bài tập về nito và hợp chất rất hay - Pdf 18

N
2
NH
3
NO NO
2
HNO
3
R(NO
3
)n
t
0
R Trước Mg
R từ Mg đến Cu
R Sau Cu
R(NO
2
)n + O
2
R
2
On + NO
2
+ O
2
R + NO
2
+ O
2
0

đặc);
NO
+2
,
N O
+1
2
,
N
0
2
hay
NH NO
−3
4 3
(nếu là HNO
3
lỗng) tùy theo độ mạnh của chất khử, nồng độ HNO
3
, nhiệt độ
phản ứng.
* HNO
3
đặc nguội làm thụ động hóa Al, Fe, Cr,
Cu + HNO
3
(đ)

Cu + HNO
3

HNO
3
(l)+ Fe
3
O
4


HNO
3
(l)+ Fe(OH)
2



HNO
3
(l)+ FeCuS
2


HNO
3
(l)+ FeS


* Điều chế HNO
3
: - Trong phòng thí nghiệm: cho H
2

+ 2NO + 4H
2
O
B. Phần bài tập
Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hồ. Khí X là
A. N
2
O. B. N
2
. C. NO
2
. D. NO.
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ.
A. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc. B. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc. C. NH
3

t
→
2KNO
2
+ O
2
. B.NaHCO
3
0
t
→
NaOH + CO
2
C. NH
4
NO
2

0
t
→
N
2
+ 2H
2
O. D. NH
4
Cl
0
t

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2

A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= 2,5V
1
. C. V
2
= V
1
. D. V
2
= 1,5V
1
.
1
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Câu 8 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và H
2
SO
4

gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y
có pH bằng.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 12. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp khí X (tỉ
khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 11,28 gam. B. 8,60 gam. C. 20,50 gam. D. 9,4 gam.
Câu 13. Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch
Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là
A. HNO
3
B. H
2
SO
4
loãng. C. H
2
SO
4
đặc. D. H
3

. C. Fe(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 17. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
. B. MgSO
4
.
C. MgSO
4

hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 5,6. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 21. Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được dung
dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không
khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí
mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 10,52%. B. 19,53%. C. 15,25%. D. 12,80.
Câu 22. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được 940,8 ml khí N
x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M là
2
Chuyờn 2 lp 11 NIT V CC HP CHT CA NIT
A. N
2

l cht kh, nú b oxi húa to Fe(NO
3
)
3
.
b) Trong phn ng ny, HNO
3
phi l mt cht oxi húa, nú b kh to khớ NO
2
.
c) õy cú th l mt phn ng trao i, cú th HNO
3
khụng úng vai trũ cht oxi húa.
d) (a) v (b) ỳng
Cõu 24. Hũa tan hon ton 15 gam CaCO
3
vo m gam dung dch HNO
3
cú d, thu c 108,4 gam dung
dch. Tr s ca m l:
a) 93,4 gam b) 100,0 gam c) 116,8 gam d) Mt kt qu khỏc
Cõu 25. Xem phn ng: FeS
2
+ H
2
SO
4
(m c, núng)

Fe

2
O. Tng s cỏc h s (a + b + c +
d + e + f) nguyờn, nh nht, phn ng trờn cõn bng, l: (cú th cú cỏc h s ging nhau)
a) 18 b) 20 c) 22 d) 24
Cõu 28. Hũa tan 0,1 mol Cu kim loi trong 120 ml dung dch X gm HNO
3
1M v H
2
SO
4
0,5M. Sau khi
phn ng kt thỳc thu c V lớt khớ NO duy nht (ktc). Giỏ tr ca V l
a). 1,344 lớt. b) 1,49 lớt. c) 0,672 lớt. d) 1,12 lớt.
Cõu 29. Hũa tan hn hp X gm hai kim loi A v B trong dung dch HNO
3
loóng. Kt thỳc phn ng thu
c hn hp khớ Y (gm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO
2
v 0,05 mol N
2
O). Bit rng khụng cú phn ng to
mui NH
4
NO
3
. S mol HNO
3
ó phn ng l:
a) 0,75 mol. b) 0,9 mol. c) 1,05 mol. d) 1,2 mol.
Cõu 30. Hũa tan 10,71 gam hn hp gm Al, Zn, Fe trong 4 lớt dung dch HNO

bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa hai axit HCl và H
2
SO
4
tạo ra 1,12 lít khí H
2
(đktc).
- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
và chỉ tạo ra khí NO duy nhất.
Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là (lít):
a) 0,747 b) 1,746 c) 0,323 d) 1,494 e) Kết quả khác
Cõu 34. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thấy tạo ra 44,8 lít hổn hợp gồm 3 khí NO,
N
2
O, N
2
có tỉ lệ mol: n
NO
: n
N2
: n
N2O
= 1: 2: 2. Giá trị của m là:
a) 35,1 b) 16,8 c) 140,4 d) 2,7 e) Kết quả khác
Cõu 35. Vng cng nh bch kim ch b hũa tan trong nc cng toan (vng thy), ú l dung dch gm
mt th tớch HNO

2
đktc % Cu là
a) 53,34% b) 46,66% c) 70% d) 90%
Câu 39. Hòa tan hoàn tòan 16,2g một kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO
3
được 5,6 lít đktc hỗn
hợpA nặng 7,2g gồm N
2
và NO. Kim loại đã cho là:
a) Fe b) Zn c) Al d) Cu
Câu 40. Khi hoà tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO
3
loãng và vào dung dịch H
2
SO
4
loãng
thì thu được khí NO và khí H
2
có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện. Biết rằng khối lượng muối nitrát thu
được bằng 159,21% khối lượng muối sunfat. Hãy xác định R.
a) Fe b) Mg c) Al d) Cu
Câu 41: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4

2
SO
4
, HNO
3

đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 43: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3

và FeCO
3

trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.

NO
2
→ N
2
+ H
2
O D. 4AgNO
3
→ 2Ag
2
O + 4NO
2
+ O
2

Câu 46: Axit HNO
3
thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với:
A. NaOH, Cu, S. B. Cu(OH)
2
, P, Zn. C. Fe
3
O
4
, C, Ag. D. Fe
2
O
3
, Zn, Na
2

2
→ 4NO + 6H
2
O D. 3CuO + 2NH
3
→ N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
Câu 49: NH
3

 →
+HCl
A
 →
+NaOH
B( mùi khai). Nhận xét nào không đúng về B ?
A. chất khí B. chỉ có tính khử không có tính oxihóa.
C. làm quì hóa xanh D. để sản xuất phân hóa học
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 5,4g kim loại R bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được 4,48 lít NO (đkc). Vậy R
là kim loại
A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Cu.
Câu 51: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá - khử?
A. FeO + HNO
3
B. Fe

3
4
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Câu 53: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO
2
và N
2
có tỉ khối hơi với H
2
là 18. Vậy thành phần trăm theo khối lượng
của CO
2
và N
2
trong hỗn hợp là:
A. 50% và 50% B. 30% và 70% C. 35% và 65% D. 61,11% và 38,89%
Câu 54: Cho 27,6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO
3
loãng dư thì thu được V lít
(đktc) khí duy nhất không màu, khí này hóa nâu ngoài không khí. giá trị của V là
A. 22,4 B. 11,2 C. 4,48 D. 3,36
Câu 55: Khi cho 0,5 mol N
2
phản ứng với 1,5 mol H
2
với hiệu suất 75% thì số mol NH
3

dư với Cl
2
tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học là:
A. HCl B. N
2
C. NH
4
Cl D. NH
3
Câu 59: Khi nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
sẽ thu được các chất sau:
A. CuO, NO
2
và O
2
B. CuO và NO
2
C. Cu,NO
2
và O
2
D. Cu và NO
2
Câu 60: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là
A. Dung dịch FeCl
3
B. Dung dịch HCl

3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O là
A. 10 B. 14 C. 20 D. 15
Câu 64: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO
3
M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí
NO (đktc). Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là:
A. 1,2g B. 4,25g C. 1,88g D. 2,52g
Câu 65: NO
2

