Đề thi định kỳ lần 1 và kế hoạch giảng dạy bộ môn tiếng anh THCS - Pdf 18

Phòng GD & ĐT Lơng Tài
đề thi định kỳ lần I năm học 2008 - 2009
Môn : Tiếng Anh 6
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể giao đề)
I/ Em hãy sử dụng dạng đúng của các động từ trong ngoặc sau cho thích hợp : (1,5 đ)
1. There (be) many trees and flowers in the garden.
2. You (go) to school by bike everyday ?
3. My sister (get) up at 6 oclock every morning.
4. Wheres your father?
- He (be) in the bathroom. He (brush) his teeth.
- He (brush) his teeth in the morning and evening.
II/ Em hãy chọn mọt từ (a, b, c hay d) mà phần gạch chân có cách phát âm khác với
ba từ còn lại: (1,25 đ)
1. a. small b. face c. grade d. late
2. a. breakfast b. teacher c. ready d. heavy
3. a. time b. fine c. five d. city
4. a. engineer c. greeting c. teech d. street
5. a. chair c. school c. couch d. children
III/ Trong mỗi câu có một lỗi sai, em hãy tìm và sửa lại cho đúng (1,25 đ)
1. Her garden is big. Its a garden big.
2. Ba brushes his tooth at six forty - five.
3. Every morning we has breakfast at seven oclock.
4. Do Minhs sister go to school at seven fifteen?
5. This is my book and these is my books too.
IV/ Em hãy chọn một đáp án đúng (a, b hay c) để hoàn thành các câu sau: (1,5 đ)
1. How many tables __________ in your class?
a. are there b. is there c. have
2. She is a doctor. She works in a __________ .
a. drugstore b. hospital c. bakery
3. Lans brother _________ volleyball now.
a. play b. are playing c. is playing

Hết
Kế hoạch bộ môn tiếng anh lớp 9
A/Tình hình chung:
1/Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
-Dựa trên căn cứ của nhiệm vụ năm học 2010-2011.
-Dựa vào chỉ tiêu kế hoạch của nhà trờng, tổ ,nhóm đề ra.
-Dựa vào nhiệm vụ cụ thể đợc phân công và tình hình thừc tế của học sinh.
2/Tình hình học sinh qua khảo sát đầu năm:
2.a/Thuận lợi:
-Hầu hết các em đều ngoan ngoãn,chăm chỉ có ý thức học tập bộ môn,đa số các em
đều thích học bộ môn tiếng Anh.
-Các em đều có ý thức chuẩn bị bài ở nhà,biết vận dụng kiến thức vào thực tiễn thông
qua các bài học và các em dần dần đã nắm đợc phơng pháp học đặc trng của bộ môn.
-100% các em có đủ sách giáo khoa,sách bài tập,vở ghi lý thuyết,vở ghi bài tập.
-Các em đã nắm đợc phơng pháp giảng dạy mới mà các em đã đợc thực hành trong
chơng trình lớp 6,7,8.
2.b/Khó khăn:
-Đã nhiều năm ngành GD&ĐT thực hiện chơng trình đổi mới sách giáo khoa lớp 9,
song vẫn còn nhiều em học sinh cha định hớng đợc đúng đắn phơng pháp và nhiệm
vụ của bộ môn.
-Nhiều em học sinh vẫn còn ham chơi,cha chú tâm vào việc học tập ,còn lời làm bài
tập, học bài và đọc bài ở nhà.
-Các loại tài liệu bổ trợ nâng cao cho chơng trình còn thiếu (hầu hết là không có )
2.c/Kết quả khảo sát cụ thể đầu năm:
Lớp T.S
HS
0-2
SL %
3-4
SL %

