Luận văn: "Tìm hiểu kiến thức, thái độ về tác hại thuốc lá ở nhân dân xã thủy biều, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế" potx - Pdf 19

class="bi x0 y0 w1 h1"
Đ
Đ


T V
T V


N Đ
N Đ


Cactus
- Thu

c lá là nguyên nhân ch

y
ế
u t
ă
ng nguy c
ơ
m

c b

nh ung
th
ư

i và 12% n

gi

i.
- Theo d
ự đ
oán c

a WHO, n
ế
u chi

u h
ướ
ng thu

c lá v

n di

n
ra nh
ư
hi

n nay thì vi

c hút thu


10 tri

u ng
ườ
i ch
ế
t hàng n
ă
m do thu

c lá, trong
đ
ó có 7 tri

u
ng
ườ
i t

i các n
ướ
c
đ
ang phát tri

n Vi

t Nam là m

t trong nh


t Nam

th

21
trong các n
ướ
c.
- M

c dù hi

n nay trên th
ế
gi

i nói chung và Vi

t Nam nói riêng
đ
ã có nhi

u nghiên c

u v

tác h

i c

độ
c

a nhân dân v

tác h

i c

a thu

c lá.
- Xu

t phát t

nh

ng v

n
đề
nêu trên chúng tôi ti
ế
n hành
đề
tài
“Tìm hi

u ki

” nh

m m

c
tiêu sau:
. Xác
đị
nh t

l

hút thu

c lá c

a nhân dân xã Th

y Bi

u và
các y
ế
u t

liên quan
đế
n vi

c hút thu

C LÁ
- L

ch s

- Nh

ng
đ
i

m m

c có liên quan v

thu

c lá
- Thành ph

n và tác h

i c

a khói thu

c lá
đế
n s


- Tình hình s

d

ng thu

c lá trên th
ế
gi

i và

Vi

t Nam
+ Tình hình s

d

ng thu

c lá trên th
ế
gi

i
+ Tình hình s

d



i
- T

i Vi

t Nam
3. KI

N TH

C, THÁI
ĐỘ
, HÀNH VI C

A C

NG
ĐỒ
NG
V

TÁC H

I C

A THU

C LÁ
- Nh

+ Chọn ngẫu nhiên 400 người từ 15 tuổi trở lên.
+ Phân làm sáu nhóm dựa trên sự phân bố dân cư sáu thôn:
+ Nhóm 1 và nhóm 2: Mỗi nhóm bốc thăm ngẫu nhiên 70 người
+Nhóm 3,4,5 và 6 : Mỗi nhóm bốc thăm ngẫu nhiên 65 người
- Phương pháp nghiên cứu
Tiến hành theo phương pháp mô tả cắt ngang.



Các
bướ
c ti
ế
n hành
-
Bướ
c 1: Làm vi

c v

i U

ban nhân dân và Tr

m Y t
ế
xã.
-
Bướ
c2 : So


u phi
ế
u
điề
u tra.
-
Bướ
c 4: Ch

n ng

u nhiên
400
ng
ườ
i trong 6 thôn, và phân
thành 2 nhóm
đố
i
tượ
ng
+ Nhóm
ngườ
i hút thu

