i
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU NHÂN GIỐNG VÔ TÍNH CÂY TIÊU
(Piper nigrum) BẰNG PHƢƠNG
PHÁP NUÔI CẤY MÔ
Ngành : CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Niên khóa : 2001-2005
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN HỮU ĐỊNH Thành Phố Hồ Chí Minh
Tháng 7/2005
ii
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
đã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành khoá luận này.
Đặc biệt, tôi xin đƣợc tỏ lòng biết ơn chân thành đến
o Tiến sĩ Trần Thị Dung
o Kỹ sƣ Nguyễn Thị Kim Linh
Đã tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ tôi trong thời gian thực hiện khoá luận.
Xin đƣợc gửi lời cám ơn đến tất cả các bạn bè, các anh chị em trong và ngoài lớp
Công Nghệ Sinh Học 27 dã góp ý, động viên và nhiệt tình giúp đỡ tôi trong thời gian
học tập tại trƣờng
Cuối cùng xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và thành kính tới cha mẹ, anh
chị em trong gia đình và ngƣời thân. ii
TÓM TẮT
NGUYỄN HỮU ĐỊNH, Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh, tháng 8 năm 2005.
“NGHIÊN CỨU NHÂN GIÔNG VÔ TÍNH CÂY TIÊU (Piper nigrum) BẰNG
PHƢƠNG PHÁP NUÔI CẤY MÔ”.
Giáo viên hƣớng dẫn: Tiến sĩ TRẦN THỊ DUNG
MS6
MS7
MS8
MS9
0
0
0
1
1
1
3
3
3
0
1
2
0
1
2
0
1
2
9
9
9
9
9
9
9
9
Ki (mg/L)
Số bình
Số mẫu
C1
C2
C3
C4
C5
3
3
3
3
3
0,1
0,3
0,5
0
0
0
0
0
1
0
15
15
15
15
15
1.2 Mục đích 2
1.3 Yêu cầu 2
1.4 Giới hạn đề tài 2
PHẦN 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
2.1 Lịch sử phát triển của nuôi cấy mô tế bào thực vật 3
2.1.1 Giai đoạn khởi xƣớng (1898-1930) 3
2.1.2 Giai đoạn nghiên cứu sinh lý (1930-1950) 3
2.1.3 Giai đoạn nghiên cứu phát sinh hình thái (1950-1960) 4
2.1.4 Giai đoạn triển khai nuôi cấy mô vào công nghệ sinh học thực vật 4
2.2 Tổng quan về cây tiêu 5
2.2.1 Nguồn gốc và lịch sử phát triển cây tiêu 5
2.2.2 Tình hình sản xuất và tiêu thụ hạt tiêu trên thế giới và Việt Nam 5
2.2.2.1 Thế giới 5
2.2.2.2 Việt Nam 7
2.3 Tình hình nuôi cấy mô cây tiêu 10
2.3.1 Công trình nghiên cứu nuôi cấy cây hồ tiêu ở trong nƣớc 11
2.3.2 Một số công trình nghiên cứu nuôi cấy cây hồ tiêu ở nƣớc ngoài 12
2.4 Nhóm các chất điều hòa tăng trƣởng ảnh hƣởng tới quá trình nuôi cấy mô 12
2.4.1 Auxin 12
2.4.1.1 Tính chất sinh lý của Auxin 13
2.4.1.2 Auxin trong cây trồng 13
v
2.4.1.3 Các chất auxin tổng hợp 14
2.4.2 Gibbérelline 14
2.4.2.1 Tính chất sinh lý của Gibbérelline 14
2.4.2.2 Gibbérelline trong cây trồng 15
2.4.3 Cytokinine 15
2.4.3.1 Tính chất sinh lý của Cytokinine 15
2.4.3.2 Cytokinine trong cây trồng 16
PHẦN 3. VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17
T10: Thời gian xử lí mẫu 10 giờ bằng Tetracylin
S2: Thời gian xử lí mẫu 2 giờ bằng Streptomycin
S6: Thời gian xử lí mẫu 6 giờ bằng Streptomycin
S10: Thời gian xử lí mẫu 10 giờ bằng Streptomycin
TLMS: Trọng lƣợng mô sẹo
HSTTMS: Hệ số tăng trƣởng mô sẹo
HSNC: Hệ số nhân chồi
TLTCC: Trọng lƣợng tƣơi cụm chồi
NSC: Ngày sau cấy
TDZ: Thidiazuron
BA: Benzyladenine
IBA: Indolylbutyrique acid
Ki: Kinetine vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Tên bảng Trang
Bảng 2.1 Sản lƣợng tiêu của những quốc gia sản xuất tiêu từ 1991-1996 (đơn vị: tấn) 6
Bảng 2.2 Tình hình sản xuất hồ tiêu các tỉnh trọng điểm (1997 - 1999) 8
Hình 4.1 Mô sẹo mọc trên môi trƣờng Khoáng MS + 8,5g Agar + 10g Đƣờng
saccharose + 3mgBA/L + 1mgIBA/L (nghiệm thức thứ 8) sau 7 ngày nuôi cấy. 31
Hình 4.2 Mô sẹo mọc trên môi trƣờng Khoáng MS + 8,5g Agar + 10g Đƣờng
saccharose + 3mgBA/L + 2mgIBA/L (nghiệm thức thứ 9) sau 16 ngày nuôi cấy. 31
Hình 4.3 Mô sẹo mọc trên môi trƣờng Khoáng MS + 8,5g Agar + 10g Đƣờng
saccharose + 1mgBA/L + 1mgIBA/L (nghiệm thức thứ 5) sau 17 ngày nuôi cấy. 32
Hình 4.4 Chồi mọc trên môi trƣờng Khoáng MS + 8,5g Agar + 30g Đƣờng saccharose
+ 3mgBA/L + 0.3mgTDZ/L (nghiệm thức 2) sau 60 ngày nuôi cấy. 32
Hình 4.5 Chồi mọc trên môi trƣờng Khoáng MS + 8,5g Agar + 30g Đƣờng saccharose
+ 3mgBA/L + 0.1mgTDZ/L (nghiệm thức1) sau 60 ngày nuôi cấy. 33
Hình 4.6 Chồi mọc trên môi trƣờng Khoáng MS + 8,5g Agar + 30g Đƣờng saccharose
+ 3mgBA/L + 0.5mgTDZ/L (nghiệm thức 3) sau 60 ngày nuôi cấy. 33