủ
các t p đoàn ng i trong quan h đ i v i t li u s n xu t, trong t ch c, qu n lý s n xu t vàậ ườ ệ ố ớ ư ệ ả ấ ổ ứ ả ả ấ
trong phân ph i s n ph m. Qua th c ti n cách m ng Nga Lênin đã làm rõ h n vai trò c a giaiố ả ẩ ự ễ ạ ở ơ ủ
c p công nhân trong quá trình lãnh đ o cách m ng xã h i ch nghĩa, trong xây d ng ch nghĩa xãấ ạ ạ ộ ủ ự ủ
h i.ộ
Ngày nay, v i s phát tri n c a cu c cách m ng khoa h c, công ngh c a ch nghĩa tớ ự ể ủ ộ ạ ọ ệ ủ ủ ư
b n t n a sau th k 20, giai c p công nhân hi n đ i đã có m t s s thay đ i nh t đ nh so v iả ừ ử ế ỷ ấ ệ ạ ộ ố ự ổ ấ ị ớ
tr c đây.ướ
Xét v ph ng th c lao đ ng, công nhân trong th k 19 ch y u là lao đ ng c khí, laoề ươ ứ ộ ế ỷ ủ ế ộ ơ
đ ng chân tay, thì nay đã xu t hi n m t b ph n công nhân c a nh ng ngành ng d ng côngộ ấ ệ ộ ộ ậ ủ ữ ứ ụ
ngh trình đ phát tri n cao, do v y, công nhân có trình đ tri th c ngày càng cao. V ph ngệ ở ộ ể ậ ộ ứ ề ươ

dân lao đ ng đ u tranh xóa b ch đ t b n ch nghĩa, xóa b m i ch đ áp b c, bóc l t vàộ ấ ỏ ế ộ ư ả ủ ỏ ọ ế ộ ứ ộ
xây d ng xã h i m i - xã h i xã h i ch nghĩa và c ng s n ch nghĩa.ự ộ ớ ộ ộ ủ ộ ả ủ
Trong tác ph m ẩ ch ng Đuyrinhố khi nói v vai trò l ch s c a giai c p công nhân, Ăngghenề ị ử ủ ấ
ch rõ: “ ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa t o ra m t l c l ng b bu c ph i hoàn thànhỉ ươ ứ ả ấ ư ả ủ ạ ộ ự ượ ị ộ ả
cu c cách m ng y, n u không s b di t vong “ và “ th c hi n s nghi p gi i phóng y, đó làộ ạ ấ ế ẽ ị ệ ự ệ ự ệ ả ấ
s m nh l ch s c a giai c p vô s n hi n đ i “ứ ệ ị ử ủ ấ ả ệ ạ
Mác và Ăngghen đã t p trung nghiên c u làm rõ s m nh l ch s c a giai c p công nhân,ậ ứ ứ ệ ị ử ủ ấ
ch ra con đ ng và nh ng bi n pháp c n thi t đ giai c p công nhân hoàn thành đ c s m nhỉ ườ ữ ệ ầ ế ể ấ ượ ứ ệ
l ch s c a mình. Lênin ch rõ: “ đi m ch y u trong h c thuy t Mác là ch nó làm sáng t vaiị ử ủ ỉ ể ủ ế ọ ế ở ỗ ỏ
trò l ch s th gi i c a giai c p vô s n là ng i xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa”ị ử ế ớ ủ ấ ả ườ ự ộ ộ ủ
S m nh l ch s c a giai c p công nhân ph i tr i qua hai b c: b c th nh t, “ Giaiứ ệ ị ử ủ ấ ả ả ướ ướ ứ ấ
c p vô s n chi m l y chính quy n nhà n c và bi n t li u s n xu t tr c h t thành s h uấ ả ế ấ ề ướ ế ư ệ ả ấ ướ ế ở ữ
nhà n c”, th hai “…giai c p vô s n cũng t th tiêu v i t cách là giai c p vô s n, chính vìướ ứ ấ ả ự ủ ớ ư ấ ả
th mà nó cũng xóa b m i s phân bi t giai c p và m i đ i kháng giai c p, và cũng xóa b nhàế ỏ ọ ự ệ ấ ọ ố ấ ỏ
n c v i t cách nhà n c”. Hai b c này quan h ch t ch v i nhau: giai c p công nhân khôngướ ớ ư ướ ướ ệ ặ ẽ ớ ấ
th c hi n đ c b c th nh t thì cũng không th c hi n đ c b c th hai nh ng b c th haiự ệ ượ ướ ứ ấ ự ệ ượ ướ ứ ư ướ ứ
là quan tr ng nh t đ giai c p công nhân hoàn thành s m nh l ch s c a mình.ọ ấ ể ấ ứ ệ ị ử ủ
Đ hoàn thành s m nh l ch s c a mình, giai c p công nhân ph i t p h p đ c các t ngể ứ ệ ị ử ủ ấ ả ậ ợ ượ ầ
l p nhân dân lao đ ng xung quanh nó, ti n hành cu c đ u tranh cách m ng xóa b xã h i cũ vàớ ộ ế ộ ấ ạ ỏ ộ
xây d ng xã h i m i v m i m t t kinh t t i chính tr và văn hóa, t t ng.ự ộ ớ ề ọ ặ ừ ế ớ ị ư ưở
Ti n lên m t xã h i không còn giai c p và th c hi n đ c nguyên t c bình đ ng lý t ngế ộ ộ ấ ự ệ ượ ắ ẳ ưở
“ làm theo năng l c, h ng theo nhu c u” nh Mác d báo là m t quá trình khó khăn ph c t p,ự ưở ầ ư ự ộ ứ ạ
lâu dài. Trong quá trình ti n lên m t xã h i nh v y giai c p công nhân g p vô cùng khó khăn,ế ộ ộ ư ậ ấ ặ
g p ph i s ch ng đ i quy t li t c a k thù giai c p, g p ph i tính t phát c a ng i s n xu tặ ả ự ố ố ế ệ ủ ẻ ấ ặ ả ự ủ ườ ả ấ
nh ,…ỏ
2. Nh ng đi u ki n khách quan qui đ nh s m nh l ch s c a giai c p công nhânữ ề ệ ị ứ ệ ị ử ủ ấ
a. Đ a v kinh t - xã h i c a giai c p công nhân trong xã h i t b n ch nghĩaị ị ế ộ ủ ấ ộ ư ả ủ
Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lênin: l c l ng s n xu t là y u t đ ng nh t,ể ủ ủ ự ượ ả ấ ế ố ộ ấ
luôn luôn v n đ ng và phát tri n. Trong l c l ng s n xu t b t c xã h i nào ng i lao đ ngậ ộ ể ự ượ ả ấ ở ấ ứ ộ ườ ộ
cũng là y u t quan tr ng nh t. Trong ch nghĩa t b n và ch nghĩa xã h i v i n n đ i s nế ố ọ ấ ủ ư ả ủ ộ ớ ề ạ ả

cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa t b n, Kh năng này giai c p nông dân, th th công không thộ ấ ố ủ ư ả ả ấ ợ ủ ể
có đ c.ượ
Giai c p công nhân có nh ng l i ích c b n th ng nh t v i l i ích c a đ i đa s qu nấ ữ ợ ơ ả ố ấ ớ ợ ủ ạ ố ầ
chúng nhân dân lao đ ng, do v y t o ra kh năng cho giai c p này có th đoàn k t v i các giaiộ ậ ạ ả ấ ể ế ớ
c p t ng l p khác trong cu c đ u tranh ch ng l i giai c p t s n đ gi i phóng mình và gi iấ ầ ớ ộ ấ ố ạ ấ ư ả ể ả ả
phóng toàn xã h i.ộ
b. Nh ng đ c đi m chính tr - xã h i c a giai c p công nhânữ ặ ể ị ộ ủ ấ
T đ a v kinh t - xã h i nêu trên đã t o cho giai c p công nhân có nh ng đ c đi m chínhừ ị ị ế ộ ạ ấ ữ ặ ể
tr - xã h i mà nh ng giai c p khác không th có đ c, đó là nh ng đ c đi m sau đây:ị ộ ữ ấ ể ượ ữ ặ ể
Giai c p công nhân là giai c p tiên phong cách m ng.ấ ấ ạ
Giai c p công nhân là giai c p tiên phong cách m ng vì h đ i di n cho ph ng th c s nấ ấ ạ ọ ạ ệ ươ ứ ả
xu t tiên ti n, ph ng th c s n xu t c ng s n ch nghĩa, ph ng th c s n xu t g n li n v iấ ế ươ ứ ả ấ ộ ả ủ ươ ứ ả ấ ắ ề ớ
n n khoa h c công nhi p hi n đ i; gia c p công nhân có h t t ng tiên phong c a th i đ iề ọ ệ ệ ạ ấ ệ ư ưở ủ ờ ạ
ngày nay là t t ng Mác-Lênin mang tính cách m ng và khoa h c. Ch nghĩa Mác-Lênin đ cư ưở ạ ọ ủ ượ
xây d ng trên c s ti p thu nh ng thành t u m i nh t c a khoa h c t nhiên, nh ng tri th cự ơ ở ế ữ ự ớ ấ ủ ọ ự ữ ứ
tiên ti n nh t c a th i đ i. Giai c p công nhân không ch tiên phong trong lý lu n mà còn tiênế ấ ủ ờ ạ ấ ỉ ậ
phong trong hành đ ng, luôn luôn đi đ u trong moik phong trào cách m ng, b ng hành đ ng tiênộ ầ ạ ằ ộ
phong c a mình mà lôi kéo các giai c p, t ng l p khác vào phong trào cách m ng.ủ ấ ầ ớ ạ
Giai c p công nhân là giai c p có tinh th n cách m ng tri t đ nh t.ấ ấ ầ ạ ệ ể ấ
Trong cu c cách m ng t s n, giai c p t s n ch có tinh th n cách m ng trong th i kỳộ ạ ư ả ấ ư ả ỉ ầ ạ ờ
đ u tranh ch ng ch đ phong ki n, còn khi giai c p này đã giành đ c chính quy n thì h quayấ ố ế ộ ế ấ ượ ề ọ
tr l i bóc l t giai c p công nhân, giai c p nông dân, nh ng giai c p đã t ng đi v i giai c p tở ạ ộ ấ ấ ữ ấ ừ ớ ấ ư
s n trong cu c cách m ng dân ch t s n. khác v i giai c p t s n, giai c p công nhân, con đả ộ ạ ủ ư ả ớ ấ ư ả ấ ẻ
c a n n s n xu t đ i công nghi p, l i b giai c p t s n bóc l t n ng n , có l i ích c b n đ iủ ề ả ấ ạ ệ ạ ị ấ ư ả ộ ặ ề ợ ơ ả ố
l p tr c ti p v i l i ích c a giai c p t s n. Đi u ki n s ng, đi u ki n lao đ ng trong ch đ tậ ự ế ớ ợ ủ ấ ư ả ề ệ ố ề ệ ộ ế ộ ư
b n ch nghĩa đã ch cho h th y, h ch có th đ c gi i phóng b ng cách gi i phóng toàn xãả ủ ỉ ọ ấ ọ ỉ ể ượ ả ằ ả
h i kh i ch đ t b n ch nghĩa.ộ ỏ ế ộ ư ả ủ
Trong Tuyên ngôn c a Đ ng c ng s n,ủ ả ộ ả Mác và Ăngghen đã ch rõ: “ trong t t c các giaiỉ ấ ả
c p hi n đang đ i l p v i giai c p t s n thì ch có giai c p vô s n là giai c p th c s cáchấ ệ ố ậ ớ ấ ư ả ỉ ấ ả ấ ự ự
m ng…ạ

ch ra r ng: “cu c đ u tranh c a giai c p vô s n ch ng l i giai c p t s n, dù v m t n i dung,ỉ ằ ộ ấ ủ ấ ả ố ạ ấ ư ả ề ặ ộ
không ph i là m t cu c đ u tranh dân t c, nh ng lúc đ u l i mang hình th c đ u tranh dân t c”.ả ộ ộ ấ ộ ư ầ ạ ứ ấ ộ
Sau này Lênin ch rõ: “…không có s ng h c a cách m ng qu c t thì th ng l i c a cáchỉ ự ủ ộ ủ ạ ố ế ắ ợ ủ
m ng vô s n không th có đ c” vì “ t b n là m t l c l ng qu c t ”. Mu n th ng nó c n cóạ ả ể ượ ư ả ộ ự ượ ố ế ố ắ ầ
s liên minh qu c t .ự ố ế
3. Vai trò c a đ ng c ng s n trong quá trình th c hi n s m nh l ch s c a giaiủ ả ộ ả ự ệ ứ ệ ị ử ủ
c p công nhânấ
S m nh l ch s c a giai c p công nhân do đ a v kinh t - xã h i c a giai c p này quiứ ệ ị ử ủ ấ ị ị ế ộ ủ ấ
đ nh, nh ng đ bi n kh năng khách quan đó thành hi n th c thì ph i thông qua nhân t chị ư ể ế ả ệ ự ả ố ủ
quan c a giai c p công nhân. Trong nh ng nhân t ch quan đó thì vi c thành l p đ ng c ngủ ấ ữ ố ủ ệ ậ ả ộ
s n, m t đ ng trung thành v i l i ích c a giai c p công nhân, c a dân t c, v ng m nh v chínhả ộ ả ớ ợ ủ ấ ủ ộ ữ ạ ề
tr , t t ng và t ch c là nhân t gi vai trò quy t đ nh nh t đ m b o cho giai c p công nhânị ư ưở ổ ứ ố ữ ế ị ấ ả ả ấ
hoàn thành đ c s m nh l ch s c a mình.ượ ứ ệ ị ử ủ
a. Tính t t y u và qui lu t hình thành, phát tri n chính đ ng c a giai c p công nhânấ ế ậ ể ả ủ ấ
Trong th c t l ch s , phong trào c a công nhân ch ng l i giai c p t s n đã n ra ngayự ế ị ử ủ ố ạ ấ ư ả ổ
t khi ch nghĩa t b n hình thành và phát tri n, theo qui lu t có áp b c có đ u tranh. M c dùừ ủ ư ả ể ậ ứ ấ ặ
phong trào công nhân có th phát tri n v s l ng, qui mô cu c đ u tranh có th đ c mó r ngể ể ề ố ượ ộ ấ ể ượ ộ
nh ng cu i cùng đ u b th t b i vì không có m t h th ng lý lu n soi đ ng. Ch khi nào giaiư ố ề ị ấ ạ ộ ệ ố ậ ườ ỉ
c p công nhân đ t đ n trình đ t giác b ng cách ti p thu lý lu n cách m ng và khoa h c c aấ ạ ế ộ ự ằ ế ậ ạ ọ ủ
ch nghĩa Mác-Lênin thì lúc đó phong trào cách m ng c a giai c p này m i th t s là phong tràoủ ạ ủ ấ ớ ậ ự
mang tính ch t chhính trấ ị
Khi Đ ng C ng s n ra đ i, thông qua s tuyên truy n, giác ng c a Đ ng làm cho giaiả ộ ả ờ ự ề ộ ủ ả
c p công nhân nh n thúc đ c v trí c a mình trong xã h i, hi u đ c con đ ng, bi n pháp đ uấ ậ ượ ị ủ ộ ể ượ ườ ệ ấ
tranh cách m ng, t đó, đ ng lên t p h p nhân dân lao đ ng th c hi n vi c l t đ ch nghĩa tạ ừ ứ ậ ợ ộ ự ệ ệ ậ ổ ủ ư
b n, gi i phóng giai c p mình, gi i phóng toàn xã h i và t ch c xây d ng xã h i m i v m iả ả ấ ả ộ ổ ứ ự ộ ớ ề ọ
m t. S ra đ i c a Đ ng C ng s n là đi u ki n đ giai c p công nhân hoàn thành đ c sặ ự ờ ủ ả ộ ả ề ệ ể ấ ượ ứ
m nh l ch s c a mình, nh ng giai c p công nhân có th c hi n đ c vai trò c a mình hay khôngệ ị ử ủ ư ấ ự ệ ượ ủ
còn tùy thu c vào s truy n bá ch nghĩa Mác-Lênin c a Đ ng C ng s n vào phong trào côngộ ự ề ủ ủ ả ộ ả
nhân, ch nghĩa Mác-Lênin có chi n th ng đ c các trào l u xã h i-dân ch và nh ng trào l uủ ế ắ ượ ư ộ ủ ữ ư
c h i ch nghĩa hay không.ơ ộ ủ