 →
++ OHO 22
A
 →
+
2)(OHMg
B
→
to
C. C là chất nào ?
A. Mg(NO
3
)

có các loại liên kết là
A. liên kết cộng hoá trị và liên kết ion. B. liên kết ion và liên kết phối trí.
C. liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị. D. liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro.
Câu 69: HNO
3
tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO
3
để lâu thường ngả sang màu vàng
là do.
A. HNO
3
tan nhiều trong nước. B. khi để lâu thì HNO
3
bị khử bởi các chất của môi trường.
C. dung dịch HNO
3
có tính oxi hóa mạnh. D. dung dịch HNO
3
có hoà tan một lượng nhỏ NO
2
.
Câu 70:.HNO
3
chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2

dư sẽ thu được dung dịch chứa các
ion
A. Cu
2+
, S
2-
, Fe
2+
, H
+
, NO
3
B. Cu
2+
, Fe
3+
, H
+
, NO3
-
.
C. Cu
2+
, SO
4
2-
, Fe
3+,
H
+

O
3
, Fe(OH)
2,
SO
2
. D. Na
2
SO
3
, P, CuO, CaCO
3
, Ag.
Câu 73: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO và N
2
O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là
A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96. D. 11,20.
Câu 74: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO
3
2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc)
gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H
2
là 17,2. Kim loại M là
A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Al.
Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp

, Fe
3
O
4
. Hoà tan
hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO
2

(đktc) có tỉ khối so với He là 10,167. Giá trị của m là
A.78,4. B. 84,0. C. 72,8. D. 89,6.
Dùng cho câu 82, 83, 84: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được
8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N
2
O, N
2
(đktc) và dung dịch B. Thêm một lượng O
2
vừa đủ vào X, sau phản
ứng được hỗn hợp Y. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối
hơi so với H2 là 20. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa.
Câu 82: Phần trăm thể tích của NO trong X là
A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.
Câu 83: Giá trị của a là
A. 23,1. B. 21,3. C. 32,1. D. 31,2.
Câu 84: Giá trị của b là
A. 761,25. B. 341,25. C. 525,52. D. 828,82.
Câu 85: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn. Công thức của
muối là.

B. Có kết tủa sau đó tan ra D. Cả ba đều sai
Câu 91: Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, tất cả khí NO thu đợc đem oxi hoá thành
NO
2
rồi sục vào nớc có dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích khí O
2
(đktc) đã tham gia vào quá
trình trên là:
A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 3,36 lit D. 6,72 lit
Câu 92: Trong các tính chất sau : làm quỳ hóa đỏ, hoà tan đá vôi, hòa tan Fe, tạo kết tủa với dung dịch
AgNO
3
, có màu vàng, dẫn điện. Số tính chất chung của H
2
SO
4
đặc nóng và HNO
3
đặc nguội là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 93: Từ khí N
2
điều chế ra HNO
3

3
, Mg(NO
3
)
2
D. Cr(NO
3
)
2
, RbNO
3
, Ba(NO
3
)
2

Câu 95: Trong các chất: NaNO
3
, Al, CaCO
3
, NaOH, FeO,Cu. Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
axit nitric đặc ở nhiệt độ thờng sinh ra khí.
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
Câu 96: Hỗn hợp N
2
NO
2
, O
2
sục vào dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp 2 khí thoát ra không màu và không

đặc nóng D. CuSO
4
khan
Câu 98: Muốn tăng tốc độ của phản ứng tổng hợp amoniac cần phải:
A.Tăng nhiệt độ và áp suất B. Tăng áp suất , giảm nhiệt độ
C.Giảm nhiệt độ , giảm áp suất D. Tăng áp suất , giảm nhiệt độ, thêm xúc tác.
Câu 99: Để phát hiện ion NO
3
-
trong dung dịch ta phải dùng thuốc thử tơng ứng:
A. AgNO
3
B. Cu, H
2
SO
4
C.Ba
2+
D. HCl
Câu 100: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là:
A.0,12 B. 0,24 C. 0,21mol D. 0,36 mol

