31
4.1.2. Sự hình thành quả thể
Năng suất sản phẩm = Trọng lƣợng nấm tƣơi / Trọng lƣợng cơ chất khô
Về hình thái
Sau khi đem ra nhà trồng, tuới đón nấm, chúng tôi đã thu đƣợc hình thái
của 4 dòng nấm nhƣ sau
- Pleurotus floridanus (Hình 4.1) quả thể màu trắng, hơi phủ lông
mịn ở gốc. các quả thể mọc thành từng chùm. Khi đem quan sát duới kính hiển vi có
thể thấy đƣợc bào tử đảm (Hình 4.4)
- Pleurotus abalonus (Hình 4.2) quả thể có màu trắng đục, rất dày,
chắc, trên bề mặt có những vảy nhỏ. Cuống nấm cũng rất to. Đem quan sát dƣới kính
hiển vi quang học, chúng tôi cũng thấy đƣợc bào tử đảm tuơng đối lớn hơn so với
Pleurotus floridanus (Hình 4.5)
- Pleurotus pulmonarius (Hình 4.3) Phiến nấm mỏng, có màu
trắng hơi ngả xám, hơi xẻ thùy ở mặt ngoài của phiến
- Pleurotus flabellatus (Hình 4.4) phiến nấm có màu xám đậm,
cánh mỏng, rất giống với Pleurotus pulmonarius.
Nhƣ vậy , về hình thái 4 dòng nấn này hoàn toàn khác nhau. Pleurotus abalonus
có quả thể to và dày nhất, kế đến là Pleurotus floridanus; hai loài còn lại về mặt hình
thái tƣơng đối giống nhau, chỉ khác nhầumu sắc trên mặt phiến nấm.
Về năng suất sản phẩm: năng suất sản phẩm đƣợc tính bằng trọng lƣợng
nấm tƣơi/trọng ƣợng cơ chất khô. Theo bảng 4.2 thì năng suất của Pleurotus
floridanus cao nhất. Các dòng còn lại năng suất cũng tƣơng đối cao.
Bảng 4.2. Đặc tính quả thể của các loài nấm
Loài nấm
Đƣờng kính trung
bình quả thể
Năng suất sản phẩm
Pleurotus floridanus, Pleurotus flabellatus, Pleurotus flabellatus
Hình 4.3. Bào tử Pleurotus abalonus
quan sát trên hệ sợi tơ (bào tử đơn)
Hình 4.2. Pleurotus abalonus trên môi trƣờng
thân cây mì bổ sung MgSO
4
( 2%)
,
KH
2
PO
4
(1 %), Cám gạo (10 %)
Thân cây mì
Bào tử đảm
Hình 4.4. Bào tử đảm quan sát trên quả
thể của nấm Pleurotus floridanus
Bào tử đảm
Hình 4 .5. Bào tử đảm quan sát trên quả
thể nấm Pleurotus abalonus 33
4.2. Kết quả phân tích amino acid
Sau khi tiến hành phân tích, trên 2 dòng nấm Pleurotus pulmonaius, Pleurotus
flabellatus trên HPLC, chúng tôi đã thu đƣợc thành phần của từng amino acid đƣợc
liệt kê trong bảng 4.3.
Hình 4.6. Quả thể nấm Pleurotus floridanus
4
(0,5%)
Quả thể
Hình 4.9 Quả thể nấm Pleurotus pulmonarius
trên bình thủy tinh chứa mùn cƣa có bổ sung:
Cám gạo (10 %) Bột bắp
(5,5 %)
KH
2
PO
4
(0,5%)
Quả thể 34
Hình 4.9. Sắc ký đồ chuẩn amin acid
ASP: Aspartic acid; GLU Glutamate; SER: Serine; GLY: Glycine ; HIS: Histidine ARG:
Arginine; THR: Threonine; ALA :Alanine; PRO: Proline; TYR: Tyrosine ; VAL: Valine ; MET:
Methionine; CYS: Cysteine; ILEU: Isoleucine; LEU: Leucine; PHE : Phenylalanine; LYS: lysine
Hình 4.10. Sắc ký đồ của mẫu nấm Pleurotus flabellatus
36
Bảng 4. 3. Thành phần amino acid trên Pleurotus pulmonaius, Pleurotus flabellatus
Nhƣ vậy, nấm bào ngƣ có thể đƣợc xem nhƣ là một thực phẩm giàu dinh dƣỡng
chứa gần nhƣ đầy đủ các amino acid thiết yếu. Thành phần amin acid của nó cao hơn
hầu hết các loại rau quả.
