BÁO CÁO TỐT NGHIỆP:" HOẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU " potx - Pdf 19


TRƯỜNG …………………
KHOA………………………
[\[\

BÁO CÁO TỐT NGHIỆP

Đề tài:

HOẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ
THANH TOÁN TRONG
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
XUẤT NHẬP KHẨU

Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 1HOCH TON NGHIP V THANH TON TRONG HOT NG
KINH DOANH XUT NHP KHU PHN I

NHNG VN Lí LUN C BN V HCH TON CC NGHIP V
THANH TON CA DOANH NGHIP.



Khoa Kóỳ Toaùn Trang 2

- Khi tin hnh hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn thỡ cn phi ghi chộp,
phn ỏnh mt cỏch chớnh xỏc v tng khon n phỏt sinh theo tng i tng,
tng khon n v thi gian thanh toỏn tng khon n c th.
- Giỏm sỏt cht ch tỡnh hỡnh cụng n ca Cụng ty, chp hnh tt nhng
quy nh ca phỏp lut v thanh toỏn. Vn dng hỡnh thc thanh toỏn tiờn tin,
hp lý m bo thanh toỏn kp thi, ỳng hn, ngn nga tỡnh trng chim
dng vn khụng hp lý gúp phn ci thin tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip.
3. í ngha hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn
- Hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn giỳp cho nh qun tr cú cỏch nhỡn
tng quỏt v tỡnh hỡnh Cụng ty t ú to iu kin cho doanh nghip ra
phng hng hot ng kinh doanh mi.
- Hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn l c s cung cp s liu, thụng
tin cho mt s phn hnh, cho cỏc phũng ban cú liờn quan lp k hoch, cỏc bỏo
cỏo, lp d toỏn to iu kin cho doanh nghip hot ng tt hn.
- Hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn nhm giỳp kim tra giỏm sỏt cht
ch mi s vn ng ca cỏc khon phi thu, cỏc khon phi tr giỳp cho vic
qun lý v s dng vn ỳng mc ớch, ỳng nguyờn tc.
II. NI DUNG CA HCH TON CC NGHIP V THANH TON
1. Hch toỏn cỏc khon phi thu khỏch hng
Mc tiờu hot ng ca cỏc doanh nghip l tim kim li nhun. Bt c
doanh nghip no sn xut hay thng mi thỡ khi bc vo kinh doanh cng
u mong mun doanh nghip mỡnh bỏn c hng v nhiu hng.V mt trong
nhng chớnh sỏch nhm tng th phn ca doanh nghip trờn th trng l chớnh
sỏch bỏn hng tớn dng cho khỏch hng.
N phi thu l phn ti sn ca doanh nghip ang b cỏc doanh nghip, t
chc v cỏ nhõn khỏc tm thi s dng. Thụng tin v cụng n phi thu tr giỳp
c lc trong cụng tỏc qun lý ti chớnh ti doanh nghip.

2.Hch toỏn cỏc khon phi tr ngi bỏn
Trong nhng nm qua cụng cuc i mi nc ta ang din ra mt cỏch
sõu sc, nn kinh t nc ta ang tng bc khng nh v th ca mỡnh vi cỏc
nc trong khu vc v trờn th gii. Mt trong nhng tỏc nhõn gúp phn to nờn
v th ca doanh nghip trờn th trng ú l vn to c uy tớn tt vi bn
bố, nh cung cp thụng qua thanh toỏn tỡnh hỡnh cụng n vi nhau. N phi tr
ngi bỏn l phn ti sn ca cỏc doanh nghip khỏc b doanh nghip chim
dng.
2.1.Nguyờn tc hch toỏn cỏc khon phi tr nh cung cp
Ti khon ny dựng phn nh tỡnh hỡnh thanh toỏn v cỏc khon n
phi tr ca doanh nghip cho ngi bỏn vt t, hng hoỏ, ngi cung cp lao
v, dch v theo hp ng kinh t ó ký kt.
Ti khon ny c hch toỏn chi tit cho tng i tng phi tr v chi
tit theo 3 hot ng : hot ng sn xut kinh doanh, hot ng u t, hot
ng ti chớnh.
Ti khon ny cú th cú s d n. Nu cú s d n thỡ phn nh s tin ó
ng trc cho ngi bỏn hoc s ó tr nhiu hn s phi tr cho ngi bỏn.
2.2. Phng phỏp hch toỏn
theo dừi khon phi tr ngi bỏn k toỏn s dng TK 331
S hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn vi nh cung cp :

