Đề tài ”QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC AISC - CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG” - Pdf 19

Chuyãn âãö thæûc táûp
Đề tài
”QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY
KIỂM TOÁN VÀ DỊCH VỤ TIN
HỌC AISC - CHI NHÁNH ĐÀ
NẴNG”
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 1
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
MC LC
L I M U 4
PH N I: 5
C S Lí LU N V NH GI DOANH NGHI P 5
I. S c n thi t ph i xỏc nh giỏ tr doanh nghi p 5
1. Nhu c u nh giỏ doanh nghi p trong n n kinh t th tr ng 5
1.1 Tớnh t t y u c a nh giỏ doanh nghi p 5
1.2 Cỏc ch th nh giỏ doanh nghi p 6
1.3 nh giỏ doanh nghi p l c s c ph n hoỏ 6
2. M c ớch xỏc inh giỏ tr doanh nghi p 7
3. M c tiờu c a vi c nh giỏ 7
4. M t s nguyờn t c c n tuõn th khi xỏc nh giỏ tr doanh nghi p 8
II. Cỏc mụ hỡnh xỏc nh giỏ tr doanh nghi p 9
1. Mụ hỡnh ti s n : 9
2. Mụ hỡnh dũng l u kim chi t kh u ( DCF) 10
2.1/ Mụ hỡnh dũng l u kim chi t kh u: 10
2.2 Cỏc y u t trong mụ hỡnh 11
3. Mụ hỡnh l u kim chi t kh u ton b 11
3.1 Mụ hỡnh dũng l u kim chi t kh u ton b 11
4. Mụ hỡnh hi u qu kinh t 13
5. Mụ hỡnh t s giỏ bỏn/thu nh p (PER) 14
6. Gi i thi u m t s ph ng phỏp khỏc cú th ỏp d ng 15

1. Giai o n ti n k ho ch 25
1.1 Tỡm hi u doanh nghi p 25
1.2 Xỏc nh nhi m v 25
1.3. K k t h p ngý 26
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 2
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
1.4. L a ch n mụ hỡnh xỏc nh giỏ tr doanh nghi p 26
2. Giai o n l p k ho ch ki m toỏn 26
2.1 Thu th p thụng tin ph c v ki m toỏn v ti n hnh phõn cụng phõn
nhi m. 26
2.2 Nghiờn c u thờm h th ng ki m soỏt n i b 27
2.3. Xỏc nh tr ng y u v r i ro ki m toỏn 27
2.4 Th c hi n cỏc th t c phõn tớch BCTC Cụng ty X 28
2.5 Thi t k ch ng trỡnh ki m toỏn 31
3. Giai o n th c hnh ki m toỏn 31
3.1 ỏnh giỏ r i ro ki m soỏt v thi t k cỏc th nghi m ki m soỏt 31
3.2 Th c hi n cỏc th nghi m c b n 32
3.3T ng h p k t qu ki m toỏn v l p bỏo cỏo ti chớnh 33
3.4 X l ti chớnh tr c khi xỏc nh giỏ tr doanh nghi p ý 35
3.5 S d ng mụ hỡnh ti s n xỏc nh giỏ tr doanh nghi p 36
3.5.1 Xỏc nh giỏ th c t doanh nghi p 36
3.5.2 Xỏc nh giỏ tr ph n v n Nh n c t i Cụng ty 37
3.5.3 ỏnh giỏ l i k t qu 37
PH N III: 39
M T S NH N XẫT í KI N ểNG GểP NH M NNG CAO CH T L NG VI C
XC NH GI TR DOANH NGHI P CễNG TY AISC- CHI NHNH
N NG 39
I/ Nh n xột : 39
1.Thu n l i : 39
2. Nh ng khú kh n g p ph i : 40