Là đ i tiên phong chi n đ u, Đ ng có s tiên phong trong lý lu n và hành đ ng cáchộ ế ấ ả ự ậ ộ
m ng. Đ ng viên là nh ng ng i đ c trang b lý lu n ch nghĩa Mác-Lênin, n m đ c quanạ ả ữ ườ ượ ị ậ ủ ắ ượ
đi m, đ ng l i c a Đ ng, do v y “ h h n b ph n còn l i c a giai c p vô s n ch là hể ườ ố ủ ả ậ ọ ơ ộ ậ ạ ủ ấ ả ở ỗ ọ
hi u rõ nh ng đi u ki n, ti n trình và k t qu chung c a phong trào vô s n “. Cũng do đó, đ ngể ữ ề ệ ế ế ả ủ ả ả
viên ph i th c hi n công tác tuyên truy n, đ a ch nghĩa Mác-Lênin vào giác ng giai c p côngả ự ệ ề ư ủ ộ ấ
nhân. Cán b . đ ng viên ph i b ng hành đ ng g ng m u c a mình đ t p h p, lôi cu n qu nộ ả ả ằ ộ ươ ẫ ủ ể ậ ợ ố ầ
chúng nhân dân vào các phong trào cách m ng.ạ
Đ ng c ng s n có nh ng l i ích c b n th ng nh t v i l i ích c a giai c p công nhân vàả ộ ả ữ ợ ơ ả ố ấ ớ ợ ủ ấ
qu n chúng nhân dân lao đ ng. Vì th , Đ ng có th th c hi n giác ng qu n chúng nhân dân,ầ ộ ế ả ể ự ệ ộ ầ
đ a h tham gia các phong trào cách m ng. Có t p h p đ c qu n chúng nhân dân, huy đ ngư ọ ạ ậ ợ ượ ầ ộ
đ c qu n chúng tham gia các phong trào cách m ng thì nh ng ch tru ng, đ ng l i c a Đ ngượ ầ ạ ữ ủ ơ ườ ố ủ ả
m i có s c m nh, s m nh l ch s c a giai c p công nhân m i th c hi n đ c.ớ ứ ạ ứ ệ ị ử ủ ấ ớ ự ệ ượ
Đ ng C ng s n là b tham m u chi n đ u c a giai c p công nhân và c dân t c. Khi nóiả ộ ả ộ ư ế ấ ủ ấ ả ộ
t i vai trò tham m u chi n đ u c a Đ ng là mu n nói t i vai trò đ a ra nh ng quy t đ nh c aớ ư ế ấ ủ ả ố ớ ư ữ ế ị ủ
Đ ng, nh t là trong nh ng th i đi m l ch s quan tr ng. Nh ng quy t đ nh đúng đ n s t o đi uả ấ ữ ờ ể ị ử ọ ữ ế ị ắ ẽ ạ ề
ki n đ a phong trào cách m ng ti n lên, ng c l i có th gây ra nh ng t n th t cho cách m ng.ệ ư ạ ế ượ ạ ể ữ ổ ấ ạ
S dĩ Đ ng c ng s n tr thành b tham m u chi n đ u c a giai c p công nhân và dân t c, vìở ả ộ ả ở ộ ư ế ấ ủ ấ ộ
Đ ng bao g m nh ng ng i tiên ti n trong giai c p công nhân và dân t c, đ c trang b lý lu nả ồ ữ ườ ế ấ ộ ượ ị ậ
ch nghĩa Mác-Lênin và là nh ng ng i t ng tr i trong phong trào cách m ng, có nhi u kinhủ ữ ườ ừ ả ạ ề
nghi m trong công tác đ u tranh hay trong công tác t ch c, xây d ng trên t t c các lĩnh v cệ ấ ổ ứ ự ấ ả ự
c a đ i s ng xã h i.ủ ờ ố ộ
II. CÁCH M NG XÃ H I CH NGHĨAẠ Ộ Ủ
1. Cách m ng xã h i ch nghĩa và nguyên nhân c a nóạ ộ ủ ủ
a. Khái ni m cách m ng xã h i ch nghĩaệ ạ ộ ủ
Cách m ng xã h i ch nghĩa là cu c cách m ng nh m thay th ch đ t b n ch nghĩaạ ộ ủ ộ ạ ằ ế ế ộ ư ả ủ
l i th i b ng ch đ xã h i ch nghĩa, trong cu c cách m ng đó, giai c p công nhân là giai c pỗ ờ ằ ế ộ ộ ủ ộ ạ ấ ấ
lãnh đ o và cùng v i qu n chúng nhân dân lao đ ng xây d ng m t xã h i công b ng, dân ch ,ạ ớ ầ ộ ự ộ ộ ằ ủ
văn minh.
Theo nghĩa h p,ẹ cách m ng xã h i ch nghĩa là m t cu c cách m ng chính tr , đ c k tạ ộ ủ ộ ộ ạ ị ượ ế
thúc b ng vi c giai c p công nhân cùng v i nhân dân lao đ ng giành đ c chính quy n, thi t l pằ ệ ấ ớ ộ ượ ề ế ậ

d n t i kh ng ho ng th a, bu c m t s nhà doanh nghi p ph i ng ng s n xu t. Trong xã h iẫ ớ ủ ả ừ ộ ộ ố ệ ả ừ ả ấ ộ
này, giai c p công nhân s ng b ng vi c bán s c lao đ ng cho nhà t b n, do v y, khi s n xu tấ ố ằ ệ ứ ộ ư ả ậ ả ấ
đình tr , công nhân không có vi c làm, h đã đ ng lên đ u tranh ch ng l i giai c p t s n. Nh nệ ệ ọ ứ ấ ố ạ ấ ư ả ậ
xét v đi u này Mác và Ăngghen đã ch rõ: “ T hàng ch c năm nay, l ch s công nghi p vàề ề ỉ ừ ụ ị ử ệ
th ng nghi p không ph i là cái gì khác h n là l ch s cu c n i d y c a l c l ng s n xu tươ ệ ả ơ ị ử ộ ổ ậ ủ ự ượ ả ấ
hi n đ i ch ng l i quan h s n xu t hi n đ i, ch ng l i nh ng quan h s h u đang quy t đ nhệ ạ ố ạ ệ ả ấ ệ ạ ố ạ ữ ệ ở ữ ế ị
s t n t i và th ng tr c a giai c p t s n “.ự ồ ạ ố ị ủ ấ ư ả
Đ kh c ph c tình tr ng trên, giai c p t s n đã t ch c ra các syndicate, trust, …, nhàể ắ ụ ạ ấ ư ả ổ ứ
n c t s n ngày càng can thi p sâu vào kinh t b ng vi c qu c h u hóa m t s ngành khi g pướ ư ả ệ ế ằ ệ ố ữ ộ ố ặ
khó khăn, t h u hóa khi thu n l i.ư ữ ậ ợ
S phù h p th c s v i tính ch t ngày càng xã h i hóa cao c a l c l n s n xu t ch cóự ợ ự ự ớ ấ ộ ủ ự ượ ả ấ ỉ
th là s thay th quan h s n xu t t b n ch nghĩa b ng quan h s n xu t xã h i ch nghĩaẻ ự ế ệ ả ấ ư ả ủ ằ ệ ả ấ ộ ủ
thông qua cu c cách m ng xã h i ch nghĩa. cu c cách m ng xã h i ch nghĩa không t di n raộ ạ ộ ủ ộ ạ ộ ủ ự ễ
mà nó ch di n ra khi giai c p công nhân nh n th c đ c s m nh l ch s c a mình, t p h pỉ ễ ấ ậ ứ ượ ứ ệ ị ử ủ ậ ợ
qu n chúng nhân dân lao đ ng đ ng lên xóa b ch đ t b n ch nghĩa khi có th i c cáchầ ộ ứ ỏ ế ộ ư ả ủ ờ ơ
m ng.ạ
Cu c cách m ng xã h i ch nghĩa do nguyên nhân sâu xa là mâu thu n gi a l c l ngộ ạ ộ ủ ẫ ữ ự ượ
s n xu t có tính xã h i hóa cao v i tính ch t t nhân t b n ch nghĩa v t li u s n xu t du iả ấ ộ ớ ấ ư ư ả ủ ề ư ệ ả ấ ớ
ch nghĩa t b n, cho nên ch ng nào quan h s n xu t t b n ch nghĩa v n đ c duy trì thìủ ư ả ừ ệ ả ấ ư ả ủ ẫ ượ
nguyên nhân c a cu c cách m ng xã h i ch nghĩa v n còn t n t i.ủ ộ ạ ộ ủ ẫ ồ ạ
2. M c tiêu, đ ng l c và n i dung c a cu c cách m ng xã h i ch nghĩaụ ộ ự ộ ủ ộ ạ ộ ủ
a. M c tiêu c a cách m ng xã h i ch nghĩaụ ủ ạ ộ ủ
Gi i phóng xã h i, gi i phóng con ngu i là m c tiêu c a giai c p công nhân, c a cáchả ộ ả ờ ụ ủ ấ ủ
m ng xã h i ch nghĩa. Cho nên có th nói ch nghĩa xã h i mang tính nhân văn sâu s c. Chạ ộ ủ ể ủ ộ ắ ủ
nghĩa xã h i không ch d ng ý th c, kh u hi u gi i phóng con ng i mà t ng b c hi nộ ỉ ừ ở ứ ở ẩ ệ ả ườ ừ ướ ệ
th c hóa s nghi p gi i phóng con ng i kh i ch đ áp b c, bóc l t gi a ng i v i ng i vàự ự ệ ả ườ ỏ ế ộ ứ ộ ữ ườ ớ ườ
118