TK3331

T


tr


li, gim giỏ hng
bỏn

TK111,112

TK531,532

TK511,535,711

T
hu

VAT
phi np
S

chi h

ho

c tr

l

i ti



TK 111,112

TK 152,153,156

Ng

i bỏn tr

l

i s

ti

n th

a

Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 4
hch toỏn bự tr trờn hai ti khon ú theo chi tit cho tng i tng. i vi
cp trờn thỡ chi tit cho tng n v trc thuc; i vi cp di thỡ chi tit theo
Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 5

tng khon phi thu, phi np cp trờn. Khi i chiu nu cú chờnh lch phi tỡm
nguyờn nhõn v iu chnh kp thi.
3.2. Phng phỏp hch toỏn
phn ỏnh tỡnh hỡnh thanh toỏn ni b, k toỏn s dng :
+ TK 336 - Phi tr ni b. TK 336 ch phn ỏnh cỏc ni dung kinh t v
quan h thanh toỏn ni b i vi cỏc khon phi tr gia cp trờn v cp di
v gia cỏc n v thnh viờn trong doanh nghip. Ti khon ny c hch toỏn
chi tit cho tng n v cú quan h thanh toỏn, trong ú c theo dừi theo tng
khon phi np, phi cp v phi tr.
+ TK 136 - Phi thu ni b. Ti khon ny cú 2 TK cp 2 l : 1361 (vn
kinh doanh n v trc thuc) ti khon ny ch c m cp trờn phn nh
vn kinh doanh do cp trờn cp trc tip hoc hỡnh thnh bng phng thc khỏc
hin cú n v trc thuc v TK 1368 (phi thu khỏc) ti phn ỏnh tt c cỏc
khon phi thu gia n v ph thuc ca DN.
Hch toỏn n v cp trờn
Trỡnh t hch toỏn n v cp trờn th hin s sau :
HCH TON VN KINH DOANH N V TRC THUC


TK 211

TK 111,152, 211

Nh

n l

i VKD do

n v

tr

c
thuc np lờn
TK 411

Khi

n v

tr

c thu

c tr


VKD cho ngõn sỏch nh

n VKD
trc tip t ngõn sỏch

n v

tr

c thu

c b

sung VKD
t kt qu sn xut kinh doanh

n v

c

p d

i hon thnh

u
t mua sm TSC bng qu u
t
phỏt tri
n, b
ng v
n
u t


Hch toỏn n v cp di
HCH TON PHI THU NI B N V CP DI
TK 136(1368)

TK 512

Doanh thu bỏn hng n

i b


TK 3331

TK 111,112

Chi
h

p trờn c

p bự

TK 414, 415, 431

Kho

n ph

i thu v

qu



u t


phỏt trin, qu d phũng ti chớnh,
qu khen thng phỳc li
TK 451

Kho

n ph

i
thu c


n

i b

tr

ti

n mua
hng
Nh

n lói do

n v

c

p d

i
np lờn
Nh

n ti

n bự l

c


Duy

t quy

t toỏn cho c

p
di v khon chi s nghip
TK 136(1368)

TK 512

Doanh thu bỏn hng cho

n
v cp trờn
TK 3331

TK 111,112

Nh

n ti

n c

p trờn tr

h



4.Hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn vi cụng nhõn viờn
4.1. Hch toỏn cỏc khon tm ng
4.1.1.Nguyờn tc hch toỏn
- Khon tm ng l mt khon tin hay vt t do doanh nghip giao cho
ngi nhn tm ng thc hin nhim v sn sut kinh doanh hoc gii quyt
mt s cụng vic no ú ó c phờ duyt. Ngi nhn tm ng phi l cỏn b
cụng nhõn viờn hoc ngi lao ng lm vic ti doanh nghip.
- Ngi nhn tm ng phi chu trỏch nhim vi doanh nghip v s ó
nhn tm ng v ch c s dng theo ỳng mc ớch v ni dung cụng vic ó
c phờ duyt.
- Khi hon thnh hoc kt thỳc cụng vic c giao, ngi nhn tm ng
phi quyt toỏn ton b, phi dt im khon ó tm ng trờn bng thanh toỏn
tm ng. Khon tm ng s dng khụng ht phi np li qu hoc tr vo lng
ca ngi tm ng.
- K toỏn m s chi tit cho tng i tng nhn tm ng v ghi chộp y
tỡnh hỡnh nhn v thanh toỏn tm ng theo tng ln tm ng.
4.1.2. Phng phỏp hch toỏn
theo dừi cỏc khon tm ng k toỏn s dng TK 141.
S hch toỏn cỏc khon tm ng th hin nh sau :



