1
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Phần A: GIỚI THIỆU VỀ TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN VÙNG
1. Chức năng nhiệm vụ
2. Các hoạt động chính của Trung tâm
3. Cơ cấu tổ chức
4. Chức năng nhiệm vụ của Văn phòng Trung tâm
5. Kết luận
Phần B: LÝ LUẬN
Chương I: Những vấn đề chung về công tác văn thư:
1. Khái niệm
2. Nội dung
3. Yêu cầu trong công tác văn thư
Chương II: Văn bản
I. Khái niệm chung về văn bản
1. Khái niệm chung về văn bản
2. Khái niệm văn bản quản lý nhà nước
II. Chức năng của văn bản
1. Chức năng thông tin
2. Chức năng pháp lý
3. Chức năng quản lý
III. Các loại văn bản
1. Văn bản quy phạm pháp luật
2. Văn bản hành chính công vụ
IV. Soạn thảo văn bản
1. Những yêu cầu trong quá trình soạn thảo
3. Tự đánh giá và nhận xét
Tài liệu tham khảo THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN3
LỜI NÓI ĐẦU
Công tác văn thư là một bộ phận gắn liền với hoạt động chỉ đạo, điều hành
công việc của các cơ quan, các tổ chức. Hiệu quả hoạt động quản lý của các cơ
quan, các tổ chức một phần phụ thuộc vào công tác văn thư làm tốt hay không
tốt. Cũng chính vì điều đó mà công tác văn thư trong các cơ quan, các tổ chức
ngày càng được quan tâm nhiều hơn. Đặc biệt trong công cuộc cải cách hành
chính Nhà nước, công tác văn thư là một trong những trọng tâm được tập trung
đổi mới.
Công tác văn thư được xác định là một mặt hoạt động của bộ máy quản lý
nói chung. Trong Văn phòng, công tác văn thư không thể thiếu được và là nội
dung quan trọng, chiếm một phần rất lớn trong nội dung hoạt động của Văn
phòng. Như vậy, công tác văn thư gắn liền với hoạt động của các cơ quan, được
xem như một bộ phận hoạt động quản lý Nhà nước, có ảnh hưởng trực tiếp đến
chất lượng quản lý Nhà nước.
Công tác văn thư bảo đảm cung cấp kịp thời, đẩy đủ, chính xác những
thông tin cấn thiết phục vụ nhiệm vụ quản lý Nhà nước của mỗi cơ quan, đơn vị
nói chung. Công tác quản lý Nhà nước đòi hỏi phải có đủ thông tin cần thiết.
Thông tin phục vụ quản lý được cung cấp từ nhiều nguồn khác nhau, trong đó
nguồn thông tin chủ yếu nhất, chính xác nhất là thông tin bằng văn bản. Về mặt
nội dung công việc, có thể xếp công tác văn thư vào hoạt động bảo đảm thông tin
cho công tác quản lý Nhà nước mà văn bản chính là phương tiện chứa đựng,
truyền đạt, phổ biến những thông tin mang tính pháp lý.
Phn A : Gii thiu v Trung tõm Nghiờn cu v Phỏt trin Vựng
Phn B : Lý lun v cụng tỏc vn th
Phn C : Thc trng cụng tỏc vn th Trung tõm Nghiờn cu
v Phỏt trin Vựng
PHN A:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN5
GII THIU V TRUNG TM NGHIấN CU V PHT TRIN
VNG
Tờn c s :
Trung tõm Nghiờn cu v Phỏt trin Vựng -
B Khoa hc v Cụng ngh
Tờn quc t :
Centre for Regional Research and
Development (CRD)
a ch :
Tng 5 Nh 70 Trn Hng o, Qun Hon
6
Trung tõm cú cỏc nhim v sau õy:
Cp nht v x lý tng hp cỏc kt qu nghiờn cu, cỏc t liu v kinh t xó
hi b sung ngõn hng d liu cỏc vựng. Cung cp cỏc thụng tin, t liu
cho cỏc c quan qun lý Nh nc.
Tng hp, nghiờn cu v kin ngh cỏc vn v khoa hc cụng ngh v mụi
trng phc v phỏt trin kinh t xó hi ca cỏc vựng, cỏc a phng.
Nghiờn cu nhng lun c khoa hc cho phỏt trin vựng.
