Đơn vị:.................................................
Bộ phận: .............................................
Mẫu số 01 - LĐTL
Ban hành theo quyết định 1141/TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1/11/1995 của Bộ Tài chính
BẢNG CHẤM CÔNG
Ngày ...... tháng ...... năm .......
S
T
Họ và tên
Cấp bậc
lương hoặc
Ngày tháng trong năm Quy ra công
1 2 3 4 ... 31
Số công
lương
sản phẩm
Số công
lương
thời gian
Số công ngừng
việc nghỉ việc
100% lương
Số công ngừng
việc nghỉ việc
...% lương
Số công
lương BHXH
A B C 1 2 3 4 ... 31 32 33 34 35 36
Cộng X
Người duyệt
tính
Số
lượng
Đơn
giá
Thành tiền Ghi chú
A B C 1 2 3 4
Cộng x x x x
Tổng số tiền (bằng chữ)...............................................................................
Người giao việc
(Ký, họ tên)
Người nhận việc
(Ký, họ tên)
Người kiểm tra
(Ký, họ tên)
Người duyệt
(Ký, họ tên)
2
MẶT TRƯỚC
Tên Sở Y tế
GIẤY CHỨNG NHẬN
NGHỈ VIỆC HƯỞNG BHXH
Quyển số:......
Số:.................
Họ và tên: ................... tuổi ..........
Định cư công tác:...........................
Lý do nghỉ việc:.............................
Số ngày cho nghỉ:..........................
(Từ ngày ........... đến ngày ............)
MẶT SAU
Đơn vị:................................................. Mẫu số 01 - LĐTL
3
Bộ phận: ............................................. Ban hành theo quyết định 1141/TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1/11/1995 của Bộ Tài chính
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
STT
Họ
và
tên
Bậc
lương
Lương sản
phẩm
Lương thời gian
và nghỉ việc
lương 100%
Nghỉ việc
ngừng việc
lương ...%
Nghỉ việc
ngừng việc
lương ...%
Phụ
cấp
thuộc
quỹ
Phụ
cấp
khác
Tổng
nhận
.... .... Cộng
Số
tiền
Ký
nhận
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 14 15 16 17
Kế toán thanh toán
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày ............ tháng .............. năm .............
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
4
Đơn vị:......................
Bộ phận: ..................
Mẫu số 02 - LĐTL
Ban hành theo quyết định 1141/TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1/11/1995 của Bộ Tài chính
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
Ngày ......... tháng .......... năm .........
Nợ:.....................
Có:.....................
STT Họ và tên
Bậc
lương
Mức lương
Ghi chú
Xếp loại
thưởng
Số tiền Ký nhận
6
Hàng tháng tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp khu vực, phụ
cấp cắt ở (tiền ăn giữa ca, tiền thưởng từ quỹ lương),... tính vào chi phí kinh
doanh ghi.
Nợ TK 642 (6421): Phải trả (CNV) quản lý kinh doanh.
Có TK 334: Tổng số tiền lương phụ cấp phải trả.
Số tiền phải trả cho công nhân viên từ quỹ khen thưởng (thưởng thi đua
thưởng cuối quý, cuối năm) ghi:
Nợ TK 431 (4311) thưởng thi đua từ quỹ khen thưởng.
Nợ TK 334: phải trả (CNV).
Bảo hiểm xã hội, phải trả cho người lao động (khi ốm đau, thai sản, tai
nạn lao động,...) ghi.
Nợ TK 338 (3383) Phải trả phải nộp khác
Có TK 334
Các khoản khấu trừ vào thu nhập của (CNV) trong tháng.
Nợ TK 334: Tổng các khoản khấu trừ.
Có TK 333 (3338): Thuế thu nhập cá nhân.
Có TK 338 (3383, 3384): Khấu trừ 5% bảo hiểm xã hội, 1%
bảo hiểm y tế.
Có TK 141: Số tạm ứng trừ vào lương.
Có TK 138 (1388, 1381): Các khoản bồi thường vật chất tiền
nhà, điện nước (CNV) ở tập thể, tiền vay vốn tăng gia,...
Thanh toán các khoản thu nhập cho người lao động.
+ Nếu thanh toán bằng tiền.
Nợ TK 334: Tổng giá trị thanh toán.
7
Có TK 111: Tiền mặt.
Có TK 112: Tiền gửi ngân hàng.
+ Nếu thanh toán bằng hiện vật.
Nợ TK 334: Tổng giá thanh toán (cả giá thuế GTGT).
+ TK 3382: Kinh phí công đoàn.
Bên Nợ:
- Nộp Kinh phí công đoàn lên cấp trên (1%).
- Chỉ tiêu kinh phí công đoàn tại đơn vị.
