Nội dung kiến thức ôn tập và kiểm tra toán lớp 4 - Pdf 18

TƯ LIỆU HỌC TẬP TIỂU HỌC.

NỘI DUNG ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 4.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2014
LỜI NÓI ĐẦU
Việc nâng cao cất lượng giáo dục toàn diện cho
học sinh là nhiệm vụ của các trường phổ thông. Để có chất
lượng giáo dục toàn diện thì việc nâng cao chất lượng đại trà
là vô cùng quan trọng. Đối với cấp tiểu học, nội dung học tập
là chất lượng bốn môn Toán và Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử
& Địa lí.
Chính vì thế ngay từ đầu năm học, Các tổ chuyên môn
kết hợp với Ban Giám hiệu các nhà trường lập kế hoạch dạy
học. Đi đôi với việc dạy học thì một việc không thể thiếu là
khảo sát chất lượng học sinh định kì theo thông tư 32/BGD để
từ đó giáo viên dạy thấy rõ được sự tiến bộ của học sinh và
những kiến thức còn chưa tốt của mỗi học sinh, mỗi lớp. Giáo
viên dạy sẽ có kế hoạch điều chỉnh cách dạy, tiếp tục bồi
dưỡng, giúp đỡ kịp thời cho mỗi học sinh.v.v
Để có tài liệu ôn luyện, khảo sát chất lượng học sinh học
sinh lớp 4 kịp thời và sát với chương trình học, tôi đã sưu tầm,
tập hợp kiến thức theo hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm, các
đề khảo sát giúp giáo viên có tài liệu ôn luyện cho học sinh
lớp 4.
Trân trọng giới thiệu với thầy giáo và cô giáo cùng quý
vị bạn đọc tham khảo và phát triển.
Mong nhận được ý kiến quý báu của thầy cô giáo, các

6
5
.B
5
3
.C
5
10
.D
A. km B. dam C. cm
D. m
6. 3 dam
2
8 m
2
bằng bao nhiêu m
2
?
A. 38 B. 380 C. 308 D.
3080
7. Số : “Mười bảy phẩy bốn mươi hai” viết như sau:
A. 107,402 B. 17,402 C. 17,42 D.
107,42
8. Viết
10
1
dưới dạng số thập phân được
A. 1,0 B. 10,0 C. 0,01
D. 0,1
9. Số lớn nhất trong các số 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là

là:
A. 9,03 B. 9,0003 C. 9,6 D. 0,93
16. Số bé nhất trong các số 6,754; 6,745; 6,547; 6,475 là:
A. 6,754 B. 6,745 C. 6,547 D. 6,475
35. Chữ số 8 trong số thập phân 29,208 có giá trị là:
A. B. 8 C. D.
800m
36 Số “ 5 ” đơợc viết dơới dạng số thập phân là:
A. 0,58 B. 5,8 C. 5,08
D. 5,008
37. Số lớn nhất trong các số: 0,9 ; 0,899 ; 0,099 ; 0,91 là:
A. 0,9 B. 0,91 C. 0,899
D. 0,099
38. Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 100m. Diện tích của
mảnh đất là:
A. 50 m2 B. 100 m2 C. 625 m2
D. 10000 m239. Hỗn số 5
100
7
viết dưới dạng số thập phân:
A. 5,7 B. 5,007
C. 5,07
40. 15,24 < x < 16,02 (x là số tự nhiên). Vậy x là:
A. 15 B. 14
C. 16
41. Trong các số thập phân: 45,345 ; 45,543 ; 45,435 số
thập phân lớn nhất là:
A. 45,345 B. 45,543 C.
45,435
42. Một hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 6 cm.

2
= 17,23dm
2
2m 5cm = 2,05m
46. Số “ Năm đơn vị , bảy phần trăm và năm phần nghìn”
được viết là:
A. 5,75 B. 5,075 C. 5,750 D.
5,705
47. Hỗn số
100
2
3
được viết dưới dạng số thập phân là:
a. 3,2 b. 0,32 c. 3,02 d.
3,20
48. Phân số
5
3
bằng với phân số thập phân nào dưới đây:
a.
10
6
b.
10
5
c.
100
60
d.
100

