khám một bệnh nhân ngộ độc cấp - Pdf 18

Các Nguyên tắc cơ bản khám một BN
ngộ độc cấp
1.lâm sàng 2
2.Khám thực thể 2
2.1.Hôn mê 2
2.2.Co giật 2
2.3.Hạ huyết áp 2
2.4.Rối loạn nhịp tim nguy hiểm 2
2.5.Suy hô hấp 3
2.6.Sốc 3
2.7.Rối loạn ý thức 3
2.8.Huyết áp (tăng, hạ) 3
2.9.Da (khô, ớt, tím, nhợt, đỏ) 3
2.9.1.ớt hay khô: 3
2.9.2.Đỏ tím: 3
2.9.3.Tái xanh và tăng tiết dịch: 3
2.9.4.Tím: 4
2.10.Đồng tử (dãn, co) 4
2.10.1.Đồng tử co 4
2.10.2.Đồng tử giãn 4
2.10.3.Rung giật nhãn cầu 4
2.11.Giảm thông khí / Tăng thông khí 4
2.12.Nóng / lạnh (thân nhiệt) 4
2.13.Tiêu hóa (nôn, chớng bụng, sôi bụng, ỉa chảy) 4
2.14.Nớc tiểu (ít, đỏ, vàng thẫm) 4
2.15.Mùi vị trong chất nôn, hơi thở của bệnh nhân 4
3.Xét nghiệm 5
3.1.XN cơ bản 5
3.1.1.Công thức máu 5
3.1.2.Hoá sinh máu 5
3.1.3.Khí máu 5

- Block nhĩ thất: thuốc chẹn bêta giao cảm, Digitalis, chẹn canxi
- Nhịp nhanh xoang: Theophyline, Cafeine, Cocaine
- Phức bộ QRS dãn rộng: thuốc chống trầm cảm Tricyclic, Quinidin,
Aconitine, tăng kali, hậu quả thiếu oxy
2.5. Suy hô hấp
- LS:
+ Rối loạn ý thức.
+ Tím môi, tím toàn thân.
+ Khạc bọt hồng.
+ Thở chậm hoặc thở quá nhanh.
+ Phù phổi cấp.
- Nguyên nhân: có thể gặp trong ngộ độc cấp, hay hậu quả của một bệnh lý
cấp tính.
2.6. Sốc
- Hạ HA.
- Trụy mạch.
2.7. Rối loạn ý thức
2.8. Huyết áp (tăng, hạ)
- Tăng huyết áp: Amphetamin, Aspirin.
- Hạ huyết áp: Phospho hữu cơ, Barbituric, nọc rắn, Penicillin,
2.9. Da (khô, ớt, tím, nhợt, đỏ)
2.9.1. ớt hay khô:
2.9.2. Đỏ tím:
- Ngộ độc Carbon monoxide (CO
2
- khí than), Acid boric.
- Bỏng hoá chất ăn mòn hay Hydrocarbons.
- Ngộ độc Atropin, Belladon.
- Hậu quả giãn mạch (sau Phenothiazine, phản ứng Disulfiram - ethanol).
2.9.3. Tái xanh và tăng tiết dịch:

- Tăng thông khí: Amphetamin, Aspirin.
2.12. Nóng / lạnh (thân nhiệt)
2.13. Tiêu hóa (nôn, chớng bụng, sôi bụng, ỉa chảy)
- Nôn, đau bụng, ỉa chảy: nhiễm độc thức ăn.
2.14. Nớc tiểu (ít, đỏ, vàng thẫm)
2.15. Mùi vị trong chất nôn, hơi thở của bệnh nhân
- Hăng cay: Chloral hydrate, Paradehyde.
- Nh quả hạnh nhân đắng: ngộ độc Cyamide.
4
- Cà rốt: ngộ độc Cicutoxin (cần sa nớc).
- Kim loại: ngộ độc Arsenic, Organophosphate, Thalium, Selenium.
- Băng phiến: ngộ độc Naphthalene, Paradichlorobenzene.
- Trứng thối: Hychogensulfide, Stibine, Mercaptaus, thuốc Sulfa cũ.
- Acetone: Acetone, Isopropyl alcohol.
3. Xét nghiệm
3.1. XN cơ bản
3.1.1. Công thức máu
3.1.2. Hoá sinh máu
- Đờng máu.
- Urê, Creatinin đánh giá chức năng thận.
- Các men gan: AST, ALT, tỷ lệ Prothrombin, GT.
- Điện giải: Ca, Na, Cl, P.
3.1.3. Khí máu
- Đo áp lực khí máu.
- Đo áp lực thẩm thấu máu và khoảng trống thẩm thấu.
- Khoảng trống Anion.
3.1.4. Phân tích nớc tiểu
- Tìm protein niệu.
- Tìm Myoglobin, Prorpyl,
3.1.5. XN khác

Caffeine
- Tim nhanh.
- Giãn mạch có thể gây hạ HA.
4. ức chế giao cảm: Opiates, Phenothiazines, Clonidine, Methyldopa
- Huyết áp giảm
- Mạch chậm
- Nhịp thở giảm
- Nhiệt độ giảm
6
- Đồng tử co nhỏ
- ý thức thay đổi, hôn mê
- Giảm nhu động ruột
- Giảm phản xạ.
5. Kích thích nicotinic cholinergic: ngộ độc Nicotine
- Tim nhanh ban đầu sau đó có thể chậm
- Run, máy cơ, sau yếu và liệt cơ
- Nhu động ruột tăng
- Vã mồ hôi
- Rối loạn ý thức
6. Hội chứng kích thích muscarin cholinergic: ngộ độc một loại nấm độc
- Nhịp tim chậm
- Co đồng tử
- Vã mồ hôi
- Tăng nhu động ruột
- Tăng tiết phế quản, nớc bọt
- Tăng nớc tiểu
7. Hội chứng hỗn hợp cholinergic (HC kháng cholinesteraza): ngộ độc
thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ và Carbamate, Physostigmin
- Cả 2 tác dụng của nicotinic và muscarinic
- Da tái lạnh vã mồ hôi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status