l mt phn trong nghip v ca AISC thc hin. Mt khỏc tng thờm s
hiu bit v giỏ tr ca mt doanh nghip em ó quyt nh chn tiQUY
TRèNH XC NH GI TR DOANH NGHIP TI CễNG TY KIM TON V
DCH V TIN HC AISC - CHI NHNH NNG Lm chuyờn tt nghip
cho mỡnh.
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 4
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
PHN I:
C S Lí LUN V NH GI DOANH NGHIP
I. S cn thit phi xỏc nh giỏ tr doanh nghip
1. Nhu cu nh giỏ doanh nghip trong nn kinh t th trng
1.1 Tớnh tt yu ca nh giỏ doanh nghip
Nn kinh t Vit Nam ang trong quỏ trỡnh phỏt trin hng ti mt
nn kinh t th trng tng bc cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ, trong bi
cnh ca nn kinh t ang ho nhp vo xu th ton cu hoỏ mnh m. Vi
mt nn kinh t tr nh Vit Nam ang t ra nhiu th thỏch, ỏp lc i vi
cỏc doanh nghip Vit Nam trờn mi lnh vc nh nng lc ti chớnh, cht
lng, sn phm, tỡm lc cnh tranh ũi hi trong quỏ trỡnh hot ng
hng ti mc tiờu tn ti v phỏt trin trong c ch kinh t ngy nay buc
cỏc doanh nghip phi khụng ngng ci tin k thut, nõng cao hiu nng
qun tr, tng vn u t m rng sn xut. t ra cho cỏc nh doanh
nghip l cn phi bit" Sc kho" ca doanh nghip mỡnh hin ti nh th
no, v th cnh tranh ca doanh nghip trong th trng hin ti ra sao so
vi i th cnh tranh, ũi hi cỏc doanh nghip phi thng xuyờn phi
ỏnh giỏ xỏc nh giỏ tr ca chớnh mỡnh cú chin lc kinh doanh phự
hp.
Mc khỏc trong xu th vn ng ca nn kinh t th trng, cỏc nhúm
cú quyn li trong doanh nghip, Chớnh ph v chớnh doanh nghip luụn cú
nhu cu ỏnh giỏ mt cỏch khỏch quan v tỡnh hỡnh hot ng, trin vng
tng lai, v th tớn dng, cn xỏc nh giỏ tr doanh nghip ra cỏc quyt

Cỏc ch th l nhng thnh phn cú quyn li trong doanh nghip s
cú th tham gia nh giỏ doanh nghip vi cỏc mc quan tõm, cỏch thc
xỏc nh giỏ tr doanh nghip v mc ớch hon ton khỏc nhau. Ta cú th
chia cỏc ch th thnh 2 nhúm.
* Nhúm ch th bờn trong doanh nghip bao gm: ban lónh o, cỏc
b phn, nhõn viờn v cỏc ch s hu
* Nhúm cỏc ch th bờn ngoi bao gm: Cỏc ch n, cỏc nh cung
ng, cỏc khỏch hng, nh u t tim tng, cỏc i th cnh tranh, c quan
cụng quyn, cỏc t chc tớn dng, cỏc c quan thm nh giỏ, cỏc t chc
kim toỏn c lp.,
1.3 nh giỏ doanh nghip l c s c phn hoỏ
Chỳng ta ó xỏc nh vic nh giỏ xỏc nh giỏ tr doanh nghip l
vic cn thit khi doanh nghip dự cú chuyn nhng hay khụng . Nhng vi
doanh nghip sp c c phn hoỏ thỡ cn phi xỏc nh giỏ tr doanh
nghip l bao nhiờu bi l.
* Xỏc nh giỏ tr doanh nghip m bo c s" bo tn' ca ngun
vn cỏc ch s hu, lp nờn tớnh cụng bng khi chuyn nhng, phõn phi
li nhun v khụng cho ch s hu b thit thũi khi chuyn nhng hay
chuyn i hỡnh thc s hu.
* Thụng qua giỏ tr th trng chp nhn doanh nghip tớnh toỏn s
c phiu phỏt hnh bỏn cho cỏc c ụng tham gia gúp vn.
* Mt khỏc thụng qua vic xỏc nh giỏ tr doanh nghip, cỏc doanh
nghip s cho thy rừ kh nng hin ti v trin vng tng lai cụng
chỳng u t vo cỏc loi chng khoỏn ca doanh nghip.
* Vi ch trng ca ng v Nh nc ta l thỳc y nhanh quỏ
trỡnh c phn hoỏ huy ng ngun vn nhn ri ca cỏn b, cụng nhõn v
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 6
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
dõn c, gúp phn cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ. Mun lm c iu y
ngay t bõy gi cỏc doanh nghip cn phi tin hnh xỏc nh li giỏ tr ti