Xõy dng cỏc d ỏn phỏt trin, t vn, chuyn giao cụng ngh, bi dng
nghip v v hp tỏc quc t trong cỏc lnh vc cú liờn quan.Thỳc y cỏc c
quan ti tr cho vic phỏt trin vựng. Thit lp, duy trỡ v xỳc tin cỏc mi quan
h hu quan nhm thỳc y cỏc c quan ti tr cho vic phỏt trin vựng.
T chc th nghim, hon thin cụng ngh chuyn giao vo sn xut.
Nghiờn cu kh thi cỏc d ỏn sn xut v trin khai vo cuc sng gúp phn
phỏt trin kinh t, xó hi ti a phng.
2. Cỏc hot ng chớnh:
a. Cụng tỏc nghiờn cu.
Nghiờn cu xõy dng quy hoch:
Cụng tỏc nghiờn cu quy hoch m Trung tõm ó thc hin bao trựm lờn
nhiu lnh vc, nh quy hoch mụi trng, quy hoch phỏt trin kinh t xó hi,
quy hoch phỏt trin khoa hc cụng ngh, quy hoch khai thỏc tim nng
Thụng qua vic nghiờn cu k lng hin trng phỏt trin ca tng lnh
vc, kt hp vi vic phõn tớch tim nng mi mt ca a phng, cỏc nh
nghiờn cu ó a ra cỏc phng hng, ch tiờu phỏt trin c th ca tng
ngnh, phự hp vi tng giai on. cỏc bỏo cỏo quy hoch cũn tỡm ra c cỏc
gii phỏp tt nht thc hin cỏc mc tiờu phỏt trin ó ra.
n nay trung tõm ó nghiờn cu xõy dng c nhiu d ỏn Quy hoch,
t quy hoch huyn n quy hoch vựng, di. Trong ú in hỡnh nht l Di ven
Với các dự án thử nghiệm cơng nghệ, Trung tâm đã và đang thử nghiệm kỹ
thuật hun khói diệt chuột của Hungari trong điều kiện Việt Nam; thử nghiệm chất
giữ ẩm KH98 ở một số địa phương như Thanh Hố, Hà Nội, Hà Tây, Thái Ngun.
Ngồi ra Trung tâm đã phố hợp với các địa phương ở Hà Nội nghiên cứu
một số khu sản xuất nơng nghiệp kỹ thuật cao tại Gia Lâm, Đơng Anh, Hà Nội.
Kết quả này đã được UBND thành phố Hà Nội đề nghị cho áp dụng mở rộng …
c. Hợp tác quốc tế
Trong lĩnh vực hợp tác quốc tế, Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Vùng
đã xây dựng được các chương trình hợp tác với Hungari, Israel, Đài Loan, Nhật
Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc…
Với sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế, Trung tâm đã tổ chức thành cơng
nhiều cuộc hội thảo, hội nghị quốc tế lớn, điển hình như:
- Hội nghị APEC về vai trò và sự đóng góp của cơng nghệ tiên tiến cho nền
sản xuất nơng nghiệp.
- Hội thảo giới thiệu cơng nghệ sản xuất khí Biogas phục vụ phát triển nơng
thơn miền núi và các khu đơ thị.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN8
- Hi tho gii thiu cụng ngh x lý nc thi ca Hn Quc, Trung
Quc
Vi mi quan h bn vng vi cỏc i tỏc Trung Quc, Trung tõm ó c
B Khoa hoc, Cụng ngh v Mụi trng giao cho lm u mi quan h vi Trung
Quc v hp tỏc sụng Hng sụng Nguyờn. Cỏc nh khoa hc hai nc ó v ang
cú s trao i kinh nghim nghiờn cu, xut c cỏc chng trỡnh hot ng c
th nhm phỏt trin kinh t v bo v mụi trng lu vc sụng Hng sụng
Nguyờn thụng qua 3 cuc hi tho c t chc luõn phiờn tai Vit Nam v Trung
Quc.
