Máy biến áp & Truyền tải điện năng- Máy phát điện và động cơ điện doc - Pdf 19

Máy biến áp & Truyền tải điện
năng- Máy phát điện và động cơ
điện
2.Trắc nghiệm:
Câu 1. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên
đườngdây tải điện đượcsử dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm công suấttruyền tải. B. tăng chiều dài đường dây.
C. tăng điện áp trước khitruyền tải. D. giảm tiết diện dây.
Câu 2. Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở
nơi truyền tải lên 20 lần thì côngsuất haophí trên đường dây
A. giảm 400 lần. B. giảm 20 lần. C. tăng 400lần. D. tăng 20
lần.
Câu 3. Chọn phát biểu sai? Trong quá trìnhtruyền tải điện năng đi xa,công
suất haophí
A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
B. tỉ lệ nghịchvới bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.
C. tỉ lệ với bình phươngcông suất truyền đi. D. tỉ lệ với thời gian
truyền điện.
Câu 4.Côngsuấttruyềnđicủamộttrạm phát điệnlà 220kW.Hiệu số chỉ của
các công tơ điện ở trạm phát và ở trạm thu sau 1 ngày đêm lệch nhau 480kWh.
Hiệu suất tải điện là:
A. 95% B. 70% C. 90% D. 80%
Câu 5. Côngsuấthao phídọcđường dâytảicóđiệnáp 500kV, khitruyềnđi
một công suất điện 12000 kWtheo một đường dâycó điện trở 10 W là baonhiêu?
A. 1736kW. B. 576kW. C. 5760 W. D. 57600W.
Câu 6: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế
2kVvàcôngsuất200kW.Hiệu số chỉ củacáccôngtơ điệnở trạm phátvà ở nơi thu
sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện hao phí trên
đườngdây tải điện là
A. P = 20kW. B. P =40kW. C. P = 83kW. D. P
= 100kW

bằngbao nhiêu?
A. 10kV. B. 20kV. C. 40kV. D. 30kV
Câu 13: Để truyền công suất điện P = 40kW đi xa từ nơi có điện áp U
1
=
2000V, người ta dùng dây dẫn bằng đồng, biết điện áp nơi cuối đường dây là U
2
=
1800V. Điện trở dây là
A. 50 . B. 40 . C. 10 . D. 1 .
Câu 14: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV,
hiệu suất trong quá trình truyền tải là H
1
= 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình
truyền tải tăng đến H
2
= 95% thì ta phải
A. tăng điện áp lênđến 4kV. B. tăngđiện áp lên đến 8kV.
C. giảm điện áp xuống còn1kV. D. giảm điện áp xuống còn
0,5kV.
Câu 15: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một điện áp hiệu
dụng 10kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất cos = 0,8.
Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10% thì điện trở
của đường dây phải có giá trị là
A. R 6,4 . B. R 3,2 . C. R 6,4k .
D. R 3,2k .
Câu 16: Cần truyền tải điện năng từ A đến B cách nhau 10km, tại A có điện
áp 100kV và công suất 5000W, điệntrở của đường dây tải bằng đồng là R.Biết độ
giảm điện thế trên đường dây tải không vượt quá 1%. Cho Điện trở suấtcủa đồng
là 1,7.10

;
và nếu tải đối xứng I
tải
=
µTải đối xứng mắc tamgiác: và I
d
= I
p
-U
P
: là điệnáp pha (điện áp giữa dây phavà dây trunghòa) .
-U
d:
là điện áp dây (điện áp giữa hai dây pha) .
Lưu ý:-Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với
nhau.
-Côngsuất tiêuthụ mỗi tải
d.Các Vi dụ :
Ví dụ 1: Hai máy phát điện xoaychiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặpcực,
rôtoquay với tốc độ 1600 vòng/phút.Máy thứ hai có4 cặp cực.Để tần số dohai
máy phát ra như nhauthì rôto máythứ hai quay vớitốcđộ là bao nhiêu?
A.800 vòng/phút. B. 400 vòng/phút. C. 3200vòng/phút.
D. 1600vòng/phút.
Giải : Khi f
1
= f
2
thì vòng/phút. Vậy chọn
đáp án A.
Ví dụ 2: Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc

cos t. Suất điện độngcực đại của một cuộndây là:
E
1o
=
0
=2 f
0
= 2 60.3.10
-2
11,3 Vvới =2 f=120 rad/s
Suy ra suất điện động cực đại trong máy phát là E
0
=24E
1o
271 V. Vậy
e=271cos120 t (V)
c. Công suất máy phát là: P=EIcos (điện trở trong không đáng kể U=E)
Lại có E= =151,6 V.Suy ra P=151,6.2.0,8= 306W
Vi dụ 4: Phần ứng của mộtmáy phát điện xoay chiều có200 vòng dây giống
nhau. Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều
hoà với tần số 50Hz. Suất điện động của máy cógiá trị hiệu dụnglà baonhiêu?
A. E= 88858V. B. E = 88,858V. C. E = 12566V. D.E = 125,66V.
Giải : Ф
0
làtừ thông cực đại quamột vòng dây của cuộn dây trongphần ứng:
Ф
0
= 2mWb= 2.10
-3
Wb. Suất điện độngcực đại giữahai đầu cuộn dây phần ứng:E

