Đề thi thử trắc nghiệm năm 2011
môn Vật lý
( 60 phút)
Đề 23
Câu 1. Dao động điều hoà là:
A. dao động đợc mô tả bằng định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian: x =
Asin
t
; x = Acos
t
, trong đó A,
, j là các hằng số.
B. dao động dói tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian: F
n
=
Hsin
t
C. dao động mà trạng thái được lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau.
D. dao động có chu kì chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào yếu tố bên
A. 1s
B. 20
s
C. 0,1s
D. 6s
Câu 4. Một quả cầu khối lượng m = 100g được treo vào đầu dới của một lò xo có chiều
dài tự nhiên l
0
= 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài
của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
A. 29cm
B. 20 cm
C. 10cm
D. 31cm
Câu 5. Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kì 1s dao động tại nơi có g =
2
m/s
2
. Chiều
dài của dây treo con lắc là:
A. 0,25m
B. 2,5m
C. 0,25cm
D. 2,5cm
không khí vào nước, bước sóng của âm tăng:
A. 4 lần.
B. 4,5 lần
C. 3,5 lần.
D. 5 lần.
Câu 9. Máy biến thế là thiết bị dùng để:
A. biến đổi hiệu điện thế của dòng điện một chiều.
B. biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. chỉnh luư dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
D. biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
Câu 10. Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha (loại rô to là phần
ứng) chỉ khác nhau ở:
A. cấu tạo của rô to.
B. cấu tạo của stato.
C. cấu tạo của bộ góp.
D. nguyên tắc hoạt động.
Câu 11. Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất là mạch điên chỉ có:
A. L và R nối tiếp.
B. R và C nối tiếp.
C. R
D. L và C nối tiếp.
Câu 12. Máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là phần cảm có 4 cực quay với tốc độ
25vòng/s. Tần số dòng điện phát sinh trên phần ứng là:
A. 50Hz
B. 60Hz
C. 100HZ
Câu 15. Mạch xoay chiều không phân nhánh có hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u =
200
2
sin100
t V, gồm R = 100W; L =
1
H; C =
4
10
F tiêu thụ công suất:
A. 200W
B. 400W
C. 100W
D. 50W
Câu 16. Năng lượng từ của mạch dao động L, C biến đổi tuần hoàn với tần số góc là:
A.
LC
1
B.
LC
2
1
A. theo đường cong.
B. theo đường hơi cong.
C. theo đờng gẫy khúc.
D. theo đường gợn sóng hình sin
Câu 20. Chùm tia sáng phân kì là chùm tia sáng:
A. phát ra từ một điểm sáng.
B. từ Mặt trời chiếu tới một nơi trên Trái đất.
C. tạo bởi một thấu kính phân kì.
D. truyền tới một điểm.
Câu 21. Một thợ mài mắt kính muốn chế tạo một thấu kính bằng thủy tinh chiết suất n =
1,5 và có độ tụ D = +10điốp với hai mặt cong giống nhau thì phải mài các mặt thấu kính
có:
A. bán kính R = -0,10m
B. bán kính R = 0,20m
C. bán kính R = 0,10m
D. bán kính R = 0,05m
Câu 22. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì tiêu cự 10cm và
cách kính 15cm thì cho:
A. ảnh ảo cách kính 6cm.
B. ảnh thật cách kính 30cm.
C. ảnh thật cách kính 6cm.
D. ảnh ảo cách kính 30cm.
Câu 23. Vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Vận tốc ánh sáng trong nước
chiết suất 4/3 là:
Câu 26. Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lợt là f
1
= 1cm và f
2
=
4cm. Một ngời mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều
tiết. Độ bội giác của kính khi đó là G = 90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :
A.17cm
B. 20cm
C. 22cm
D. 19,4cm
Câu 27. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách
vân sáng trung tâm là:
A.
i
4
B.
i
2
C. i
D. 2i
Câu 28. Bức xạ có bớc sóng trong khoảng từ 10
-9
m đến 4.10
-7
m thuộc loại:
A. 1mm
B. 0,25mm
C. 0,4mm
D. 0,1mm
Câu 31. Giao thoa Iâng các khe đợc chiếu bằng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,4mm đến
0,75mm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m.
Độ rộng quang phổ bậc một quan sát đợc trên màn là:
A. 1,4cm.
B. 1,4mm.
C. 2,8mm.
D. 2,8cm.
Câu 32. Quang elêctron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng nếu:
A. cờng độ của chùm sáng rất lớn.
B. bớc sóng của ánh sáng rất lớn.
C. tần số của ánh sáng nhỏ.
D.bớc sóng nhỏ hơn một giới hạn nhất định.
Câu 33. Hiện tượng quang điện đợc giải thích dựa vào:
A. thuyết sóng ánh sáng.
B. thuyết lượng tử ánh sáng.
B. giả thuyết của Macxoen.
C. thuyết điện tử.
Câu 34. Cường độ dòng quang điện bão hoà là 40mA. Số elêctron bị bứt ra khỏi tế bào
quang điện trong mỗi giây là:
A. 25.10
18
Câu 36. Lực hạt nhân là:
A. lực liên kết giữa các nuclôn.
A. lực tĩnh điện.
B. lực liên kết giữa các prôtôn.
C. lực liên kết giữa các nơtrôn.
Câu 37. Đơn vị khối lợng nguyên tử là:
A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô.
B. khối lượng của một nguyên tử các bon.
C. khối lượng của một nuclôn.
D.
1
12
khối lượng của một nguyên tử các bon
12
6
C
.
Câu 38. Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử có hệ số nhân nơtrôn có
trị số là:
A. s = 1.
B. s > 1.
C. s < 1.
D. s ≤ 1.
Câu 39. Chất phóng xạ S
1
có chu kì T
1
4
.
C. Chất phóng xạ S
1
còn
1
4
, chất phóng xạ S
2
còn
1
2
.
D. Chất phóng xạ S
1
còn
1
8
, chất phóng xạ S
2
còn
1
4
.
Câu 40. Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ
238 A