3. C cu t chc:
TRUNG TM NGHIấN CU V PHT TRIN VNG
BAN GIM C TRUNG TM
VN PHềNG TRUNG TM PHềNG PHT TRIN TH TRNG
T
chc
v
nhõn
s
Ti
v
k
toỏn
Mt s
vn
phũng
d ỏn
chng
trỡnh
Hot
ng
quc
t
Cỏc
b
phn
tỏc
nghip
(vn
th)
kt
sn
xut
dch
v
khoa
hc
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trêng TH Th¬ng m¹i – Du lÞch HN B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiƯp
§Ỉng ThÞ ViƯt Hµ TKVP3
10
4. Chức năng và nhiệm vụ của Văn phòng Trung tâm:
Ở Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Vùng thì Văn phòng Trung tâm có
chức năng và nhiệm vụ là rất lớn. Văn phòng Trung tâm điều phối tất cả mọi
hoạt động của Trung tâm và chỉ trực thuộc dưới quyền quản lý của Giám đốc
Trung tâm.
Đứng đầu Văn phòng của Trung tâm là Chánh văn phòng. Chánh văn
phòng phải chiu trách nhiệm hồn tồn trước Giám đốc Trung tâm về mọi
hoạt động của Văn Phòng.
Vì Văn phòng Trung tâm điều phối mọi hoạt động của cả Trung tâm
nên nhân sự của Văn phòng cũng chính là tất cả các cán bộ của Trung tâm.
Do tính chất của cơng việc nên một người có thể đảm nhận một cơng việc
hoặc một người có thể đảm nhận hai ba cơng việc khác nhau.
Văn phòng có những nhiệm vụ sau:
- Văn phòng điều phối tất cả mọi hoạt động của Trung tâm
- Văn phòng tổ chức các hoạt động quốc tế
- Văn phòng tham gia hoạt động phát triển thị trường:(Tổ chức hoạt
động nghiên cứu và phát triển các vùng lãnh thổ, tham gia các dịch vụ
khoa học cơng nghệ, nghiên cứu và phát triển thị trường sản phẩm
Trường TH Thương mại Du lịch HN Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đặng Thị Việt Hà TKVP3
12
PHN B:
Lí LUN V CễNG TC VN TH
CHNG I:
NHNG VN CHUNG V CễNG TC VN TH
1. Khỏi nim
Cụng tỏc vn th l hot ng bo m bo thụng tin bng vn bn phc
v cho cụng tỏc qun lý. Bao gm ton b cỏc cụng tỏc v xõy dng vn bn, t
chc qun lý v gii quyt vn bn hỡnh thnh trong hot ng cỏc c quan Nh
nc cỏc doanh nghip Nh nc, cỏc t chc Xó hi, cỏc n v v trang (cỏc
c quan)
2. Ni dung ca cụng tỏc vn th
Cụng tỏc vn th bao gm nhng ni dung di õy:
a. Xõy dng vn bn
- Son tho vn bn
- Duyt bn tho
- ỏnh mỏy vn bn
- Ký vn bn
b. Qun lý v gii quyt vn bn
giảm ý nghĩa của những sự việc được nêu ra trong các văn bản.
b. Chính xác
- Chính xác về nội dung văn bản:
+ Nội dung văn bản phải tuyệt đối chính xác về mặt pháp lý;
+ Dẫn chứng hoặc trích dẫn ở văn bản phải hồn tồn chính xác;
+ Số liệu phải đầy đủ, chứng cứ phải rõ ràng.
- Chính xác về thể thức văn bản:
+ Văn bản ban hành phải có đầy đủ các thành phần do Nhà nước quy
định;
+ Mẫu trình bày phải đúng tiêu chuẩn Nhà nước ban hành.
- Chính xác về các khâu kỹ thuật nghiệp vụ:
u cầu chính xác phải được qn triệt một cách đầy đủ trong
tất cả các khâu nghiệp vụ như đánh máy văn bản, đăng ký văn
bản, chuyển giao văn bản …
u cầu chính xác còn phải được thể hiện trong việc thực hiện
đúng các chế độ quy định của Nhà nước về cơng tác văn thư.
c. Bí mật
Trong nội dung văn bản đến, văn bản đi của cơ quan có nhiều vấn đề
thuộc phạm vi bí mật của cơ quan của Nhà nước. Vì vậy, từ việc xây dựng
văn bản và tổ chức quản lý, giải quyết văn bản, bố trí phòng làm việc của cán
bộ văn thư đến việc lựa chọn cán bộ văn thư của cơ quan đều phải bảo đảm
u cầu đã được quy định trong Pháp lệnh bảo vệ bí mật quốc gia của Hội
đồng Nhà nước và quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của Hội đồng Bộ trưởng.