doanh nghip nh chớnh sỏch thu, chớnh sỏch h tr u t, ti tr v tớn
dng nhm ci thin mụi trng kinh doanh ngy cng tt hn. Mt khỏc
t kt qu c xỏc nh cỏc c quan cụng quyn cú th a ra cỏc quyt
nh kp thi nhm ngn chn hoc hn ch cỏc hu qu xu i vi cỏc nn
kinh t xó hi, xut phỏt t cỏc doanh nghip kinh doanh thua l hoc nhng
hnh ng gian ln.
3. Mc tiờu ca vic nh giỏ
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 7
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
Doanh nghip l mt c th sng cú quỏ kh, ang tn ti v cú trin
vng sng rt di trong tng lai, vỡ th:
* Thụng qua s nh giỏ trong quỏ kh v hin ti ca doanh nghip
thy rừ, phỏt hin ra nhng mt yu, nhng thun li ca doanh nghip.
Trờn c s ú tỡm ra con ng cho s phỏt trin trong tng lai ca nú.
* Tuy vy mc tiờu trng tõm ca vic nh giỏ doanh nghip l xỏc
nh giỏ tr tng lai, v th cnh tranh trong tng lai v nhng d oỏn v
mi mt ca doanh nghip cũn ang phớa trc. Qua vic nh giỏ xỏc nh
giỏ tr doanh nghip, chỳng ta cú th ỏnh giỏ c trin vng ca doanh
nghip (xu th phỏt trin ca doanh nghip) thụng qua quy mụ hin ti, cụng
ngh lnh vc kinh doanh m doanh nghip ang cú.
* nh giỏ xỏc nh giỏ tr doanh nghip cũn c xem l tin
ỏnh giỏ nhng nguy c tim tng cú th gp phi trong tng lai. õy l
cụng vic gn lin cựng vi vic ỏnh giỏ cỏc trin vng trong tng lai vỡ
nu doanh nghip hot ng trờn lnh vc nng ng & nhy cm, mang hiu
qu kinh t cao, i kốm s l ri ro trong kinh doanh rt ln. Cú nhiu doanh
nghip hot ng rt n nh, hiu qu cao song khi mụi trng cú s thay
i ln s lõm vo tỡnh trng rt khú khn.
* Ngoi ra thụng qua vic ỏnh giỏ xp hng Doanh nghip xỏc
nh giỏ tr ca doanh nghip cú th a ra nhng d oỏn v nhng khú
khn gp phi, thit lp nờn cỏc ch tiờu bỏo ng chớnh t trong doanh

