Giáo án đại số lớp 10: Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn - 1 - Pdf 19


1 Tổ Toán Trường THPT Gia Hội - Huế
Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
Luyện Tập

Bài cũ

Giáo viên kiểm tra bài trong 5 phút
Câu hỏi 1: Nêu cách giải và biện luận phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu hỏi 2: Nêu cách giải và biện luận phương trình bậc hai 1 ẩn

Bài mới

A. Mục đích - yêu cầu:
* Mục đích: giúp học sinh
1/ Về kiến thức
- Rèn luyện kỹ năng giải và biện luận phương trình: ax+b=0,
2
ax 0( 0)
bx c a
   

- Vận dụng được từng trường hợp tuỳ yêu cầu bài toán:
+ (1) vô nghiệm khi nào?
+ (1) có vô số nghiệm khi nào ?
để xác định tham số
2/ Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng giải và biện luận phương trình: ax+b=0, ax
2
+bx+c=0
( 0)


C. Nội dung bài dạy:Những kiến thức cần nhớ: (5 phút)
1/ Giải và biện luận : ax+b=0

ax+b=0 (1)
Hệ số Kết luận
a 0


(1) có nghiệm duy nhất
b
x
a
 

0
b


(1) vô nghiệm
a=0

0
b


(1) nghiệm đúng với mọi x

0
 

(2) có nghiệm kép
2
b
x
a
 

0
 

(2) vô nghiệm

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Thời
Gian
Hoạt động 1: Rèn luyện giải và biện luận phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Giải và biện luận các
phương trình sau:
a/ 2(m+1)x-m(x-
1)=2m+3(1)
H
1
:Biến đổi đưa về dạng
H

 

Tl3: Nghiệm của pt:
3
2
m
x
m




Tl4: m=-2 pt vô nghiệm

Phương trình cho trở thành:
(m+2)x=m+3
Nếu
2 0 2
m m
    
thì (1)
có nghiệm duy nhất
3
2
m
x
m




nhóm,mỗi
nhóm làm
1 câu, sau
đó mỗi
nhóm cử
đại diện
trình bày
và cho các
nhóm
khác nhận
xét

b)
2 2
( 1) 3 ( 3) 1
m x mx m x
    
H
1
:Biến đổi đưa về dạng
H
2
: Xác định hệ số a,
0
a

khi nào
H
3
:

1 1
3( 1) 3
m m
x
m
 
 


Tl4:
1 0 1
m m
   
thì pt
nghiệm đúng
x
Phương trình cho trở thành:
2
3( 1) 1
m x m
  

Nếu
1 0 1
m m
   
thì (2)



c)
3(m+1)x+4=2x+5(m+1)
(3)
H
1
:Biến đổi đưa về dạng
H
2
: Xác định hệ số a,
0
a

khi nào
H
3
:

Kết luận nghiệm pt
khi
0
a

.
H
4
: Hãy xét từng hợp của
a


3
m m
    
thì
pt vô nghiệm

Phương trình cho trở thành:
(3 1) 5 1
m x m
  

Nếu
1
3 1 0
3
m m
    
thì
(3) có nghiệm duy nhất
5 1
3 1
m
x
m




Nếu
1



1
3
m
 
: pt vô nghiệm
Hoạt động 2: Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc nhất vô nghiệm, có nghiệm

a)Tìm các giá trị của p để
pt:
( 1) ( 2) 0
p x x
   

nghiệm
H1: Đưa về dạng ax+b=0
H2: ĐK pt vô nghiệm
H3: kết luận

Tl1:
2
px


Tl2:
0
0
a
b

sau đó hai
nhóm 1
lần cử đại
diện trình
bày và cho
nhóm nọ
nhận xét
nhóm kia b) Tìm các giá trị của p để
pt:
2
4 2
p x p x
  
(1) có
vô số nghiệm
H1: Đưa về dạng ax+b=0
H2: ĐK pt có vô số
nghiệm
H3: kết luận

Tl1:
2
( 4) 2
p x p
  

Tl2:

p

 
  

 

10'
Bài 15/80
sgk: Thực
hành bằng
máy tính
Cho hs kết
hợp làm
từng bàn,
sau đó gọi
từng bàn
và cho kết
quả

Bài 15/80
H1: Chọn 1 cạnh, tính 2
cạnh còn lại
H2: Hãy thiết lập ptrình từ
các cạnh của tam giác.
H3: từ đó kết luận 3 cạnh
của tam giác

HĐ 3:10'
Bài 16/80
Chia mỗi
tổ làm 1
câu, sau
đó cử đại
diện trình
bày và các
tổ khác
góp ý kiến

Giải và biện luận pt:
a)
2
( 1) 7 12 0
m x x
   
(1)
H1: Chỉ hệ số a, b,c
H2: Hãy biện luận pt trên
H3: kết luận


Nếu
1
m

thì (1)trở thành:
7
7 12 0
12
x x
   

Nếu
1
m

thì
48 1
m
  

Nếu
1
48
m
 
thì pt vô
nghiệm
Nếu
1

  
thì pt có
2 nghiệm phân biệt:
7 48 1
2( 1)
m
x
m
  


d)
( 2)(2 1) 0
mx mx x
   
(1)

H1: Hãy đưa pt về dạng
tích
H2: Hãy biện luận pt trên
H3: kết luận

Tl1: Biến đổi đưa về dạng: (1) ( 2)((2 1) 1) 0
mx m x

1
2
m

: có 1nghiệm:
4
x
(1) ( 2)((2 1) 1) 0
2( )
(2 1) 1( )
mx m x
mx a
m x b
    




  

Giải Biện luận (a):
2
0 :( )m a x
m
  

0:( ) 0 2:

m m

 


0
m

: có 1 nghiệm
1
x
 

1
2
m

: có 1 nghiệm:
4
x


2 phút
Củng cố: dặn dò bài tập về nhà 17đến 21 trang 80,81 sgk


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status