Vn bn l phng tin ghi tin trờn mt vt liu nht nh bng mt
ngụn ng c th. Theo mi phong cỏch nht nh truyn t trao i thụng
tin.
2. Khỏi nim vn bn qun lý nh nc:
Vn bn qun lý Nh nc cú th c hiu l nhng quyt nh v
thụng tin qun lý Nh nc thnh vn do cỏc c quan qun lý Nh nc ban
hnh theo thm quyn trỡnh t th tc v hỡnh thc nht nh nhm iu chnh
cỏc mi quan h qun lý Nh nc qua li gia cỏc c quan Nh nc vi
nhau, gia cỏc c quan t chc vi cụng dõn.
II. CHC NNG CA VN BN QUN Lí NH NC
1. Chc nng thụng tin:
- Vn bn ghi li v truyn t mt cỏch y , chớnh xỏc cỏc thụng tin qun
lý
- Thụng tin trong vn bn bt buc phi l nhng thụng tin ỳng, , mi,
v cú tinh kh dng.
- Vn bn thỡ cha nhng loi thụng tin sau
Thụng tin quỏ kh: l thụng tin liờn quan n s vic c gii
quyt trong quỏ trỡnh hot ng ó qua ca cỏc hot ng qun lý
Thụng tin hin hnh: l thụng tin liờn quan n s vic v quỏ trỡnh
qun lý ang xy ra hng ngy trong cỏc c quan qun lý nh nc
Thụng tin d bỏo: l nhng thụng tin mang tớnh k hoch tng lai.
Cỏc d bỏo chin lc hot ng m b mỏy qun lý cn da vo ú
hoch nh phng hng ca mỡnh.
- Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm
quyền ban hành theo thủ tục, trình từ luật định trong đó có các quy tác xử
sự chung được Nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ
xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Văn bản quy phạm pháp luật có
các loại sau:
- Hiến pháp: Là đạo luật cơ bản của Nhà nước quy định những điều cơ bản về
chế độ Chính trị, Xã hội, quyền lợi và nghĩa vụ của cơng dân. Các ngun tắc
cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước. Đặc điểm: Hiến pháp
là nền tảng cơ sở cho tồn bộ pháp luật của Nhà nước.
- Luật: Là văn bản có hiệu lực pháp lý sau Hiến pháp. Dùng để cụ thể hố
các ngun tắc cơ bản được ghi trong Hiến pháp. Là văn bản quy phạm
pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất và là bộ phận hợp thành quan trọng
nhất của luật pháp CỘNG HỒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM . Đặc
điểm: có tính ổn định cao, áp dụng lâu dài.
- Pháp lệnh: Là loại văn bản dùng để quy định những vần đề về chính sách,
về chế độ của Nhà nước và những vần đề cấp bách trong quản lý Nhà nước
khi chưa ban hành thành Luật: VD Pháp lệnh bảo vệ rừng. Đặc điểm:
Manh tính cấp bách thực hiện sau một thời gian sẽ được xây dựng thành
Luật
- Lệnh: Là loại văn bản dùng để cơng bố Hiến pháp, Luật, Pháp lệnh, thực
hiện nghĩa vụ của Chủ tịch nước đã được Pháp luật quy định. Đặc điểm:
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Trường TH Thương mại Du lịch HN Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đặng Thị Việt Hà TKVP3
17
Dựng cụng b quy nh, cụng b tỡnh trng chin tranh, i xỏ, ra lnh
tng ng viờn, ban b tỡnh trng khn cp trong c nc hoc trong tng
vựng.
- Ngh quyt: L loi vn bn ban hnh cỏc ch trng, chớnh sỏch ca
- Vn bn hnh chớnh thụng thng l b phn khụng th thiu c trong
cỏc c quan nh nc. Nú dựng tryn t, trao i thụng tin giao dch
gia cỏc c quan vi nhau, gia cỏc c quan vi cỏ nhõn. Vn bn hnh
chớnh thụng thng cú cỏc loi sau:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trường TH Thương mại Du lịch HN Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đặng Thị Việt Hà TKVP3
18
- K hoch cụng tỏc: L ỏn chng trỡnh, k hoch cng tỏc, l vn bn
v phng hng, nhim v, ch tiờu tin hnh mt nhim v cụng tỏc
trong mt thi gian nht nh.
