Trang 1/maõ ñeà 435
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011
ĐỀ THI THỬ
Môn: SINH HỌC
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến
câu 32)
01. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn
trong quần xã sinh vật?
A. Trong quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một
chuỗi thức ăn nhất định.
B. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới
thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
C. Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng là hệ quả của
loại chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ và động vật ăn
mùn bã hữu cơ.
Mã đề thi
435
Trang 2/maõ ñeà 435
D. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có một loại
chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
02. Tần số hoán vị gen của ruồi giấm cái F
1
có kiểu hình thân xám,
a qui định mắt trắng, cặp alen này nằm trên NST giới tính X không
có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi giấm đực mắt đỏ là
A. X
A
X
A
B. X
A
Y C. XY
A
D. X
A
X
a
07. Giới hạn sinh thái là
A. khoảng giá trị xác định của nhiều nhân tố vô sinh mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời
gian.
B. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong
Trang 4/maõ ñeà 435
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời
gian.
C. khoảng giá trị xác định của một số nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời
gian.
D. khoảng giá trị xác định của tất cả các nhân tố sinh thái (vô
sinh và hữu sinh) mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển ổn định theo thời gian.
: 50%
ab
ab
09. Những con sâu ăn lá cây có màu xanh lục thích nghi tốt trên
các cây đang sinh trưởng, phát triển bình thường. Một thời gian sau
các cây bị chết, lá chuyển sang màu vàng, màu xanh lục không còn
là đặc điểm thích nghi nữa. Ví dụ này chứng tỏ điều gì?
A. Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lý tương đối.
B. Màu xanh lục của sâu ăn lá cây không thể coi là một đặc
Trang 5/maõ ñeà 435
điểm thích nghi.
C. Sinh vật luôn có khả năng thích nghi với môi trường và
không bào giờ bị tiêu diệt khi môi trường thay đổi.
D. Mỗi đặc điểm thích nghi giúp sinh vật tồn tại trong nhiều
môi trường sống khác nhau.
10. Cơ chế phát sinh chung của các dạng đột biến thể lệch bội là
A. sự không phân li của một hay một số cặp NST trong giảm
phân tạo ra các giao tử thừa hay thiếu một hoặc một vài NST,
các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường tạo ra các thể
lệch bội.
B. trong nguyên phân của các tế bào sinh dưỡng trên một cơ thể
trưởng thành, một hay một vài cặp NST không phân li tạo nên
thể đột biến lệch bội.
C. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong giảm phân tạo
ra giao tử 2n, các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường (n)
tạo ra các thể tam bội (3n) hay kết hợp với giao tử 2n khác tạo ra
thể tứ bội (4n).
+ 0,5dd = 1. Tần số tương đối của các alen là
A. p
D
= 0,35; q
d
= 0,65 B. p
D
= 0,4; q
d
= 0,6 C. p
D
=
0,45; q
d
= 0,55 D. p
D
= 0,5; q
d
= 0,5
16. Kiểu gen
Ab
aB
, giảm phân hoán vị gen với tần số 12%, cho ra
các loại giao tử nào sau đây?
A. AB
= ab = 44%; Ab = aB = 6% B. Ab = aB =
12%; AB = ab = 38%
C. Ab = aB = AB = ab = 1/4 D. Ab = aB = 44%; AB = ab =
6%
17. Nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền phân tử là gì?
cặp alen tương ứng qui định cặp tính trạng đó.
Trang 9/maõ ñeà 435
20. Trong quy trình chuyển gen, enzim cắt giới hạn (restrictaza)
được dùng trong giai đoạn
A. tạo ADN tái tổ hợp.
B. cắt màng sinh chất của tế bào nhận để đưa ADN tái tổ hợp
vào trong tế bào.
C. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
D. đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
21. “Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180
o
và gắn lại với nhau
tại vị trí cũ” là dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây?
A. Lặp đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Đảo đoạn. D. Mất đoạn.
22. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với a quy
định quả vàng. Các cây cà chua tứ bội có khả năng sinh giao tử
lưỡng bội hữu thụ. Kết quả phân li kiểu hình ở đời sau của phép lai:
AAaa x aa là
A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng B. 35 quả đỏ :
1 quả vàng
C. 11 quả đỏ : 1 quả vàng D. 5 quả đỏ : 1 quả vàng
23. Nhiều loài phong lan lấy thân cây gỗ khác để bám, thể hiện
mối quan hệ nào sau đây?
