[Địa Chất Học] Phân Loại Đất & Xây Dựng Bản Đồ Đất - TS.Đỗ Nguyên Hải phần 10 doc - Pdf 18


100

Sơ ñồ 7.10. Sơ ñồ cấu trúc phân vị nhóm ñất ñen theo FAO- UNESCO Sơ ñồ 7.10. Sơ ñồ cấu trúc phân vị nhóm ñất ñen theo FAO- UNESCO
XX. Nhóm ñất sét (Nitisols)

ðất sét bạc nâu ñỏ

Rhodic Nitisols

ðất sét bạc ñiển hì
nh
Haplic Nitisols

ðất sét bạc có mùn

Humic Nitisols Andi Tro núi lửa
Molli T
ơi mềm
Umbri S
ẫm màu
Humi Mùn
Veti C

Alumi Nhôm

ðất do người
làm màu mỡ
Fimic Anthrosolsðất tạo nên
ở ñô thị
Ubric AnthrosolsHydragri Có tầng ñọng nước nhân tỏc (0-100cm)
Irragri Có t
ầng ngập nước tưới (0-50cm)
Terri Có t
ầng giàu hữu cơ phân giải mạnh (nhuyễn)
Horti T
ầng ñất vườn (dày > 50cm)
Gleyi T
ầng glây
Stagni T
ầng ñọng nước
Spodi T
ầng màu tro
Ferrali T
ầng feralit
Luvi T
ầng rửa

trôi


- Ranh giới và ký hiệu ñất ghi bằng bút chì.
b. Thống kê các loại ñất
Mỗi nhóm ñiều tra phải thống kê các loại ñất
Bảng 7.5. Biểu thống kê các phẫu diện ở các loại ñất ñiều tra
TT Số phẫu diện Ký hiệu tên ñất Ðá mẹ, mẫu chất Bảng 7.6. Phân loại ñất
TT Tên loại ñất Ký hiệu XX
I
. Nhóm ñ
ất nứt nẻ (Vertisols)

ðất nứt nẻ bão hoà
(Eutric Vertisols)

ðất nứt nẻ không bão hoà

(Dystric Vertisols) Calcari Ảnh hưởng cacbonat
Calci Tích vôi
Orthi ðiển hình

mát. Nhãn ghi các mẫu ñất chọn ñể phân tích theo yêu cầu cần phải rõ ràng.

Nhãn ghi mẫu ñất

Tỉnh:
Huyện:
Xã (hoặc cơ sở ñiều tra)
Phẫu diện số:
Ðộ sâu lấy mẫu:
Ngày lấy mẫu Người lấy mẫu:

Bảng 7.7. Biểu ghi các mẫu ñất ñược chọn phân tích
Số PD Tên ñất
Ký hiệu
tầng
Ðộ dày tầng
ñất (cm)
Ðộ sâu lấy
mẫu (cm)
Ghi chú

g. Vẽ bản ñồ gốc màu và trình bày bản ñồ ñất
Từ bản ñồ gốc trắng dã ngoại xây dựng một bản ñồ gốc màu. Nôi dung của bản ñồ gốc
màu gồm:
- Khoanh ñất có tô màu và vẽ ranh giới.
- Ghi tất cả vị trí, ký hiệu tên ñất, ký hiệu và số các phẫu diện chính, phụ bằng mực ñen.
- Ðánh số cáckhoanh ñất và ghi diện tích các khoanh ñất bằng mực ñỏ.
- Trình bày bản ñồ ñất
Tên bản ñồ ñất
Ðịa ñiểm làm bản ñồ ñất (huyện, xã hay cơ sở sản xuất)

- Diện tích ñược ño ghi vào khoanh ñất trên bản ñồ gốc trắng và bản ñồ gốc màu.
- Tổng hợp các tính chất vật lý và hoá học ñất, dấu hiệu hình thái phẫu diện và diện
tích theo tình hình sử dụng
Bảng 7.8. Kết quả phân tích tính chất vật lý

Tỷ lệ cấp hạt (%)
TT

PD
ñất
Tầng
ñất
Ðộ sâu
lấy mẫu
(cm)
Cát Limon

Sét
TPCG
ñất
ðộ
xốp
(%)
Dung
trọng
(g/cm
3
)

Tỷ

TT Tên ñất
Diện
tích
(ha)
Canh
tác
Bỏ
hoang
Cây lâu
năm
Ðồng
cỏ
Rừng
Cây
bụi
Ðất
chuyên
dùng

- Kiểm tra ngoài ñồng cần tiến hành thường xuyên trong các ñơn vị ñang ñiều tra
ñất. Tối thiểu phải kiểm tra dược 1/10 tổng số phẫu diện chính ñã ñào.

