Đề thi khảo sát sinh học lớp 12 - THPT Yên Định - Pdf 20

SỞ GD-ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 3
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Sinh học. Khối B.
Thời gian làm bài 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Phòng thi: SBD:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1.
Những sinh vật rộng nhiệt nhất (giới hạn về nhiệt độ rộng) phân bố ở
A.
Trên mặt đất vùng xích đạo nóng ẩm quanh năm.
B.
Trong tầng nước sâu.
C.
Trên mặt đất vùng ôn đới ấm áp trong mùa hè, băng tuyết trong mùa đông.
D.
Bắc và Nam Cực băng giá quanh năm.
Câu 2.
Cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDdEEHh tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Số dòng thuần tối đa có
thể được sinh ra qua quá trình tự thụ phấn của cá thể trên là
A.
3.
B.
8.
C.
10.
D.
5.
Câu 3.
Một loài có 2n = 46. Có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các tế bào con, trong

Giải thích được sự hình thành loài mới theo con đường phân li tính trạng.
Câu 6.
Ở một loài động vật, khi cho con đực (XY) lông đỏ chân cao lai phân tích, đời con có 50% con đực lông
đen chân thấp, 25% con cái lông đỏ chân cao, 25% con cái lông đen chân cao. Cho biết tính trạng chiều cao chân
do một cặp gen quy định. Hãy chọn kết luận đúng.
A.
Cả hai cặp tính trạng di truyền liên kết với giới tính.
B.
Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật trội không hoàn toàn.
C.
Chân thấp là tính trạng trội so với chân cao.
D.
Đã có hiện tượng hoán vị gen xẩy ra.
Câu 7.
Hai anh em sinh đôi cùng trứng, vợ người anh có nhóm máu B và thuận tay trái sinh được một con trai có
nhóm máu A và thuận tay phải. Vợ người em có nhóm máu O và thuận tay phải sinh được một con gái có nhóm
máu B và thuận tay trái. Biết rằng thuận tay phải là trội so với thuận tay trái. Cặp sinh đôi này có kiểu hình.
A.
Nhóm máu A và thuận tay trái.
B.
Nhóm máu A và thuận tay phải.
C.
Nhóm máu B và thuận tay phải.
D.
Nhóm máu AB và thuận tay phải.
Câu 8.
Một gen có chiều dài 0,408
µ
m và 900 A, sau khi bị đột biến chiều dài của gen vẫn không đổi nhưng số
liên kết hiđrô của gen là 2703. Loại đột biến đã phát sinh là

6,25%.
Câu 11.
Kích thước của quần thể thay đổi không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.
Tỉ lệ đực, cái.
B.
Cá thể nhập cư và xuất cư.
C.
Mức độ tử vong.
D.
Sức sinh sản.
Câu 12.
Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN. Trong các bộ ba đối mã của tARN có A =
447; ba loại còn lại bằng nhau. Mã kết thúc của mARN là UAG. Số nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng
hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là
A.
U = 447; A = G = X = 650.
B.
A = 447; U = G = X = 650.
C.
U = 448; A = G = 651; X = 650.
D.
A = 448; X = 650, U = G = 651.
Câu 13.
Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi lôcut của gen trên NST
A.
Đột biến gen và đột biến lệch bội.
B.
Đột biến đa bội hóa và đột biến lệch bội.
C.

Pecmi.
C.
Cambri

Xilua

Than đá

Pecmi

Ocđôvic

Đêvôn.
D.
Cambri

Ocđôvic

Xilua

Đêvôn

Pecmi

Than đá.
Câu 15.
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa ?
A.
Di - nhập gen.
B.

Câu 17.
Cho phép lai P : AaBbDdNn × AabbDdnn. Theo lí thuyết, tỉ lệ số kiểu gen dị hợp ở F
1

A.

9
1
.
B.

9
3
.
C.

3
2
.
D.

9
8
.
Câu 18.
Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung, trong
đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb
quy định hoa trắng. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3. Theo
lí thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A.


ab
Ab
d
E
X
Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
A.
40%.
B.
35%.
C.
22,5%.
D.
45%.
Câu 21.
Một cá thể có kiểu gen Aa
bd
BD
(tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%). Tỉ lệ loại giao tử abD là
A.
5%
B.
15%
C.
20%
D.
10%.
Câu 22.
Sinh vật nào sau đây không được gọi là sinh vật biến đổi gen ?

Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin.
Câu 25.
Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền
A.
Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin.
B.
Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin.
C.
Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã
D.
Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin
Câu 26.
Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A.
Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
B.
Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
C.
Các cá thể hỗ trợ nhau chóng chọi với điều kiện bất lợi của môi trường.
D.
Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
Câu 27.
Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng
ở cừu đực và không sừng ở cừu cái. Gen này nằm trên NST thường. Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có
sừng được F
1
, cho F
1
giao phối với nhau được F
2

Câu 28.
Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ xitôzin trở thành dạng hiếm (X
*
) thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao
nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X thành A-T?
A.
7
B.
8
C.
4
D.
3.
Câu 29.
Ở một loài côn trùng, A quy định lông đen, a quy định lông xám, gen nằm trên NST thường. Kiểu gen Aa
ở giới đực quy định lông đen, ở giới cái quy định lông xám. Cho con đực lông xám giao phối với con cái lông đen
được F
1
. Cho F
1
giao phối với nhau được F
2
. Trong số các con cái F
2
, cá thể lông xám chiếm tỉ lệ
A.
37,5%.
B.
25%.
C.