-Có động cơ học tập đúng đắn ,ngoan ngoãn ,lễ phép.
II/Chất l ợng về văn hoá:
-Học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản của chơng trình tiếng Anh lớp 9 thông qua các bài
học.
-Vận dụng tốt 4 kỹ năng :Nghe, Nói,Đọc ,Viết.
III/Chỉ tiêu cụ thể:
1/Nề nếp:-Rèn luyện cho học sinh có thói quen học bài và chuẩn bị bài đầy đủ trớc khi
đến lớp.
-Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố khi học bài mới.
2/Văn hoá :
2.a/Giáo viên: +Tổ chức lớp: Khá.
+Phơng pháp giảng dạy: Khá.
+Kiến thức cơ bản: Khá.
2.b/Học sinh: +Có nề nếp học tập : 90% trở lên.
+Có kỹ năng :90 %.
+Chất lợng cuối kỳ,cuối năm : 60% trở lên (trong đó lớp A đạt % ,lớp
khác đạt .% trở lên)
+Kết quả chung: Khá.
C/ Các biện pháp thực hiện:
1. Thực hiện tốt chơng trình thời khoá biểu ,không cắt xén, dồn ép hay đảo lộn chơng
trình.
2.Soạn bài đầy đủ ,đúng mẫu yêu cầu quy định,soạn bài đúng thời gian quy định(trớc 3
ngày), soạn bài sạch sẽ,khoa học,thể hiện đợc nội dung và phơng pháp bài giảng.
3.Tận dụng đủ 45 phút trên lớp ,không ra sớm,vào muộn.
4.Thực hiện chấm chữa bài nghiêm túc ,đúng quy định.
5.Thờng xuyên rèn luyện cho học sinh các kỹ năng thông qua các bài giang,thực
hành,luyện tập cấu trúc.
6.Luôn trau dồi cải tiến phơng pháp thông qua:
-Dự đủ số giờ quy định,thờng xuyên rút kinh nghiệm.
-Học hỏi kinh nghiệm của các đồng nghiệp.

of unit 1 such as:
+Make and respond to introduction.
+Scan for specific information.
+Write a letter to someone.
-Grammar:
+The past simple tense.
+The past simple tense with"wish".
-At the end of the lesson, Ss will be
able to know more grammartical
matters and structures above.
-Introduce vocabulary.
-Help Ss to understand the contents
of unit 2 such as:
+Ask and respond to questions on
personal,preferences.
+Ask for and give information.
+Write an exposition.
-Grammar:
+The preent perfect tense.
+The passive voice(review).
-At the end of the lesson, Ss will be
able to know more about
grammartical matters &structures.
-Introduce vocabulary.
-Help Ss to understand the contents
of unit 3 such as:
+Ask for and give information.
+Complete summary.
+Write a passage.
-Grammar:

-Reading.
-Writing
-Speaking.
-Listening.
-Reading.
-Writing.
-Oral test.
-Test: 15'
-Oral test.
-Test:45 '
-Oral test.
-Test:15 '
-Oral test.
-Test:15 '
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.

+Write a passage.
-Grammar:
+Tag questions.
+Gerunds after some verbs.
-At the end of the lesson, Ss will be
able to know more grammartical
matters and structures above and
practice them fluently & perfectly.
-Introduce vocabulary.
-Help Ss to understand the contents
of unit 6 such as:
+Persuade.
+Complete a questionaire.
+Write a letter of complaint.
-Grammar:
+Adjectives & adverbs.
+Adverb clauses of reason.
+Adjective + that clauses.
+Conditional sentence (type).
-At the end of the lesson, Ss will be
able to know more grammartical
matters and structures above and
practice them fluently & perfectly.
-Introduce vocabulary.
-Help Ss to understand the contents
of unit 7 such as:
+Show concern.
+Give & respond to suggestions.
+Seek information.
+Write a speech.

-Writing
-Oral test.
-Test:
FIRST
TERM
-Oral test.
-Test:15'
-Oral test.
-Test:45'
-Oral test.
-Test:15'
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Planning
lesson at
home.
-Visual aids.
-Prepare
lesson at
home.