104
- Kiểm tra trong phòng tiến hành với toàn bộ tài liệu, nội dung ñã ñiều tra
(tiêu bản, bản tả, mẫu ñất, bản ñồ )
i. Làm và in bản ñồ
Sau khi có bản ñồ gốc phân loại công việc tiếp theo là phải thể hiện bản ñồ. Ngày nay
công việc này ñược thực hiện dễ dàng nhờ vào hệ thống máy tính và các phần mềm xây dựng
bản ñồ tuy nhiên, vấn ñề cần quan tâm là sự thể hiện về màu sắc, số và ký hiệu phẫu diện (có
lấy mẫu phân tích), ký hiệu tên ñất cần phải ñược tuân theo những tiêu chuẩn ñã ñược quy

- Phân bố sông suối và các hoạt ñộng của chúng:
- Hoạt ñộng của thuỷ chiều:
- Tình hình ñê ñập:
6 - Tình hình sản xuất:
Những ñặc ñiểm có liên quan trực tiếp ñến quá trình hình thành chiều hướng phát triển của ñất và
tình hình sử dụng ñất trong vùng. Tìm hiểu kỹ thuật canh tác, diễn biến năng suất cây trồng.
PHẦN III
- CÁC LOẠI ÐẤT VÀ MÔ TẢ
1. Các loại ñất có trong vùng ñiều tra

105
1/ Xếp các loại ñất(các ñơn vị phân loại dùng cho chú dẫn bản ñồ). Mỗi ñơn vị phân loại ñất
hoặc nhóm các ñơn vị phân loại có ñặc ñiểm phát sinh và nông học tương tự ñều trình bầy
theo nội dung:
- Tên ñất:
- Diện tích:
- Phân bố và ñiều kiện hình thành:
- Hình thái phẫu diện và ñặc ñiểm:
- Tình hình sử dụng, cải tạo và bảo vệ ñất (thực vật tự nhiên cây trồng):
- Nêu các cây trồng, tình hình sinh trưởng và năng suất trên từng loại (ñơn vị phân loại ñất).
2. Nhận xét ñánh giá chung và ñề xuất ý kiến sử dụng ñất hợp lý
PHẦN IV
- KẾT LUẬN CHUNG:
1. Nhận xét, ñánh giá chung
a. Nhận xét về tỉ lệ diện tích, phân bố và ñặc ñiểm nổi bật của loại ñất.
b. So sánh tính chất của các loại ñất (hình thức,lí, hoá tính )và xếp loại chúng theo bảng dưới
ñây:
Bảng 7.11. So sánh tính chất các loại ñất.
Kí hiệu tên ñất
Yếu tố tổng hợp

Cây trồng chính(tên)
Năng suất(tạ/ha) 2. Hướng sử dụng, cải tạo, bảo vệ và nâng cao ñộ phì của ñất
a. Sử dụng:
Những cấy trồng thích hợp trên các loại ñất, diện tích các loại cây trồng và khả năng mở rộng
diện tích (ñối với vùng có diện tích ñất còn ñang bị bỏ hoang hoá chưa sử dụng).
b. Các biện pháp cải tạo và bảo vệ.
3.3. Kiểm tra, công nhận và giao nộp lưu trữ tài liệu
- Người phụ trách dự án hay công trình xây dựng bản ñồ thổ nhưỡng (ở trung

106
ương và các tỉnh) phải chịu trách nhiệm kiểm tra nghiệm thu phần công trình do các nhóm
phụ trách từ bước ñiều tra ngoài ñồng ñến làm nội nghiệp và hoàn tất bản ñồ.
- Cán bộ phụ trách ñiều tra ñất ở các cơ quan trung ương và các tỉnh tổ chức kiểm
tra nghiệm thu công trình của ñơn vị thuộc cấp mình phụ trách và chịu trách nhiệm về công
trình ñó với cấp trên.
- Sau khi kiểm tra phải lập biên bản kiểm tra nghiệm thu.
- Giao nộp cho các cơ quan phụ trách trực tiếp quản lý lưu trữ những tài liệu,
bản ñồ ñã ñiều tra.
4 Chỉnh lý bản ñồ ñất
Việc chỉnh lý các bản ñồ thổ nhưỡng trước ñây cần phải tiến hành trên cơ sở bản ñồ
nền ñảm bảo về chất lượng. Tỷ lệ ảnh máy bay dùng ñể chỉnh lý cần lớn hơn hay bằng tỷ lệ
bản ñồ cần xây dựng. Khi chỉnh lý phải có bản ñồ ñất gốc bản ñồ dã ngoại, bản tả có liên quan
kết quả ñiều tra xây dựng bản ñồ ñất trước ñây.
- Công tác kiểm tra

phần cơ giới?
Câu 5. Những lập luận cần thiết trong quá trình ñiều tra làm bản ñồ ñất
Câu 6. Hày trình bày những nội dung chính khi viết một báo cáo bản ñồ ñất?

