Chuẩn mực kễ toán - hàng tồn kho - Pdf 19



Chu n m c k toán ẩ ự ế
Chu n m c k toán ẩ ự ế
s 02 Hàng t n khoố ồ
s 02 Hàng t n khoố ồ1. KHÁI NIỆM HÀNG TỒN KHO
1. KHÁI NIỆM HÀNG TỒN KHO
Hàng tồn kho là nh
Hàng tồn kho là nh


ng tài sản:
ng tài sản:
a) Được gửi để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường
a) Được gửi để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường
b) Đang trong quá trình sản xuất, kinh doanh dở dang
b) Đang trong quá trình sản xuất, kinh doanh dở dang
c) Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ để sử dụng trong quá trình sản xuất,
c) Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ để sử dụng trong quá trình sản xuất,
kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.
kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.2. Khái ni m hàng t n kho ệ ồ
2. Khái ni m hàng t n kho ệ ồ
(ti p)ế
(ti p)ế
Hàng tồn kho bao gồm:

04)

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc

Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp
Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp
hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể
hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể
thực hiện được.
thực hiện được.

Lưu ý:
Lưu ý:
Giá tr ị
Giá tr ị
thu n có ầ
thu n có ầ
th th c ể ự
th th c ể ự
hi n ệ
hi n ệ
đ cượ
đ cượ
=
=
Giá bán c tính ướ
Giá bán c tính ướ
c a hàng t n kho ủ ồ
c a hàng t n kho ủ ồ
3. Xác đ nh giá tr hàng t n kho ị ị ồ
3. Xác đ nh giá tr hàng t n kho ị ị ồ
(đo n ạ
(đo n ạ
04)
04)

Ví dụ 1:
Ví dụ 1:
Tài liệu tồn kho ngày 31/12/X của công ty cổ phần dược phẩm Việt Cường
Tài liệu tồn kho ngày 31/12/X của công ty cổ phần dược phẩm Việt Cường
theo số lượng kiểm kê thuốc Vitamin tổng hợp 3B (B
theo số lượng kiểm kê thuốc Vitamin tổng hợp 3B (B
1
1
, B
, B
6
6
, B
, B
12
12
) loại viên nén
) loại viên nén
đóng thành vỉ (10 viên/vỉ) nhãn hiệu Việt Nam là 100 vỉ với giá ghi sổ10 000
đóng thành vỉ (10 viên/vỉ) nhãn hiệu Việt Nam là 100 vỉ với giá ghi sổ10 000
đ

/vỉ
Như vậy giá trị thuần có thể thực hiện được của loại thuốc Vitamin 3B là:
Như vậy giá trị thuần có thể thực hiện được của loại thuốc Vitamin 3B là:
( 9 000
( 9 000
đ
đ
/vỉ
/vỉ
x 100 vỉ ) – (0.1
x 100 vỉ ) – (0.1
đ
đ
/vỉ
/vỉ
x 100 vỉ ) = 899 990
x 100 vỉ ) = 899 990
Trong trường hợp này giá trị hàng tồn kho phải xác định theo giá trị thuần có
Trong trường hợp này giá trị hàng tồn kho phải xác định theo giá trị thuần có
thể thực hiện được là: 899 990
thể thực hiện được là: 899 990
đ
đ

doanh nghiệp phải lập dự phòng giảm giá
doanh nghiệp phải lập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho = 100 010 ( 1 000 000 – 899 990)

/kg
/kg
và chi phí bán ước tính là 2
và chi phí bán ước tính là 2
000
000
đ
đ
/kg
/kg
(kể cả chi phí vận chuyển ước tính).
(kể cả chi phí vận chuyển ước tính).
Giá trị tại thời điểm này là 70 000
Giá trị tại thời điểm này là 70 000
đ
đ
/kg
/kg
.
.
Như vậy giá trị thuần có thể thực hiện cho chè búp loại 1là:
Như vậy giá trị thuần có thể thực hiện cho chè búp loại 1là:
(70 000
(70 000
đ
đ
/kg
/kg
x 100 000kg) – (5 000
x 100 000kg) – (5 000


Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, Chi
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, Chi
phí chế biến và Các chi phí khác phát sinh liên quan
phí chế biến và Các chi phí khác phát sinh liên quan
trực tiếp để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng
trực tiếp để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng
thái hiện tại
thái hiện tại
Chi
Chi
phí
phí
mua
mua
=
=
Giá
Giá
mua
mua
+
+
Thu ế
Thu ế
không
không
đ c ượ
đ c ượ
hoàn

hàng mua4.Giá g c hàng t n khoố ồ
4.Giá g c hàng t n khoố ồ
(ti p)ế
(ti p)ế
Chi phí chế biến hàng tồn kho: là những
Chi phí chế biến hàng tồn kho: là những
chi phí có liên quan trực tiếp đến sản phẩm
chi phí có liên quan trực tiếp đến sản phẩm
sản xuất (đoạn 07).
sản xuất (đoạn 07).
Gồm: Chi phí nhân công trực tiếp
Gồm: Chi phí nhân công trực tiếpChi phí sản xuất chung cố định
Chi phí sản xuất chung cố địnhChi phí sản xuất chung biến đổi
Chi phí sản xuất chung biến đổi5. Chi phí ch bi n hàng t n ế ế ồ
5. Chi phí ch bi n hàng t n ế ế ồ
kho
kho
A -


Ứng dụng vào thực tế theo các trường hợp:
Ứng dụng vào thực tế theo các trường hợp:
Mức sản xuất thực tế bằng công suất máy móc bình thường
Mức sản xuất thực tế bằng công suất máy móc bình thường


phân bố theo chi phí phát sinh thực tế.
phân bố theo chi phí phát sinh thực tế.
Mức sản xuất thực tế lớn hơn công suất máy móc bình
Mức sản xuất thực tế lớn hơn công suất máy móc bình
thường
thường


phân bố theo chi phí phát sinh thực tế.
phân bố theo chi phí phát sinh thực tế.
Mức sản xuất thực tế nhỏ hơn công suất máy móc bình
Mức sản xuất thực tế nhỏ hơn công suất máy móc bình
thường
thường


phân bố theo công suất máy móc bình thường.
phân bố theo công suất máy móc bình thường.

Số chi phí sản xuất chung cố định không được phân bổ vào chi
Số chi phí sản xuất chung cố định không được phân bổ vào chi
phí chế biến được Ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh
phí chế biến được Ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh

vải. Biết rằng công suất máy móc theo tài liệu kỹthuật
thuật
của nhà máy là 13 000 triệu m vải.
của nhà máy là 13 000 triệu m vải.
Trường hợp này là công mất thực tế của máy móc lớn
Trường hợp này là công mất thực tế của máy móc lớn
hơn công suất
hơn công suấtthiết kế bình thường của máy
thiết kế bình thường của máy


toàn bộ
toàn bộ
chi phí sản xuất chung cố định
chi phí sản xuất chung cố địnhphân bổ cho 15 000 triệu
phân bổ cho 15 000 triệu
m vải.
m vải.
Kế toán ghi nhận:
Kế toán ghi nhận:
Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 650 000 000

150 000 000
150 000 000Có TK 627 – Chi phí sản xuất chung
Có TK 627 – Chi phí sản xuất chung
650 000 000
650 000 000
Trong đó, chi phí sản xuất chung cố định phân bổ vào chi phí sản xuất
Trong đó, chi phí sản xuất chung cố định phân bổ vào chi phí sản xuất
sản phẩm được xác định như sau:
sản phẩm được xác định như sau:
650 000 000
650 000 000
*
*
10 000
10 000
=
=
500 000 000
500 000 000
đ
đ
13 000
13 0005. Chi phí ch bi n hàng t n khoế ế ồ
5. Chi phí ch bi n hàng t n khoế ế ồ

Chi phí ch bi n hàng t n khoế ế ồ
Chi phí ch bi n hàng t n khoế ế ồ
(ti p)ế
(ti p)ế

Trường hợp có sản phẩm phụ, giá trị sản phẩm phụ
Trường hợp có sản phẩm phụ, giá trị sản phẩm phụ
được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được và
được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được và
giá trị này được trừ khỏi chi phí chế biến đã tập hợp
giá trị này được trừ khỏi chi phí chế biến đã tập hợp
chung cho sản phẩm chính
chung cho sản phẩm chính