Khi so sánh giữa 2 loài nấm, thành phần amino acid (aa) giữa chúng tƣơng
đƣơng nhau (đều chứa 17aa). Nhƣng khi xét riêng từng amino acid, thì giữa chúng có
sự khác biệt. Glu của nấm Pleurotus flabellatus cao gấp 8 lần so với Glu (chỉ phát hiện
ở dạng vết: 0,25 mg) của Pleurotus pulmonaius, và Ileu cũng cao hơn gấp 10 lần. Tất
cả các aa còn lại có sự khác biệt không lớn lắm.
Số thứ tự
Amino acid
Pleurotus pulmonarius
(mg/g)
Pleurotus flabellatus
(mg/g)
1
2
3
4
5
6
7
8
5, 93
4, 50
4, 42
3, 75
3, 67
2, 21
1, 88
1, 88
1, 79
1, 77
1, 31
1, 15
0, 25
17, 15
11, 39
7, 85
5, 26
4, 95
3, 08
5, 48
6, 78
2, 68
0, 97
0, 91
1, 63
2, 59
4, 49
13, 19
0, 89
2, 04
38
PHẦN 6. TÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾNG VIỆT
1. Nguyễn Lân Dũng, 2002. Công nghệ nuôi trồng nấm, tập 1. Nhà xuất bản nông
nghiệp Hà Nội. 200 trang.
2. Nguyễn Lân Dũng, 2002. Công nghệ nuôi trồng nấm, tập 2. Nhà xuất bản nông
nghiệp Hà Nội. 244 trang.
11. Hans Neurath. The Protein - Composition, Structure, Function. 2
nd
edition.
Volume 1. Academic Press, New York and London p. 2-39.
12. Royer Y. Stainer, Michael Doudoroff, and Edward A. Adelberg. The
Microbial World. Prentice-Hall, Inc. p.88-90. 39 13. Thomas D. Brock. Biology of microorganism. Pretice-Hall, Inc. p.684-681.
14. Arthur T. Henrici, M.D. A handbook for students of Bacteriology. Molds,
Yeast, And Actinomycetes. John Wiley & Sons, Inc, New York. p.7-9. 15. Zakia Bano, K.S. Srinivasan, and H.C. Srivastava, 1963. Amino acid
composition of the Protein from a Mushroom (Pleurotus sp.). Appl. Microbiol.
11. p.184-187
16. Bernard Wathelet, 1999. Nutritional analyses for proteins and amino acids
in beans (Phaseolus sp.). Biotechnol. Agron. Soc. Environ, p 197–200
17. <www.nihs.go.jp/dbcb/amino.pdf
18. <www.dekker.com/sdek/81410433-13447283/ abstract~content>
19. <www.mriokc001.ouhsc.edu/amino.htm>
PHỤ LỤC 1 KẾT QUẢ THU HOẠCH CÁC NẤM BÀO NGƢ
Nấm Pleurotus flabellatus
Trọng lƣợng cơ chất khô (g)
75
85
83
75
85
79
Trọng lƣợng nấm tƣơi (g)
44
45
50
43,5
42
45,6
Nấm Pleurotus floridanus
Trọng lƣợng cơ chất khô (g)
341
370
360
380
350
Trọng lƣợng nấm tƣơi (g)
250,3
230
222 PHỤ LỤC 2