Khi xỏc nh giỏ tr doanh nghip theo mụ hỡnh ny cn phi xỏc nh
giỏ tr s sỏch k toỏn ( gi l giỏ tr k toỏn ) v giỏ tr th trng ca ti sn.
Hai giỏ tr ny thụng thng l chờnh lch nhau bi mi loi ti sn thng
cú nhng bin i giỏ th trng khỏc nhau. Vỡ giỏ tr lch s ca ti sn luụn
luụn c tụn trng nờn khi xỏc nh giỏ tr k toỏn theo giỏ thc t phi kốm
theo cụng vic tỏi x lý hay nh giỏ li cỏc ti sn trong doanh nghip
Theo phng phỏp ny gỏi tr doanh nghip c tớnh nh sau :
Giỏ tr doanh giỏ tr th trng giỏ th trng ca
nghip theo giỏ = ca ton b - cỏc khon n
th trng ti sn
Trong mụ hỡnh ny s gp phi nhng hn ch sau õy :
- Theo nguyờn tc k toỏn giỏ phớ lch s thỡ mt ti sn ch c ghi
li giỏ khi chc chn rng giỏ th trng l thp hn so vi giỏ lch s . V
ngc li khi ti sn dự thc t cú tng trờn th trng vn khụng ghi li giỏ
tr. Bi vy theo nguyờn tc ny ch nhng ti sn b h giỏ mi tuõn theo
nguyờn tc giỏ phớ khi xỏc nh li theo giỏ th trng. Cũn nhng ti sn
ang cú xu hng lờn cao th trng giỏ c ỏnh giỏ li s chờnh lch so
vi giỏ tr s sỏch. Vỡ vy vic ghi nhn li giỏ tr ti sn theo giỏ th trng
mõu thun vi nguyờn tc giỏ phớ lch s
- Giỏ th trng rt phc tp v khú xỏc nh bi phn ln cỏc ti sn
ca doanh nghip ó qua s dng. Vic xỏc nh li giỏ tr cú ớch ca ti sn
ph thuc nhiu vo tớnh ch quan ca ngi nh giỏ hay ngi sn sng
mua li ti sn ú, ũi hi phi tn kộm chi phớ rt ln cho cỏc chuyờn gia
thm nh tỡnh trng hu dng hin ti ca ti sn.
* i vi ti sn c vay n ngoi vic chng minh tớnh cú thc v
ũi hi kt qu ỏnh giỏ li ti sn, phi c tớnh toỏn mt cỏch chớnh xỏc
cỏc khon n s khụng phỏt sinh thờm sau quỏ trỡnh nh giỏ hay mt ch
n no ú khụng chp nhn kt qu .
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 9
Chuyãn âãö thæûc táûp

n: số kỳ hạn
Ví dụ: Giả sử doanh nghiệp X có dòng lưu kim thu nhập tốc độ tăng
trưởng là 10%. Tỷ lệ chiết khấu là 8% và doanh nghiệp có dòng lưu kim vô
hạn (bỏ qua các yếu tố khác) hãy xác định giá trị doanh nghiệp nếu có tình
hình như sau:
ĐVT: Triệu VND
Năm 1 2 3 4 5
CF 1.280 1.408 1.548,6 1.703,68 1.874,048
Giá trị doanh nghiệp A được tính như sau:
55432
)08,1(1,0
1,1048,1874
)08,1(
048,1874
)08,1(
68,1703
)08,1(
8,1548
)08,1(
1408
)08,1(
1280
x
x
V
+++++=
V= 20.179,74 (triệu VND)
* Ưu điểm của mô hình: Khi áp dụng mô hình này hầu như các yếu tố
ảnh hưởng tới thực trạng kinh doanh của doanh nghiệp đều được đưa ra xem
xét, được áp dụng nhiều để lựa chọn các phương án đầu tư. Được xem là tối

- Mụ hỡnh DCF ton b tr thnh mt cụng c hu dng khi ỏp dng
xỏc nh giỏ tr doanh nghip a ngnh v giỏ tr vn c phn c xỏc nh:
Giỏ tr
ca vn
c phn
=
giỏ tr ca
cỏc n v
thuc Cụng ty
+
Giỏ tr
TS chung
ca Cty
-
Chi phớ
hot ng
chung ca
Cty
+
Giỏ tr ca
n v c
phn u ói
* Vic xỏc nh giỏ tr ca tng n v kinh doanh m lm tng thờm
giỏ tr ca doanh nghip cho phộp nhn din v hiu rừ hiu qu u t v
ngun gc to ra giỏ tr cho cỏc ch s hu
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 11
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
* Phng phỏp ny cũn ch rừ lnh vc kinh doanh cú th em li li
nhun v lm gia tng giỏ tr ca doanh nghip.
* mụ hỡnh ny FCF (dũng lu kim t do) l c s xỏc nh giỏ tr