Không được tính và giá gốc hàng tồn kho các chi phi
Không được tính và giá gốc hàng tồn kho các chi phi
sau:
sau:

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công và
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công và
các chi phí khác phát sinh trên mức bình thường
các chi phí khác phát sinh trên mức bình thường

Chi phí bảo quản hàng tồn kho
Chi phí bảo quản hàng tồn kho

Chi phí bán hàng
Chi phí bán hàng


Trích tài liệu kế toán của một doanh
nghiệp như sau:
nghiệp như sau:

Ngày 1/1, tồn kho đầu kỳ của nguyên liêu,
Ngày 1/1, tồn kho đầu kỳ của nguyên liêu,
vật liệu là 600kg và đơn giá là 10.000đ/kg
vật liệu là 600kg và đơn giá là 10.000đ/kg

Ngày 6/1, xuất kho 400kg
Ngày 6/1, xuất kho 400kg

Ngày 12/1, nhập kho vật tư mua về
Ngày 12/1, nhập kho vật tư mua về
800kg với đơn giá 13.500đ/kg
800kg với đơn giá 13.500đ/kg

Ngày 28/1, xuất kho sử dụng 700kg
Ngày 28/1, xuất kho sử dụng 700kg
Yêu cầu: Tính giá trị hàng tồn kho theo
Yêu cầu: Tính giá trị hàng tồn kho theo
4 phương pháp
4 phương pháp6. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
6. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
t n kho (ti p theo)ồ ế
t n kho (ti p theo)ồ ế


ti nề
ti nề
1/1
1/1
T n đ u kỳồ ầ
T n đ u kỳồ ầ
600
600
10
10
6 000
6 000
6/1
6/1
Xu t kho s ấ ử
Xu t kho s ấ ử
d ng SX SPụ
d ng SX SPụ
-400
-400
10
10
4 000
4 000
2 00
2 00
10
10
2 000
2 000

10
10
2 000
2 000
300
300
13,5
13,5
4 050
4 050
-500
-500
13,5
13,5
6 750
6 7506. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
6. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
t n kho (ti p theo)ồ ế
t n kho (ti p theo)ồ ế

Tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình
Tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình
quân gia quyền:
quân gia quyền:

Tính bình quân gia quy n theo t ng kỳ (tháng):ề ừ
Tính bình quân gia quy n theo t ng kỳ (tháng):ề ừ

Thành ti nề
Thành ti nề
S l ngố ượ
S l ngố ượ
Đ n giáơ
Đ n giáơ
Thành ti nề
Thành ti nề
1/1
1/1
T n đ u kỳồ ầ
T n đ u kỳồ ầ
600
600
10
10
6 000
6 000
6/1
6/1
Xu t kho s ấ ử
Xu t kho s ấ ử
d ng SX SPụ
d ng SX SPụ
-400
-400
12
12
4 800
4 800

12
12
3 600
3 600
-700
-700
12
12
8 400
8 4006. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
6. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
t n kho (ti p theo)ồ ế
t n kho (ti p theo)ồ ế

Tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia
Tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia
quyền:
quyền:

Tính bình quân gia quy n ề
Tính bình quân gia quy n ề
sau từng lần nhập
sau từng lần nhập
:
:
Theo ví dụ trên ta có:
Theo ví dụ trên ta có:
6. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
6. Ph ng pháp tính giá tr hàng ươ ị
t n kho (ti p theo)ồ ế
t n kho (ti p theo)ồ ế
Đơn vị tính: Nghìn đồng
Đơn vị tính: Nghìn đồng
Ngày
Ngày
tháng
tháng
Di n gi iễ ả
Di n gi iễ ả
Nh p – xu tậ ấ
Nh p – xu tậ ấ
T n khoồ
T n khoồ
S ố
S ố
l ngượ
l ngượ
Đ n ơ
Đ n ơ
giá
giá
Thành
Thành
ti nề
ti nề

4 000
4 000
200
200
10
10
2 000
2 000
12/1
12/1
Nh p khoậ
Nh p khoậ
800
800
13,5
13,5
10 800
10 800
1 000
1 000
12,8
12,8
12 800
12 800
28/1
28/1
Xu t kho s ấ ử
Xu t kho s ấ ử
d ng SX SPụ
d ng SX SPụ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status