1.2. Hch toỏn cỏc khon phi tr cho nhõn viờn
Bt c õu, khi no thỡ lao ng vn l mt nhu cu tt yu ca cuc sng.
Quỏ trỡnh sn xut kinh doanh ca doanh nghip khụng th tn ti c nu
khụng cú lao ng. Vỡ vy trong cụng tỏc qun lý nhõn s, chớnh sỏch qun lý
ngun nhõn lc luụn c coi trng lụi cun ngi lao ng úng gúp sc
mỡnh vo s phỏt trin chung ca ton doanh nghip. Mt trong cỏc chớnh sỏch
ú l chớnh sỏch thự lao lao ng biu hin di dng tin lng.
4.2.1. Nguyờn tc hch toỏn
- Tin lng l khon tin cụng tr cho ngi lao ng, tng ng vi s
lng, cht lng, kt qu lao ng. Hot ng sn xut kinh doanh ca doanh
nghip cng hiu qu thỡ tin lng ca ngi lao ng s gia tng. Tuy nhiờn,
mc tng tin lng khụng c vt quỏ mc tng nng sut lao ng.
- Ngoi tin lng, ngi lao ng ti doanh nghip cũn nhn nhng khon
tin thng v cỏc tr cp bo him khỏc.
- Phi t chc ghi chộp, phn ỏnh kp thi, chớnh xỏc s liu v s lng,
cht lng v kt qu lao ng. Phi tớnh toỏn chớnh xỏc v thanh toỏn kp thi
cỏc khon tin lng, tin thng, tr cp BHXH v cỏc khon trớch np theo
ỳng ch quy nh.
- Phi tớnh toỏn v phõn b chớnh xỏc, hp lý chi phớ tin lng v cỏc
khon trớch theo lng vo cỏc i tng hch toỏn chi phớ.

Ti

n l

ng ph

i tr

cho CN
trc tip SX - DV
TK 627

Ti

n l

ng ph

i tr

cho CN
phc v
TK 641,642

Ti

n l

ng ph


n vay ghi s k toỏn.
5.2. Phng phỏp hch toỏn
S HCH TON TK 311
Hch toỏn cỏc khon n vay ngn hn th hin qua s sau :
(6) Tr

n

vay ng

n h

n

(7) Tr

TK 152,153,156

TK 133

TK 331,311,315

(2)Vay tr

n

ng

i bỏn, tr


n ngn hn c
TK 111,112(1112,1122)

TK 111,112(1112,1122)

TK 311

TK 111,112
(1111,1121)
TK 111,112
(1112,1122)
(1)Vay mua v

t t


toỏn tip theo theo dừi v lp k hoch chi tr.
- Phi theo dừi chi tit cho tng i tng vay, kh c vay.
6.2. Phng phỏp hch toỏn :
S HCH TON N DI HN
S HCH TON VAY DI HN
Phỏt sinh lói TGH

do dỏnh giỏ l

i s

d


c gớ tr


hp lý) ca khon thanh
toỏn tin thuờ ti chớnh tr n
gc phi tr trong k
TK 212

TK 413

TK 111,112

S

ti

n tr

tr

c khi thuờ ti
chớnh
Phỏt sinh l

TGH

do dỏnh
giỏ li s d ngoi t cui
nm

di h

n tr

c h

n
tr
TK 413

(8b) Chờnh l

ch t

giỏ gi

m
(n ngoi t ) vo cui niờn



TK 211,213,152

TK 133

TK 331

(2) Vay di h

n thanh toỏn cho


n mua
sm TSC, vt t
Thu

GTGT

u vo

(3) Vay di h

n ban

u gúp
vn liờn doanh, mua c
phiu, trỏi phiu, kớ cc
di h
n

TK 111,112
(1112,1122)

(8a) Chờnh l

ch t

giỏ t

ng
(n ngoi t) vo cui niờn


7. Hch toỏn cỏc nghip v thanh toỏn vi nh nc
Cỏc khon thanh toỏn vi nh nc bao gm cỏc khon thu, phớ, l phớ
phi np theo quy nh ca phỏp lut. Hch toỏn cỏc khon thu, phớ, l phớ phi
np cho ngõn sỏch s dng ti khon 133 Thu GTGT c khu tr , v TK
333 Thu v cỏc khon phi np nh nc.
7.1.Nguyờn tc hch toỏn
Cỏc c s kinh doanh hng hoỏ, dch v chu thu GTGT phi lp v
gi cho c quan thu t khai tớnh thu GTGT tng thỏng kốm theo bng kờ hng S HCH TON THU V CC KHON PHI NP NH NC