ROI
=
NOP: Li nhun sau thu
INC: tng vn u t
* Ta ó bit: FCF = CF - (CF
cap
+ NWC) Gi s NWC = 0
FCF = CF - CF
cap
= NOP + DEF - CF
cap
FCF = NOP - (CF
cap
- DEF)
FCF = NOP - NCF
cap
(NCF
cap
l li nhun tỏi u t )
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 12
Chuyãn âãö thæûc táûp
Ta có: tỷ lệ tái đầu tư
%100
NOP
NCF
cap
=
Gọi g là tỷ lệ tăng lợi nhuận của Công ty ta có
g = ROI% x tỷ lệ đầu tư (%NCF)
Như vậy muốn điều chỉnh tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ta có thể điều

ngân quỹ đã đầu tư vào Công ty cộng thêm hiện giá của những giá trị sẽ
được tạo ra trong tương lai.
+ Cách xác định hiệu quả kinh tế (P
E
)
P
E
= INC x (ROI - WACC)
Trong đó:
INC: Tổng ngân quỹ đầu tư
ROI: Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư
WACC Chi phí sử dụng vốn
+ Mô hình xác định giá trị doanh nghiệp: với mô hình này Vc của
doanh nghiệp sẽ bằng tổng ngân quỹ đầu tư cộng thêm giá trị hiện giá hiệu
quả trong tương lai thể hiện
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 13
Chuyãn âãö thæûc táûp


=
+
+=
1
)1(
t
t
E
C
WACC
P

INCV

WACC
P
INCV
E
C
%
+=

1,0
45,0
5,4
+=
C
V
= 9 tỷ VND
* Ưu điểm của mô hình: Dùng mô hình này có thể đo lường khá chính
xác thành tích về mặt giá trị ở bất cứ thời gian nào. Trong khi mô hình DCF
toàn bộ không thể làm được điều đó, hoặc nếu so sánh với mô hình FCF thì
mô hình FCF không thể thực hiện được bởi vì chúng ta không thể dự kiến
thành tích của Công ty 1 cách chính xác thông qua so sánh dòng lưu kim và
dòng lưu kim dự kiến hàng năm vì ban quản trị có thể điều chỉnh FCF theo
mong muốn.
5. Mô hình tỷ số giá bán/thu nhập (PER)
Theo mô hình này giá trị doanh nghiệp bằng lợi nhuận thuần trong kỳ
nhân với giá trị của tỷ số PER
* Tỷ số PER là tỷ số được so sánh giữa giá mua (bán) cổ phần trên thị
trường so với thu nhập của mỗi cổ phần dự kiến (EPS)
EPS

872.25
000.245.1
==
EPS
P
PER
* Nh vy giỏ tr
DNX = NI x PER = 32.340.000.000 x 48,1215
V
C
X = 1.556.250 triu VND
* TRng hp ỏp dng ca mụi hỡnh PER
Vic xỏc nh giỏ tr doanh nghip theo mụ hỡnh ny thng ch ỏp
dng cho cỏc Cụng ty c phn ó niờm yt trờn th trng chng khoỏn
* u im ca mụ hỡnh PER: Vỡ ch s PER c th trng chng
khoỏn ỏnh giỏ, nú tuõn theo s bin i trờn th trng "hon ho" chng
khoỏn. PER c xem l mt ch s quan trng ỏnh giỏ v tim nng,
trin vng gia tng ca li nhun. Nờn vic ỏp dng mụ hỡnh ny xỏc nh
giỏ tr doanh nghip ó tớnh n li th thng mi ca doanh nghip c
inh giỏ v c ỏnh giỏ l khỏ khỏch quan khi nh giỏ. Mụ hỡnh ny d ỏp
dng v ớt tn chi phớ.
* Nhc im: Khụng ỏp dng c cho cỏc cụng ty cha niờm yt
trờn th trng chng khoỏn
6. Gii thiu mt s phng phỏp khỏc cú th ỏp dng
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 15
Chuyãn âãö thæûc táûp
6.1 Phương pháp chiết khấu dòng lưu kim theo lợi tức cổ phần
6.1.1 Cách tính giá trị doanh nghiệp
Nếu lợi tức cổ phần là dòng lưu kim vô hạn và không đổi giá trị công
ty sẽ được tính như sau:

* Nếu lợi tức cổ phần tăng trưởng hằng năm là ổn định và theo tỷ lệ
tăng trưởng g thì:

)1(
)1(

)1(
)1(
)1(
)1(
1
1
1
3
2
1
2
11
+
+
+
++
+
+
+
+
+
+
+
=

được sử dụng trong trường hợp lợi nhuận của Công ty tăng trưởng là ổn định
và người quan tâm muốn biết nhanh kết quả hiện tại như ban quản trị doanh
nghiệp.
Một hạn chế nữa của phương pháp này là sự không phù hợp giữa
chính sách lợi tức cổ phần tăng và tỷ lệ chiết khấu, bởi có nhiều trường hợp
tỷ lệ chia lợi tức cổ phần mà tổng lợi nhuận thành tích của Công ty là không
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 16
Chuyãn âãö thæûc táûp
đổi. Vì vậy Công ty phải sử dụng nhiều nợ hơn làm cho mức độ rủi ro của
đồng vốn sẽ tăng lên mâu thuẩn vì g xu hướng sẽ tăng trong khi r của Công
ty là không đổi
6.2 Phương pháp sử dụng dữ liệu thị trường chứng khoán
Theo mô hình này giá trị doanh nghiệp
V
C
= P
S
x η
P
S
: giá thị trường một cổ phần
η: Số lượng cổ phần đã phát hành
Theo phương pháp này giá trị doanh nghiệp V
C
sẽ tăng giảm và liên
tục thay đổi theo giá thị trường bởi chỉ số giá của các cổ phần ở các Công ty
sẽ luôn thay đổi trong suốt 24/24h, và giá trị Công ty sẽ bị sai lệch khi có
hiện tượng, các thông tin về Công ty không được cung cấp đầy đủ, có tình
trạng mua bán nội gián và thị trường có hiệu ứng " bong bóng"
KẾT LUẬN

T sau i hi VI ca ng cng sn Vit Nam (1986), ng v Nh
nc ó ch tng chuyn i nn kinh t Vit Nam t c ch k hoch hoỏ
tp trung sang nn kinh t th trng cựng vi s tha nhn nhiu hỡnh thc
s hu. Trc nhng chuyn bin ln lao mi m ca mt nn kinh t cũn
ang rt lc hu, nghốo nn, vn hnh theo c ch mi, yờu cu v luụn t
ra mt h thng vn bn phỏp quy, cỏc ngh nh thụng t v cỏc chun mc
k toỏn mi cú th ỏp dng phự hp cho nn kinh t. Vic a dng cỏc
hỡnh thc s hu, m ca thu hỳt u t nc ngoi, cựng vi vic trin khai
thc hin v kim tra ch k toỏn mi t ra yờu cu cp thit cn phi cú
cỏc Cụng ty kim toỏn c lp ra i. B ti chớnh ó ra thụng bỏo s
637/TC/CKT ngy 21/3/1994 kốm theo quyt nh s 1292/QUB-TM
ngy 29/4/1994 ca UBND Thnh ph H Chớ Minh, Cụng ty kim toỏn v
Dch v tin hc c thnh lp.
- Tờn Cụng ty : Cụng ty kim toỏn v dch v tin hc TPHCM
-Tờn giao dch:Auditing and Informatic Service Company of HCM City
- Vit tt : AISC
- a ch : 142 Nguyn Th Minh Khai - Qun 3 TPHCM
- Giỏm c Cụng ty: Nguyn Hu Trớ
- S in thoi : (848) 9305163 Fax: (848) 9304281
- Email:
* chi nhỏnh AISC ti Nng c thnh lp t nm 1997 tr s hin
ti t ti 92A Quang Trung Nng, Giỏm c chi nhỏnh l: Ths. Phan Th
Minh Hin. Chi nhỏnh hot ng ch yu th trng Min Trung v Tõy
Nguyờn
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 18
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
2. Quỏ trỡnh phỏt trin ca Cụng ty
Khi mi thnh lp a bn hot ng ca Cụng ty ch yu TP.HCM
v cỏc tnh lõn cn. Trong sut thi gian qua Cụng ty khụng ngng m rng
th trng v n hin ti Cụng ty ó hot ng trờn ton lónh th Vit Nam.

