Vật lí 9.
Tuần
Chơng
Bài Mục tiêu cần đạt Phơng tiện sử dụng Phơng pháp
Ghi
chú
Tuần 1
đến tuần
11
Chơng
I.
Điện
Học
Đ1. Sự phụ thuộc của
cờng độ dòng điện vào
hiệu điện thế giữa hai
đầu dây dẫn.
Đ2. Điện trở dây dẫn.
Định luật Ôm.
- Nắm đợc sự phụ thuộc của I vào U.
- Nắm đợc khái niệm điện trở và định
luật Ôm.
- Dây điện trở, Vôn
kế, Ampe kế, dây nối
Bảng phụ, Bảng nhóm
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Đ3. Thực hành: Xác
định luật Ôm để nhớ và nắm chắc
kiến thức
- Điện trở, dây nối,
nguồn điện,....
Bảng phụ, Bảng nhóm
- H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Đ7. Sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài
dây dẫn.
Đ8. Sự phụ thuộc của
điện trở vào tiết diện
dây dẫn.
- Nắm đợc sự phụ thuộc của R vào l
dây dẫn.
- Nắm đợc sự phụ thuộc của R vào S
dây dẫn.
- Nguồn điện, công
tắc, dây dẫn, Vôn kế,
Ampe kế,.
Bảng phụ, Bảng nhóm
- H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Đ9. Sự phụ thuộc của
tính điện trở:
- Khái niệm công suất điện và công
thức tính công suất.
Bảng phụ, Bảng nhóm
- Các loại bóng đèn
khác nhau, biến trở,
dây nối,
- H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Đ13. Điện năng
Công của dòng điện.
Đ14. Bài tập về công
suất điện và điện năng
sử dụng
- Biết khái niệm điện năng và công
của dòng điện, các loại chuyển thể
của điện năng.
- Hs làm đợc các bài tập về công suất
và điện năng
- Công tơ điện. Dạy
theo phơng pháp hỏi
đáp và thuyết trình
Bảng phụ, Bảng nhóm
- H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
chơng và các bài tập áp dụng.
Bảng phụ, Bảng nhóm
Bảng phụ, Bảng nhóm
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
14
- T.trình.
Kiểm tra
Đ18. Thực hành kiểm
nghiệm mối quan hệ
Q~ I trong định luật
Jun Len-Xơ.
- Các kiến thức cơ bản trong chơng.
- Hs tiến hành làm đợc bài thực hành
để khẳng định lại kiến thức mà Gv
yêu cầu.
- Đề kiểm tra
- Ampe kế, Vôn kế,
dây dẫn.
Bảng phụ, Bảng nhóm
Đ19. Sử dụng an toàn
và tiết kiệm điện.
Đ20. Tổng kết chơng
I:
- Có kiến thức an toàn khi sử dụng
điện, sử dụng tiết kiệm.
- Nắm đợc các kiến thức và vận dụng
đợc các kiến thức vào bài tập.
- T.trình.
Đ23. Từ phổ - Đờng
sức từ.
Đ24. Từ trờng của ống
dây có dòng điện chạy
qua.
- Nắm đợc từ phổ và đờng sức từ là
gì?
- Từ phổ, đờng sức từ của ống dây có
dòng điện chạy qua. Quy tắc nắm
tay phải
- Mạt sắt, nam châm.
Bảng phụ, Bảng nhóm
- ống dây, mạt sắt,
nguồn điện. Bảng phụ,
Bảng nhóm
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Đ25. Sự nhiễm từ của
sắt, thép Nam
châm điện.
Đ26. ứng dụng của
nam châm
- Biết đợc sự nhiễm từ của sắt, thép.
Nam châm điện.
- Nguyên tắc cấu tạo của loa điện.
Rơle điện tử.
Chế tạo nam châm
vĩnh cửu, nghiệm lại
từ tính của ống dây có
dòng điện.
Đ30. Bài tập vận dụng
quy tắc nắm tay phải
và quy tắc bàn tay trái
- Chế tạo nam châm vĩnh cửu,
nghiệm lại từ tính của ống dây.
- Làm các bài tập xác định chiều lực
từ và chiều dòng điện.
- Nguồn điện, ống dây.
Bảng phụ, Bảng nhóm
- Bảng phụ, Bảng
nhóm
Thực hành
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
Đ31. Hiện tợng cảm
ứng điện từ.
Đ32. Điều kiện xuất
hiện dòng điện cảm
ứng.
- Hs nắm cấu tạo, hoạt động của
Đinamô ở xe đạp
+ Dùng nam châm để tạo ra dòng
điện.
- Sự biến đổi đờng sức từ xuyên qua
len, nam châm
- Mô hình máy phát
điện
- Bảng phụ, Bảng
nhóm
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Đ35. Các tác dụng của
dòng điện xoay chiều.
Đo cờng độ và hiệu
- Tác dụng của dòng điện xoay chiều.
+ Tác dụng từ của dòng điện xoay
chiều.
- Ampe kế, Vôn kế,
khóa K.
- Bảng phụ, Bảng
-H.động cá
nhân.
16
điện thế xoay chiều.
Đ36. Truyền tải điện
năng đi xa
- Sự hao phí điện năng trên đờng dây
truyền tải điện
nhóm
- Nhóm.
- Th. luận.
- Hiện tợng khúc xạ
+ Sự khúc xạ của tia sáng khi truyền
từ nớc sang không khí.
- Bảng phụ, Bảng
nhóm, Giáo án điện tử
- Bình nhựa trong,
miếng gỗ phẳng, bình
chứa nớc sạch
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
- Th. luận.
- T.trình.
Tuần 22
đến tuần
32
Chơng
III.
Quang
học
Đ41. Quan hệ giữa góc
tới và góc khúc xạ.
Đ42. Thấu kính hội tụ
- Sự thay đổi góc khúc xạ theo góc
tới
- Đặc điểm của thấu kính hội tụ
+ Khái niệm: Trục chính, quang tâm,
tiêu cự của thấu kính hội tụ
- Hình tròn chia độ,
tấm thủy tinh hình bán
- T.trình.
Đ45. ảnh của một vật
tạo bởi thấu kính phân
kì.
- Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính
phân kì. Cách dựng ảnh
- Hs biết cách làm để đo tiêu cự của
- Thấu kính phân kì,
màn hứng.
- Thấu kính hội tụ. Giá
-H.động cá
nhân.
- Nhóm.
17