bài giảng quản trị sản xuất - chương 4 quản trị hàng tồn kho - Pdf 18

CHƯƠNG 4
QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO
I. KHÁI NIỆM - CÁC CHI PHÍ VỀ HÀNG TỒN KHO
1. Khái niệm:
a.Hàng tồn kho
Hàng tồn kho là các nguồn vật lực nhằm
đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu thụ sản
phẩm ở hiện tại và trong tương lai.
KHẢ NĂNG
CÁC YTSX
KHẢ NĂNG
SẢN XUẤT
1.Lao động ( nhân lực)
2.Máy móc thiết bị ( vật lực )
3.NVL,BTP,PTTT
( vật lực )
4.Vốn ( tài lực )
5.Công nghệ ( … lực )
Kết hợp 5M tạo ra
SPDD, BTP,TP
( vật lực )
Nhà
Cung
Ứùng
Kho
Vật

Sản
Xuất
Kho
Thành

chủng loại chiếm 30%
• *Nhóm C bao gồm những loại hàng tồn kho có
giá trị thấp nhất chiếm 5-10% nhưng về chủng
loại chiếm 55%

vật

%so
với
tổng
số
loại
Sản
lượng
năm
Đơn
giá
Giá
trò
hàng
năm
%so
với
tổng
giá trò
Phâ
n loại
1221
3839
20% 1000 90 90.000 38,8% 72%

min
QQ
Q
Max
tb


Nhà
cung
ứng
Kho
C
đh
t
đh
2 Các chi phí về hàng tồn kho
a Chi phí đặt hàng : là chi phí cho việc chuẩn bị và thực hiện
đơn hàng.
- Chi phí cho việc tìm kiếm nguồn hàng
- Chi phí cho hoạt động cho trạm thu mua hay văn
phòng đại diện.
- CP cho người môi giới.
- CP cho việc giao tiếp ký kết các hợp đồng kinh tế.
- CP vận chuyển….
* Đối với hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất (BTP, TP)
thì chi phí đặt hàng là chi phí cho việc chuẩn bị sản xuất.
b Chi phí tồn kho:
- Chi phí cho việc sử dụng kho ( khấu hao, tiền thuê
kho).
- Chi phí cho các thiết bị bảo quản.

năm
C
htk
= C
đh
+ C
tk
+ C
mh
=> Nội dung :
- Xác định sản lượng đơn hàng tối ưu Q
*
để C
htk
thấp nhất.
- Xác định khi nào thì đặt hàng.
II. CÁC MÔ HÌNH TỒN KHO:
1. Mô hình sản lượng đơn hàng kinh tế (EOQ) (Economic
order quantity).
Mô hình EOQ được xây dựng dựa trên 5 giả định :
+ Nhu cầu biết trước và không thay đổi.
+ Thời gian đặt hàng biết trước và không thay đổi.
+ Sản lượng của một đơn hàng thực hiện trong một
chuyến hàng.
+ Không khấu trừ theo sản lượng.
+ Không xảy ra thiếu hụt về hàng tồn kho.
Q
ROP
O
A’

H
DS
Q
2
* 
PDH
Q
S
Q
D
C
htk
.
2

class="bi x0 y0 w1 h1"
VD : Tổng nhu cầu vật tư 1.000 kg/năm , chi phí
tồn kho 1 năm bằng 20% giá mua, chi phí 1 lần
đặt hàng S = 200.000 đồng. Giá vật tư 50.000
đồng/kg.Số ngày làm việc thực tế 300 ngày.
Tính : Sản lượng đặt hàng tối ưu
Số lần đặt hàng
Thời gian giữa 2 lần đặt hàng
2. Mô hình sản lượng đơn hàng sản xuất
(POQ – Production Order Quantity).
Mô hình POQ cũng có những giả định như
EOQ chỉ thay đổi giả định thứ 3:
"Sản lượng của một đơn đặt hàng thực
hiện trong nhiều chuyến hàng", và hoàn tất sau
khoảng thời gian t.

max
= (p - d).Q/p = Q (1 – d/p) => Q
tb
= Q (1 –d/p )/2
Tương tự như EOQ lấy đạo hàm cấp 1 ta có :
)1(
2
*
p
d
H
DS
Q


PD
p
d
H
Q
S
Q
D
C
htk
.)1(
2

VD: Tại 1 XN có nhu cầu về một loại vật tư là 50
đvị/ngày. Chi phí một lần đặt hàng cho loại vật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status