Giáo án dạo đức lớp 1 học kỳ 1 - Pdf 19

Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 1)
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 1)
Muc Tiêu :
1) Kiến Thức :
_ Học sinh biết được:
Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học.
Vào lớp 1 em có nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới.
2) Kỹ năng :
_ Rèn cho học sinh tính dạn dó, biết nói lên sở thích của mình & biết giới thiệu tên mình
trước mọi người
3) Thái độ :
_ Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1.
_ Biết yêu qúi bạn bè, thầy giáo, cô giáo…
Chuẩn Bò :
1)Giáo viên :
_ Yêu cầu : Vòng tròn gọi tên.
_ Điều 7,28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em.
2)Học sinh :
_ Bài hát có nội dung trường lớp.
Các Hoạt Động :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ Khởi động: Hát
1’ Giới thiệu bài : Em là học sinh lớp Một
Các Hoạt Động :
8’ Hoạt Động 1 : Vòng tròn giới thiệu tên.
Muc Tiêu : Học sinh biết tự giới thiệu họ tên của
mình và nhớ họ tên của bạn.
Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại
ĐDHT : Đánh số vò trí của từng
nhóm.

 Mỗi người điều có sở thích riêng. Vì vậy các em
phải biết tôn trọng sở thích của nhau.
với nhau
Nghó giữa tiết 3’
Hoạt Động 3 : Kể về ngày đầu tiên đi học
Mục tiêu : Học sinh biết đi học là quyền lợi, là
niềm vui & tự hào của bản thân
Phương pháp : Đàm thoại, hỏi đáp
Cách tiến hành:
_ Em có mong chờ tới ngày được vào lớp một
không ?
_ Bố mẹ đã mua sắm những gì để chuẩn bò cho
ngày đầu tiên em đi học
_ Em có thấy vui khi mình là học sinh lớp một
không ? vì sao ?
_ Em có thích trường lớp mới của mình không ?
_ Vậy em sẽ làm gì để xứng đáng là học sinh
lớp một.
 Vào lớp một , em sẽ có thêm nhiều bạn mới ,
Thầy cô mới được học nhiều điều mới lạ, biết đọc
biết viết , làm toán.
_ Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ
em.
_ Em rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp
một.
_ Em và các bạn sẽ cố gắng học thật giỏi, thật
ngoan.
ĐDHT: Quyền trẽ em
Hình thức học: Lớp, cá nhân
_ Em rất mong tới ngày

Khi ng: Hỏt tp th bi i n trng
Hot ng 1 : Lm vic vi sỏch giỏo khoa
Muc Tiờu :
Nhỡn tranh v k li c cõu chuyn
Phng phỏp : Quan sỏt, k chuyn
DHT : V bi tp, Tranh v
Hỡnh thc hc : Nhúm, lp
Cỏch tin hnh :
Hai nhúm quan sỏt 1 tranh v sỏch giỏo khoa v
nờu nhn xột tranh ú
Mi cỏc bn xung phong lờn k li chuyn
Giỏo viờn treo tranh v k
Tranh 1: õy l bn Mai 6 tui. Nm nay Mai vo
lp 1. C nh vui v chun b cho Mai i hc
Tranh 2: M a Mai n trng. Trng Mai tht
p. Cụ giỏo ún em v cỏc bn vo lp.
Tranh 3: lp, Mai c cụ giỏo dy bao iu
mi l
Tranh 4: Mai cú thờm nhiu bn mi, cựng chi
vi cỏc bn
Tranh 5: V nh Mai k vi b m v trng lp
mi
Chỳng ta tht vui v t ho tr thnh hc sinh lp
mt
Hc sinh ly v bi tp
Mi nhúm 2-3 em
Hc sinh k chuyn trong
nhúm
2-3 hc sinh k
Hc sinh k li tranh 1

Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 3)
GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (Tiết 1)
I) Muc tiêu :
1. Kiến thức :
_ Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ
2. Kỹ năng :
_ Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ
3. Thái độ :
_ Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân
II) Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Bài hát rửa mặt như mèo
2. Học sinh :
_ Bút chì màu
_ Lượt chải đầu
_ Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. n đònh : _ Hát
2. Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1
_ Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh lớp 1
_ Ba mẹ chuẩn bò cho em những gì khi vào lớp 1
_ Trẻ em có những quyền gì ?
_ Giáo viên nhận xét
_ Quyền có họ tên, có
quyền đi học