chớnh, k toỏn ca Nh nc v v quy ch kim toỏn c lp ban hnh theo
ngh nh s 07/CP ngy 29/1/1994 ca Chớnh ph
* Thc hin mi ngha v thu v np vi Nh nc theo lut nh
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 19
Chuyãn âãö thæûc táûp
III. Đặc điểm hoạt động của Công ty
1. Lĩnh vực hoạt động
- Dịch vụ kiểm toán: AISC cung cấp các dịch vụ kiểm toán báo cáo tài
chính, các quyết toán công trình xây dựng cơ bản, các hoạt động đầu tư, xác
định giá trị doanh nghiệp, xác định giá trị vốn góp và các dịch vụ kiểm toán
khác
- Các dịch vụ tư vấn kế toán tài chính: hướng dẫn sử dụng chế độ kế
toán, tài chính do Nhà nước qui định, hướng dẫn xây dựng tổ chức bộ máy
kế toán ở các Công ty, cách mở các bộ sổ sách kế toán, vào sổ và lập các báo
cáo kế toán. Cung cấp các văn bản pháp quy, các sổ sách, chứng từ và báo
cáo kế toán theo mẫu. Hướng dẫn lập báo cáo thuế, tài chính tín dụng, hướng
dẫn thủ tục đăng ký, tư vấn cổ phần hoá, phá sản hoặc sáp nhập doanh
nghiệp
2. Đội ngũ nhân viên
Công ty AISC là Công ty kiểm toán độc lập, khách quan và luôn luôn
giữ được bí mật kinh doanh của khách hàng. Nguyên tắc đạo đức nghề
nghiệp, chất lượng dịch vụ cung cấp và uy tín của Công ty là đòi hỏi hàng
đầu mà mọi nhân viên thuộc Công ty AISC luôn luôn phải nhớ. Đặc biệt
Công ty có đội ngũ lãnh đạo được đào tạo kiểm toán ở các nước Anh, Bỉ,
Ailen nơi mà các chế độ kế toán kiểm toán đã phù hợp và thống nhất với
thông lệ, chuẩn mực kiểm toán kế toán quốc tế
3. Khách hàng của Công ty
Là một Công ty được thành lập rất sớm tại Việt Nam trong lĩnh vực
kiểm toán, hiện tại uy tín và thị phần của Công ty đã vươn rộng khắp cả nước
trong tất cả mọi loại hình doanh nghiệp, loại hình kinh doanh như ngân hàng,

Phũng k
toỏn
doanh
nghip
4
Phũng k
toỏn
xõy
dng
c bn
Phũng k
toỏn
doanh
nghip
5
Phũng t
vn k
toỏn v
qun l ý
Phũng
dch v
tin hc
Chi nhỏnh
ti
Nng
Chi nhỏnh
ti H Ni
Vn phũng
i din ti
Cn Th

Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 22
Phõn
xng
I
Phõn
xng
II
Giỏm c
Phũng
K hoch
Phũng
K toỏn
Phũng
Nghiờn cu
v phỏt trin
Phũng
Kinh t
lao ng
Phũng
marketing
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
Vi ch trng sp xp li cỏc doanh nghip Nh nc, Cụng ty X l
mt trong 720 Cụng ty c Th tng chớnh ph ch trng c phn hoỏ
trong nm 2005.
Nhm: nõng cao hiu qu, sc cnh tranh ca doanh nghip trong nn
kinh tờ. To ra loi hỡnh doanh nghip cú nhiu ch s hu, to ng lc
cnh tranh mnh m v c ch qun lý nng ng cho doanh nghip . s
dng cú hiu qu vn, ti sn ca Nh nc. Huy ng vn ca ton xó hi
bao gm: cỏ nhõn, cỏc t chc kinh t, hn ch vn vay bi hin t sut n
ca Cụng ty l rt cao 89,7% tng 4,36% so vi nm 2003. Mt khỏc theo

kiểm toán và
xác định giá trị
Doanh nghiệp
Kiểm tra và
báo cáo
kết quả
Nghiên cứu hệ
thống KSNB
Thu thập các TT
cần thiết phục
vụ kiểm toán
Đánh giá rủi ro
kiểm soát và
thiết kế TNKS
Tìm hiểu về
doanh nghiệp
Xác định
nhiệm vụ
Xác định trọng
yếu và rủi ro
kiểm toán
Tổng hợp kết
quả kiểm toán
và Lập BCTC
K ký ết
Hợp đồng
Thực hiện các
thủ tục phân
tích
Thực hiện các

cú nhng sai phm trng yu hoc sai soỏt nghiờm trng trong ton bỏo cỏo
ti chớnh ca cụng ty.
Nhim v trong nm nay KTV cn tỡm hiu xem trong nm 2004
Cụng ty X cú nhng bin i gỡ nh: b mỏy qun lý v phũng k toỏn cú gỡ
thay i v nhõn s, th trng tiờu th mi trong nm, chớnh sỏch tớn dng
trong nm nay cú gỡ thay i so vi nm trc v iu ny sm c cung
cp t phớa lónh o cho Cụng ty X vỡ t trc n nay s hp tỏc trong sut
cuc kim toỏn luụn din ra trong khụng khớ ho nhó v vui v.
Theo nhn nh ban u, vỡ thụng tin v khỏch hng AISC ó nm l
tng i y v da vo kinh nghim KTV trong ln kim toỏn trc
nờn ri ro kim toỏn trong ln ny s thp.
1.2 Xỏc nh nhim v
Mi yờu cu t phớa khỏch hng s gn vi nhim v AISC thc hin,
cụng vic AISC phi thc hin trong ln kim toỏn ny l kim toỏn bỏo cỏo
ti chớnh nm 2004 v xỏc nh giỏ tr Cụng ty X phc v c phn hoỏ
Ngoi cỏc nhim v t ra khi kim toỏn BCTC nh: kim tra tớnh hp
lý, hp l ca vic m s v ghi s k toỏn, xỏc minh v kim tra tớnh cú tht
cỏc nghip v kinh t phỏt sinh liờn quan n ti sn v ngun vn, cỏc
khon n trong s sỏch so vi thc t. Thỡ nhim v ln ny t ra cho KTV
l phi xỏc nh c giỏ tr ti sn vụ hỡnh ca Cụng ty, li th thng mi
m Cụng ty cú v mt vn rt khú khn l x lý cỏc khon phi thu khú
ũi, x lý ti chớnh tt c cỏc phn hnh trc khi xỏc nh giỏ tr Cụng ty
phc v c phn hoỏ theo thụng t s 76/2002/TT-BTC ngy 9/9/2002 ca
B ti chớnh
õy l mt bc rt quan trng bi nu xỏc nh rừ nhim v v nhn
nh ỳng trỏch nhim ca mỡnh cn phi lm trong kh nng chuyờn mụn
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status