Phương trình đường Elíp (hot) - Pdf 18


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HOÀI
BỘ MÔN TOÁN
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELÍP

Giáo viên: Phạm Ngọc Tài
Lớp: 10A5
BAØI 2:

Một số
hình ảnh
về Elíp
BAØI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELÍP
I. Định nghĩa
đường Elíp
II. Phương trình
chính tắc
của Elíp
III. Hình dạng
của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
Một số hình ảnh minh họa về đường Elíp

Một số
hình ảnh
về Elíp

Elíp là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho:
1 2
FM+F M = 2a
Các điểm
,
1 2
F F
gọi là các tiêu điểm của elíp.
vàCho hai điểm cố định

,
1 2
F F
một độ dài không đổi
2a
1 2
FF
không lớn hơn
Độ dài
1 2
FF = 2c
gọi là tiêu cự của elíp
.
.
1
F
2
F
M
.

điểm của đoạn thẳng
1 2
FF
trực của và nằm trên tia Ox.
1 2
FF
1
F

Một số
hình ảnh
về Elíp
BAØI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELÍP
I. Định nghĩa
đường Elíp
II. Phương trình
chính tắc
của Elíp
III. Hình dạng
của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
Phương trình chính tắc của Elíp
Cho elíp (E) như hình vẽ
Ta nói: Phương trình (1) là phương trình chính tắc
của Elíp
Khi đó người ta chứng minh được rằng:
( ) ( ) ( )

đường tròn
và Elíp
Phương trình chính tắc của Elíp
Ví dụ 1: Xác định tiêu điểm và tiêu cự của elíp (E):
( )
:
2 2
1
x y
E + =1
9 1
Bài làm
( )
:
2 2
1
x y
E +
9 1
=1
2
a = 9
2
b =1
Gọi
( ) ( )
;
1 2
F -c;0 F c;0
là hai tiêu điểm của (E

ELÍP
I. Định nghĩa
đường Elíp
II. Phương trình
chính tắc
của Elíp
III. Hình dạng
của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
Phương trình chính tắc của Elíp
Ví dụ 2: Xác định tiêu điểm và tiêu cự của elíp (E):
( )
:
2 2
2
x y
E + =1
25 9
Bài làm
( )
:
2 2
1
25
x y
E +
9
=1

1 2
F -4;0 F 4;0
=
1 2
FF 2c = 2.4 =8

Một số
hình ảnh
về Elíp
BAØI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELÍP
I. Định nghĩa
đường Elíp
II. Phương trình
chính tắc
của Elíp
III. Hình dạng
của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
a. Tính đối xứng của Elíp:
( )
:
2 2
2 2
x y
E + =1
a b
Cho

M
.
0
x
0
y
2
M
.
0
-y
.
1
M
0
-x
1
F
2
F
. .
O
x
y

Một số
hình ảnh
về Elíp
BAØI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELÍP

b. Hình dạng của Elíp:
1
A
2
A
.
.
1
B
2
B
.
.
Thay y = 0 vào (1) ta được:
x = ±a
nên (E) cắt Ox tại A
1
(-a;0) và A
2
(a;0)
* Giao điểm của (E) và
Oy:
Thay x = 0 vào (1) ta được:
y = ±b
nên (E) cắt Oy tại B
1
(0;-b) và B
2
(0;b)
Các điểm A

của Elíp
III. Hình dạng
của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
a. Tính đối xứng của Elíp:
b. Hình dạng của Elíp:
( )
:
2 2
x y
E + =1
25 9
Xác định tọa độ đỉnh, độ dài trục lớn,
độ dài trục nhỏ và tiêu cự của:
c. Ví dụ:
Bài làm
( )
:
2 2
x y
E + =1
25 9
Gọi A
1
(-a;0); A
2
(a;0); B
1

b = 3
b = 9 b = 3
b > 0
nên B
1
(0;-3); B
2
(0;3)
B
1
B
2
= 2b = 2.3 = 6

⇒ ⇒


2 2 2
c = ±4
c = a -b = 25 - 9 =16 c = 4
c > 0
Và:
2
b = 9
2
a = 25
nên F
1
F
2

của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
′ ′
+ =
2 2
2 2
x y
1
a b
Đặt b = ka, ta được:
Thiết lập mối quan hệ giữa đường tròn và
đường elíp
( )
1+ =
2 2 2
x y a
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có
phương trình:
Thay







x = x
y

Một số
hình ảnh
về Elíp
BAØI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
ELÍP
I. Định nghĩa
đường Elíp
II. Phương trình
chính tắc
của Elíp
III. Hình dạng
của Elíp
IV. Liên hệ giữa
đường tròn
và Elíp
CUÛNG COÁ
Câu 1 Câu 2 Câu 3
+ =
2 2
x
1
6 2
y
Đường elíp có tiêu cự bằng:
a.4
c.2
b 4
d 2
Rất tiếc…sai rồi!!!Xin chúc mừng…đúng rồi!!!


;= =
1 2 1 2
b.A A 20 B B 16
;= =
1 2 1 2
c.A A 20 B B 12 ;= = −
1 2 1 2
d.A A 20 B B 12

NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Ôn tập lý thuyết đã học.
Làm các bài tập 1, 2, 3, 4/162 - 163 SGK


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status