c lá.
+ Nhóm
ngườ
i không hút thu

s

n v

i các
n

i dung
- Các
đặ
c tr
ư
ng cá nhân.
- Nh

n th

c v

tác h

i c

a thu

c lá
- Nh

n th


ĐỂ
XÁC
ĐỊ
NH NG
ƯỜ
I HÚT THU

C LÁ
(WHO)
- Ng
ườ
i
đượ
c xác
đị
nh là hút thu

c lá khi:
+
Đ
ã hút m

t ho

c nhi

u
đ
i
ế


t ho

c nhi

u
đ
i
ế
u thu

c lá m

i ngày trong 30 ngày
qua (so v

i th

i
đ
i

m
đề
u tra).
+ Ho

c
đ
ã hút 15


i gian : Tháng 10 n
ă
m 2007
đế
n tháng 3 n
ă
m 2008
-
Đị
a
đ
i

m: Sáu thôn trên
đị
a bàn xã Th

y Bi

u, Thành ph

Hu
ế
,
T

nh Th

a Thiên Hu

n t

ng bi
ế
n và phân tích k
ế
t qu

.
- Tìm m

i liên quan gi

a các bi
ế
n v

i nhau và phân tích nh

n xét k
ế
t
qu

.
Chương 3
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
1. T

L


c lá chung
S

ng
ườ
i hút thu

c lá chi
ế
m t

l

khá cao (52%).
Hu

nh Bá Tân (36%).
B

ng 3.1.T

l

hút thu

c lá theo gi

i
Giới Không hút Có hút Tổng


t có ý ngh
ĩ
a th

ng kê (p < 0,01).
B

ng 3.2. T

l

hút thu

c lá theo tu

i
Độ
tu

i T

n su

t T

l

%
15 - 19 24 11,5

ch

y
ế
u
ở độ
tu

i t

15 – 39 (88,5%).
Đ
ây c
ũ
ng là
độ
tu

i có m

i quan h

r

ng rãi và
đ
ã có ngh

nghi


l

%
CBCNV 22 10,6 34 17,7 >0,05 56
Buôn bán 22 10,6 12 6,3 < 0,01 34
Th

m

c, n

46 22,1 12 6,3 < 0,05 58
Làm nông 84 40,4 48 25 >0,05 132
N

i tr
ợ ở
nhà 2 1 26 13,5 < 0,05 28
Các ngh

khác 32 15,3 60 31,2 >0,05 92
T

ng 208 100 192 100 400
Nghề làm nông tỷ lệ hút thuốc lá còn cao
Huỳnh Bá tân (45,2%)
Bảng 3.4. Tỷ lệ hút thuốc lá theo trình độ văn hóa
Trình
độ
h

11,5 14,5 56,2 17,8 100
p < 0,01
T

ng 54 154 150 42 400
Nhóm người có trình độ học vấn từ cấp II trở xuống tỷ
l

hút
thu

c lá (76%)
cao hơn nhóm người từ cấp III trở lên.
Ph
ù h

p v

i Hu

nh Bá Tân 78,1%


 Các yếu tố liên quan
Bảng 3.5. Lý do hút thuốc lá
Lý do T

n su

t T

Nhóm người có lý do hút thuốc lá do giao tiếp cao hơn so
với các lý do khác.
B

ng 3.6. Th

i gian hút thu

c lá
Th

i gian hút
Thu

c lá
S

ng
ườ
i T

l

%
< 5 n
ă
m 48 23,1
5 - 10 n
ă
m 64 30,8


e c

a ng
ườ
i hút thu

c lá
B

ng 3.7. M

i liên quan gi

a lý do hút thu

c và th

i gian hút
Thời gian hút
(năm)
Lý do
< 5 5-10 11-20 >20
n % n % n % n %
Do người khác ép 0 0 0 0 0 0 0 0
Do giao tiếp, gặp bạn bè 14 29,2 24 37,5 4 7,7 16 36,4
Do bắt chước 12 25 6 9,4 22 42,3 8 18,2
Do công việc 14 29,2 14 21,9 14 26,9 10 22,7
Đỡ buồn 4 8,3 12 18,7 10 19,2 4 9,1
Các lý do khác 4 8,3 8 12,5 2 3,9 6 13,6

c.
B

ng 3.8. S

l
ượ
ng thu

c hút trong ngày
S
ố đ
i
ế
u/ngày
Thu

c lá
S

ng
ườ
i T

l

% p
< 5 36 17,3
< 0,01
5 - 10 38 18,3

t là s

ng
ườ
i hút <5
đ
i
ế
u/ngày.
B

ng 3.9. M

i liên quan gi

a thu nh

p/tháng và hút thu

c lá
M

c thu nh

p
Có hút Không hút
T

ng
T

l

hút thu

c cao h
ơ
n nhóm có
thu nh

p cao (148/208 chi
ế
m 71,2% so v

i 60/208 chi
ế
m
28,8%).
Phù h

p Hu

nh Bá Tân (73,9%)
2. KI

N TH

C, THÁI
ĐỘ
VÀ HÀNH VI HÚT THU


u bi
ế
t c

các b

nh liên quan
đế
n thu

c lá
B

nh t

t T

n su

t T

l

p
Tim 260 65
> 0,05
Ph

i 364 91
D

3.3. Hi

u bi
ế
t v

thu

c lá th
ụ độ
ng
Có 93% s

ng
ườ
i cho r

ng hít khói thu

c lá th
ụ độ
ng có

nh
h
ưở
ng
đế
n s


Ti vi,
đ
ài phát thanh 336 84
< 0,01
Sách, báo chí 234 58,5
Trên bao thu

c 214 53,5
Cán b

y t
ế
82 20,5
T

các ngu

n khác 54 13,5
Ngu

n ti
ế
p nh

n thông tin v

thu

c lá cao nh


i c

a thu

c lá cho nhân dân.



Thái
độ đố
i v

i thu

c lá
B

ng 3.12. Thái
độ đố
i v

i hút thu

c lá
Mu

n cai thu

c lá T


ườ
i mu

n
b

thu

c lá.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status