4
Cl, N
2
O, NO, KNO
3
, NO
2
, N
2
O
3
D. NH
4
Cl, N
2
O, NO, KNO
2
, N
2
O
3
, Fe(NO
3
)
3
Câu 102: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R
1
, R
2
có hoá trị x, y không đổi (R

A. 1 B. 2 C.1 hoặc 2 D. 1 và 2
Câu 104: Cho phơng trình phản ứng :Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + N
2
+ H
2
O
Nếu tỉ lệ mol giữa N
2
O và N
2
là 2: 3 thì hệ số cân bằng của Al: N
2
O: N
2

A. 23, 4, 6 B. 46, 6, 9 C. 46, 2,3 D. 20, 2, 3
7
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Câu 105: Cho 4,8 gam S tan hoàn toàn trong 100 gam dung dịch HNO
3
63%, đun nóng thu được khí NO
2

Câu 108: Hỗn hợp O
2
và N
2
có tỉ khối so với H
2
là 15,5 . Thành phần % của N
2
và O
2
về thể tích là:
A. 91,18% và 8,82% B. 25% và 75% C. 22,5% và 77,5% D. 15% và 85%
Câu 109: Một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N
2
và H
2
theo tỉ lệ 1:4 và áp suất 200 atm ở 0
0
C với 1
ít chất xúc tác thích hợp. Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về 0
0
C thấy áp suất trong bình
giảm 10% so với áp suất ban đầu . Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
là :
A. 70% B. 25% C. 50% D.75%
Câu 110: Hỗn hợp A gồm N
2
và H
2

A. 630 gam B. 504gam C. 787,5 gam D. 405 gam
Câu 113: Dùng 56 m
3
khí NH
3
(đktc) để điều chế dung dịch HNO
3
40%, biết rằng hiệu suất cả quá trình là
92% . Tính khối lượng dung dịch HNO
3
?
A. 36,225 kg B. 362,25 kg C.3622,5 kg D. 263,22 gam
Câu 114: Nung hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
ngoài kk thu được sản phẩm gồm
A. FeO, NO
2
,O
2
B. Fe, NO
2
, O
2
C. Fe
2
O
3
, NO

3
O
4
trong V lít dd HNO
3
1M vừa đủ thu đựơc khí NO và ddX. Cô cạn X rồi đem
nung muối thu đựơc ở nhiệt độ cao đến khôí lựơng không đổi thu đựơc 24 gam chất rắn.
a) Tính m? A: 11,6 B: 23,2 C: 34,8 D: 46,4
b. tính V? A: 1 lít B: 1,4 lít C: 2,4 lít D: 2,8 lít
Câu 118: hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dd HNO
3
d thu đựơc 8,96 lít khí NO
2
(đktc)
và dd X cho X phản ứng với dd NaOH d rồi lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lựơng không đổi
thu đựơc 12 gam chất rắn.Tính m?
A: 8,8 gam B: 4,4 gam C: 12 gam D:kết quả khác
Bài 119. Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2
trong 290 ml dung dịch HNO
3
, thu được
khí NO và dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, cần 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M.
Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 32,03 gam chất rắn Z.
a. Khối lượng mỗi chất trong X là
A. 3,6 gam FeS và 4,4 gam FeS
2
B. 4,4 gam FeS và 3,6 gam FeS

A.Có kết tủa trắng xuất hiện. B. Kết tủa trắng tan khi dư NH
3
.
C. Không có hiện tượng gì. D. Ban đầu có kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng tan.
Câu 122. Nitơ có thể ở những trạng thái oxi hóa nào?
A.+1; +2; +3; +4; +5. B. -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5.
C. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5. D. -4; -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5.
Câu 123: Đốt NH
3
trong khí Cl
2
thấy có hiện tượng:
A. Khói trắng. B. Khói vàng. C. Khói không màu. D. Khói màu nâu đỏ.
Câu 124. NH
3
thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây:
A. NH
3
+ HCl

