Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 106
Trong đó :
+ k=1,4 : Hệ số sử dụng phanh của xe tải.
+ R
lồi
: Bán kính đường cong lồi(m).
+
: Hệ số bám dọc trên đường lấy trong điều kiện bình thường, mặt đường
sạch
=0,5.
Trên bình đồ tuyến đường cong lồi có bán kính nhỏ nhất là R
lồi
= 8000(m).
Từ (1) và (2) tính được V = 88,56>70 (km/h)
Như vậy trên toàn tuyến, xe chạy không bị hạn chế tốc độ khi vào các đường
cong đứng lồi.
*Tại các đường cong đứng lõm tốc độ hạn chế được xác định từ điều kiện lò xo
nhíp không vượt quá tải:
V =
lom
6,5.R
Đường cong đứng lõm có bán kính nhỏ nhất trên toàn tuyến là 10000(m), ta có:
V =
6,5.10000
=255 > 70 (km/h).
và V
2
.
+ f: hệ só sức cản lăn f=0,02
+ i:Độ dốc dọc : khi lên dốc (+) ,khi xuống dốc(-)
Do không có vận tốc hạn chế nên không xác định S
h
.
Kết quả tính toán thể hiện ở bảng phụ lục:
8.1.4. Lập biểu đồ xe chạy lý thuyết:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng hệ số bám dọc
trên đường biểu đồ tốc độ xe chạy
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 107
= 64,552(Km/h).
8.3. Tính toán thời gian xe chạy trung bình:
Thời gian xe chạy trên tuyến xác định theo công thức:
n
i
i 1
i
l
T
V
(giờ)
Trong đó:
- li: Chiều dài của đoạn thứ i (Km).
- V
i
: Tốc độ xe chạy ứng với l
i
, (Km/h).
+ Phương án 1: T=0,046(h).
+ Phương án 2: T=0,045(h).
8.4. Tính toán lượng tiêu hao nhiên liệu:
Lượng tiêu hao nhiên liệu là một trong những chỉ tiêu quan trọng để đánh giá
hiệu quả kinh tế của tuyến đường và so sánh giữa các phương án tuyến.
*Lượng tiêu hao nhiên liệu trên 100km đường khi xe chạy xác định theo công thức:
c c
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
c
: Tỷ suất tiêu hao nhiên liệu (g/mã lực giờ), thay đổi phụ thuộc vào số
vòng quay của động cơ và mức độ mở bướm xăng, khi tính toán xem bướm xăng
mở hoàn toàn nên lấy q
c
= 280 g/mã lực giờ.
+ V: Tốc độ xe chạy, (km/h)
+ : Tỷ trọng nhiên liệu, = 0,8.
+ N
c
: Công suất động cơ (mã lực), xác định theo công thức:
2
K. .V V
Nc G(f i)
13 270.
mã lực).
Trong đó:
+ : Hệ số hiệu dụng của động cơ, với Zin 150 lấy =0,88.
+ K: Hệ số sức cản không khí, với Zin 150 lấy k=0,06.
+ : Diện tích cản khí (m
2
), với Zin 150 lấy = 6m
2
Q =
AB BA
1
Q Q
2
=(1,454+ 1,279)/2 =1,366 (lít)
Lượng tiêu hao nhiên liệu trung bình cho cả hai chiều đi và về của phương án tuyến 2
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 109
Q =
đoạn sau.
Với mỗi đoạn thiết kế phải vẽ biểu đồ cho cả hai hướng xe chạy. Trong trường
hợp điều kiện xe chạy theo hai hướng rất khác nhau thì chỉ cần vẽ và tính biểu đồ hệ
số an toàn cho chiều có tốc độ cao nhất.
Tiêu chuẩn đánh giá mức độ an toàn xe chạy như sau:
+ K
at
0,8- Không nguy hiểm, đảm bảo an toàn.
+ K
at
= 0,6 0,8- ít nguy hiểm.
+ K
at
=0,4 0,6- Nguy hiểm.
+ K
at
0,4: Rất nguy hiểm.
Nhận xét:
+ Đối với phương án 1:
K
at
min
= 0,90 > 0,8.
+ Đối với phương án 2:
K
at
min
= 0,90> 0,8.
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
14
Trong đó:
+ K
1
,K
2
,K
3
K
14
:
các hệ số tai nạn riêng biệt, là tỷ số tai nạn xảy ra trên một
đoạn tuyến nào đó (có các yếu tố tuyến xác định) với số tai nạn xảy ra trên một
đoạn tuyến làm chuẩn (là đoạn tuyến thẳng, không có dốc, có bề rộng phần xe chạy
7,0 m, lề rộng 1m và có gia cố. Các hệ số tai nạn K
i
tra ở các bảng tại trang 51-53 của [2].
8.6.1. Hệ số xét đến ảnh hưởng của lưu lượng xe chạy K
1
(xe/ngđ)
Với lưu lượng xe chạy trong đồ án N
15
= 820(xehh/ngđ) K
1
=0,42.
8.6.2. Hệ số xét đến bề rộng phần xe chạy và cấu tạo lề đường K
2
1,62 1,60 1,60 1,42
8.6.6. Hệ số xét đến tầm nhìn trên mặt đường K
6
:
Tầm nhìn bảo đảm được
100
200 300 400 ≥500
Trên bình đồ 3 2,3 1,7 1,2 1,0
K
6
Trên trắc dọc 4 2,9 2,0 1,4 1,0
-Tầm nhìn trên bình đồ: S
bđ
=2.R.arccos(1-Z/R)(m).
Chỉ xét với những đường cong nằm có dạng nền đường ở bụng đường cong là
đào lớn hơn 1m.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.