Giáo trình phân tích cấu tạo các tỷ lệ chất khí trong không khí ẩm qua quá trình điều hòa p10 - Pdf 19


47
Nhiãût thỉìa Q
T
âỉåüc sỉí dủng âãø xạc âënh nàng sút lảnh ca bäü xỉí l khäng khê trong
chỉång 4. Khäng nãn nháưm láùn khi cho ràòng nhiãût thỉìa Q
T
chênh l nàng sút lảnh ca bäü xỉí
l khäng khê .
Täøng nhiãût thỉìa ca phng Q
T
gäưm nhiãût hiãûn Q
hf
v nhiãût áøn Q
wf
ca phng.
- Täøng nhiãût hiãûn ca phng :
Q
hf
= Q
1
+ Q
2
+ Q
3h
+ Q
4h
+ Q
5
+ Q
6

n - Säú ngỉåìi trong phng.
g
n
- Lỉåüng áøm do 01 ngỉåìi ta ra trong phng trong mäüt âån vë thåìi gian, kg/sì
Lỉåüng áøm do 01 ngỉåìi to ra g
n
phủ thüc vo cỉåìng âäü lao âäüng v nhiãût âäü phng. Trë
säú g
n
cọ thãø tra cỉïu theo bng 3.16 dỉåïi âáy :

Bng 3.16 : Lỉåüng áøm do ngỉåìi ta ra, g/giåì,ngỉåìi

Nhiãût âäü khäng khê trong phng,
o
C Trảng thại lao âäüng
10 15 20 25 30 35
Tr em dỉåïi 12 tøi 15 18 22 25 35 60
Ténh tải 30 40 40 50 75 115
Lao âäüng trê hc (cå
quan, trỉåìng hc)
30 40 75 105 140 180
Lao âäüng nhẻ 40 55 75 115 150 200
Lao âäüng trung bçnh 70 110 140 185 230 280
Lao âäüng nàûng 135 185 240 295 355 415
Phng àn, khạch sản 90 90 171 165 250
V trỉåìng 160 160 200 305 465

3.3.2 Lỉåüng áøm bay håi tỉì cạc sn pháøm W
2

3
= 0,006.F
s
.(t
T
- t

) kg/s (3-45)
F
s
- Diãûn têch sn bë ỉåït, m
2

t

- Nhiãût âäü nhiãût kãú ỉåït ỉïng våïi trảng thại trong phng.
Lỉåüng áøm do bay håi âoản nhiãût âỉåüc tênh cho nåi thỉåìng xun nãưn nh bë ỉåït nhỉ åí khu
nh giàût, nh bãúp, nh vãû sinh . Riãng nãưn ỉåït do lau nh thỉåìng nháút thåìi v khäng liãn tủc,
nãn khi tênh lỉu âãún âiãøm ny.
3.3.4 Lỉåüng áøm do håi nỉåïc nọng mang vo W
4

Khi trong phng cọ r rè håi nọng , vê dủ nhỉ håi tỉì cạc näưi náúu, thç cáưn phi tênh thãm
lỉåüng håi áøm thoạt ra tỉì cạc thiãút bë ny.
W
4
= G
h
(3-46)
3.3.5 Lỉåüng áøm thỉìa W

t
N
s
> t
N
W

Theo phỉång trçnh truưn nhiãût ta cọ
k.(t
N
- t
T
) = α
N
.(t
N
- t
N
W
)
hay:
k =
α
N
.(t
N
- t
N
W
)/ (t

k
max
= α
N
.(t
N
- t
N
s
)/ (t
N
- t
T
) > k (3-48) * Vãư ma âäng
: Vãư ma âäng l lûn tỉång tỉû trãn ta tháúy nãúu xy ra âäüng sỉång thç chè
cọ thãø xy ra trãn vạch tỉåìng trong. Khi âọ âiãưu kiãûn âãø khäng âng sỉång trãn vạch trong
l:
k
max
=
α
T
.(t
T
- t
T
s

a) Âiãưu kiãûn khê háûu âëa phỉång nåi làõp âàût cäng trçnh :t
N
v ϕ
N
.
b) u cáưu vãư tiãûn nghi hồûc cäng nghãû : t
T
v ϕ
T
.
c) Cạc kãút qu tênh cán bàòng nhiãût : Q
T
, W
T
,
d) Tha mn âiãưu kiãûn vãû sinh:
1. Nhiãût âäü khäng khê trỉåïc khi thäøi vo phng khäng âỉåüc quạ tháúp so våïi nhiãût âäü
trong phng nhàòm trạnh gáy cm lảnh cho ngỉåìi sỉí dủng, củ thãø nhỉ sau :
t
V


t
T
- a (4-1)
- Âäúi våïi hãû thäúng âiãưu ho khäng khê thäøi tỉì dỉåïi lãn (miãûng thäøi âàût trong vng lm
viãûc) : a = 7
o
C
- Âäúi våïi hãû thäúng âiãưu ho khäng khê thäøi tỉì trãn xúng : a = 10

/ngỉåìi, giåì.

