ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI 2011 doc - Pdf 19

Trang 1/6 - Mã đề 212
TRNG THPT PHAN èNH PHNG ề THI TH I HC NM 2011
H NI MễN THI: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã Đề: 212

I. phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu trắc nghiệm - từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1 :

Cuộn dây L khi mắc thành mạch dao động với tụ C
1

thì dao động với tần số f
1
=7,5KHz. Thay tụ
C
1
bởi tụ C
2
thì dao động với tần số f
2
=10KHz. Nếu mắc C
1
song song với C


D.

có tần số khác nhau.

Câu 3 :

Chiếu một chùm hẹp ánh sáng mặt trời xiên góc qua mặt phân cách giữa n ớc và không khí
(truyền từ không khí vào n ớc) thì
A.

bị tán sắc, tia đỏ khúc xạ nhiều nhất, tia tím khúc xạ ít nh
ất.

B.

ánh sáng không bị tán sắc.

C.

bị tán sắc, tia tím khúc xạ nhièu nhất, tia đỏ khúc xạ ít nhất.

D.

có hiện t ợng phản xạ toàn phần.

Câu 4 :

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì


1500 vòng/phút
D.

15 vòng/giây
Câu 6 :

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, trong đó L=
p
5
4
H, R=60
W
, tụ điện C có điện dung
thay đổi đ ợc Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u=300 t
p
100cos2 (V). Khi U
C
có giá trị cực
đại thì dung kháng của tụ điện, và
max
C
U
có giá trị là:
A.

Z
C
=35
W
;

=100
W
;
max
C
U
=400V
Câu 7 :

Khi thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm A trên màn quan sát ta thấy
có vân sáng bậc 3. Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong n ớc chiết suất
n=
3
4
thì tại điểm A trên màn ta thu đ ợc
A.

vẫn là vân sáng bậc 3

B.

vân sáng bậc 4

C.

vân tối thứ 4 kể từ vân trung tâm

D.

vân tối thứ 3 kể từ vân trung tâm

1
S
2

là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai khe bằng hai bức xạ
Trang 2/6 - Mã đề 212

có b ớc sóng m
ml
6,0
1
= và m
ml
5,0
2
= thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai
bức xạ trên trùng nhau gọi là vân trùng.Khoảng cách giữa hai vân trùng liên tiếp là
A.

0,6
m
m

B.

6
m
m


lò xo nén trong một chu kỳ dao động là
A.

3
B.

0,5
C.

2
D.

3.14
Câu 12 :

Mạch dao động LC gồm L=4mH, C=9nF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V. Khi năng
l ợng điện tr ờng và năng l ợng từ tr ờng trong mạch bằng nhau thì hiệu điện thế giữa hai bản
tụ và c ờng độ dòng điện trong mạch là
A.

u=7,07V và i=5,3mA

B.

u=3,54V và i=7,5mA

C.

u=7,07V và i=7,5mA



C.

I
max
= LC .Q
max

D.

I
max
=
C
L
.Q
max

Câu 14 :

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha
4
p
với c ờng độ dòng điện . Kết
luận nào sau đây là đúng?
A.

Tổng trở của mạch bằng 2 lần điện trở R của mạch
B.


1,05s
D.

1,62s
Câu 16 :

Một đèn phát ánh sáng đơn sắc có b ớc sóng m
6
10.4,0
-
=
l
đ ợc dùng để chiếu vào một tế
bào quang điện . Công suất chiếu sáng P=3mW, c ờng độ dòng quang điện bão hòa
I
bh
=6,43.10
-6
A.Tỉ số giữa số photon mà catôt nhận đ ợc trong mỗi giây và số êlectron bị bật ra
trong mỗi giây là: ( cho h=6,625.10
-34
Js; c=3.10
8
m/s )
A.

51,025
B.