TK 111,112,331

TK 133

TK1421, 632

TK 3331

VAT

u vo khụng



VAT

c hon l

i trong k


VAT

u vo phỏt
sinh trong k
Mua hng hoỏ, v

t
liu
TK 111,112,131

TK 511,512

TK 133

TK 33311

TK 111,112,131

VAT

u ra



PHN II
TèNH HèNH THC T V HCH TON CC NGHIP V THANH
TON TI CễNG TY C KH ễTễ V THIT B IN NNG

A.GII THIU TNG QUT V CễNG TY C KH ễ Tễ V THIT B
IN NNG
I. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty c khớ ụ tụ v thit b
in Nng
Cụng ty C khớ ụ tụ v thit b in úng ti 128 ễng ch Khiờm Nng,
nguyờn trc õy l xng quõn c ca M- Ngy cú chc nng l sa cha cỏc
phng tin phc v chin tranh. Sau ngy gii phúng Min Nam 30/4/1975 thỡ

phn kinh t quc doanh chuyờn :
- Bo dng, sn xut, i tu cỏc loi xe ụ tụ.
- Thit k, úng mi, lp rỏp cỏc loi xe cu thng, xe du lch
- Gia cụng c khớ, sa cha cỏc thit b nụng nghip, phc hi ph tựng
ụtụ.
- Sn xut cỏc sn phm phc v ngnh y t v dõn dng bng inox.
- Sn xut tm lp m mu, cỏc loi ng inox.
Cụng ty cú t cỏch phỏp nhõn v hch toỏn c lp, l ni ngi lao ng
thc hin quyn lm ch ca mỡnh trong vic qun lý.
2. Nhim v ca Cụng ty c khớ ụ tụ v thit b in Nng
- Xỏc nh v thc hin k hoch sn xut kinh doanh theo phỏp lut ca
nh nc.
- Nghiờn cu quy mụ Cụng ty, kh nng sn xut, nhu cu th trng
xõy dng v t chc thc hin cỏc phng ỏn kinh doanh cú hiu qu.
- Qun lý v s dng vn theo ỳng ch , chớnh sỏch t hiu qu cao.
-Thc hin y cỏc cam kt, hp ng mua bỏn, hp tỏc vi cỏc i tỏc
khỏc nõng cao trỡnh k thut, tay ngh cho cỏn b cụng nhõn viờn Cụng ty.

III. C IM T CHC SN XUT V T CHC QUN Lí CA CễNG
TY C KH ễTễ V THIT B IN NNG
1.Quy trỡnh cụng ngh sn xut sn phm
Quy trỡnh úng mi cỏc loi ụ tụ th hin qua s sau:
Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 15 Nh

n vo x

ng

Thỏo r

i

Chassi

V

, thựng xe

Khung s

n

Tụn,s

t cỏclo

i


Hon ch

nh, ch

y th


S

n s

y, l

p kớnh

L

p gh



ốn

Ch

y th

, nghi



Chc nng ca cỏc xớ nghip phõn xng
- Phõn xng thõn xe : l b phn ch yu ca nh mỏy c hch toỏn
trc tip. Phõn xng cú nhim v thỏo ri ton b xe v chuyn cỏc b phn
c thỏo ri n ni thớch hp gia cụng v lp rỏp li hon chnh khi ó hon
thnh tng cụng on. Ngoi ra phõn xung cũn cú nhim v lm khung xe, lp
t Chassis v trang trớ ni tht.
- Phõn xng sn xut ph tựng : l b phn mi thnh lp, c hch toỏn
trc tip, chuyờn sn xut ng x, in húa m ng x v sn phm Inox.
- Xớ nghip sa cha bo dng : luụn sa cha, phc hi chc nng ca
cỏc loi mỏy n, sa cha b phn chi tit ca xe, tõn trang sn mi, kim tra
NH MY