4
3
;
3
2
;
2
1
d.
8
7
;
8
6
;
8
5
;
8
4
50. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 3,71 < 3,685 b) 52,0800 =
52,08 Đ
60.Chữ số 5 trong số 21,251 có giá trị là:
a. 5 b 50 c.
10
5

d.
100

A. 20,612 B. 26,012 C. 26,12
D. 206,12
69. Tìm số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2m2 3dm2 =
…………m2
A. 2,3 B. 20,03 C. 2,03 D. 20,3
70. Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 2,9 ; 4,03 ; 5,1 B. 4,03 ; 5,1 ; 2,9
C. 5,1 ; 4,03 ; 2,9 D. 5,1 ; 2,9 ; 4,03
71 . Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm : 65,7
…… 66,6
A. 64 B. 65 C. 66 D. 67
72. Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 0,325 B. 3,25 C. 0,012 D. 0,12
ÔN TẬP TỔNG HỢP MÔN TOÁN LỚP 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
A. 45307
B. 45308
C. 45380
D. 45038
Câu 2: Tìm x biết:
a) x : 3 = 12 321
A. x = 4107
B. x = 417
C. x = 36963
D. x = 36663
b) x 5 = 21250
A. x = 4250
B. x = 425
C. x = 525

Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
A. 18 cm
B. 81 cm
C. 36 cm
D. 63 cm
Câu 9: Số 870549 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi
chín.
Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532;
785342; 785324 là:
A. 785432
B. 784532
C. 785342
D. 785234
Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến
lớn.
A. 567899; 567898; 567897; 567896.
B. 865742; 865842; 865942; 865043.
C. 978653; 979653; 970653; 980653.
D. 754219; 764219; 774219; 775219.
Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 496857 < 497899 £
c) 545630 = 554630 £
b) 657890 > 658999 £
d) 289357 < 290000 £
Câu 13: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.

A. 8 000
B. 80 000
C. 800 000
D. 8 000 000
Câu 20: Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để
được kết quả đúng.
A. Bảy trăm triệu.
1. 70 000.
B. Bảy chục triệu.
2. 700 000.
C. Bảy trăm nghìn.
3. 700 000 000.
D. Bảy mươi nghìn.
4. 70 000 000
Câu 21: Số tự nhiên liền số: 3004 là:
A. 3003.
B. 3033
C. 3005
D. 3014
Câu 22: Số tự nhiên liền trứơc số 10001 là:
A. 10011.
B. 10002
C. 10021
D. 10000
Câu 23: Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp
99998; 100000.
A. 99997
B. 9999 C.
99999 D. 100 001
Câu 24: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

Câu 31: 503g = ? …hg…g.
A. 50hg 3g
B. 5hg 3g
C. 500hg 3g
D. 5hg 30g
Câu 32: Mỗi bao gạo nặng 3 tạ .Một ô tô chở 9 tấn gạo thì
chở được bao nhiêu bao như vậy?
A. 90 bao
B. 900 bao
C. 30 bao
D. 270 bao
Câu 33: phút = ? giây.
A. 15 giây
B. 20 giây
C. 25 giây
D. 30 giây
Câu 34: 2500 năm = ? thế kỷ.
A. 25B. 500 C. 250 D. 50
Câu 35: 5 phút 40 giây = ? giây.
A. 540
B. 340
C. 3040
D. 405
Câu 36: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?
A . XII B. XIII C.
XIV D. XV
Câu 37: Số thích hợp điền vào ô trống là:
a) 478£65 < 478165
A. 0 B. 1 C. 2D. 3
b) 26589 > £6589

nhiêu mét đường?
A. 15 m
B. 150 m
C. 250 m
D. 500m
Câu 44: Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là:
148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số
đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 144 cm
B. 142 cm
C. 145 cm
D. 146 cm
Câu 45: Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là:
106 người ; 92 người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi
năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người?
A. 96 người
B. 83 người
C. 93 người
D. 81 người.
Câu 46: Nối phép toán với kết quả đúng.
A. (35 + 40 + 30 ) : 3.
1. 37
B. ( 45 + 22 + 34 + 31 + 53) : 5.
2. 35
C. (81 + 72 + 63) : 4.
3. 47
D. ( 41 + 45 + 27 + 75) : 4.
4. 54
Câu 47: Kết quả của phép cộng: 697583 +245736 =?
A. 843319

cây. Hỏi cả hai năm học sinh trường A trồng được bao nhiêu
cây?
A. 417600 cây
B. 509300 cây
C. 733500 cây
D. 743500 cây.
Câu 53: Quãng đường từ Cần Thơ đến Hà Nội dài 2340 km.
Quãng đường từ Cần Thơ đến Đà Nẵng dài 1640 km . Tính
quãng đường từ Đà Nẵng đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 700km
B. 1700 km
C. 3980 km
D. 800 km.
Câu 54: Tính giá trị của a+b nếu a = 56 và b = 29.
A. 27B. 37 C. 85 D. 75.
Câu 55: Tính giá trị của m n nếu m = 34 và n = 8.
A. 42B. 262 C. 282 D.
272.
Câu 56: Chọn số thích hợp: 563 + 856 = 856 + ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status