C.
Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể.
D.
Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
Câu 32.
Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ :
Gen A Gen B




enzim A enzim B




Chất trắng 1 Chất vàng Chất đỏ.
Gen a và b không tạo được enzim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau.
Cho cây AaBb tự thụ phấn được F
1
thì tỉ lệ kiểu hình ở đời F
1

A.
12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng.
B.
9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng.
C.
9 đỏ : 3 trắng : 4 vàng.
D.

Có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số rất thấp.
B.
Không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra.
C.
Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền.
D.
Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có 1 giao tử mang đột biến.
Câu 36.
Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là
A.
Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
B.
Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
C.
Đột biến, biến động di truyền.
D.
Đột biến, di nhập gen.
Câu 37.
Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 40cM. Nếu mỗi cặp gen quy định một cặp tính
trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai
aB
Ab

×

ab
Ab
, kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A-B-) sẽ chiếm tỉ lệ
A.
30%.

A.
Loài là đơn vị tiến hoá cơ bản.
B.
Các cá thể là đơn vị tiến hoá cơ bản.
C.
Nếu quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền, tức là nó đang tiến hoá.
D. Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, tức là nó đang tiến hoá một cách ổn định.
II. PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41.
Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?
A.
♂AA
×
♀aa và ♂Aa
×
♀aa.
B.
♂AA
×
♀aa và ♂aa
×
♀AA.
C.
♂AA
×
♀aa và ♂AA
×
♀aa.
D.

thì tế bào lai sẽ có kiểu gen là
A.
AAbbDdMN.
B.
AAbbDd
C.
AbDMN.
D.
AAbbDdMMnn.
Câu 45.
Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?
A.
Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng.
B.
Tua cuốn của dây bầu, bí và gai xương rồng.
C.
Cánh dơi và tay người.
D.
Cánh chim và cánh côn trùng.
Câu 46.
Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào say đây?
1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên.
3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.
4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài.
A.
1, 3, 4, 5.
B.
1, 2, 3, 5.

A.
cab.
B.
acb.
C.
cba.
D.
abc.
Câu 50.
Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này
A.
Có 600 Ađênin.
B.
Có 6000 liên kết photphođieste.
C. Dài 0,408
µ
m. D. Có 300 chu kì xoắn.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51.
Những phương pháp nào sau đây luôn tạo ra được dòng thuần chủng.
1. Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ, kết hợp với chọn lọc.
2. Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loài lai với nhau được F
1
, tứ bội hóa F
1
thành thể dị đa bội.
3. Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài lai với nhau được F
1
, tứ bội hóa F
1

: 100% lụng xanh.
Phộp lai 2 : lụng vng
ì
lụng vng -> F
1
: 100% lụng vng.
Phộp lai 3 : lụng vng
ì
lụng xanh -> F
1
: 50% vng; 50% xanh.
Tớnh trng mu sc lụng loi chim yn trờn di truyn theo quy lut
A.
Liờn kt vi gii tớnh.
B.
Phõn li c lp ca Menen.
C.
Di truyn qua t bo cht.
D.
Tng tỏc gen.
Cõu 54.
Mt phõn t ADN ca vi khun thc hin nhõn ụi, ngi ta m c tng s 50 phõn on Okazaki.
S on mi cn c tng hp l
A.
51.
B.
52.
C.
50.
D.

Hi chng ao phỏt sinh do t bin cu trỳc ca NST 14.
B.

t bin lch bi cp NST 21 cú 3 chic nhng 1 NST 21 gn vo NST 14 do chuyn on khụng tng h
C.
Dng t bin do hin tng lp on.
D.
Hi chng ao phỏt sinh do cp NST 21 cú 3 chic nhng 1 chic trong s ú b tiờu bin.
Cõu 58.
ngụ, gen R quy nh ht , r : ht trng. Th ba to hai loi giao t (n+1) v n. T bo noón (n+1) cú
kh nng th tinh cũn ht phn thỡ khụng cú kh nng ny. Phộp lai Rrr
ì
Rrr cho i con cú t l kiu hỡnh l
A.
2 : 1 trng.
B.
3 : 1 trng.
C.
5 : 1 trng.
D.
1 : 1 trng.
Cõu 59.
í ngha ca thuyt tin hoỏ bng cỏc t bin trung tớnh l
A.
Cng c hc thuyt tin hoỏ ca acuyn v vai trũ ca chn lc t nhiờn trong s hỡnh thnh cỏc c im
thớch nghi hỡnh thnh loi mi.
B.
Bỏc b thuyt tin hoỏ bng con ng chn lc t nhiờn, o thi cỏc t bin cú hi.
C.
Gii thớch hin tng a hỡnh cõn bng trong qun th giao phi.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status