5.5. Phản ứng Methyl-Red
Chuẩn bị
Môi trƣờng Clark Lubs
Thuốc thử Methyl-Red
Giống vi khuẩn Bacillus subtilis
Tiến hành
Dùng que cấy vòng lấy vi khuẩn vào môi trƣờng Clark Lubs, nuôi ở 37
o
C
trong 24 giờ. Sau đó nhỏ 2-3 giọt thuốc thử Methyl-Red vào canh khuẩn va đọc kết
quả.
Kết quả
Phản ứng (-): Môi trƣờng có màu vàng.
Phản ứng (+): Môi trƣờng có mau đỏ.
5.6.Phản ứng khử nitrate (NO
3
)
Chuẩn bị
Môi trƣờng nitrate.
Dung dịch thuốc thử giess A, giess B.
Giống vi khuẩn Bacillus subtilis.
Tiến hành
Dùng que cấy lấy vi khuẩn vào môi trƣờng thạch Nitrate bán lỏng, nuôi ở
37
o
C. Sauu 24 giờ, nhỏ vào môi trƣờng 2-3 giọt Giess A, sau đó nhỏ tiếp 2-3 giọt
Giess B.
Kết quả
8. Phƣơng pháp đếm khuẩn lạc
Chuẩn bị các đĩa môi trƣờng TSA đã hấp tiệt trùng và để khô mặt thạch. Lấy 1
ml dịch vi khuẩn cần đếm pha loãng ở nhiều nồng độ liên tiếp nhau (theo phƣơng
pháp pha loãng thập phân) bằng dung dịch nƣớc muối sinh lí. Cấy trang 0,1 ml dịch
pha loãng lên môi trƣờng TSA (mỗi nồng độ trang 2 đĩa), ủ ở 37
o
C trong 24 giờ.
Đem đếm số lƣợng vi khuẩn.
Đếm số lƣợng bào tử bằng phƣơng pháp đếm khuẩn lạc: Lấy dịch nuôi cấy
vi khuẩn pha loãng xử lí tế bào sinh dƣỡng bằng cách đun ở 100
o
C trong 1 giờ, sau
đó thực hiện các bƣớc tiếp theo nhƣ trên.
Tính kết quả
*Số khuẩn lạc trong 1g mẫu hay 1 ml dịch mẫu ở mỗi độ pha loãng. Công thức:
X =
Vh
A
11
Trong đó:
X: Số lƣợng vi khuẩn trong 1g mẫu hay 1 ml dịch mẫu.
A: Số khuẩn lạc trung bình có trong đĩa (trong tổng số 2 đĩa có cùng
nồng độ pha loãng).
h: Độ pha loãng tứ (10
-7
, 10
Error 321 1610.45 5.02
Total 323 1804.75
Individual 95% CIs For Mean
Based on Pooled StDev
Level N Mean StDev + + + +
24 H 108 4.157 2.357 ( * )
36 H 108 2.731 2.228 ( * )
48 H 108 2.361 2.129 ( * )
+ + + +
Pooled StDev = 2.240 2.40 3.20 4.00 4.80
Bảng ANOVA 9.2 : Chủng B. subtilis versus nồng độ
Analysis of Variance for C2
Source DF SS MS F P
C1 3 37.76 12.59 2.69 0.050
Error 104 486.10 4.67
Total 107 523.86
Individual 95% CIs For Mean
Based on Pooled StDev
Level N Mean StDev + + + +
10^0 27 2.494 1.873 ( * )
10^-1 27 2.642 2.132 ( * )
10^-2 27 3.210 2.443 ( * )
10^-3 27 4.000 2.162 ( * )
+ + + +
2.80 3.50 4.20 4.90
9.2 Thí nghiệm 2: Đối kháng giữa dịch ly tâm từ B. subtilis và E. coli trên môi
trƣờng TSA
Bảng ANOVA 9.4 : 24 H, 36 H, 48 H
Analysis of Variance
Source DF SS MS F P
Factor 2 615.1 307.6 13.55 0.000
Error 240 5447.1 22.7
Total 242 6062.3
Individual 95% CIs For Mean
Based on Pooled StDev
Level N Mean StDev + + +
24 H 81 6.926 7.443 ( * )
36 H 81 3.926 2.301 ( * )
48 H 81 3.272 2.720 ( * )
+ + +
Pooled StDev = 4.764 3.2 4.8 6.4
Bảng ANOVA 9.5 : Chủng B. subtilis versus Nồng độ
Analysis of Variance for C2
Source DF SS MS F P
C1 2 66.6 33.3 1.44 0.243
Error 78 1804.7 23.1
Total 80 1871.3
Individual 95% CIs For Mean
Individual 95% CI
NONGDO Mean + + + +
10^0 5.37 ( * )
10^-1 8.48 ( * )
10^-2 6.93 ( * )
+ + + +
4.80 6.00 7.20 8.40
9.3 Thí nghiệm 3: Đối kháng giữa dịch chiết từ canh khuẩn B. subtilis và E. coli
trên môi trƣờng TSB
Chủng L25-24 giờ
Bảng ANOVA 9.7 : Số lượng VK B. subtilis và E. coli versus Nồng độ
Analysis of Variance for SLG VK B
Source DF SS MS F P
NONG DO 11 727.37 66.12 15.79 0.000
Error 60 251.22 4.19
Total 71 978.59
Individual 95% CIs For Mean
Based on Pooled StDev
Level N Mean StDev + + +
E6B7-B 6 10.049 1.633 ( * )
E6B7-E 6 10.063 0.397 ( * )
E6B8-B 6 10.471 0.876 ( * )
E6B8-E 6 9.849 0.605 ( * )
E7B7-B 6 12.690 0.966 ( * )
E7B7-E 6 2.500 3.674 ( * )
E7B8-B 6 12.535 0.872 ( * )
E7B8-E 6 2.667 4.082 ( * )
E8B7-B 6 11.013 0.806 ( * )
Pooled StDev = 1.076 10.0 12.5 15.0
Chủng L220- 24 giờ
Bảng ANOVA 9.9 : Số lượng VK B. subtilis và E. coli versus NONG DO
Analysis of Variance for SLG VK B
Source DF SS MS F P
NONG DO 11 308.65 28.06 3.37 0.001
Error 60 500.11 8.34
Total 71 808.76
Individual 95% CIs For Mean
Based on Pooled StDev
Level N Mean StDev + + + +
E6B7-B 6 8.588 1.153 ( * )
E6B7-E 6 9.679 0.929 ( * )
E6B8-B 6 7.693 0.694 ( * )
E6B8-E 6 9.175 0.576 ( * )
E7B7-B 6 12.583 0.618 ( * )
E7B7-E 6 9.157 6.428 ( * )
E7B8-B 6 5.746 5.209 ( * )
E7B8-E 6 11.466 0.949 ( * )
E8B7-B 6 8.724 3.845 ( * )
E8B7-E 6 11.599 0.533 ( * )
E8B8-B 6 5.463 3.473 ( * )
E8B8-E 6 9.622 0.389 ( * )
+ + + +
Pooled StDev = 2.887 3.5 7.0 10.5 14.0