Trang 10/maõ ñeà 435
A. Quan hệ hợp tác. B. Quan hệ
cạnh tranh giữa hai loài khác nhau.
D. Thực vật luôn có số lượng NST nhiều hơn so với động vật.
28. Đặc điểm nào sau đây không phải của hiện tượng di truyền
liên kết giới tính trường hợp gen nằm trên NST X không có alen
tương ứng trên NST Y?
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới là khác nhau.B. Kết quả
phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau.
C. Có hiện tượng di truyền chéo. D. Kiểu hình
của đời con luôn giống mẹ.
29. Bộ ba mở đầu với chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá cho
Trang 12/maõ ñeà 435
axit amin nào sau đây ở sinh vật nhân thực?
A. Valin B. Alanin C. Mêtiônin D. Foocmin
mêtiônin
30. Kiểu phân bố nào sau đây của các cá thể trong quần thể thường
gặp nhất trong tự nhiên?
A. Phân bố đều. B. Phân bố
ngẫu nhiên.
C. Phân bố theo nhóm. D. Phân bố
theo chiều thẳng đứng.
31. Để cho mỗi alen của một cặp alen nằm trên cặp NST tương
đồng phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này,
50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện nào sau đây?
A. Quá trình giảm phân xảy ra bình thường (không có đột biến).
B. Số lượng cá thể con lai ở đời sau phải lớn.
C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn tương ứng.
D. Bố mẹ đem lai với nhau phải thuần chủng.
32. Hiệu suất sinh thái là
A. tỉ lệ phần trăm lượng chất khô chuyển hoá giữa các bậc dinh
S/V) giảm, điều này có ý nghĩa gì?
A. Giúp động vật di chuyển nhanh. B. Giúp động
vật kiếm ăn tốt hơn.
C. Giúp động vật tăng cường khả năng sinh sản. D. Giúp động
vật hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể.
35. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên các loại ARN
không có loại
A. Uraxin (U) B. Timin (T) C. Ađênin
(A) D. Guanin (G)
36. Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
A. Tỉ lệ giới tính của các loài trong quần xã. B. Mật độ
quần xã.
C. Độ đa dạng của quần xã. D. Kích thước quần xã.
37. Hạt phấn của loài này không thể thụ phấn cho hoa của loài cây
khác là ví dụ về loại cách li
Trang 15/maõ ñeà 435
A. mùa vụ. B. cơ học. C. tập tính.
D. nơi ở.
38. Để làm biến đổi hệ gen của một sinh vật, người ta không dùng
cách nào sau đây?
A. Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen.
C. Thay thế các gen trong hệ gen bằng các gen khác.
D. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
39. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái Rắn hổ mang
Diều hâu Vi sinh vật phân giải
Bậc dinh dưỡng số 3 là
A. Diều hâu. B. Nhái. C. Rắn hổ mang. D. Sâu ăn lá
C. Cônxixin. D. Acridin.
Trang 17/maõ ñeà 435
43. Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 ăngstrong, trong
gen này số nuclêôtit loại A chiếm 20%. Số lượng các loại nuclêôtit
(nu) trong gen là bao nhiêu?
A. A = T = 450 (nu); G = X = 300 (nu) B. A = T =
600 (nu); G = X = 900 (nu)
C. A = T = 300 (nu); G = X = 450 (nu) D. A = T =
900 (nu); G = X = 600 (nu)
44. Phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A. Sản lượng sinh vật sơ cấp được hình thành ở sinh vật sản
xuất.
B. Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh bằng tổng sản lượng sinh vật
sơ cấp thô và phần hô hấp của thực vật.
C. Trong chuỗi thức ăn, ở các bậc dinh dưỡng càng cao, tổng
năng lượng của các bậc đó càng nhỏ.
D. Sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành ở các sinh vật
tiêu thụ.
45. Sự hoá đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp nước Anh là
ví dụ về hình thức
A. chọn lọc ổn định. B. chọn lọc vận động. C. chọn
lọc phân hoá. D. chọn lọc ngẫu nhiên.
Trang 18/maõ ñeà 435
46. Ở ruồi giấm, thời gian phát triển từ trứng đến ruồi trưởng thành
ở 25
0