_ Quần áo sạch sẽ đầu tóc
gọn gàng
_ o bẩn , rách, cài cúc
lệch, quần ống cao ống thấp
c) Hoạt Động 3 : Bài tập
• Muc Tiêu : Học sinh biết chọn đồ phù hợp cho
bạn nam hoặc nữ
• ĐDHT : Vở bài tập, tranh vẽ ở vở bài tập. Quần
áo dùng đi chơi, quần áo nam nữ đi học
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành, luyện tập, động não
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học phù
hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi nối lại
 Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ , gọn
gàng. Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,
bẩn, hôi, xộc xệch.
_ Học sinh làm bài tập
_ Học sinh trình bầy sự lựa
chọn của mình
_ Học sinh nghe và nhận
xét
3. Dặn dò :
_ Thực hiện tốt các điều đã được học
_ Chuẩn bò gọn gàng sạch sẽ
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 4)
GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (Tiết 2)
I) Muc Tiêu :
1. Kiến Thức :

• Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên treo tranh
_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
c) Hoạt Động 2 : Thực hành
• Muc Tiêu : Học sinh biết cách chỉnh sửa quần áo
gọn gàng sạch sẽ
• •ĐDHT : Lược chải đầu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành
∗ Cách tiến hành :
_ Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa
sang lại quần áo đầu tóc
_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?
_ 2 bạn cùng giúp nhau
sửa sang quần áo , đầu tóc
_ Học sinh nêu
d) Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh
• Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá
nhân
• •ĐDHT : Bài hát “rữa mặt như mèo “
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại
∗ Cách tiến hành :

nhân . luôn được mọi người yêu
thích
5. Dặn dò :
_ Chuẩn bò bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 5)
GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I) Muc Tiêu :
1.Kiến Thức :
_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành
_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
2.Kỹ Năng :
_ Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3.Thái độ :
_ Học sinh yêu q và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bò
1. Giáo viên
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Điều 28 trong công ước . Quyền trẻ em
2. Học sinh
_ Vở bài tập
_ Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. n đònh : _ Hát
2. Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ
_ Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn
mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Nhận xét

_ 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ
dùng của mình
 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các
em. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em
thực hiện tốt quyền được học tập của mình
_ Học sinh nêu
+ Tên đồ dùng
+ Đồ dùng để lảm gì
+ Cách giữ gìn
f) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3
• Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai
• ĐDHT : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,
đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên nêu yêu cầu
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
 Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của
mình
_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
_ Không xé sách vở
_ Học xong phải cất gọn gàng
 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
_ Bạn lau cặp sạch sẽ,
thước để vào hộp, treo cặp
đúng nơi quy đònh

2. Kiểm tra bài cũ : Giữ gìn sách vở – đồ dùng
học tập (Tiết 2)
_ Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập
_ Treo tranh bài tập 3
_ Nhận xét
_ Sử dụng đúng mục đích,
dùng xong sắp xếp đúng nơi
quy đònh
_ Học sinh nhận xét tranh
đúng sai
3. Bài mới :
g) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng
học tập ( Tiết 2)
h) Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất
• Muc tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào là
sách vở đẹp
• ĐDHT : Phần thưởng, đồ dùng học tập của
các em
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Trực quan, quan sát, trò chơi,
thực hành
∗ Cách tiến hành :
_ Thành phần ban giám khảo : Giáo viên , lớp
tưởng, tổ trưởng
_ Thi 2 vòng :
+ Vòng 1 : Thi ở tổ
_ Học sinh làm bài tập trong
vở
_ Học sinh trao đồi kết quả
cho nhau theo cặp . Bổ sung

đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên nêu yêu cầu
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
_ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
 Kết luận :
_ Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình
_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
_ Không xé sách vở
_ Học xong phải cất gọn gàng
 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện
tốt quyền học tập của mình
_ Bạn lau cặp sạch sẽ, thước
để vào hộp, treo cặp đúng nơi
quy đònh
_ Học sinh nhắc lại giữ gìn
đồ dùng học tập giúp các em
thực hiện tốt quyền học tập
của mình
4. Dặn dò :
_ Nhận xét tiết học
_ Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của
mình để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 7)
GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
− Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