- Bỏo cỏo: L vn bn dựng tng kt, s kt, kt qu cụng tỏc hoc phn
ỏnh s vic v vic ó v ang xy ra.
- Biờn bn: L vn bn ghi li nhng s vic ó v ang xy ra.
- Cụng vn hnh chớnh: L loi vn bn khụng cú tờn loi c dựng
thụng tin trong cỏc hot ng giao dch, trao i cụng tỏc gia cỏc ch th
cú thm quyn gii quyt nhng cụng vic cú liờn quan. Cụng vn cú
nhiu loi: cụng vn hng dn, cụng vn ch o, cụng vn nhc nh,
cụng vn yờu cu
- T trỡnh: L cỏc loi vn bn mang tớnh cht trỡnh by cỏc ch trng k
hoch cụng tỏc, s vic ca c quan cp di, xut vi c quan cp trờn
xin xột duyt
- Cụng in: L loi vn bn ngn gn truyn t mnh lnh ca t chc
hoc ngi cú thm quyn cú tớnh khn cp bng phng tin thụng tin vụ
tuyn hoc hu tuyn. Sau khi gi cụng in, nu vn cn thit thỡ c quan
gi cụng in phi ra vn bn gi n c quan nhn.
- Giy gii thiu: L loi giy t cp cho cỏc cụng chc, viờn chc thc
hin vn c giao.
trang trng uy nghiờm ca vn bn
S dng ỳng v hp lý cỏc thut ng chuyờn ngnh.
- S dng t ỳng chớnh t:
Trỏnh cỏc li v thanh iu
Trỏnh cỏc li v vn
Trỏnh cỏc li v ph õm u
Phõn b cỏc kớ hiu biu th mt õm
Trỏnh ln v t vit hoa
- Dựng t ỳng quan h kt hp:
Cõu trong vn bn
- Trong vn bn khụng c dựng cỏc cõu nghi vn v cõu cm thỏn
- Hn ch s dng cõu phc, nhng cõu c bit ch c s dng
trong nhng trng hp c quy nh
- Xột theo mc ớch phỏt ngụn ca vn bn thi cú: cõu tng thut v
cõu mnh lnh
- Xột theo cu trỳc ng phỏp thỡ cú: Cõu n
- Trong vn bn khụng c dựng du ? , !, ,
Trỡnh by mc
- mc phi th hin c ton vn h thng
- mc d theo dừi v d s dng
- m bo tớnh logic ca ni dung vn bn
2. Nhng yờu cu v ni dung vn bn:
- Vn bn phi cú tớnh mc ớch
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
bn.
b. Xỏc nh tờn loi vn bn:
Khi xỏc nh tờn loi vn bn phi cn c vo thm quyn ban hnh
vn bn ca c quan, ni dung vn cn gii quyt, mc ớch yờu cu ra vn
bn.
Ni dung ca vic xỏc nh tờn loi vn bn phi so sỏnh gia mc ớch
ca tng loi vn bn vi cụng dng ca tng loi vn bn chn ra vn bn
cn s dng, sau ú xỏc nh mu vn bn theo tờn loi ó chn.
c. Thu thp thụng tin:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trường TH Thương mại Du lịch HN Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đặng Thị Việt Hà TKVP3
21
Mi vn bn u cn phi cú cỏc s liu, dn chng s vic, cn c
phỏp lý ú l thụng tin cn thit cho vic son tho vn bn. Cỏc thụng tin
phi c thu thp mt cỏch y , khỏch quan, chớnh xỏc
Mi loi thụng tin khi thu thp ỏnh giỏ cn phi m bo nhng tiờu
chun sau:
- Thụng tin phi ỳng chớnh xỏc c trng ca s vt hin tng
- Thụng tin phi phn ỏnh c mi khớa cnh ca s vic hin
tng
- Thụng tin phi kp thi ỳng lỳc ỳng thc trng mang theo gúc
thi gian
- Thụng tin phi h thng cú ngha l nm trong mt sõu chui s vic
hin tng cú trỡnh t hp lý, cú trt t rừ rng,
Đặng Thị Việt Hà TKVP3
22
Trao i ý kin ca lónh o c quan nm c t tng ch o. Ly
ý kin ca cỏc c quan hu quan m bo tớnh khỏch quan v trnh mõu
thun chng chộo. Ly ý kin ca cỏc chuyờn gia son tho vn bn v cỏc
chuyờn gia v chuyờn mụn m bo ni dung ỳng hỡnh thc chun. Ly ý
kin ca b phn vn th m bo cỏc th tc hnh chớnh cn thit theo quy
nh ca Nh nc.
g. Duyt vn bn
Bn tho vn bn phi c duyt trc khi ỏnh mỏy trỡnh ký v c
lm th tc gi i, ngi duy bn tho phi ký tt vo bn tho ó duyt.
