ĐỀ KIỂM TRA NỬA HỌC Kỳ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT DL Lương Thế Vinh pot - Pdf 19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA NỬA HỌC Kỳ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT DL Lương Thế Vinh Mụn : Tiếng Anh
Thời gian làm bài : 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn :
Lớp 12……. Số bỏo danh: ………. Mó đề: 123
(Lưu ý: Thớ sinh làm bài trờn phiếu trả lời trắc nghiệm)
Cõu 1: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
She started learning English ten years ago.
A. She has not learnt English before.
B. She has learnt English since ten years.
C. She has learnt English for ten years.
D. She has started learning English for ten years.
Cõu 2: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
She likes listening to pop music.
A. She is fond of listening to pop music.
B. She isn't fond of listening to pop music.
C. She is fond on listening to pop music.
D She is keen of listening to pop music.
Cõu 3: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
"Don't come before 6 o'clock ", she said to him
A. She told him not to come before 6 o'clock.
B. She told him don't come before 6 o'clock.
C. She told him to come not before 6 o'clock
D. She told to him not to come before 6 o'clock.
Cõu 4:Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
I have known Bob since five years
A B C D
Cõu 5: If you study harder _______________________________
A. you’d pass the final exam. C. I‘d pass the final exam.
B. you’ll pass the final exam. D. you pass the final exam.
Cõu 6: Chọn từ mà phần gạch chõn cú cỏch phỏt õm khỏc với những từ cũn lại:

People speak English all over the world.
A. English is speaked all over the world.
B. English is spoke all over the world.
C. English is spoken all over the world.
D. English are spoken all over the world
Cõu 16 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My brother's new hobby is foreign coins
A. Collected B. Collecting C. Collection D. To collect
Cõu 17 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
What would happen if our environment ?
A. were polluted B. is polluted C. was polluting D. is being polluted
Cõu 18: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
She cooks than her mother does.
A. weller B. the best C. better D. gooder
Cõu 19: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Young people are often better computer than old ones
A. in B. on C. at D. to
Cõu 20: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
A. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
B. If I had had an umbrella, I would get wet.
C. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
D. If I had had an umbrella, I would have got wet.
Cõu 21: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
I can't live without her.
A. loving B. to love C. love D. being loved
Cõu 22 :Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
Was this room repainted by he ?
A B C D
Cõu 23 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:

A. 6 years B.7 years C.8 years D.9 years.
Cõu 29: How many term are there in a school year in Vietnam?
A.4 B. 3 C. 5 D. 2
Cõu 30: How long is the acadamic years ?
A. 37 B. 35 C. 34 D.36
Cõu 31: When can students take the GCSE examination ?
A. May B. June C. July . August
Cõu 32: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
This road ___________ next year.
A. is widened B.will be widened C. waswidened D. will widen
Cõu 33.: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My friend advised me to ____ smoking.
A. alike B. stay up C. stop up D. give up
Cõu 34.Chọn từ cú trọng õm chớnh nhấn vào õm tiết cú vị trớ khỏc với những từ cũn lại:
A. property B. necessity C. Russian D. lecturer
Cõu 35. Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Would you mind _______ me a hand ?
A. give B. giving C. to give D. given
Cõu 36.Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
John was sick, so he had to give _________smoking .
A. up B.on C.at D.about
Cõu 37: Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
.He stopped to smoke because cigarettes are harmful to his health.
A B C D
Cõu 38.Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
“You should take more exercise”, the doctor said to me.
A. The doctor advised me to taking more exercise.
B. The doctor advised me take more exercise.
C. The doctor advised me should take more exercise.
D. The doctor advised me to take more exercise.