ρ
- Khäúi lỉåüng riãng ca khäng khê,
ρ
= 1,2 kg/m
3
.
Tuy nhiãn lỉu lỉåüng giọ bäø sung khäng âỉåüc nh hån 10% täøng lỉåüng giọ cung cáúp cho
phng.
4.1 TÊNH TOẠN CẠC SÅ ÂÄƯ ÂIÃƯÌU HO KHÄNG KHÊ THEO ÂÄƯ THË I-d

4.1.1 Phỉång trçnh tênh nàng sút giọ
Tỉì cạc phỉång trçnh cán bàòng nhiãût, áøm v cháút âäüc hải ta xạc âënh âỉåüc phỉång trçnh xạc
âënh nàng sút giọ.
- Nàng sút giọ âãø thi nhiãût :
L
q
= Q
T
/(I
T
-) (4-3)
- Nàng sút giọ âãø thi áøm:
L
W
= W
T
/(d
T

W
T
Q
T
3
N
5
T
2
O=V
T
t
ϕ=100%
ϕ
=
9
5
%
ϕ
N
N
t
N
ϕ
T
ε
T
I
d
Khi thiãút kãú hãû thäúng âiãưu ho thỉåìng phi âm bo 2 thäng säú nhiãût v áøm khäng âäøi

)

4.1.2 Cạc så âäư âiãưu ho khäng khê ma h
4.1.2.1. Så âäư thàóng
Så âäư thàóng l så âäư khäng cọ tại tưn hon khäng khê tỉì phng vãư thiãút bë xỉí l khäng
khê. Trong så âäư ny ton bäü khäng khê âỉa vo thiãút bë xỉí l khäng khê l khäng khê tỉåi.
Så âäư thàóng âỉåüc trçnh by trãn hçnh 4.1
Hçnh 4.1 : Så âäư ngun l v biãøu diãùn sỉû thay âäøi trảng thại khäng khê trãn âäư thë I-d

*
Ngun l lm viãûc
: Khäng khê bãn ngoi tråìi cọ trảng thại N(t
N
,
ϕ
N
) qua cỉía láúy giọ cọ van
âiãưu chènh (1), âỉåüc âỉa vo bưng xỉí l nhiãût áøm (2), tải âáy khäng khê âỉåüc xỉí l theo
chỉång trçnh âënh sàơn âãún mäüt trảng thại O nháút âënh no âọ v âỉåüc quảt (3) váûn chuøn
theo âỉåìng äúng giọ (4) vo phng (6) qua cạc miãûng thäøi (5). Khäng khê tải miãûng thäøi (5)
cọ trảng thại V sau khi vo phng nháûn nhiãût thỉìa v áøm thỉìa v tỉû thay âäøi âãún trảng thại
T(t
T
, ϕ
T
) theo tia quạ trçnh ε
T
= Q
T
/W

T
d
I
W
Q
ε
=


=
(
4-6
)

(
4-7
)

(
4-8
)51
V
T
t=


* Xaùc õởnh caùc caùc õióứm nuùt :
Theo õọử thở bióứu thở quaù trỗnh ta coù:
- Quaù trỗnh NO laỡ quaù trỗnh xổớ lyù khọng khờ dióựn ra ồớ thióỳt bở xổớ lyù khọng khờ. Traỷng thaùi
O cuọỳi quaù trỗnh xổớ lyù khọng khờ coù õọỹ ỏứm

o


95%.
- Quaù trỗnh OV laỡ quaù trỗnh khọng khờ nhỏỷn nhióỷt khi dỏựn qua hóỷ thọỳng õổồỡng ọỳng. Quaù
trỗnh naỡy khọng trao õọứi ỏứm, õoù laỡ quaù trỗnh gia nhióỷt õúng dung ỏứm. Vỗ tỏỳt caớ caùc õổồỡng ọỳng
dỏựn khọng khờ laỷnh õóửu boỹc caùch nhióỷt nón tọứn thỏỳt naỡy khọng õaùng kóứ. Thổỷc tóỳ coù thóứ coi
V

O
- Quaù trỗnh VT laỡ quaù trỗnh khọng khờ tổỷ thay õọứi traỷng thaùi khi nhỏỷn nhióỷt thổỡa vaỡ ỏứm
thổỡa nón coù hóỷ sọỳ goùc tia

VT
=
T
= Q
T
/W
T
Tổỡ phỏn tờch trón ta coù thóứ xaùc õởnh caùc õióứm nuùt nhổ sau:
- Xaùc õởnh caùc õióứm N(t
N
,

Nóỳu khọng thoớa maợn õióửu kióỷn vóỷ sinh , thỗ phaới gia nhióỷt khọng khờ tổỡ traỷng thaùi O lón
traỷng thaùi V thoaớ maợn õióửu kióỷn vóỷ sinh mồùi thọứi vaỡo phoỡng , tổùc laỡ t
V
= t
T
- a (hỗnh 4.2).

Hỗnh 4.2: Sồ õọử thúng khi nhióỷt õọỹ t
V
thỏỳp

Trong trổồỡng hồỹp naỡy caùc õióứm O vaỡ V xaùc õởnh laỷi nhổ sau :
- ióứm V laỡ giao cuớa õổồỡng
=
T
= Q
T
/W
T
õờ qua õióứm T vaỡ õổồỡng t = t
T


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status