Đề thi thử trắc nghiệm
môn Vật lý
( 60 phút)
Đề 15
Câu1: Một dao động điêù hoà có thể đợc coi hình chiếu của một chuyển động
tròn đều xuống một đờng thẳng :
A. vuông góc mặt phẳng quỹ đạo
B. song song mặt phẳng quỹ đạo
C. nằm trong mặt phẳng qũy đạo
D. mặt phẳng bất kì
Câu2: Phơng trình dao động của một chất đIúm có dạng: x=A sin( wt- P/2)
Gốc thời gian đợc chọn là:
A.lúc chất điểm có li độ x=+A
B. lúc chất điểm có li độ x=-A
C. lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng
D.lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu3: Công thức dùng để tính chu kì dao dộng con lắc lò xo là:
A. T= 2p
m
K
C.T= p
k
m
B. T=2p
k
m
thời gian 36s, khoảng cách giữa 2 đĩnh sóng liên tiếp là 12m.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
A. 3m/s B. 4 m/s
C. 5m/s D. 6m/s
\
Câu8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng giao thoa của sóng
A. Giao thoa là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng khác nhau
B. Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là 1 hypecbol
C. Giao thoa là hiện tợng đặc thù của sóng và là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng
cùng tần số, cùng pha.
D. Nơi nào có 2 sóng gặp nhau ở đó có hiện tợng giao thoa
\
Câu9. Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứnglà:
A. biến đổi điện năng thành cơ năng
B. hoạt động dựa vào việc sử dụng từ trờng quay
C. hoạt động dựa vào hiện tợng cảm ứng điện từ
D. tạo ra dòng diện không đổi
\
Câu 10: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha bộ phận nào có tác dụng tạo ra dòng
điện là:
A. nam châm vĩnh cửu B. bộ góp
C.khung dây, cuộn dây D. một bộ phận khác
\
Câu11: Một máy biến thế có số vòng dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp, thì
nó có tác dụng:
A. Tăng cờng độ dòng điện giảm hiệu điện thế
B. Giảm cờng độ dòng điện, tăng hiệu thế
C. Tăng cờng độ dòng điện ,tăng hiệu điện thế
D .Giảm cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
C.100
2
W D. 1000W
Câu 15 : Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch là:
A. 10
2
(V) B. 50
2
(V)
C.100(V) D. 100
2
(V)
Câu16: Sóng điện từ khác sóng cơ học là:
A.có hiện tợng phản xạ sóng
B. có hiện tợng giao thoa
C. truyền đợc trong chân không
D. truyền đợc trong môi vật chất
Câu17: Loại sóng vô tuyến sử dụng trong truyền hình là:
A.sóng dài B. sóng trung
C. sóng ngắn D. sóng cực ngắn
Câu18: Đối với gơng phẳng thì:
A. vật thật cho ảnh ảo , có kích thớc bằng vật;
B. vật thật cho ảnh ảo và ảnh thật;
C. ảnh qua gơng luôn lớn hơn vật;
D. là một vật trong suốt.
thu đợc gấp ba lần vật, là ảnh thật. Đây là thấu kính gì? Tiêu cự là bao
nhiêu?
A. thấu kính hội tụ có f = 7,5cm; B. thấu kính hội tụ có f =15cm;
C. thấu kính phân kì có f = - 7,5cm; D. là thấu kính phân kì có f = -15cm.
Câu 25: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20mm.
Một vật AB đặt cách vật kính một đoạn 5,2mm. Vị trí của ảnh qua vật kính là:
A. 6,67cm; B. 13cm; C. 19,67cm; D. 25 cm.
Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=5cm đợc dùng để làm kính lúp độ bội giác của
kính lúp đối với ngời có mắt bình thờng dặt sát thấu kính khh ngắm chừng ở vô cực và ở
điểm cực cận là:
A. G= -4 và G= -5; B. G = 4, G =5;
C. G =-5 Và G = -6; D. G =5, G = 6.
Câu 27: Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính. Tia sáng bị tách thành nhiều
chùm tia sáng có màu sắc khác nhau hiện tợng nàay xảy ra là do:
A. giao thoa ánh sáng
B. tán sắc ánh sáng;
C. khúc xạ ánh sáng;
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 28: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng giầu, mỡ hoặc bong bóng ta thấy
những vầng sáng sặc sỡ đây là hiện tợng:
A. tán sắc ánh sáng; B. giao thoa của ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng; D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 29: Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự bằng
10cm, biết chiết suất n = 1,5 đối ánh sáng vàng. Bán kính của thấu kính là:
A. 10cm; B. 20 cm; C.40cm; D. 60cm.
Câu35: Ca tốt của một tế bào quang điện bằng vônfram. Biết công thoát của e đối với
Vônfram là 7,2.10
-19
J . Chiếu vào catốt ánh sáng có bớc sónglà 0,18mm . Động năngcực
đại của e khi bất ra khỏi ca tốt là:
A. 10.10
-19
J B. 4,0. 10
-19
J
C. 7,2.10
-19
J D. 3,8.10
-19
J
Câu36: Hạt nhân nguyên tử
83
BI
209
số hạt nơtron và prôton là:
A. n = 209; p=83 B . n = 83; p= 209
C. n = 126 ; p = 83 D. n = 83; p= 126
Câu 37: Số prôton trong 15,9949 gam
8
O
16
là:
Câu40: Iốt phóng xạ
83
I
131
dùng trong y tế có chu kì bán rã T= 8 ngày. Lúc đầu có
m
0
=200gam chất này.Sau 24 ngày khối lợng iốt còn lại là:
A. 20 gam B. 25gam
C. 30gam D. 50gam