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin

s lãnh đ o c a chính đ ng c a giai c p công nhân sáng su t thì cách m ng xã h i ch nghĩaự ạ ủ ả ủ ấ ố ạ ộ ủ
giành đ c th ng l i, nh ng l c l ng ph n đ ng qu c t b đ y lùi. đâu và khi nào phongượ ắ ợ ữ ự ượ ả ộ ố ế ị ẩ Ở
trào công nhân b suy y u, s lãnh đ o c a giai c p công nhân gi m sút, thi u s th ng nh t,ị ế ự ạ ủ ấ ả ế ự ố ấ
cách m ng xã h i ch nghĩa s g p khó khăn.ạ ộ ủ ẽ ặ
Giai c p nông dân có nhi u l i ích c b n th ng nh t v i l i ích c a giai c p công nhân,ấ ề ợ ơ ả ố ấ ớ ợ ủ ấ
giai c p này tr thành đ ng l c to l n trong cách m ng xã h i ch nghĩa. Trong cu c đ u tranhấ ở ộ ự ớ ạ ộ ủ ộ ấ
giành chính quy n, giai c p công nhân chh giành đ c th ng l i khi lôi kéo đ c giai c p nôngề ấ ỉ ượ ắ ợ ượ ấ
dân đi theo mình.
Khi nói v vai trò c a giai c p nông dân trong cu c đ u tranh giành chính quy n c a giaiề ủ ấ ộ ấ ề ủ
c p công nhân, Mác đã ch ra, n u giai c p công nhân không th c hi n đ c bài đ ng ca cáchấ ỉ ế ấ ự ệ ượ ồ
m ng v i giai c p nông dân thì bài đ n ca c a giai c p công nhân s tr thành bài ai đi u.ạ ớ ấ ơ ủ ấ ẽ ở ế
Trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i cũng v y, giai c p công nhân ch có th hoànự ủ ộ ậ ấ ỉ ể
thành đ c s m nh l ch s c a mình, khi đ i đa s giai c p nông dân đi theo giai c p côngượ ứ ệ ị ử ủ ạ ố ấ ấ
nhân. Đ ng v ph ng di n kinh t giai c p nông dân là l c l ng lao đ ng quan tr ng trong xãứ ề ươ ệ ế ấ ự ượ ộ ọ
h i. Đ ng v ph ng di n chính tr - xã h i, giai c p nông dân là m t l c l ng c b n tham giaộ ứ ề ươ ệ ị ộ ấ ộ ự ượ ơ ả
b o v chính quy n nhà n c c a giai c p công nhân, do v y: “ Nguyên t c cao nh t c a chuyênả ệ ề ướ ủ ấ ậ ắ ấ ủ
chính vô s n là duy trì kh i liên minh gi a giai c p vô s n và giai c p nông dân “ả ố ữ ấ ả ấ
S tham gia đông đ o c a giai c p nông dân vào cu c cách m ng xã h i ch nghĩa làự ả ủ ấ ộ ạ ộ ủ
đi u ki n đ m b o s lãnh đ o c a đ ng c ng s n, là c s xây d ng chính quy n, nhà n cề ệ ả ả ự ạ ủ ả ộ ả ơ ở ự ề ướ
v ng m nh, là y u t đ m b o đ m r ng kh i đ i đoàn k t dân t c.ữ ạ ế ố ả ả ể ở ộ ố ạ ế ộ
119

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Trí th c là đ ng l c quan tr ng trong cu c cách m ng xã h i ch nghĩa. Trong quá trìnhứ ộ ự ọ ộ ạ ộ ủ
đ u tranh giành chính quy n nh ng ng i trí th c đ c giác ng lý lu n ch nghĩa Mác-Lênin làấ ề ữ ườ ứ ượ ộ ậ ủ
l c l ng quan tr ng trong công tác truy n bá ch nghĩa Mác-Lênin vào giác ng qu n chúngự ượ ọ ề ủ ộ ầ
nhân dân lao đ ng.ộ
Trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i, vai trò c a đ i nghũ trí th c l i càng tr nênự ủ ộ ủ ộ ứ ạ ở
quan tr ng. Trí th c là nh ng ng i góp ph n nâng cao dân trí, đào t o ngu n nhân l c cho đ tọ ứ ữ ườ ầ ạ ồ ự ấ

dân lao đ ng tham gia ho t đ ng qu n lý xã h i, qu n lý nhà n c.ộ ạ ộ ả ộ ả ướ
- Trên lĩnh v c kinh t : ự ế Nh ng cu c cách m ng tr c đây v th c ch t ch là cu c cáchữ ộ ạ ướ ề ự ấ ỉ ộ
m ng chính tr , b i vì, v căn b n nó đ c đúc k t b ng vi c l t đ ách th ng tr c a giai c pạ ị ở ề ả ượ ế ằ ệ ậ ổ ố ị ủ ấ
này, thay th b ng s th ng tr c a giai c p khác. Cách m ng xã h i ch nghĩa, v th c ch t làế ằ ự ố ị ủ ấ ạ ộ ủ ề ự ấ
có tính ch t kinh t . Vi c giành chính quy n v tay giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng m iấ ế ệ ề ề ấ ộ ớ
ch là b c đ u. Nhi m v tr ng tâm và có ý nghĩa quy t đ nh cho s th ng l i c a cách m ngỉ ướ ầ ệ ụ ọ ế ị ự ắ ợ ủ ạ
xã h i ch nghĩa là ph i phát tri n kinh t , không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng, c i thi nộ ủ ả ể ế ừ ấ ộ ả ệ
đ i sông nhân dân.ờ
Cách m ng xã h i ch nghĩa trong lĩnh v c kinh t , tr c h t ph i thay đ i v trí, vai tròạ ộ ủ ự ế ướ ế ả ổ ị
c a ngh i lao đ ng đ i v i t li u s n xu t, thay th ch đ chi m h u t nhân t b n chủ ườ ộ ố ớ ư ệ ả ấ ế ế ộ ế ữ ư ư ả ủ
nghĩa v t li u s n xu t b ng ch đ s h xã h i ch nghĩa v i nh ng hình th c thích h p;ề ư ệ ả ấ ằ ế ộ ở ưữ ộ ủ ớ ữ ứ ợ
th c hi n nh ng bi n pháp c n thi t g n ng i lao đ ng v i t li u s n xu t. Mác và Ăngghenự ệ ữ ệ ầ ế ắ ườ ộ ớ ư ệ ả ấ
đã vi t: “ giai c p vô s n s dùng s th ng tr c a mình đ t ng b c m t đo t l y toàn b tế ấ ả ẽ ự ố ị ủ ể ừ ướ ộ ạ ấ ộ ư
b n trong tay giai c p t s n, đ t p trung t t c nh ng công c s n xu t vào trong tay nhàả ấ ư ả ể ậ ấ ả ữ ụ ả ấ
n c….đ tăng th t nhanh s l ng l c l ng s n xu t”ướ ể ậ ố ượ ự ượ ả ấ
120