+ Bố mẹ em tên gì ?
+ Anh chò em bao nhiêu tuổi, học lớp mấy
∗ Kết luận:
− Chúng ta ai cũng có một gia đình
c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung
• Mục tiêu: Kể tên được nội dung tranh
• Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• ĐDHT: Vở bài tập, tranh vẽ ở vở bài tập
∗ Cách tiến hành
− Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các
bức tranh
− Hát
− Học sinh nêu
_ Sử dụng đúng mục đích,
dùng xong sắp xếp đúng nơi
quy đònh
− Học sinh sưu tầm về gia
đình của mình
− Học sinh kể cho bạn kế
bên nghe về gia đình của
mình
− Một vài học sinh kể
trước lớp
− Học sinh thảo luận 4 bức
tranh
− Đại diện nhóm kể về nội
dung tranh
 Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học

5) Củng cố :
− Thực hiện tốt điều đã được học
− Chuẩn bò bài : gia đình em (T2)
− Lớp nhận xét, bổ sung
− Các bạn ở tranh 1, 2, 3
được sống hạnh phúc
− Các em chuẩn bò đóng
vai
− Các nhóm lên đóng vai
− Lớp theo dõi nhận xét
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 8)
GIA ĐÌNH EM
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương, chăm sóc
2) Kỹ năng: Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chò
3) Thái độ: Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ …
II) Chuẩn bò:
1) Giáo viên: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo
dục trẻ em Việt Nam
2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) n đònh:
2) Bài cũ: Gia đình em (T1)
− Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình
− Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà
cha mẹ
− Nhận xét

− Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan
tâm thế nào ?
− Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở,
− Hát
− Học sinh nêu
− Các em phải có bổn phận
kính trọng. Lễ phép, vâng lời
ông bà cha mẹ
− Bạn cảm thấy thế nào khi
luôn có 1 mái nhà
− Em sẽ ra sao khi không có
nhà
− Hai em ngồi cùng bàn
thảo luận, trình bày
− Cho 2 em ngồu cùng bàn
trao đổi với nhau
chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo
− Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bò thiệt
thòi không được sống cùng gia đình
− Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình,
kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
4) Dặn dò:
− Thực hiện tốt điều đã được học
− Chuẩn bò bài : Lễ phép với anh chò, nhường nhòn
em nhỏ
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC(Tiết 9)
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ

− Cho học sinh lấy vở
− Quan sát và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ
trong tranh ở sách giáo khoa trang 15
+ Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm
ơn. Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với anh
+ Tranh 2: Hai chò em cùng chơi đồ hàng
 Anh chò em trong gia đình phải thương yêu và hoà
thuận với nhau
c.Hoạt động 2:
• Mục tiêu: Biết phân tích tình huống
• Phương pháp: Quan sát, thảo luận
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
− Hát
− Học sinh nêu hoàn cảnh
gia đình mình
− Học sinh nêu
− Học sinh thực hiện
− Học sinh thảo luận theo
cặp
− Học sinh trình bày
− Lớp trao đổi bổ sung
• ĐDHT : Tranh vẽ ở vở bài tập trang 16
− Quan sát tranh trong vở bài tập trang 16 và cho
biết tranh vẽ gì
− Theo em, bạn Lan có những cách giải quyết
nào?
 Giáo viên nhận xét và nêu cách ứng xử đúng
− Theo em, bạn Tùng có những cách giải quyết
nào?
 Giáo viên nhận xét và nêu cách ứng xử đúng

1/. Giáo viên : Tranh bài tập 2 , 3 , vở bài tập đạo đức và các câu hỏi .
2/. Học sinh: - SGK. Vở bài tập đạo đức , bút chì .
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1/. Ổn Đònh : (1’)
2/. Bài Cũ (4’) : TIẾT 1
- Kiểm tra Kiết thức ở tiết 1.
 Nhận xét chung:
3/. Bài Mới : (25’) TIẾT 2
Giáo viên giới thiệu bài : (2’)
Ghi đề lên bảng.
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
LÀM BÀI TẬP 3
Mục tiêu :Học sinh hiểu và biết làm bài tập 3.
Phương pháp :Trực quan, thảo luận .
ĐDDH :SGK ,tranh minh hoạ , vở bài tập đạo đức.
- Chia lớp thành 5 Tổ , thảo luận về tranh và trả lời 2
câu hỏi sau:
+ Tranh vẽ gì:
+Việc làm đó nên hay không nên ?
- Cho HS nối Các bức tranh với chữ nên hay không Ô3
- Giáo viên cho HS các nhóm khác nhận xét.
_ Giáo viên nhận xét.
HOẠT ĐỘNG 2: ĐÓNG VAI
Mục tiêu : Học sinh đóng vai thể hiện hành động như
trong tranh
- Chia nhóm cho HS đóng vai theo tình
huống (mỗi nhóm một tình huống)
- Các nhóm thảo luận chuẩn bò đóng vai.
- Các nhóm đóng vai.