Phõn x

ng thõn
xe
Phõn
x

ng s

T

tụn

V

n
phũng

-
T

mỏy g

m 1

-T mỏy gm 2

-T mỏy gm 3

-T mỏy gm 4

-T in, m,
mc, sn sy
V

n
phũng xớ
nghip


- Xớ nghip c khớ : chuyờn sn xut cỏc loi sn phm c khớ theo yờu cu
ca khỏch nh: ging bnh nhõn, t Inox, giỏ treo bỡnh dch, xe y, gia cụng
sn phm c khớ bờn ngoi, phc hi ph tựng ca mỏy t phõn xng thõn xe,
xớ nghip sa cha bo dng chuyn qua.
4. T chc b mỏy qun lý ti Cụng ty
B mỏy qun lý ti Cụng ty c t chc theo mụ hỡnh trc tuyn chc
nng.
S t chc b mỏy qun lý (trang sau)
Chc nng ca cỏc b phn
- Giỏm c: L ngi ng u trong h thng ch o trc tuyn, cú
thm quyn cao nht, l ngi qun lý chung v chu trỏch nhim hon ton v
mi mt hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty.
- Phú giỏm c ni chớnh sn xut: L ngi trc tip ch huy quỏ trỡnh
sn xut kinh doanh, chu trỏch nhim v k thut, t chc nghiờn cu, ỏp dng
cỏc thnh tu cụng ngh mi vo sn xut.
- Phú giỏm c kinh doanh tip th: L ngi chu trỏch nhim v k
hoch sn xut v iu hnh, chu trỏch nhim u ra sn phm.
- Phú giỏm c k hoch vt t: L ngi trc tip ch huy vic lp k
hoch khai thỏc, qun lý, cung ng vt t. Chu trỏch nhim v vic cung ng vt
t cho sn xut.
- Phũng k hoch th trng : Chun b k hoch, lp k hoch sn xut
kinh doanh v tip th khai thỏc vic lm, tiờu th sn phm, t chc thc hin k
hoch, kim tra ụn c thc hin k hoch, lp nh mc sn xut, ký kt hp
ng vi khỏch hng.
- Phũng t chc hnh chớnh: Chu trỏch nhim v cụng tỏc nhõn s nh
tuyn dng, b trớ, o to lao ng. Phũng cũn cú chc nng trong qun lý hnh
chớnh vn th, y t, v sinh cụng nghip, bo v i sng nhõn viờn, thi ua v
khen thng.
- Phũng vt t : Ch o thc hin khai thỏc, qun lý theo dừi tỡnh hỡnh
cung ng tt c cỏc loi vt t cho cỏc b phn kp thi vi tin sn xut. Chc nng v nhim v ca cỏc b phn
- K toỏn trng: l ngi chu trỏch nhim ch o, kim tra, t chc
mi mt ca cụng tỏc k toỏn nh mỏy, giỏm sỏt mi hat ng ca cỏc k toỏn
viờn. K toỏn trng l ngi tham mu cho giỏm c, giỳp giỏm c ra cỏc
k hoch ti chớnh phự hp vi hot ng sn xut kinh doanh, v l ngi chu
trỏch nhim trc giỏm c v cỏc c quan ti chớnh v kt qu ti chớnh ca
Cụng ty.
- K toỏn tng hp: giỳp k toỏn trng ch o cỏc nghip v trong
phũng k toỏn, theo dừi tng hp s liu t cỏc phn hnh xỏc nh kt qu
kinh doanh, lp Bỏo cỏo ti chớnh .
- K toỏn ti sn c nh: theo dừi tỡnh hỡnh bin ng v s lng, giỏ tr
TSC, trớch v tớnh khu hao TSC, kim kờ ỏnh giỏ ti sn, tng hp cỏc
chng t liờn quan ca phõn xng thõn xe gi lờn phũng k toỏn Cụng ty
tng hp.
- K toỏn vt t: Chu trỏch nhim theo dừi tỡnh hỡnh nhp, xut tn vt
t, cụng c dng c trong nh mỏy.
Ghi ch
ỳ :
:

Quan h

ch



toỏn
cụng
n
K


toỏn
TSC
Th


qu
K

toỏn
nh mỏy
in c
K

toỏn
nh mỏy
c khớ
K

toỏn
nh mỏy
c khớ ụtụ
K
Hng ngy, khi cỏc nghip v kinh t phỏt sinh k toỏn cỏc phn hnh cn
c vo chng t gc ó kim tra ghi vo s, th, bng kờ chng t cú liờn quan.
i vi cỏc nghip v phỏt sinh ớt, k toỏn cn c vo chng t gc lp chng t
ghi s. i vi cỏc nghip v phỏt sinh nhiu thỡ k toỏn vo cỏc bng kờ, n
cui thỏng cng cỏc bng kờ v lp chng t ghi s. Chng t ghi s sau khi
Ch

ng t

g

c

B

ng kờ ch

ng t

ng h

p chi ti

t

S

qu


S

cỏi

B

ng cõn

i s

phỏt sinh

Ghi hng ngy

Ghi nh k

Ghi cui thỏng

ht hoc tr dn tu theo quy nh trong hp ng. theo dừi cỏc khon n,
cỏc khon ng trc ca khỏch hng vi Cụng ty k toỏn s dng ti khon 131
v chi tit cho tng khỏch hng, mi khỏch hng c theo dừi riờng.
1. Luõn chuynchng t
Chng t c s dng hch toỏn cỏc khon phi thu khỏch hng l :
Hoỏ n (GTGT), phiu thu, giy bỏo Cú ngõn hng
S luõn chuyn chng t : Ghi chỳ :

: Ghi h

ng ngy

: Ghi cu

i thỏng


Gi

y bỏo cú NH

B

ng kờ ch

ng t

ghi Cú TK 131

S

chi ti

t TK 131

B

ng t

ng h

p
chi tit TK 131
Ch

ng t

chng t ghi Cú TK 131.
+ Song song vi vic ghi vo bng kờ chng t. K toỏn cụng n cn c
vo cỏc chng t gc ny v tin hnh ghi vo s chi tit TK 131 cho tng khỏch
hng c th theo ỳng ni dung ca nghip v kinh t.
BNG Kấ CHNG T GHI N TK 131
THNG 10 NM 2003

Chng t Ghi cú cỏc ti khon
S Ngy
Din gii S tin
511 3331

47523 7/10 C.ty thc phm v
TCN
9.500.000

8.636.400

863.60047030 12/10 Lờ Hng 14.400.000

13.090.896

1.309.10447044 16/10 TTYT Qun Hi
Chõu

15.950.000

Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 22

Liu N tr tin

28/10 Bnh vin Hon
M N
4.032.000

4.032.000 Cng
8.214.208.003

2.689.274.350

840.100.865

596.770.000511
3331
111 21.780.000

13.090.896
1.309.104

26.780.000


Cng 7.401.183.530

7.401.183.530Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 23

Cỏc chng t ghi s ny sau khi c k toỏn cụng n lp xong thỡ chuyn
n cho k toỏn trng ký duyt sau ú chuyn cho k toỏn tng hp ghi vo
vo s Cỏi TK 131.
S CI
Thỏng 10/2003
Tờn ti khon : Phi thu khỏch hng S hiu : 131

Chng t ghi s S tin
S Ngy
Trớch yu
S hiu
TK
N Cú

2.057.870.000
Cng s phỏt sinh 7.401.183.530

8.214.208.003

SDCK

2.253.506.965 ng thi cui thỏng t cỏc s chi tit phi thu khỏch hng, k toỏn cụng
n tp hp tt c li v cn c vo s d u k, cng s phỏt sinh trong k, s
d cui k trờn tng s chi tit v tin hnh lp bng tng hp chi tit TK 131. BNG TNG HP CHI TIT TK 131
Thỏng 10/2003
SDDK S phỏt sinh SDCK
TT
Din gii
N Cú N Cú N Cú
1
Lờ Hng 21.780.000

14.400.000 26.780.000 9.400.000



352.380.000 10.782.550

Tng Cng
5.427.995.830 6.868.478.322 7.401.183.530 8.214.208.003 4.071.564.787 6.325.071.752

S d
1.440.482.492 2.253.506.965

2.Hch toỏn cỏc khon phi tr ngi bỏn
2.1. Lu chuyn chng t
Trổồỡng aỷi Hoỹc Kinh Tóỳ Chuyón õóử tọỳt Nghióỷp

Khoa Kóỳ Toaùn Trang 24

Chng t c s dng hch toỏn cỏc khon phi tr ngi bỏn l :
Hoỏ n(GTGT), Phiu chi, Giy bỏo n ngõn hng
Trỡnh t luõn chuyn chng t :


i thng 124.977.600 113.616.000 11.361.600

Húa

n GTGT

B

ng kờ ch

ng t

ghi Cú TK 331

Phi

u chi

Gi

y bỏo N


B

ng kờ ch

ng t


Ghi chỳ :

: Ghi h

ng ngy

: Ghi cu

i thỏng

:

i chi

u


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status