510,25


:

Hai khe I
-
âng cách nhau a=2mm, các vân giao thoa đ ợc quan sát trên màn E cách hai khe là
D=1m. Tr ớc một trong hai khe đặt một bản mặt song song có chiết suất n=1,5, bề dày
e=12
m
m
. Hệ vân trên màn sẽ dịch chuyển về phía
A.

khe
bị chắn 3m

B.

khe bị chắn 3mm

C.

khe không bị chắn 3mm

D.

khe không bị chắn 3m

Câu 19 :


nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz , thì điện
áp ở hai đầu cuộn dây lệch pha
2
p
so với điện áp ở hai đầu mạch. Điện dung của tụ điện có giá
trị là:
A.

C= F
p
25
10
3-

B.

C= F
p
4
10
-

C.

C= F
p
3
10.4
-



Câu 22 :

Con lắc đơn gồm vật có khối l ợng m, chiều dài dây treo l. Con lắc đ ợc thả không vận tốc đầu
từ vị trí có biên độ góc
o
a
. Động năng của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng có biểu thức là
A.

W
đ
= mgl(1 - cos
o
a
)
B.

W
đ
=
2
1
mgl(1 - cos
o
a
)
C.

W

F
min
=0,2N
C.

F
min
=0,4N
D.

F
min
=0,1N
Câu 24 :

Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật, dòng điện xoay chiều đ ợc sử dụng rộng rãi hơn dòng
điện một chiều? Tìm kết luận sai
A.

Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng nh dòng điện một chiều

B.

Vì dòng điện xoay chiều

có thể tạo ra công suất lớn.

C.

Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa

-
11
m
C.

3,14.10
-
11
m
D.

2,25.10
-
11
m
Câu 26 :

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm có L=5 H
m
và một tụ xoay có
điện dung biến đổi từ C
1
=10pF đến C
2
=250pF. Dãy sóng thu đ ợc có b ớc sóng trong khoảng
A.

từ 11m đến 75m

B.

Câu 28 :

Con lắc gồm lò xo có chiều dài l =20cm và
vật nặng khối l ợng m, dao động điều hòa với tần
số f= 2Hz. Nếu cắt bỏ lò xo đi một đoạn 15cm thì con lắc sẽ dao động điều hòa với tần số là
A.

6Hz
B.

2
3
Hz
C.

3
2
Hz
D.

4Hz
Câu 29 :

Trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện
không có
bộ phận nào d ới đây?
A.

Mạch phát dao động điều hòa.


AB
=141cos(314t-
6
p
) (V)
B.

u
AB
=200cos(314t+
6
p
) (V)
C.

u
AB
=200cos(314t-
3
p
) (V)
D.

u
AB
=141cos(314t-
3
p
) (V)
Câu 31 :


Câu 32 :

Tron
g hệ thống truyền tải dòng ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì:

A.

C ờng độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0

B.

C ờng độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hòa bằng tổng các c ờng độ hiệu dụng của các
dòng điện trong ba dây pha.
C.

Điệ
n áp hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hòa.

D.

Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2
p
so với điện áp giữa dây pha đó và dây trung hòa.
Câu 33 :

Một vật dao động điều hòa theo một
trục cố định( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

m
m
l
48,0
=
, ánh sáng lam
B.

m
m
l
75,0
=
, ánh sáng đỏ
C.

m
m
l
52,0
=
, ánh sáng lục
D.

m
m
l
675,0
=
, ánh sáng da cam


Cuôn dây thuần cảm

Câu 36 :

Đặt điện áp u=100 t
p
100cos2 (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, với C,R có độ lớn
không đổi và L=
p
1
H. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn nh
nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A.

200W
B.

350W
C.

100W
D.

250W
Câu 37 :

Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh của âm thoa, chạm vào mặt n
ớc tại hai điểm A và B
cách nhau l=4cm. Âm thoa rung với tần số f=400Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt n ớc


D.

một số lẻ lần b ớc sóng.

Câu 39 :

Phát biểu nào sau đây
sai
khi nói về phôtôn?
A.

Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang cùng một năng l ợng.

B.

Mỗi phôtôn mang một năng l ợng xác định.

C.

Tốc độ của các phôtôn trong chân không là 3.10
8
m/s.

D.

Năng l ợng của mỗi phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn bằng nhau.