NH
4
Cl. B. 4NH
3
+ 3O
2


2N
2

A. 1,2,3,4,5,6,7,8; B. 1,3,5, C. 1,3 D. 1,5,7,8.
Câu 127. Khi cho dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
có hiện tượng:
A. có kết tủa trắng. B. có kết tủa trắng và khí mùi khi bay lên.
C. chỉ có khí mùi khai bay lên. D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
Câu 128. Dẫn V lít khí NO
2
( đo ở đktc) vào nước, thu được 1 lít dung dịch có pH = 1. Lựa chọn giá trị
đúng của V.
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
Câu 129. Cho 4 dung dịch Ba(OH)
2
; NaOH; NH
3
có cùng nồng độ mol/l và có giá trị pH lần lượt là pH
1
;
pH
2
; pH
3
. Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng.
A. pH

Câu 131. Cho a gam N
2
O
5
vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A . Dung dịch A hoà tan vừa
hết 0,15 mol Al
2
O
3
. Hãy lựa chọn giá trị đúng của a.
A. 118,8 gam B. 237,6 gam C. 97,2 gam D. 59,4gam.
Câu 132 Một dung dịch có chứa các ion sau : NH
+
4
, Al
3+
, NO
-
3
, Ba
2+
. Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây
để nhận biết được ion NH
+
4
có trong dung dịch đó :
A. Na
2
SO
4

, (NH
4
)
2
SO
4
, CaCl
2
. Chỉ sử
dụng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch đó (được phép đun nóng). Hãy cho biết thuốc thử cần dùng.
A. Quỳ tím. B. dung dịch Ba(OH)
2
C. dung dịch H
2
SO
4
. D. cả A, B, C đều được.
Câu 136. Cho Al vào dd HNO
3
không thấy khí thoát ra. Kết luận nào sau đây đúng:
A. không có phản ứng xảy ra. B. phản ứng tạo NH
4
NO
3
. C. A và B đều đúng. D. A và B sai.
Câu 137. Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân thu được NH
3
:
9
Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ

4
, NH
4
HCO
3
. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 138: Nhiệt phân các chất nào sau đây có thể thu được NO
2
và O
2
:
A. NaNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, AgNO
3
. B. KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, AgNO

4
+
; 0,2mol SO
4
2-
; 0,3mol NO
3
-
. Dung dịch X được
pha chế từ 2 muối, Hãy cho biết dung dịch X được pha chế từ 2 muối nào ?
A. Na
2
SO
4
, NH
4
NO
3
B. NaNO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
C. Cả 2 A và B D. không thể từ 2 muối.
Câu 140: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong 93,4 gam dung dịch HNO
3
(lấy dư) thu được khí Y duy nhất

)
2
SO
4
, NH
4
Cl, MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
, FeCl
3
, NaNO
3
. Lựa chọn một
thuốc thử nào để có thể nhận biết các dung dịch đó.
A. dung dịch NaOH B. quỳ tím C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch AgNO
3
.
Câu 143. Cho khí NO
2
tác dụng vừa đủ với NaOH trong dung dịch thì thu được dung dịch có môi trường
gì ?
A. môi trường axit B. môi trường bazơ C. môi trường trung tính D. không xác định.
Câu 144. Để hoà tan vừa hết 8,4 gam Fe cần dùng tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO
3

Câu 147. Cần trộn dung dịch HNO
3
16,0M với dung dịch HNO
3
1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu
được dung dịch HNO
3
nồng độ 4M.
A. Tỷ lệ 1: 2 B. Tỷ lệ 1: 4 C. Tỷ lệ 1: 6 D. 1: 5
Câu 148. Cho 2,16 gam kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X (không có
NH
4
NO
3
) và 2,688 lit (đktc) hỗn hợp khí Ygồm NO
2
và NO. Tỷ khối của Y so với H
2
là 19. Xác định kim
loại R .
A. Mg B. Al C. Cu D. Zn
Câu 149. Hoà tan 5,76 g Mg trong dung dịch HNO
3
loãng nóng dư thì thu được dung dịch B và 0,896 lít
khí X duy nhất . Cô cạn cẩn thận dung dịch B thu được 37,12 gam chất rắn . Xác định số mol HNO
3
đã
tham gia phản ứng.

Chuyên đề 2 – lớp 11 NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status