BÀI TẬP PHẦN CƠ HỌC
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với pt: )
6
20sin(15
tx cm. Li độ của vật ở thời điểm t = 0,3(s) là:
A. x = +7,5cm. B. x = - 7,5cm. C. x = +15
2
3
cm. D. x = - 15
2
3
cm.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 2 sin ( 2 π t + π /3 ) (cm; s)
Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25 s là
A. 1 cm và -2π 3 cm. B. 1 cm và 2π 3 cm. C. -1 cm và 2π 3 cm.
D. Đáp số khác.
Câu 3: Một con lắc lò xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k. Nếu tăng độ cứng k lên gấp đôi và giảm khối lượng
vật nặng còn một nửa thì tần số dao động của con lắc sẽ:
A.Tăng 4 lần
B.Giảm 4 lần
C.Tăng 2 lần
D. Giảm 2 lần.
Câu 4: Đồ thị của một vật dao động điều hoà có dạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A. 4 cm; 0 rad. B. - 4 cm; - πrad. C. 4 cm; π rad. D. -4cm; 0 rad
Câu 5:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, tại li độ nào thì động năng bằng thế năng.
a.
A
x
x 2sin(10 t
+ ) (cm)
2
c. x 2sin(10 t
+ ) (cm)
d. x 4sin10 t
(cm)
Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo pt: )(20sin10 cmtx
. Khi vận tốc của vật v = - 100
cm/s thì vật có li độ
là:
A.x =
cm5
B.x = 35 cm
C.x =
cm6
-3
J.
Câu 10: Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất. Khi đưa nó lên cao, muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì phải
A. Tăng nhiệt độ.
B. giảm nhiệt độ.
C. Tăng chiều dài con lắc
D. Đồng thời tăng nhiệt độ và chiều dài con lắc
Câu 11: Có 3 con lắc đơn chiều dài giống nhau được treovào 3 quả cầu cùng kích thước được làm bằng các vật liệu
khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm, một bằng gỗ và được đặt cùng một nơi trên trái đất. Kéo 3 con lắc ra
khỏi vị trí cân bằng 1 góc
nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho dao động.
Con lắc nào sẽ trở về vị trí cân bằng trước tiên?
A.Con lắc bằng chì. B.Con lắc bằng nhôm. C.Con lắc bằng gỗ. D. Cả 3 trở về VTCB cùng 1 lúc
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm , dao động điều hoà với chu kì T. để chu kì con lắc giảm 10 % thì
chiều dài con lắc phải
A. giảm 22,8 cm. B. tăng 22,8 cm. C. giảm 28,1 cm. D. tăng 28,1 cm
Câu 13: Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trí cân bằng 10cm,
rồi buông nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g =
2
m/s
2
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A.v =
1m/s B.v =
1,2m/s C.v =
Chọn câu đúng:
A.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
6
B.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
3
C. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2:
3
D. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2:
6
Câu 18: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ,cùng tần số f = 50 Hz, biên độ A
1
= 6
cm, biên độ A
2
= 8 cm và ngược pha nhau . Dao động tổng hợp có tần số góc và biên độ lần lượt là :
A. 314 rad/s và 8 cm. B. 314 rad/s và -2 cm. C. 100 π rad/s và 2 cm. D. 50 π rad/s và 2 cm.
Câu 19: Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ . Chu kì
dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s . Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là :
A. 6 km/h B. 21,6 km/h. C. 0,6 km/h. D. Đáp số khác
Câu 20: Một người đi bộ xách một xô nước, mỗi bước đi dài 45cm, chu kỳ dao động riêng của nước là 0,3(s) hỏi
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao động là
x
1
=5sin(10πt) (cm) và x
2
=5sin(10πt + π /3) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
a. x
= 5sin(10πt + π /6) (cm).
b. x
= 5 3 sin(10πt + π /6) (cm).
c. x
= 5 3 sin(10πt + π /4) (cm)
d. x
= 5sin(10πt + π /2) (cm).
Câu 24: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên
độ A = 6cm. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được trong π/10 s đầu
tiên là
A. 24cm. B. 12cm. C. 6cm. D. 9cm.
Câu 25: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi động năng của vật
bằng thế năng là
Câu 26: Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100cm/s. Độ cao cực đại của con lắc là (lấy g = 10m/s
2
)
-1
. Ở 0
0
C có chu kì là 2s. Ở 20
0
C chu kì con lắc là
A. 1,994s. B. 2,0005s. C. 2,0001s. D. 2,0004s.
Câu 31: Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 4sinπt (cm). Vận tốc trung bình trong một chu kì là
a. 4 cm/s. b. 4π cm/s. c. 8 cm/s. d. 8π cm/s.
Câu 32: Vật dao động điều hoà có phương trình: x = 6sin2πt (cm). Vận tốc trung bình trên đoạn từ O đến M
(OM=A/2).
a. 36 cm/s. b. 18 cm/s. c. 10 cm/s. d. 9 cm/s.
Câu 33: Vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5sin(πt + π/2) (cm).
Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm
a. 4,5 s. b. 2 s. c. 6 s. d. 2.5 s.
Câu 34: Vật dao động điều hoà có phương trình: x = 4sin(2πt - π/2) (cm).
Vật đến biên B (OB = 4 cm) lần thứ 5 vào thởi điểm
a. 2,5 s. b. 4,5s. c. 2 s. d. 1,5 s.
Câu 35: Khi đi qua vị trí cân bằng, hòn bi của con lắc lò xo có vận tốc 10cm/s. Lúc t = 0, hòn bi ở điểm biên B'
(x
B'
=-A) và có gia tốc 25cm/s
2
. Biên độ và pha ban đầu của con lắc là
a. 5 cm; -π/2 rad. b. 4 cm; 0 rad. c. 4cm; -π/2 rad. d. 4 cm; π/2 rad.
Câu 36: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5kg, độ cứng 50 N/m, biên độ 4cm. Lúc t = 0, con lắc đi qua điểm
M theo chiều dương và có thế năng là 10
-2
J. Phương trình của con lắc là
a. x = 4sin(10t + π/3) (cm). b. x = 4sin(10t + π/6) (cm). c. x = 4sin(10t + 5π/6) (cm) d. x = 4sin10t (cm).