A. you’d pass the final exam. C. I‘d pass the final exam.
B. you’ll pass the final exam. D. you pass the final exam.
Cõu 6: Chọn từ mà phần gạch chõn cú cỏch phỏt õm khỏc với những từ cũn lại:
A. bats B. kits C. dates D. days
Cõu 7 : Chọn từ cú trọng õm chớnh nhấn vào õm tiết cú vị trớ khỏc với những từ cũn lại:
A. invention B. forget C. decoration D. pollution
Cõu 8: Chọn từ mà phần gạch chõn cú cỏch phỏt õm khỏc với những từ cũn lại:
A, arrived B. jumped C. helped D. knocked
Cõu 9 : Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
People speak English all over the world.
A. English is speaked all over the world.
B. English is spoke all over the world.
C. English is spoken all over the world.
D. English are spoken all over the world
Cõu 10 : Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
"Don't come before 6 o'clock ", she said to him
A. She told him not to come before 6 o'clock.
B. She told him don't come before 6 o'clock.
C. She told him to come not before 6 o'clock
D. She told to him not to come before 6 o'clock.
Cõu 11:Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I want to get married, but I……….the right person yet .
A. don’t meet B. won’t meet C. didn’t meet D. haven’t met
Cõu 12 :Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
She started learning English ten years ago.
A. She has not learnt English before.
B. She has learnt English since ten years.
C. She has learnt English for ten years.
D. She has started learning English for ten years.


C. More and more pollution is being produced by that factory.
D. More and more pollution are produced by that factory.
Cõu 20 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My brother's new hobby is foreign coins
A. Collected B. Collecting C. Collection D. To collect
Cõu 21 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
What would happen if our environment ?
A. were polluted B. is polluted C. was polluting D. is being polluted
Cõu 22: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
She cooks than her mother does.
A. weller B. the best C. better D. gooder
Cõu 23: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Young people are often better computer than old ones
A. in B. on C. at D. to
Cõu 24: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
A. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
B. If I had had an umbrella, I would get wet.
C. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
D. If I had had an umbrella, I would have got wet.
Cõu 25: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
I can't live without her.
A. loving B. to love C. love D. being loved Cõu 26 :Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
Was this room repainted by he ?
A B C D
Cõu 27 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My classroom . . . . . . everyday

Cõu 37: Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
.He stopped to smoke because cigarettes are harmful to his health.
A B C D
Cõu 38.Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
“You should take more exercise”, the doctor said to me.
A. The doctor advised me to taking more exercise.
B. The doctor advised me to take more exercise.
C. The doctor advised me should take more exercise.
D. The doctor advised me take more exercise.
Cõu 39.Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
She is tired with being asked the same thing everyday.
A B C D
Cõu 40. Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
If I had time, I ________ to the beach with you this weekend.
A. will go B. will have gone C. would have gone D. would go
The end
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA NửA HọC Kỳ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT DL Lương Thế Vinh Mụn : Tiếng Anh
Thời gian làm bài : 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn :
Lớp 12……. Số bỏo danh: ………. Mó đề: 345
(Lưu ý: Thớ sinh làm bài trờn phiếu trả lời trắc nghiệm)
Cõu 1: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
People speak English all over the world.

D. More and more pollution are produced by that factory.
Cõu 10 : Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Would you ______________opening the window, please?
A. care B. mind C. like D. help
Cõu 11:Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I want to get married, but I……….the right person yet .
A. don’t meet B. won’t meet C. didn’t meet D. haven’t met
Cõu 12 :Chọn từ mà phần gạch chõn cú cỏch phỏt õm khỏc với những từ cũn lại:
A. walked B. started C. mended D. decided
Cõu 13 : Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
They built the school in 1990.
A. The school was being built in 1990. B. The school was built in 1990.
C. The school was building in 1990. D. The school which was built in 1990.
Cõu 14 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để trả lời cõu sau:
When do the children in Vietnam go to primary school?
A. 6 B.7 C.8 D.9
Cõu 15: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
She started learning English ten years ago.
A. She has not learnt English before.
B. She has learnt English since ten years.
C. She has learnt English for ten years.
D. She has started learning English for ten years.
Cõu 16 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My brother's new hobby is foreign coins
A. Collected B. Collecting C. Collection D. To collect
Cõu 17 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
What would happen if our environment ?

D. If I had had an umbrella, I would have got wet.
Cõu 25 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
We all enjoy _____ and _____ English in class.
A. to learn / to speak B. learn / speak C. learning / speak D. learning / speaking Cõu 26 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Her motorbike _____ two weeks ago so she has to go to work by bus these days.
A. was stolen B. is stolen C. were stolen D. are stolen
Cõu 27 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
His brother…………. high school years ago.
A. finishes B. finish C. finished D. has finished
Cõu 28: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
This road ___________ next year.
A. is widened B.will be widened C. waswidened D. will widen
Cõu 29.: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My friend advised me to ____ smoking.
A. alike B. stay up C. stop up D. give up
Cõu 30.Chọn từ cú trọng õm chớnh nhấn vào õm tiết cú vị trớ khỏc với những từ cũn lại:
A. property B. necessity C. Russian D. lecturer
Cõu 31. Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Would you mind _______ me a hand ?
A. give B. giving C. to give D. given
Cõu 32.Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
John was sick, so he had to give _________smoking .
A. on B.up C.at D.about
Cõu 33: Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
.He stopped to smoke because cigarettes are harmful to his health.
A B C D
Cõu 34.Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:

The end

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA NửA HọC Kỳ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT DL Lương Thế Vinh Mụn : Tiếng Anh
Thời gian làm bài : 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn :
Lớp 12……. Số bỏo danh: ………. Mó đề: 623
(Lưu ý: Thớ sinh làm bài trờn phiếu trả lời trắc nghiệm)
Cõu 1: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
People speak English all over the world.
A. English is speaked all over the world.
B. English is spoke all over the world.
C. English is spoken all over the world.
D. English are spoken all over the world
Cõu 2: Chọn từ mà phần gạch chõn cú cỏch phỏt õm khỏc với những từ cũn lại:
A. walked B. started C. mended D. decided
Cõu 3: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
"Don't come before 6 o'clock ", she said to him
A. She told him not to come before 6 o'clock.
B. She told him don't come before 6 o'clock.
C. She told him to come not before 6 o'clock
D. She told to him not to come before 6 o'clock.
Cõu 4:Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
I have known Bob since five years
A B C D
Cõu 5: If you study harder _______________________________
A. you’d pass the final exam. C. you’ll pass the final exam
B. I‘d pass the final exam. D. you pass the final exam.
Cõu 6: Chọn từ mà phần gạch chõn cú cỏch phỏt õm khỏc với những từ cũn lại:
A. days B. kits C. dates D.bats

When do the children in Vietnam go to primary school?
A. 6 B.7 C.8 D.9
Cõu 15: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
She started learning English ten years ago.
A. She has not learnt English before.
B. She has learnt English since ten years.
C. She has learnt English for ten years.
D. She has started learning English for ten years.
Cõu 16 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My brother's new hobby is foreign coins
A. collected B. collecting C. collection D. to collect
Cõu 17 : Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
What would happen if our environment ?
A. is polluted B. were polluted C. was polluting D. is being polluted
Cõu 18: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
She cooks than her mother does.
A. weller B. the best C.gooder D. better
Cõu 19: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Young people are often better computer than old ones
A. in B. at C.on D. to
Cõu 20: Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
A. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
B. If I had had an umbrella, I would get wet.
C. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
D. If I had had an umbrella, I would have got wet.
Cõu 21: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
I can't live without her.
A. loving B. to love C. love D. being loved
Cõu 22 :Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:

A nation examination for GCSE is usually held in June for all students who finish high school. And then
those who pass the GCSE exam are able to sit for the university or college entrance examination in July.
Cõu 28: When do the children in Vietnam go to primary school?
A.7 years B.6 years C.8 years D.9 years.
Cõu 29: How many term are there in a school year in Vietnam?
A.4 B. 2 C. 5 D.3
Cõu 30: How long is the acadamic years ?
A. 35 B. 37 C. 34 D.36
Cõu 31: When can students take the GCSE examination ?
A. May B. July C. June August
Cõu 32: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
This road ___________ next year.
A. will be widened B.is widened C. waswidened D. will widen
Cõu 33.: Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
My friend advised me to ____ smoking.
A. alike B. stay up C. give up D. stop up
Cõu 34.Chọn từ cú trọng õm chớnh nhấn vào õm tiết cú vị trớ khỏc với những từ cũn lại:
A. property B. Russian C. necessity D. lecturer
Cõu 35. Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
Would you mind _______ me a hand ?
A. giving B.give C. to give D. given
Cõu 36.Chọn từ/cụm từ thớch hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành cõu sau:
John was sick, so he had to give _________smoking .
A. at B.on C.up D.about
Cõu 37: Xỏc định từ cú gạch dưới cần phải sửa, để cõu sau trở thành chớnh xỏc:
.He stopped to smoke because cigarettes are harmful to his health.
A B C D
Cõu 38.Chọn cõu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đỳng nghĩa cõu sau:
“You should take more exercise”, the doctor said to me.
A. The doctor advised me to take more exercise


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status