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Cùng v i c i t o quan h s n xu t cũ, xây d ng quan h s n xu t m i xã h i ch nghĩa,ớ ả ạ ệ ả ấ ự ệ ả ấ ớ ộ ủ
nhà n c xã h i ch nghĩa ph i tìm m i cách phát tri n l c l ng s n xu t, không ng ng nângướ ộ ủ ả ọ ể ự ượ ả ấ ừ
cao năng su t lao đ ng, trên c s đó t ng b c c i thi n đ i s ng nhân dân.ấ ộ ơ ở ừ ướ ả ệ ờ ố
Ch nghĩa xã h i th c hi n nguyên t c phân ph i theo lao đ ng, do v y, năng su t laoủ ộ ự ệ ắ ố ộ ậ ấ
đ ng, hi u qu công tác là th c đo, đánh giá hi u qu c a m i ng i đóng góp cho xã h i.ộ ệ ả ướ ệ ả ủ ỗ ườ ộ
năng su t lao đ ng, hi u qu công tác, ý th c trách nhi m tr c công vi c là bi u hi n c thấ ộ ệ ả ứ ệ ướ ệ ể ệ ụ ể
c a tinh th n yêu n c, ý th c giai c p, tinh th n t c ng dân t c c a m i ng i trong xã h i.ủ ầ ướ ứ ấ ầ ự ườ ộ ủ ỗ ườ ộ
- Trên lĩnh v c t t ng - văn hóa: ự ư ưở Trong nh ng xã h i áp b c bóc l t tr c đây, giai c pữ ộ ứ ộ ướ ấ
bóc l t th ng tr n m quy n l c v kinh t , h cũng n m luôn công c th ng tr v m t tinhộ ố ị ắ ề ự ề ế ọ ắ ụ ố ị ề ặ
th n. D i ch nghĩa xã h i giai c p công nhân cùng qu n chúng nhân dân lao đ ng đã tr thànhầ ướ ủ ộ ấ ầ ộ ở
nh ng ng i làm ch nh ng t li u s n xu t ch y u trong xã h i, do v y, h cũng là nh ngữ ườ ủ ữ ư ệ ả ấ ủ ế ộ ậ ọ ữ

Trong giai đo n cao c a ch nghĩa t b n - ch nghĩa đ qu c, Lêninđã v n d ng và phátạ ủ ủ ư ả ủ ế ố ậ ụ
tri n lý lu n c a Mác vào th c ti n cách m ng tháng 10 Nga. Trong quá trình lãnh đ o cáchể ậ ủ ự ễ ạ ạ
m ng Lênin th ng xuyên ch tr ng và th c hi n c ng c kh i liên minh công nông, đó cũngạ ườ ủ ươ ự ệ ủ ố ố
là m t trong nh ng nguyên nhân đ a t i th ng l i c a cách m ng tháng 10.ộ ữ ư ớ ắ ợ ủ ạ
Sau cách m ng tháng M i, Lênin đ c bi t quan tâm t i xây d ng kh i liên minh công -ạ ườ ặ ệ ớ ự ố
nông. Ng i ch rõ: “ chuyên chính vô s n là m t hình th c đ c bi t c a liên minh giai c p gi aườ ỉ ả ộ ứ ặ ệ ủ ấ ữ
giai c p vô s n, đ i tiên phong c a nh ng ng i lao đ ng, v i đông đ o nh ng t ng l p khôngấ ả ộ ủ ữ ườ ộ ớ ả ữ ầ ớ
ph i vô s n.ả ả
Lênin cho r ng, n u không th c hi n liên minh ch t ch v i giai c p nông dân thì giaiằ ế ự ệ ặ ẽ ớ ấ
c p công nhân không th gi đ c chính quy n nhà n c. “ nguyên t c cao nh t c a chuyênấ ể ữ ượ ề ướ ắ ấ ủ
121

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
chính là duy trì kh i liên minh gi a giai c p vô s n và nông dân đ giai c p vô s n có th giố ữ ấ ả ể ấ ả ể ữ
đ c vai trò lãnh đ o và chính quy n nhà n c “ượ ạ ệ ướ
M c tiêu c a cu c cách m ng xã h i ch nghĩa không ph i là duy trì giai c p, duy trì nhàụ ủ ộ ạ ộ ủ ả ấ
n c mà ti n lên xây d ng m t xã h i không còn giai c p, không còn nhà n c. Đi u đó ch cóướ ế ự ộ ộ ấ ướ ề ỉ
th th c hi n đ c trên c s xây d ng kh i liên minh công - nông v ng ch c, vì có nh v yể ự ệ ượ ơ ở ự ố ữ ắ ư ậ
m i lôi kéo nông dân, đ a nông dân đi theo con đ ng xã h i ch nghĩa.ớ ư ườ ộ ủ
- C s khách quan c a vi c xây d ng kh i liên minh gi a giai c p công nhân v i giaiơ ở ủ ệ ự ố ữ ấ ớ
c p nông dân trong cách m ng xã h i ch nghĩaấ ạ ộ ủ
Xây d ng kh i liên minh công - nông trong cách m ng xã h i ch nghĩa có nh ng c sự ố ạ ộ ủ ữ ơ ở
khách quan ch y u sau đây:ủ ế
. D i ch nghĩa t b n, giai c p công nhân, giai c p nông dân đ u là nh ng ng i laoướ ủ ư ả ấ ấ ề ữ ườ
đ ng, đ u b áp b c, bóc l t. Giai c p t s n bóc l t giai c p công nhân b ng giá tr th ng d ,ộ ề ị ứ ộ ấ ư ả ộ ấ ằ ị ặ ư
còn bóc l t giai c p nông dân b ng thu khóa. Do v y, giai c p công nhân và giai c p nông dânộ ấ ằ ế ậ ấ ấ
d dàng thông c m, d dàng liên minh v i nhau đ ch ng k thù chung là giai c p t s n.ễ ả ễ ớ ể ố ẻ ấ ư ả
. Trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i, công nghi p và nông nghi p là hai ngành s nự ủ ộ ệ ệ ả
xu t chính trong xã h i. N u không có s liên minh ch t ch gi a công nhân và nông dân thì haiấ ộ ế ự ặ ẽ ữ

giai c p trong xã h i, nó s tr thành m t đ ng l c to l n thúc đ y xã h i phát tri n, ng c l i,ấ ộ ẽ ở ộ ộ ự ớ ẩ ộ ể ượ ạ
nó tr thành l c c n đ i v i s phát tri n c a xã h i.ở ự ả ố ớ ự ể ủ ộ
Mu n th c hi n đ c s liên minh v kinh t gi a giai c p công nhân v i giai c p nôngố ự ệ ượ ự ề ế ữ ấ ớ ấ
dân, Đ ng c a giai c p công nhân và nhà n c xã h i ch nghĩa ph i th ng xuyên quan tâm t iả ủ ấ ướ ộ ủ ả ườ ớ
xây d ng m t h th ng chính sách phù h p đ i v i nông dân, nông nghi p và nông thôn.ự ộ ệ ố ợ ố ớ ệ
122

Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
Lênin cũng cho r ng thông qua s liên minh gi a giai c p công nhân v i giai c p nông dânằ ự ữ ấ ớ ấ
v kinh t t ng b c đ a nông dân đi theo con đ ng xã h i ch nghĩa b ng cách t ng b cề ế ừ ướ ư ườ ộ ủ ằ ừ ướ
đ a h vào con đ ng h p tác xã v i nh ng b c đi phù h p.ư ọ ườ ợ ớ ữ ướ ợ
Ti n hành xây d ng ch nghĩa xã h i n c Nga Xô vi t, Lênin không ch quan tâm t iế ự ủ ộ ở ướ ế ỉ ớ
xây d ng kh i liên minh gi a giai c p công nhân v i giai c p nông dân, mà ông còn quan tâm t iự ố ữ ấ ớ ấ ớ
xây d ng kh i liên minh gi a giai c p công nhân v i t ng l p trí th c. Lênin cho r ng: “ n uự ố ữ ấ ớ ầ ớ ứ ằ ế
không quan tâm t i đi u đó thì không th xây d ng đ c m t n n s n xu t công nghi p hi nớ ề ể ự ượ ộ ề ả ấ ệ ệ
đ i” và không th đ ng v ng đ c trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa t b n. Và “ tr c sạ ể ứ ữ ượ ộ ấ ố ủ ư ả ướ ự
liên minh c a các đ i bi u khoa h c, giai c p vô s n và gi i k thu t, không m t th l c đen t iủ ạ ể ọ ấ ả ớ ỹ ậ ộ ế ự ố
nào đ ng v ng đ c”ứ ữ ượ
Liên minh v văn hóa - xã h i: ề ộ N i dung văn hóa xã h i là m t n i dung quan tr ng trongộ ộ ộ ộ ọ
xây d ng kh i liên minh gi a giai c p công nhân v i giai c p nông dân. Đi u đó đ c c t nghĩaự ố ữ ấ ớ ấ ề ượ ắ
b i các lý do sau:ở
. Ch nghĩa xã h i đ c xây d ng trên m t n n s n xu t công nghi p hi n đ i. Nh ngủ ộ ượ ự ộ ề ả ấ ệ ệ ạ ữ
ng i mù ch , nh ng ng i có trình đ văn hóa th p không th t o ra đ c m t xã h i nhườ ữ ữ ườ ộ ấ ể ạ ượ ộ ộ ư
v y. Vì v y, công nhân, nông dân, nh ng ng i lao đ ng khác ph i th ng xuyên h c t p nângậ ậ ữ ườ ộ ả ườ ọ ậ
cao trình đ văn hóa.ộ
. Ch nghĩa xã h i v i mong mu n xây d ng m t xã h i nhân văn, nhân đ o, quan hủ ộ ớ ố ự ộ ộ ạ ệ
gi a con ng i v i con ng i, gi a dân t c này v i dân t c khác là quan h h u ngh , t ng trữ ườ ớ ườ ư ộ ớ ộ ệ ữ ị ươ ợ
giúp đ l n nhau. Đi u đó ch có th có đ c trên c s m t n n văn hóa phát tri n c a nhânỡ ẫ ề ỉ ể ượ ơ ở ộ ề ể ủ
dân.


Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
. Ph i k t h p đúng đ n các l i ích c a giai c p công nhân và giai c p nông dân: ả ế ợ ắ ợ ủ ấ ấ Giai
c p công nhân và giai c p nông dân có nh ng l i ích c b n là th ng nh t: h đ u là nh ngấ ấ ữ ợ ơ ả ố ấ ọ ề ữ
ng i lao đ ng, đ u b bóc l t d i ch nghĩa t b n. S th ng nh t l i ích này t o đi u ki nườ ộ ề ị ộ ướ ủ ư ả ự ố ấ ợ ạ ề ệ
th c hi n s liên minh gi a h . Song gi a giai c p công nhân và giai c p nông dân là nh ng chự ệ ự ữ ọ ữ ấ ấ ữ ủ
th kinh t khác nhau. Giai c p công nhân đ i di n cho ph ng th c s n xu t m i c ng s n chể ế ấ ạ ệ ươ ứ ả ấ ớ ộ ả ủ
nghĩa. Giai c p nông dân g n v i ch đ t h u nh . Mà ch đ t h u nh thì mâu thu n v iấ ắ ớ ế ộ ư ữ ỏ ế ộ ư ữ ỏ ẫ ớ
ph ng th c s n xu t c ng s n ch nghĩa là xóa b ch đ t h u v t li u s n xu t. Do v yươ ứ ả ấ ộ ả ủ ỏ ế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ậ
c n ph i quan tâm gi i quy t mâu thu n này, ph i th ng xuyên phát hi n nh ng mâu thu nầ ả ả ế ẫ ả ườ ệ ữ ẫ
n y sinh và gi i quy t k p th i, ph i chú ý t i nh ng l i ích thi t th c c a nông dân. Sau n iả ả ế ị ờ ả ớ ữ ợ ế ự ủ ộ
chi n Nga, Lênin đã áp d ng chính sách kinh t m i, thay chính sách tr ng thu l ng th c th aế ở ụ ế ớ ư ươ ự ừ
b ng chính sách thu l ng th c. Nhà n c qui đ nh nghĩa v đóng thu l ng th c cho nôngằ ế ươ ự ướ ị ụ ế ươ ự
dân, sau khi hoàn thành nghĩa v thu - ng i nông dân có th t do trao đ i ph n l ng th cụ ế ườ ể ự ổ ầ ươ ự
th a. Đi u đó đã phát huy đ c tính tích c c c a ng i nông dân, đã nhanh chóng đ a n c Ngaừ ề ượ ự ủ ườ ư ướ
thoát kh i nh ng khó khăn sau th i kỳ n i chi n. Lênin cho r ng: “ chúng ta ph i đ cho nôngỏ ữ ờ ộ ế ằ ả ể
dân, v i t cách là ng i s n xu t nh , có đ c m t ph m vi t do khá l n. Không nâng caoớ ư ườ ả ấ ỏ ượ ộ ạ ự ớ
kinh t nông dân, chúng ta không th gi i quy t đ c tình hình l ng th c”, c n ph i có nh ngế ể ả ế ượ ươ ự ầ ả ữ
nh ng b nh t đ nh đ i v i nông dân và trong m t ch ng m c nh t đ nh “.ượ ộ ấ ị ố ớ ộ ừ ự ấ ị
III. HÌNH THÁI KINH T - XÃ H I C NG S N CH NGHĨAẾ Ộ Ộ Ả Ủ
1. Xu h ng t t y u c a s xu t hi n hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩaướ ấ ế ủ ự ấ ệ ế ộ ộ ả ủ
Mác và Ăngghen đã v n d ng m t cách tri t đ quan đi m duy v t v l ch s đ nghiênậ ụ ộ ệ ể ể ậ ề ị ử ể
c u xã h i loài ng i, t đó đã xây d ng nên h c thuy t hình thái kinh t - xã h i, phân tích m tứ ộ ườ ừ ự ọ ế ế ộ ộ
cách khoa h c s chuy n bi n t hình thái kinh t - xã h i th p lên hình thái kinh t - xã h i caoọ ự ể ế ừ ế ộ ấ ế ộ
h n và coi đó là m t quá trình l ch s - t nhiên. Tuy nhiên, qui lu t xã h i mu n phát huy tácơ ộ ị ử ự ậ ộ ố
d ng ph i thông qua ho t đ ng c a con ngu i. T p trung vào nghiên c u k l ng hình thái kinhụ ả ạ ộ ủ ờ ậ ứ ỹ ưỡ
t - xã h i t b n ch nghĩa Mác và Ăngghen đã đ a ra nh ng d báo v s ra đ i c a hình tháiế ộ ư ả ủ ư ữ ự ề ự ờ ủ
kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa.ế ộ ộ ả ủ
Trong nhi u tác ph m c a mình, đ c bi t là trong hai tác ph m ề ẩ ủ ặ ệ ẩ tuyên ngôn c a đ ngủ ả

nh ng đi u ki n nh t đ nh, đó là s phát tri n c a l c l ng s n xu t d i ch nghĩa t b nữ ề ệ ấ ị ự ể ủ ự ượ ả ấ ướ ủ ư ả
đ t đ n m t m c đ nh t đ nh, l c l ng giai c p công nhân tr nên đông đ o, mâu thu n gayạ ế ộ ứ ộ ấ ị ự ượ ấ ở ả ẫ
g t v i giai c p t s n. M t khác, t th c ti n cách m ng, giai c p công nhân ph i giác ngắ ớ ấ ư ả ặ ừ ự ễ ạ ấ ả ộ
cách m ng, ph i xây d ng đ c chính đ ng cách m ng, ph i kiên quy t đ u tranh giành l yạ ả ự ượ ả ạ ả ế ấ ấ
chính quy n t tay giai c p t s n khi có th i c cách m ng. Cách m ng không t di n ra, chề ừ ấ ư ả ờ ơ ạ ạ ự ễ ủ
nghĩa t b n không t s p đ .ư ả ự ụ ổ
Mác và Ăngghen d báo s ra đ i c a hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa tự ự ờ ủ ế ộ ộ ả ủ ừ
nh ng n c t b n ch nghĩa phát tri n. S ng trong th i đ i đ qu c ch nghĩa, khi mà giai c pữ ướ ư ả ủ ể ố ờ ạ ế ố ủ ấ
t s n đã tr thành l c l ng ph n đ ng, đã ti n hành nh ng cu c chi n tranh xâm l c cácư ả ở ự ượ ả ộ ế ữ ộ ế ượ
n c l c h u, bi n các n c đó thnàh thu c đ a, khi mà l c l ng công nhân đã phát tri n m nhướ ạ ậ ế ướ ộ ị ự ượ ể ạ
m , Lêninđã d báo s xu t hi n hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa e các n c tẽ ự ự ấ ệ ế ộ ộ ả ủ ỏ ướ ư
b n có trình đ phát tri n trung bình và nh ng n c thu c đ a sau khi đ c gi i phóng do giaiả ộ ể ữ ướ ộ ị ượ ả
c p công nhân lãnh đ o.ấ ạ
Tuy nhiên, đ hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa xu t hi n các n c ti n tể ế ộ ộ ả ủ ấ ệ ở ướ ề ư
b n, ph i có nh ng đi u ki n nh t đ nh, đó là:ả ả ữ ề ệ ấ ị
. Do chính sách xâm l oc c a ch nghĩa t b n đ i v i các n c thu c đ a, trên th gi iự ủ ủ ư ả ố ớ ướ ộ ị ế ớ
đã xu t hi n nh ng mâu thu n m i (1)Mâu thu n gi a giai c p t s n và giai c p công nhân;ấ ệ ữ ẫ ớ ẫ ữ ấ ư ả ấ
(2)Mâu thu n gi a chue nghĩa đ qu c xâm l c v i các qu c gia dân t c b xâm l c; (3)Mâuẫ ữ ế ố ượ ớ ố ộ ị ượ
thuãn gi a các n c t b n đ qu c v i nhau; (4)Mâu thu n gi a đ a ch và nông dân, t s n vàữ ướ ư ả ế ố ớ ẫ ữ ị ủ ư ả
nông dân các n c thu c đ a…Nh ng n c b xâm l c n i lên mâu thu n ch y u gi a m tở ướ ộ ị ữ ướ ị ượ ổ ẫ ủ ế ữ ộ
bên là ch nghĩa đ qu c xâm l c, tay sai phong ki n, t s n ph n đ ng m t bên là c dân t củ ế ố ượ ế ư ả ả ộ ộ ả ộ
g m: công nhân, nông dân, trí th c và nh ng l c l ng yêu n c khác.ồ ứ ữ ự ượ ướ
. H t t ng c a ch nghĩa Mác-Lênin ph i đ c truy n bá r ng rãi, th c t nh tinh th nệ ư ưở ủ ủ ả ượ ề ộ ứ ỉ ầ
yêu n c c a nhân dân lao đ ng các n c ph thu c, các n c thu c đ a. giai c p công nhân ướ ủ ộ ở ướ ụ ộ ướ ộ ị ấ ở
các n c kinh t t b n còn kém phát tri n; giai c p công nhân các n c thu c đ a giác ngướ ế ư ả ể ấ ở ướ ộ ị ộ
cách m ng, xây d ng chính đ ng cách m ng, đ ng lên t p h p nhân dân th c hi n đ p tan nhàạ ự ả ạ ứ ậ ợ ự ệ ậ
n c c a giai c p bóc l t, giai c p th ng tr , thi t l p nhà n c c a giai c p công nhân, nhânướ ủ ấ ộ ấ ố ị ế ậ ướ ủ ấ
dân lao đ ng, th c hi n cu c cách m ng dân ch t s n ki u m i hay cách m ng dân t c dânộ ự ệ ộ ạ ủ ư ả ể ớ ạ ộ
ch nhân dân sau đó đi lên ch nghĩa xã h i.ủ ủ ộ
Ngày nay, v i s phát tri n m nh m c a cu c cách m ng khoa h c công ngh , l cớ ự ể ạ ẽ ủ ộ ạ ọ ệ ự

kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa phát tri n t th p đ n cao, t giai đo n xã h i xã h i chế ộ ộ ả ủ ể ừ ấ ế ừ ạ ộ ộ ủ
nghĩa lên xã h i c ng s n ch nghĩa.ộ ộ ả ủ
Trong ch nghĩa xã h i, ch đ kinh t và s phát tri n kinh t m i đ t t i gi i h n đ mủ ộ ế ộ ế ự ể ế ớ ạ ớ ớ ạ ả
b o cho xã h i th c hi n nguyên t c phân ph i “ làm theo năng l c, h ng theo lao đ ng “. Khiả ộ ự ệ ắ ố ự ưở ộ
nói v giai đo n th p c a hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa, Mác đã kh ng đ nh: “ cáiề ạ ấ ủ ế ộ ộ ả ủ ẳ ị
xã h i mà chúng ta nói đây không ph i là m t xã h i c ng s n ch nghĩa đã phát tri n trênộ ở ả ộ ộ ộ ả ủ ể
nh ng c s c a chính nó, mà trái l i là m t xã h i c ng s n ch nghĩa v a thoát thai t xã h iữ ơ ở ủ ạ ộ ộ ộ ả ủ ừ ừ ộ
t b n ch nghĩa, do đó là m t xã h i v m i ph ng di n - kinh t , đ o đ c, tinh th n - cònư ả ủ ộ ộ ề ọ ươ ệ ế ạ ứ ầ
mang nh ng d u v t c a xã h i cũ mà nó đã l t lòng ra “.ữ ấ ế ủ ộ ọ
Giai đo n cao c a ch nghĩa c ng s n là giai đo n xã h i c ng s n ch nghĩa. giaiạ ủ ủ ộ ả ạ ộ ộ ả ủ Ở
đo n này, con ng i không còn l thu c m t cách phi n di n và c ng nh c vào phân công laoạ ườ ệ ộ ộ ế ệ ứ ắ
đ ng xã h i; đ ng th i, lao đ ng trong giai đo n này khong ch là ph ng ti n ki m s ng mà nóộ ộ ồ ờ ộ ạ ỉ ươ ệ ế ố
còn tr thành nhu c u s m t c a con ng i nh nhu c u c m ăn, n c u ng. Khi đó, con ng iở ầ ố ộ ủ ườ ư ầ ơ ướ ố ườ
th c hi n nguyên t c phân ph i “ làm theo năng l c, h ng theo nhu c u “.ự ệ ắ ố ự ưở ầ
Mác còn kh ng đ nh, gi a xã h i t b n ch nghĩa và xã h i xã h i ch nghĩa có m t th iẳ ị ữ ộ ư ả ủ ộ ộ ủ ộ ờ
kỳ quá đ t xã h i n sang xã h i kia, là th i kỳ c i bi n cách m ng m t cách toàn di n trên t tộ ừ ộ ọ ộ ờ ả ế ạ ộ ệ ấ
c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i.ả ự ủ ờ ố ộ
Sau này, trong tác ph m ẩ Ch nghĩa Mác v v n đ nhà n c, ủ ề ấ ề ướ trên c s di n đ t tơ ở ễ ạ ư
t ng c a Mác, Lênin đã chia hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa thành: (1) nh ng c nưở ủ ế ộ ộ ả ủ ữ ơ
đau đ kéo dài; (2) giai đo n đ u c a xã h i c ng s n ch nghĩa; (3) giai đo n cao c a xã h iẻ ạ ầ ủ ộ ộ ả ủ ạ ủ ộ
c ng s n ch nghĩa.ộ ả ủ
Nh v y, theo quan đi m c a ch nghĩa Mác-Lênin, thì hình thái kinh t - xã h i c ngư ậ ể ủ ủ ế ộ ộ
s n ch nghĩa có th chia thành ba th i kỳ:ả ủ ể ờ
a. Th i kỳ quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h iờ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ
- Tính t t y u c a th i kỳ quá đ t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i.ấ ế ủ ờ ộ ừ ủ ư ả ủ ộ
Đ chuy n t xã h i t b n ch nghĩa lên xã h i xã h i ch nghĩa, là xã h i mà chể ể ừ ộ ư ả ủ ộ ộ ủ ộ ủ
nghĩa xã h i phát tri n trên chính c s v t ch t k thu t c a nó, c n ph i tr i qua m t th i kỳộ ể ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ầ ả ả ộ ờ
quá đ nh t đ nh.ộ ấ ị
Tính t t y u c a th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i đ c lý gi i t các căn c sau đây:ấ ế ủ ờ ộ ủ ộ ượ ả ừ ứ
. Ch nghĩa t b n và ch nghiã xã h i khác nhau v b n ch t. Ch nghĩa t b n đ củ ư ả ủ ộ ề ả ấ ủ ư ả ượ