-Grammar:
+Relative pronouns.
+Relative clauses.(cont)
-At the end of the lesson, Ss will be
able to know more grammartical
matters and structures above and
practice them fluently & perfectly.
-Introduce vocabulary.
-Help Ss to understand the contents
of unit 10 such as:
+Talk about possibility.
+Seek informations.
+Write an exposition.
-Grammar:
+Modal verbs: may / might.
+Conditional sentences(type1 &
type 2).
-At the end of the lesson, Ss will be
able to know more grammartical
matters and structures above and
practice them fluently & perfectly.
-Speaking.
-Listening.
-Reading.
-Writing.
-Speaking.
-Listening.
-Reading.
-Writing.
-Oral test.

-Nhiều em học sinh vẫn còn ham chơi,cha chú tâm vào việc học tập ,còn lời làm bài tập, học bài và đọc bài ở nhà.
-Các loại tài liệu bổ trợ nâng cao cho chơng trình còn thiếu (hầu hết là không có )
-Hầu hết các em cha nắm đợc phơng pháp giảng dạy mới .
2.c/Kết quả khảo sát cụ thể đầu năm:
Lớp T.S
HS
0-2
SL %
3-4
SL %
5-6
SL %
7-8
SL %
9-10
SL %
5-10
SL %
8A
8B
3/Tình hình nhà tr ờng.
3.a/Thuận lợi:
-Nhà trờng có đội ngũ giáo viên đồng đều ,đoàn kết.
-Cơ sở vật chất tơng đối cơ bản.
-Hội cha mẹ học sinh rất quan tâm ,nhiệt tình tâm huyết.
3.b/Khó khăn:
-Xuất phát từ một xã đông dân,số lợng học sinh đông,học ở 16 lớp (K9=4 lớp ;K8=4 lớp ;K7=4 lớp ;K6=4 lớp)
-Đối tợng học sinh đa số là con nhà nông, sự nhận thức về bộ môn cha cao, cha biết tận dụng thời gian hợp lý cho học tập.
-Trang thiết bị dồ dùng cho bộ môn còn quá thiếu thốn.
B/Những chỉ tiêu về chất l ợng:

-Tiến hành theo quy định của ngành,nhà trờng.
-Phân công học sinh theo nhóm.
8.Khen -chê học sinh công bằng ,kịp thời ,tạo niềm tin cho học sinh.
D/Đề nghị với nhà tr ờng:
Trang bị những đồ dùng và tài liệu cần thiết cho đặc trng của bộ môn nh: đài đĩa,máy chiếu,băng hình,từ điển loại to nhiều từ,các loại sách nâng cao,sách
tham khảo.
ý kiến của ban giám hiệu
Phần II:
hoạch cụ thể
Phần II:
kế hoạch cụ thể
Tên bài
Từ tiết đến tiết
Mục tiêu Chuẩn bị
K. tra
Ghi
chú
Kiến thức Kĩ năng Thái độ Giáo viên Học sinh
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
học kỳ I
Ôn tập kiểm tra đầu năm
(Tiết 1)
- Nội dung:
+ Ôn tập Kiến thức chính trong chơng
trình Tiếng Anh 7;
+ Giới thiệu chơng trình SGK mới (Tiếng
Anh 8), chủ điểm của từng bài trong ch-
ơng trình và cách học;
- Ngữ pháp:
+ Thì hiện tại đơn, thì tơng lai đơn, thì

Sau giờ học HS có
thể giới thiệu hay
mô tả ai đó với
- Giáo án
- Đài
- Bảng phụ
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
Kiểm
tra
miệng
(Từ tiết 2 ữ tiết 6)
+ Giới thiệu ngời và cách đối đáp khi đợc
giới thiệu.
- Ngữ pháp:
+ Thì hiện tại đơn giản;
+ Cấu trúc: (not) adj + enough + to inf
Viết
đầy đủ đặc điểm
của họ.
- Băng đài,
đĩa CD
làm bài
UNIT 2
Making arrangements
(Từ tiết 7 ữ tiết 11)
- Nội dung:
+ Nói dự định;
+ Lập kế hoạch trên điện thoại;