107

TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH

1. Nguyễn Thanh Trà: Giáo trình bản ñồ ñịa chính, NXBNN - Hà Nội 1999.
2. Nguyễn Mười và những người khác: Thổ nhưỡng học, NXBNN - Hà Nội 2000.
3. Soil map of the World. Revised- FAO - Rome 1988- 1990.
4. Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp: Dự thảo Nghiên cứu hoàn thiện hệ thống phân
loại ñất ñể xây dựng bản ñồ ñất tỷ lệ trung bình và lớn – 2001
5. Viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp 1984: Quy phạm ñiều tra lập bản ñồ ñất tỷ lệ lớn
6. Viện Quy hoạh Thiết kế Nông nghiệp 1984. Quy phạm ñiều tra lập bản ñồ ñất tỷ lệ lớn.
7. Tôn Thất Chiểu và những người khác. Những lý luận cơ bản về hệ thống Phân loại ñất của
FAO- UNESCO -Hà Nội 1990.
8. Tôn Thất Chiểu - Lê Thái Ðạt. Báo cáo dự án. Chương trình phân loại ñất Việt Nam theo
phương pháp Quốc tế FAO- UNESCO- Hà Nội 1998.
9. Hội khoa học ñất Việt Nam: Sổ tay ðiều tra, Phân loại, ðánh gía ñất, NXBNN - Hà Nội
2000.
10. Viên Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp. Dự thảo Nghiên cứu hoàn thiện hệ thống phân
loại ñất ñể xây dựng bản ñồ ñất tỷ lệ trung bình và lớn- 2001.
11. Littlenton Lion and Hary The Nature and Properties of Soils. USA 1990. (Chapter- Soil
classification and Soil map).
12. National Institute of Agro- Environmental Science (Tsukuba- Japan) 1996. Clasification
of cultivation of cultivated soils in Japan – Third approximation. Classification Committee of

1. Cơ sở khoa học của phương pháp 10
2. Nội dung của phương pháp 10
2.1. Nghiên cứu các yếu tố hình thành ñất 10
2.2. Quá trình hình thành ñất 12
2.3. Phẫu diện ñất và phân loại ñất 16
2.4. Bảng phân loại ñất Việt Nam theo phát sinh 17
Chương III. Phân loại ñất theo Soil Taxonomy 19
1. Cơ sở của phương pháp 19
2. Nội dung của phương pháp 20
2.1. Nghiên cứu sự hình thành và tính chất ñất 20
2.2 Tầng chẩn ñoán 20
2.3. Hệ thống phân vị của Soil Taxonomy 22
Chương IV. Phân loại ñất theo FAO - UNESCO 27
1. Cơ sở khoa học của phương pháp 27
2. Nội dung của phương pháp 27
2.1. Nghiên cứu các yếu tố hình thành ñất 27
2.2. Nghiên cứu phẫu diện ñất 28
2.3 Phân tích tính chất ñất 30
2.4. Ðịnh lượng tầng chẩn ñoán, ñặc tính chẩn ñoán và vật liệu chẩn ñoán 31
2.5. Hệ thống phân vị 31
2.6. Cơ sở tham chiếu phân loại ñất quốc tế (IRB) và tài nguyên ñất thế giới (WRB) 40
PHẦN B. XÂY DỰNG BẢN ðỒ ðẤT 47
Chương V. Những kiến thức chung về bản ñồ 47
1. Ðịnh nghĩa, tính chất và phân loại bản ñồ 47
1.1. Ðịnh nghĩa 47
1.2 Tính chất của bản ñồ 47
1.3. Phân loại bản ñồ 47
2. Các phép chiếu bản ñồ thông dụng ở Việt Nam 48
2.1. Khái niệm về phép chiếu bản ñồ 48


1. Giai ñoạn chuẩn bị 74
1.1. Chuẩn bị tài liệu 75
1.2. Chuẩn bị dụng cụ, vật tư 75
1.3. Chuẩn bị kế hoạch công tác 75
2. Giai ñoạn ñiều tra ngoài thực ñịa 75
2.1. Các bước ñiều tra và những vấn ñề cần xác ñịnh trong ñiều tra ngoài thực ñịa 75
2.2. Mô tả phẫu diện ñất 80
2.3. Những lập luận cần thiết khi ñiêu tra 90
2.4. Thể hiện ranh giới các khoanh ñất và ký hiệu tên ñất, ký hiệu phụ lên bản ñồ 101
3. Công tác nội nghiệp 101
3.1. Cập nhật, sao chép và chỉnh lý thường xuyên 101
3.2. Viết báo cáo thuyết minh 104
3.3. Kiểm tra, công nhận và giao nộp lưu trữ tài liệu 105
4 Chỉnh lý bản ñồ ñất 106
Tài liệu tham khảo chính 107


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status