SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
KIỀM TRA PHẦN SINH THÁI HỌC
TTGDTX CHƠN THÀNH
THỜI GIAN: 45 PHÚT – CHẲN Câu 1. Kích thước của quần thể (QT) phụ thuộc vào 4
yếu tố, nhưng 2 nhân tố làm tăng số lượng cá thể là:
A. Sinh sản và di cư B. Sinh sản
và nhập cư
C. Sinh sản và tử vong D. Tử vong và
xuất cư
Câu 2. Kích thước của QT phụ thuộc vào 4 yếu tố,
nhưng 2 nhân tố làm giảm số lượng cá thể là:
A. Sinh sản và di cư B. Sinh sản
và nhập cư
C. Sinh sản và tử vong D. Tử vong và
xuất cư
Câu 3. Vì sao nhiều quần thể sinh vật (QTSV) không
tăng kích thước theo tiềm năng sinh học
A. Điều kiện ngoại cảnh quá thuận lợi B. Điều kiện
ngoại cảnh không thuận lợi
C. Nguồn sống dồi dào D. Tỉ lệ sinh tử cao
Câu 4: Kiểu phân bố nào là phổ biến nhất
A. Phân bố theo nhóm và đồng đều
B. Phân bố theo nhóm
C. Phân bố đồng đều và ngẫu nhiên
D. Phân bố đồng đều
Câu 5
: Đàn kiến sống ở gốc cây thuộc kiểu phân bố
A. Phân bố theo nhóm và đồng đều B. Phân bố theo
A. Chim di trú mùa đông
B. Động vật biến nhiệt ngủ đông
C. Số lượng ruồi muỗi nhiều vào các tháng xuân hè
D. Số lượng thỏ ở Oxtraylia giảm vì bệnh u nhầy.
Câu 11. Người ta thả 1 số cá thể gà vào 1 khu vườn sau
một thời gian nhận thấy lúc đầu số lượng cá thể tăng
nhưng sau đó chậm lại, nguyên nhân làm giảm số lượng
cá thể gà là:
A. Nguồn thức ăn dồi dào, nơi ở rộng B. Môi
trường không bị ô nhiễm
C. Nguồn thức ăn cạn kiệt, nơi ở hẹp D. Sức sinh
sản của QT tăng cao
Câu 12. Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học của QT
khác với tăng trưởng thực tế như thế nào?
A. Cản trở của điều kiện môi trường B. Điều
kiện môi trường
C. Nguồn sống của môi trường dồi dào D. Nguồn sống
của môi trường cạn kiệt
Câu 13
: Nhân tố sinh thái hữu sinh
A. Khí hậu, thổ nhưỡng
B. Nhiệt độ,ánh sáng, số lượng kẻ thù ăn thịt
C. Là nhóm nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể
D. Là nhóm nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể
Câu 14: Trong quần xã rừng U Minh, loài đặc trưng là:
a. Rắn b. Chim c. Cây Tràm
d. Cá
Câu 15: Trong quần xã ao nuôi cá tra, loài ưu thế là
loài:
a. Cá Lóc b. Cá Tra c. Cá Sặc d.
xã có ý nghĩa:
a. Giảm sự cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sử dụng
nguồn sống
b. Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
c. Giảm sự cạnh tranh
d. Bảo vệ các loài động vật
Câu 23: Trái đất không phải là 1 hệ sinh thái kín bởi vì
A. các loài thực vật , tảo và các vi khuẩn quang hợp hấp
thu năng lượng từ mặt trời, và nhiệt năng từ sinh quyển
trên trái đất thoát ra ngoài vũ trụ
B. con người đã làm ô nhiễm bầu khí quyển, thuỷ
quyển……
C. vi khuẩn có thể sống được trên những ngọn núi tuyết
phủ quanh năm nhờ gió có thể mang chất dinh dưỡng
đến cho chúng
D. mưa trong đất liền có nguồn gốc từ sự bốc hơi nước
ngoài đại dương
Câu 24: Sự biến động số lượng cá thể của quần thểdo:
A. Tác động của con người B. Sự phát
triển quần xã
C. Sự tác động nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.
D. Khả năng cạnh tranh cao
Câu 25: Biến động nào sau đây là biến động theo chu
kỳ
A. Số lượng bò sát giảm vào những năm có mùa đông
giá rét
B. Số lượng chim, bò sát giảm mạnh sau những trận lũ
lụt
C. Nhiều sinh vật rừng bị chết do cháy rừng.