2.Kỹ năng:
− Học sinh nhận biết cờ tổ quốc
3.Thái độ:
− Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kì và yêu qúi tổ quốc
Việt Nam
II) Chuẩn bò:
1.Giáo viên:
− 1 lá cờ Việt Nam
− Bài Quốc ca
2.Học sinh:
− Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) n đònh:
2) Bài cũ: Lể phép với anh chò – nhường nhòn em
nhỏ (T2)
− Giáo viên đưa tranh về lễ phép với anh chò,
nhường nhòn em nhỏ
− Nhận xét
3) Bài mới:
a) Giới thiệu : Nghiêm trang khi cháo cờ
b) Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1
• Mục tiêu: Nhận biết mỗi người có một quốc tòch
riêng
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp
• ĐDDH : Tranh vẽ
− Quan sát tranh bài tập 1
+ Các bạn nhỏ trong tranh làm gì ?
+ Các bạn đó là người nước nào vì sao em biết

+ Đứng nghiêm
+ Mắt ngước nhìn quốc kì
d) Hoạt động 3: Làm bài tập 3
• Mục tiêu: Biết cách chào cờ
• Phương pháp: Thực hành
• Hình thức học: Cá nhân
− Giáo viên cho làm bài tập 3
 Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay
ngang, quay ngửa nói chuyện riêng
4) Củng cố :
− Cho học sinh cử đại diện lên thi đua chào cờ
− Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
− Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả các
buổi lễ
− 2 em thảo luận
− Trình bày trong nhóm
− Trình bày trước lớp
− Học sinhlàm bài và trình
bày ý kiến
− Học sinh thi đua mỗi tổ 5
bạn
Ngày dạy: / / 2010.
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Bài 12 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
− Học sinh hiểu :
+ Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
+ Quốc kì tượng trưng cho 1 đất nước, cần phải trân trọng giữ gìn

chào cờ
• Phương pháp: Trò chơi, thi đua
• Hình thức học: Lớp
∗ Cách tiến hành
− Mỗi tổ cử 5 em lên thi theo yêu cầu của tổ
trưởng
− Tổ nào cao điểm nhất sẽ thắng
d) Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ
− Hát
− Học sinh nêu
− Học sinh nêu
− Học sinh quan sát
− Học sinh thực hiện
− Học sinh thi đua chào cờ
• Mục tiêu: Vẽ và tô màu đúng lá cờ tổ quốc Việt
Nam
• Phương pháp: Thực hành
• Hình thức học: Cá nhân
• ĐDDH : Lá cờ tổ quốc, vở bài tập
∗ Cách tiến hành
− Vẽ và tô màu lá cờ tổ quốc của mình
− Cho học sinh đọc thuộc câu cuối bài
4) Củng cố (Kết luận chung)
− Quyền của trẻ em : có quốc tòch, quốc tòch của
chúng ta là Việt Nam
− Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc
Việt Nam
5) Dặn dò :
− Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả các

• Phương pháp: Thảo luận , đàm thoại , trực quan
• Hình thức học: Lớp
• ĐDDH : vở bài tập, tranh vẽ
∗ Bước 1:
− Cho học sinh xem tranh bài tập 1
∗ Bước 2:
− Cho học sinh trình bày ý kiến
∗ Bước 3:
− Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn
− Còn Rùa chậm chạp nhưng lại đi học đúng giờ
− Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen
 Kết luận: Bạn Rùa đáng khen em bắt chước giống
bạn Rùa
b.Hoạt động 2: Đóng vai theo tình huống trước giớ đi
học ( bài tập 2)
• Mục tiêu: Học sinh thể hiện được nội dung tranh
• Phương pháp: sắm vai, thảo luận
− Hát
− Học sinh nêu
− Học sinh nêu
− Học sinh quan sát nêu nội
dung tranh
− Học sinh lên trình bày chỉ
tranh
− Vì Thỏ la cà đi chơi

Trích đoạn TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2) I)Mục tiêu:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status