Tu tng vn bn, tng c quan m vic t chc duyt bn tho cú
nhng im riờng.
i. Trỡnh ký v hon thin vn bn
Sau khi vn bn ó c trỡnh ký thỡ phi lm th tc hon thin v th
thc phi úng du in ngy thỏng nm ban hnh lờn vn bn. Nhng vn
bn ny thi do c quan chuyờn trỏch ca vn th m nhn. 4. Th thc vn bn:
Th thc vn bn l ton b nhng yu t phi cú trong mt vn bn
c trỡnh by theo cỏc quy nh v phng phỏp khoa hc m bo tớnh
chõn thc giỏ tr phỏp lý v giỏ tr thc tin.
Cỏc yu t phi cú trong mt vn bn:
- Quc hiu ( tiờu ng)
1. Khỏi nim vn bn n
Tt c cỏc vn bn t c quan ngoi gi n bng con ng trc tip
hay nhng ti liu quan trng do cỏ nhõn mang t hi ngh v hoc qua con
ng bu in c gi chung l vn bn n.
2. Nguyờn tc chung
Vn bn n dự di bt k dng no u phi c x lý theo nguyờn
tc kp thi, chớnh xỏc, v thng nht. Bo m c nguyờn tc ny cỏc vn
bn n s c x lý gii quyt ngay, khụng b ln ln, vn bn khụng b
chuyn i chuyn li lũng vũng, gõy nờn s chm tr v tn kộm thi gian v
cụng sc.
Trỏch nhim t chc qun lý v gii quyt vn bn thuc v Chỏnh,
Phú Vn phũng. Trng, Phú phũng Hnh chớnh ca mi c quan. B phn
Vn th c quan trc tip thc hin mt s cụng vic c th nh sau:
3. Quy trỡnh t chc v gii quyt vn bn n
a. Tip nhn kim tra, phõn loi cỏc loi vn bn n:
- Kim tra vn bn do cỏc ni gi n, nu phỏt hin vn bn gi sai i
tng, hoc bỡ ng ti liu b rỏch nỏt, cú u hiu b l thụng tin ca ti
liu thỡ phi hi li nhõn viờn bu in hay ngi chuyn vn bn.
ng thi phi bỏo cỏo cho lónh o vn phũng, hoc Trng phũng Hnh
chớn cú bin phỏp gii quyt. Kim tra c v s lng ca vn bn xem
hay thiu.
- Sau khi kim tra thỡ tin hnh phõn loi vn bn: (phõn lm hai loi)
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Mi vn bn n u phi ng ký vo s ng ký vn bn n. Nhng c
quan ln s lng vn bn n nhiờu thỡ cú th ng ký vn bn dn vo
cỏc s khỏc nhau nh: (mt s ng ký vn bn mt, mt s ng ký ca
cp di v cỏc n v trc thuc gi lờn, mt s ng ký vn bn ca cỏc
c quan khỏc gi ti, mt s ng ký n th). Nu c quan cú s lng
vn bn n hng ngy, hng thỏng, hng nm ớt ch cn mt s ng ký
vn bn mt, mt s ng ký chung cho tt c cỏc loi vn bn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trường TH Thương mại Du lịch HN Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đặng Thị Việt Hà TKVP3
25
-
- Mu s ng ký vn bn n:
S
n
Ngy
n
Ni
gi
vn
bn
S ký
hiu
vn
bn
Ngy
n
Ngy
n
Ni
gi
vn
bn
S ký
hiu
vn
bn
Ngy
thỏng
vn
bn
Tờn loi
trớch yu
ni dung
vn bn
M
c
mt
Ni
nhn
hoc
ng
i
nhn
Ký
nhn