Trang 5/6 - Mã đề 212


Câu
4
1 :

Một cuộn dây có điện trở thuần r=15
W
, độ tự cảm L= H
p
5
1
và một biến trở thuần R mắc nối
tiếp nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=80cos100
p
t (V). Điều
chỉnh biến trở R để công suất tỏa nhiệt trên nó đạt cực đại. Giá trị của R và công suất cực đại
trên biến trở khi đó là
A.

R=20
W
; P
max
= 45W
B.

R=25
W
; P
max
= 50W

Q
I
p

B.

T=2
p
Q
o
I
o
C.

T=2
p
LC D.

T=2
o
o
I
Q
p

Câu
4
3 :

Hãy chọn câu phát biểu


B.

Tác dụng lên kính ảnh

C.

Có thể gây ra hiện t ợng quang điện

D.

Không bị n ớc hấp thụ

Câu
4
5 :

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L=275 H
m
có điện trở thuần r=0,5
W
và một tụ điện
C=4200pF. Bỏ qua mất mát năng l ợng do bức xạ sóng điện từ. Để duy trì dao động trong
mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V, cần cung cấp cho mạch một công suất là
A.

572 W
m

B.

A
.

4
B.

5
C.

6
D.

7
Câu
4
7 :

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại thời điểm t=0, vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ. Tổng quãng đ ờng đi đ ợc của vật trong khoảng
thời gian 2,375s kể từ thời điểm đ ợc chọn làm gốc là
A.

50 cm
B.

55,76 cm
C.

42 cm
D.

kg; c=3.10
8
m/s .Bán kính cực đại của quỹ
đạo các quang êlectron trong từ tr ờng là
A.

5,81 mm
B.

5,18 mm
C.

1,58 mm
D.

8,51 mm
Câu
4
9 :

Một ng ời đứng cách nguồn âm một khoảng d thì c ờng độ âm là I. Khi ng ời đó tiến ra xa
nguồn âm thêm một đoạn 30m thì c ờng độ âm giảm chỉ còn bằng
4
1
I. Khoảng cách d ban đầu

Trang 6/6 - Mã đề 212

A.


B.

a
= 2,89
o

C.

a
=3,45
o

D.

a
=

3,45
o B. Theo ch ơng trình nâng cao( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu
5
1 :

Một nguồn âm O

xem nh nguồn điểm, phát âm trong môi tr ờng đẳng h ớng và không hấp


10
7
W/m
2

Câu
5
2 :

Từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao h=0,5m, một quả cầu đặc lăn không tr ợt trên mặt phẳng
nghiêng đó ( lấy g=10m/s
2
), bỏ qua ma sát lăn. Vận tốc dài của quả cầu ở cuối chân mặt phẳng
nghiêng là
A.

2,58 m/s
B.

2,21 m/s
C.

26,7 m/s
D.

2,67 m/s
Câu
5
3 :

C.

168Hz
D.

56Hz
Câu
5
5 :

Một vật rắn quay biến
đổi đều quanh một trục qua tâm của nó.Gia tốc toàn phần của một điểm
nằm trên vật có độ lớn
A.

luôn bằng gia tốc tiếp tuyến của nó

B.

có thể nhỏ hơn , hoặc lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.

C.

luôn nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.

D.

luôn lớn hơn g
ia tốc tiếp tuyến của nó


A.

24,5 m/s
B.

12,24 m/s
C.

150 m/s
D.

15 m/s
Câu
5
8 :

Hãy chọn câu phát biểu
đúng

A.

Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ tr ờng và mô men cản.

B.

Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra đ ợc từ tr ờng quay.

C.

Từ tr ờng quay của động cơ không đồng bộ luôn thay đổi về h ớng và trị số.


13,14 s
Câu 6
0 :

Một máy dò tốc độ

nằm yên, phát ra sóng âm có tần số 0,15MHz về phía một chiếc ô tô đang
chạy lại gần với tốc độ 45m/s. Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s. Tần số của sóng phản
xạ trở lại máy dò là
A.

0,190 MHz
B.

0,196 MHz
C.

0,180 MHz
D.

0,186 MHz hết
Trang 7/6 - Mã đề 212 phiếu soi - đáp án
(

03305
704315
805325
9

1037

1138

1239

13174
4

184
5

194
6


5
0

245
1

255
2

265
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status