- Kiểm
tra
miệng
UNIT 3
At home
(Từ tiết 12 ữ tiết 17)
- Nội dung:
+ Mô tả nơi chốn, vị trí của đồ vật;
+ Nói ai đó phải hoặc nên làm cái gì
đa ra lời khuyên;
+ Nói nguyên nhân, kết quả của sự việc.
- Ngữ pháp:
+ Đại từ phản thân;
+ Động từ tính thái: must, have to, ought
to
+ Why - Because
Nghe
Nói
Đọc
Viết
HS biết sử dụng
cấu trúc khuyên ai
đó nên làm việc
gì.
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD

tham khảo
Kiểm
tra
miệng
+ Đại từ phản thân;
+ Động từ tính thái: must, have to, ought
to
TEST 1
- Nội dung:
Nghe HS kiểm tra kiến Đề kiểm - Đồ dùng Kiểm
(Tiết 19)
+ Hoàn thành câu (chọn A, B, C, D);
+ Chọn từ khác nhóm với từ còn lại;
+ Đọc đoạn văn, trả lời câu hỏi;
+ Viết lại câu có nghĩa tơng tự;
+ Nghe rồi điền thông tin.
- Ngữ pháp:
+ Thì hiện tại đơn, thì quá khứ đơn, thì
hiện tại tiếp diễn.
+ Cấu trúc: "(not) enough + to V";
+ Động từ tính thái.
Đọc
Viết
thức của mình,
biết đợc mảng
kiến thc nào mình
đã nắm đợc và
mảng kiến thức
nào mình cha
Có hơng pháp học

Đọc
Viết
HS biết đợc cách
nói về thói quen
trong quá khứ và
viết truyện (Tờng
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
Kiểm
tra
miệng
UNIT 4
Our past
(Từ tiết 21 ữ tiết 25)
- Ngữ pháp:
+ Thì quá khứ đơn;
+ Giới từ chỉ thời gian (in, at, on, )
+ Cấu trúc: Used to
thuật lại sự việc) đĩa CD
UNIT 5
Study habits
(Từ tiết 26 ữ tiết 31)
- Nội dung:
+ Tờng thuật lại lời nói trực tiếp;

(Từ tiết 32 ữ tiết 36)
- Nội dung:
+ Nói về kế hoạch, dự định trong tơng
lai;
+ Trao đổi những hoạt động, sự việc sẽ
xảy ra, yêu cầu đợc giúp đỡ.
- Ngữ pháp:
+ Thì hiện tại đơn giản với nghĩa tơng
lai;
+ Gerunds;
+ Modals: may, can, could
Nghe
Nói
Đọc
Viết
HS biết cách trao
đổi, thông tin,
kiến thức, dự
định, kế hoạch
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
Kiểm

miệng
TEST 2
(Tiết 38)
- Nội dung:
+ Khoanh tròn từ khác với từ còn lại;
+ Chia dạng đúng của động từ;
+ Chuyển câu từ trực tiếp sang gián tiếp;
+ Đọc đoạn văn, chon T/F;
+ Nghe, trả lời câu hỏi.
- Ngữ pháp: + Used to + tenses
+ Reported speech
Nghe
(Nói)
Đọc
Viết
HS củng cố và
kiểm tra kiến thức
của mình
Đề kiểm
tra
(Phô tô
mỗi HS 1
đề)
- Đồ dùng
học tập
Kiểm
tra 45'
chữa bài
kiểm tra
(Tiết 39)

- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
Kiểm
tra
miệng
UNIT 8
Country life and city life
(Từ tiết 46 ữ tiết 51)
- Make comparisons;
- Present perfect with for and since;
- Comparison with like, (not) as as,
(not) the same as, different from
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Không bằng cái.
Cái này khác cái
kia.
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD

- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
Kiểm
tra
miệng
TEST FOR 1ST TERM
(Tiết 54)
- Circle the words diffirent from the
others;
- Rewrite sentences with similar
meaning;
Nghe
Đọc
Viết
HS kiểm tra kiến
thức của mình
có phơng hớng
học tập phù hợp
Đề kiểm
tra
(Phô tô
mỗi HS 1
Đồ dùng
học tập

- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
- Kiểm
tra
miệng
UNIT 10
Recycling
(Từ tiết 60 ữ tiết 64)
- Passive forms;
- Adjectives followed by:
an infinitive
a noun clouse
Nghe
Nói
Đọc
Viết
HS biết đa ra h-
ớng dẫn và lời chỉ
dẫn, đa ra tâm
trạng của mình.
- Giáo án
- Đài
- Tranh

nhận từ chối.
Tờng thuật mọi sự
việc.
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
- Kiểm
tra
miệng
- Kiểm
ra 15'
Ôn tập và củng cố
(Tiết 71)
- Future simple tense;
- Modal verbs "will" to make requests,
offers, and promises.
- Passive forms;
- Present participles and past one
ed
ing
Nghe
Nói
Đọc

tra (Phô tô
mỗi HS 1
đề)
- Đồ dùng
học tập
Kiểm
tra 45'
chữa bài
kiểm tra
(Tiết 73)
- Nhận xét lỗi sai chung của học sinh;
- Đánh giá kết quả làm bài kiểm tra của
học sinh.
Học sinh biết đợc
các lỗi sai trong
quá trình làm bài
kiểm tra cách
học và làm bài
kiểm tra sau tốt
hơn.
Trả bài
kiểm tra
UNIT 12
A vacation abroad
(Từ tiết 74 ữ tiết 79)
- The past progressive tense;
- Past progressive tense - past simple
tense with while and when;
- Progressive tense with always
(complaint meaning)

Viết
HS có khả năng
nói về một số lễ
hội truyền thống,
kể, viết một đoạn
văn tờng trình về
một sự việc.
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
- Kiểm
tra
miệng
UNIT 14
Wonders of the world
(Từ tiết 85 ữ tiết 89)
- Passive form;
- Indirect questions with if and whether;
- Question words before ti inf;
- Verb + to inf.
Nghe
Nói
Đọc
Viết
HS có khả năng

Viết
HS ôn lại kiến
thức đã học từ bài
12 đến bài 14
- Giáo án
- Sách bài
tập
- Sách
tham khảo
- Sách bài
tập
- Sách
tham khảo
Kiểm
tra
miệng
TEST
(Tiết 91)
- Tenses;
- Passive voice;
Nghe
Đọc
HS kiểm tra kiến
thức của mình để
Đề kiểm
tra
- Đồ dùng
học tập
Kiểm
tra 45'

Nghe
Nói
Đọc
Viết
HS biết nêu ý
kiến, nói đồng ý
hoặc không đồng
ý và đa ra lời h-
ớng dẫn, lập biểu
đồ một cách hợp
lí.
- Giáo án
- Đài
- Tranh
- Bảng phụ
- Băng đài,
đĩa CD
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
- Kiểm
tra
miệng
- Kiểm
tra 15'
UNIT 16
inventions
(Tiết 98 ữ tiết 102)
- Passive form;

Nghe
Nói
Đọc
Viết
HS có khả năng
nắm bắt lại kiến
thức để củng cố
và ôn tập.
- Giáo án
- Bảng phụ
- Đồ dùng
học tập
- Học bài,
làm bài
Kiểm
tra
miệng
TEST FOR 2ND TERM
(Tiết 105)
- Choose A, B, C, D to complete the
sentences, using the information you
hear;
- Rewrite sentences with similar
meaning;
- Circle the with diffirent meaning;
- Write correct form of the verbs in
bracket;
- Read the passage, then answer the
Nghe
Đọc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status