t i nh ng y u t c a xã h i cũ bên c nh nh ng nhân t m i c a ch nghĩa xã h i trong m iạ ữ ế ố ủ ộ ạ ữ ố ớ ủ ủ ộ ố
quan h v a th ng nh t v a đ u tranh v i nhau trên t t c các lĩnh v c c a đ i s ng kinh t - xãệ ừ ố ấ ừ ấ ớ ấ ả ự ủ ờ ố ế
h i và phát tri n theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa.ộ ể ị ướ ộ ủ
Trên lĩnh v c kinh t : ự ế Th i kỳ quá đ là th i kỳ t t y u còn t n t i m t n n kinh tờ ộ ợ ấ ế ồ ạ ộ ề ế
nhi u thành ph n trong m t h th ng kinh t qu c dân th ng nh t, v n đ ng theo đ nh h ng xãề ầ ộ ệ ố ế ố ố ấ ậ ộ ị ướ
h i ch nghĩa. Đây là b c quá đ trung gian t t y u trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i,ộ ủ ướ ộ ấ ế ự ủ ộ
không th dùng ý chí đ xóa b ngay k t c u nhi u thành ph n c a n n kinh t , nh t là đ i v iể ể ỏ ế ấ ề ầ ủ ề ế ấ ố ớ
nh ng n c còn trình đ chua tr i qua s phát tri n c a ph ng th c s n xu t t b n chữ ướ ở ộ ả ự ể ủ ươ ứ ả ấ ư ả ủ
nghĩa.
V n d ng t t ng v tính t t y u c a s t n t i n n kinh t nhi u thành ph n vào quáậ ụ ư ưở ề ấ ế ủ ự ồ ạ ề ế ề ầ
trình ch đ o xây d ng ch nghĩa xã h i n c Nga xô vi t, Lênin đã phân tích k t c u n n kinhỉ ạ ự ủ ộ ở ướ ế ế ấ ề
t n c Nga lúc đó v i 5 thành ph n, đ c x p theo trình đ phát tri n c a chúng t th p đ nế ướ ớ ầ ượ ế ộ ể ủ ừ ấ ế
cao trong l ch s , đó là: kinh t nông dân ki u gia tr ng, khinh t hàng hóa nh , kinh t t b n,ị ử ế ể ưở ế ỏ ế ư ả
kinh t t b n nhà n c và kinh t xã h i ch nghĩa. Các thành ph n kinh t này t n t i trongế ư ả ướ ế ộ ủ ầ ế ồ ạ
m i quan h v a th ng nh t v a mâu thu n và đ u tranh v i nhau. Mâu thu n gi a các thànhố ệ ừ ố ấ ừ ẫ ấ ớ ẫ ữ
ph n kinh t đó ch có th đ c gi i quy t trong ti n trình xây d ng ch nghĩa xã h i.ầ ế ỉ ể ượ ả ế ế ự ủ ộ
N n kinh t nhi u thành ph n trong th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i đ c xác l pề ế ề ầ ờ ộ ủ ộ ượ ậ
trên c s khách quan c a s t n t i nhi u lo i hình s h u v t li u s n xu t v i nh ng hìnhơ ở ủ ự ồ ạ ề ạ ở ữ ề ư ệ ả ấ ớ ữ
th c t ch c kinh t đa d ng, đan xen h n h p và t ng ng v i nó là nh ng hình th c phânứ ổ ứ ế ạ ỗ ợ ươ ứ ớ ữ ứ
ph i khác nhau, trong đó hình th c phân ph i theo lao đ ng t t y u ngày càng gi vai trò là hìnhố ứ ố ộ ấ ế ữ
th c phân ph i ch đ o.ứ ố ủ ạ
Trên lĩnh v c chính tr : ự ị Do k t c u kinh t c a th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i đaế ấ ế ủ ờ ộ ủ ộ
d ng, ph c t p, nên k t c u giai c p xã h i trong th i kỳ này cũng đa d ng, ph c t p. Th i kỳạ ứ ạ ế ấ ấ ộ ờ ạ ứ ạ ờ
này bao g m: giai c p công nhân, giai c p nông dân, t ng l p tri th c, nh ng ng i s n xu tồ ấ ấ ầ ớ ứ ữ ườ ả ấ
nh , t ng l p t s n. Các giai c p; t ng l p này vùa h p tác, v a đ u tranh v i nhau. Trong m tỏ ầ ớ ư ả ấ ầ ớ ợ ừ ấ ớ ộ
giai c p, t ng l p cũng có nhi u b ph n có trình đ , có ý th c khác nhau. Giai c p công nhân cóấ ầ ớ ề ộ ậ ộ ứ ấ
m t b ph n làm trong doanh nghi p nhà n c, m t b ph n làm trong các xí nghi p nh , côngộ ộ ậ ệ ướ ộ ộ ậ ệ ỏ
ty t nhân; m t b ph n làm trong các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài. Trí th c cũngư ộ ộ ậ ệ ố ầ ư ướ ứ
v y. M t b ph n làm trong các c quan nhà n c, m t b ph n làm trong các công ty t nhân,ậ ộ ộ ậ ơ ướ ộ ộ ậ ư
các công ty có v n đ u t n c ngoài. Thu nh p, ý th c chính tr c a các b ph n khác nhau cóố ầ ư ướ ậ ứ ị ủ ộ ậ

c c kỳ quan tr ng trong đi u khi n ho t đ ng c a n n kinh t mà chính quy n nhà n c vô s nự ọ ề ể ạ ộ ủ ề ế ề ướ ả
và đ ng c ng s n đang n m quy n lãnh đ o “ ph i đem toàn l c ra n m l y “, n u không nhả ộ ả ắ ề ạ ả ự ắ ấ ế ư
v y “ chúng ta s không đ t đ c n n móng c a nh ng m i quan h kinh t và xã h i trong xãậ ẽ ặ ượ ề ủ ữ ố ệ ế ộ
h i xã h i ch nghĩ”". Chính sách kinh t m i (NEP) do Lênin đ a ra là m t trong nh ng chínhộ ộ ủ ế ớ ư ộ ữ
sách đi n hình c a vi c tôn tr ng và v n d ng qui lu t phát tri n kinh t trong th i kỳ quá đ ể ủ ệ ọ ậ ụ ậ ể ế ờ ộ ở
n c Nga, phù h p v i b i c nh l ch s lúc đó.ướ ợ ớ ố ả ị ử
Đ i v i nh ng n c ch a tr i qua quá trình công nghi p hóa t b n ch nghĩa, t t y uố ớ ữ ướ ư ả ệ ư ả ủ ấ ế
ph i ti n hành công nghi p hóa xã h i ch nghĩa nh m t o ra c s v t ch t, k thu t c a chả ế ệ ộ ủ ằ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ủ
nghĩa xã h i. Đ i v i nh ng n c này, nhi m v tr ng tâm c a th i kỳ quá đ ph i là ti n hànhộ ố ớ ữ ướ ệ ụ ọ ủ ờ ộ ả ế
công nghi p hóa, hi n đ i hóa n n kinh t theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa.ệ ệ ạ ề ế ị ươ ộ ủ
Quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa xã h i ch nghĩa di n ra các n c khác nhauệ ệ ạ ộ ủ ễ ở ướ
v i nh ng đi u ki n l ch s khác nhau có th đ c ti n hành v i nh ng n i dung c th và hìnhớ ữ ề ệ ị ử ể ượ ế ớ ữ ộ ụ ể
th c, b c đi khác nhau. Đó cũng là quán tri t quan đi m l ch s , c th trong vi c xác đ nhứ ướ ệ ể ị ử ụ ể ệ ị
nh ng n i dung, hình th c và b c đi trong ti n trình công nghi p hóa xã h i ch nghĩa th i kỳữ ộ ứ ướ ế ệ ộ ủ ở ờ
quá đ lên ch nghĩa xã h i.ộ ủ ộ
Trong lĩnh chính tr :ị
N i dung c b n trong lĩnh v c chính tr c a th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i là ti nộ ơ ả ự ị ủ ờ ộ ủ ộ ế
hành cu c đ u tranh ch ng l i nh ng th l c thù đ ch, ch ng phá s nghi p xây d ng ch nghĩaộ ấ ố ạ ữ ế ự ị ố ự ệ ự ủ
xã h i, c ng c nhà n c và n n dân ch xã h i ch nghĩa ngày càng v ng m nh, đ m b oộ ủ ố ướ ề ủ ộ ủ ữ ạ ả ả
quy n làm ch trong ho t đ ng kinh t , chính tr , văn hóa xã h i c a nhân dân lao đ ng; xâyề ủ ạ ộ ế ị ộ ủ ộ
d ng các t ch c chính tr - xã h i th c s là n i th c hi n quy n làm ch c a nhân dân laoự ổ ứ ị ộ ự ự ơ ự ệ ề ủ ủ
đ ng; xây d ng Đ ng c ng s n ngày càng trong s ch, v ng m nh ngang t m v i các nhi m vộ ự ả ộ ả ạ ữ ạ ầ ớ ẹ ụ
c a m i th i kỳ l ch s .ủ ỗ ờ ị ử
Trong lĩnh v c t th ng, văn hóa và xã h i:ự ư ưở ộ
N i dung c b n trong lĩnh v c t t ng văn hóa c a th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h iộ ơ ả ự ư ưở ủ ờ ộ ủ ộ
là: th c hi n tuyên truy n, ph bi n nh ng t t ng khoa h c và cách m ng c a ch nghĩa Mác-ự ệ ề ổ ế ữ ư ưở ọ ạ ủ ủ
Lênin trong toàn xã h i; kh c ph c nh ng t t ng và tâm lý có nh h ng tiêu c c đ i v i ti nộ ắ ụ ữ ư ưở ả ưở ự ố ớ ế
trình xây d ng ch nghĩa xã h i; xây d ng n n văn hóa m i xã h i ch nghĩa đ m đà b n s cự ủ ộ ự ề ớ ộ ủ ậ ả ắ
dân t c, ti p thu nh ng giá tr tinh th n c a các n n văn hóa th gi i.ộ ế ữ ị ầ ủ ề ế ớ
Trong lĩnh v c xã h i:ự ộ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status