=L. = ;Tổng trở của một tải:
Z=
a. Cườngđộ dòng điện qua các tải là: I = A
b. Ta có thể biểu diễn: i
1
=I
0
cos t;I
0
=I =0,85. =1,2 A;i
1
=1,2cos100 t
(A);
i
2
=1,2cos(100 t + ) (A); i
3
=1,2cos(100 t - ) (A)
c. Công suấtcủa mỗitải là: P
0
=R.I
2
=100.0,85
2
W
Công suấtcủa dòngđiện ba phalà: P=3P
0
=3.RI
2
=216 W

hiện tượngcảm ứngđiện từ.
D. Máy phát điệnxoay chiều một pha cóthể tạo ra dòng điện không đổi.
Câu 2. Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5
cặp cực quay với tốcđộ 24 vòng/giây. Tần số của dòng điện là
A. 120Hz. B. 60 Hz. C. 50Hz. D. 2 Hz.
Câu 3. Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto quay mỗi phút
1800 vòng. Một máy phát điện khác có 6 cặp cực, nó phải quay với vận tốc bằng
bao nhiêu để phát ra dòngđiện cùngtần số với máy thứ nhất?
A. 600vòng/phút. B.300 vòng/phút. C. 240 vòng/phút.
D.120vòng/phút.
Câu 4. Máy phátđiệnxoaychiềumột phacó phầncảm là mộtnamchâmgồm
6 cặp cực, quay với tốc độ góc 500 vòng/phút. Tần số của dòng điện do máy phát
ra là
A. 42 Hz. B. 50 Hz. C. 83 Hz. D. 300Hz.
Câu 5.Mộtmáy phátđiện xoaychiều một phacóphần cảm làrôtogồm4cặp
cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50
Hz thì rôto phải quayvới tốcđộ
A. 750vòng/phút. B. 75 vòng/phút. C. 25 vòng/phút.
D. 480vòng/phút.
Câu 6. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10
cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất
điện động do máy sinh racó tần số bằng
A. 3000Hz. B. 50 Hz. C. 5Hz. D. 30Hz.
Câu 7: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ
1500 vòng/min và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động
hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây phần
ứng gồmbao nhiêu vòng ?
A. 198vòng. B. 99 vòng. C. 140vòng. D. 70
vòng.
Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng

Cường độ dòng điện qua cácdây pha bằng:
A. 2,2A. B. 38A. C. 22A. D.
3,8A.
Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện ápgiữa
dây pha và dây trung hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng
điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6 .
Cường độ dòng điện qua dây trung hoàbằng:
A. 22A. B.38A. C.66A. D. 0A.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện ápgiữa
dây pha và dây trung hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng
điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6 .
Công suất của dòng điện ba pha bằng:
A. 8712W. B. 8712kW. C. 871,2W. D. 87,12kW.
ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Câu 1: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau.
Một tải tiêu thụ có điện trở là 10 , cảm kháng là 20 . Cường độ hiệu dụng của
dòngđiện qua mỗi tải là 6A. Công suất của dòng điện 3pha nhận giá trị là
A. 1080W. B. 360W. C. 3504,7W. D. 1870W.
Câu 2: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau.
Một tải tiêu thụ có điện trở là 10 , cảm kháng là 20 . Cường độ hiệu dụng của
dòngđiện qua mỗi tải là 6A. Điện áp giữa hai dâypha có giátrị bao nhiêu?
A. 232V. B.240V. C. 510V. D.208V.
Câu 3: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4kW và hệ số
công suất0,866đượcmắctheo kiểuhình saovàomạchđiện baphacó điệnáp dây
là380V.Lấy »1,732.Cườngđộ hiệudụngcủa dòng điện qua động cơ có giátrị
là:
A. 35A; B.105A; C. 60A; D. 20A;
Câu 4: Một động cơ điện xoay chiều sản ra một công suất cơ học 100kW và
có hiệu suất 80%. Mắc động cơ vào mạng điện xoay chiều đúng định mức thì điện
năng tiêu thụ của động cơ trong một giờ là:

1
/3.
Câu 6: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ
khôngđồngbộ baphakhicó dòngđiện vào độngcơ.Cảmứng từ docả bacuộndây
gây ra tại tâm statocó giá trị
A. B =0. B.B = B
0
. C. B = 1,5B
0
. D.B = 3B
0
.
Câu 7: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho
dòngđiệnxoay chiềubapha tầnsố 50Hz vàođộng cơ.Từ trường tại tâmcủa stato
quay vớitốc độ bằng baonhiêu?
A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min.
D. 500vòng/min.
Câu 8: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho
dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ
có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min.
D. 900 vòng/min.
Câu 9: Mộtđộng cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác. Ba
đỉnh của tam giác này được mắc vào ba dây pha của một mạng điện ba pha hình
sao với điện áp pha hiệu dụng 220/ V. Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ số
công suất cos = 10/11.Tính cường độ dòngđiệnhiệu dụng qua mỗicuộn dâycủa
độngcơ.
A. 10A. B. 2,5A. C. 2,5 A. D. 5A.

kW; hệ số công suất của động cơ là . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mỗicuộn dây của độngcơ bằng
A. 20 A. B. 60 A. C. 105 A. D. 35A.
Câu 16: Mộtđộngcơ điện có ghi 220V-176W,hệ số côngsuấtbằng 0,8 được
mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 380V. Để động cơ hoạt động
bình thường, phải mắc động cơ nối tiếp vớimột điện trở thuần có giá trị:
A.180W B. 300W C. 220W D. 176W


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status