TK 141 TK 334
Các khoản khấu trừ vào thu
Nhập của công nhân viên
TK 3383, 3384
Phần đóng góp cho quỹ
BHXH, BHYT
TK 111, 512
Thanh toán lương thưởng,
BHXH và các khoản khác
TK 641, 642
Tiền lương,
tiền thưởng,
BHXH và
các khoản
khác phải trả
cho CNV
NVBH
QLDN
TK 4311
Tiền
thưởng
TK 3383
BHXH
phải trả
9
Bên Có:
- Phản ánh số bảo hiểm xã hội phải trả cho công nhân viên trong kỳ.
Nợ TK 3383
Có TK 334
- Phản ánh số kinh phí công đoàn chi tiêu tại đơn vị.
Nợ TK 3382
Có TK 111
- Phản ánh số BHXH, BHYT, KPCĐ, nộp cho cơ quan quản lý quỹ cấp
trên.
Nợ TK 3382, 3383, 3384
Có TK 111, 112
- Có thể khái quát hạch toán thanh toán với công nhân viên chức qua sơ
đồ sau đây.
11
Sơ đồ hạch toán BHXH, BHYT, KPCĐ
1.10.2. Phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Hàng tháng căn cứ vào tổng tiền lương thực tế phải trả tiền lương theo
quy định trích BHXH, BHYT và bảng phân bổ chi phí tiền lương kế toán tiền
hàng trích quỹ BHXH, BHYT và kinh phí công đoàn các chi phí hoạt động
sản xuất kinh doanh.
Nợ TK 622: Đối với công nhân trực tiếp sản xuất
Nợ TK 627: Đối với công nhân phục vụ và quản lý tại phân xưởng
Nợ TK 641: Đối với công nhân bộ phận quản lý bán hàng
Nợ TK 642: Đối với công nhân quản lý doanh nghiệp.
Có TK 338 - (TK 3382: Kinh phí công đoàn = tiền lương thực tế x 2%)
TK 334 TK 338
Số BHXH phải trả
trực tiếp cho (CNV)
TK 112, 111
Nộp KPKĐ, BHXH,
BHYT cho cơ quan quản lý
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ
Vào chi phí SXKD
Nộp BHXH, BHYT, KPCĐ
Các khoản chi phí về BHXH
Vào chi phí SXKD
KPCĐ tại đơn vị
Thanh toán các khoản phải
trả khác
Khấu trừ vào lương khoản
BHXH, BHYT
13
CHƯƠNG II
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ
CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY ĐẦU
TƯ VÀ XÂY DỰNG 573
2.1. Tình hình và đặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty đầu tư và
Xây dựng 573
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty
- Tên công ty: Công ty đầu tư và Xây dựng 573
- Loại hình: Doanh nghiệp nhà nước
- Trụ sở chính: 63 Vũ Thạch - Phường Ô chợ Rừa - Đống Đa - Hà Nội.
- Giấy phép kinh doanh số: 0116000166
- Mã số thuế:
+ Đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 08 tháng 02 năm 2001 (chi nhánh
Miền Bắc trực thuộc Công ty Công trình Giao thông 5).
+ Đăng ký kinh doanh thay đổi lần 2 ngày 08/01/2004. (Đổi tên thành
Công ty đầu tư và Xây dựng 573).
- Khái quát quá trình hình thành và phát triển công ty.
Được sự cho phép của UBND thành phố Hà Nội kèm theo quyết định
576/QĐ-UB ngày 18/01/2001 Tổng Công ty xây dựng công trình Giao thông
đạo công ty nắm được kịp thời tình hình hoạt động của Công ty. Thông qua tổ
chức kế toán cung cấp, Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng đô thị quốc tế
ICI đã áp dụng hình thức kế toán tập trung. Theo hình thức này toàn bộ công
việc kế toán được thực hiện tại phòng kế toán của công ty và các ban, đội trực
15
thuộc không tổ chức bộ máy kế toán riêng mà chỉ bố trí nhân viên kế toán làm
nhiệm vụ tổ chức ghi chép ban đầu, thu nhận chứng từ và gửi về phòng kế
toán công ty. Bộ máy tổ chức kế toán của công ty được thể hiện qua sơ đồ 2:
2.2.1. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban Công ty Cổ phần đầu tư và
Xây dựng đô thị quốc tế ICI.
Ban hành kèm theo Quyết định 737/QĐ-HĐQT ngày 31/10/2005.
a. Phòng Hành chính nhân sự
Chịu trách nhiệm trong công tác tổ chức cán bộ; quản lý lao động; quản
lý tiền lương và chế độ chính sách, thực hiện chức năng hành chính quản trị;
theo dõi và quản lý công cụ dụng cụ, thiết bị văn phòng của Công ty, đảm bảo
tổ chức hoạt động của Công ty đúng Pháp luật, hiệu quả và khoa học, đáp ứng
tốt yêu cầu của hoạt động sản xuất kinh doanh trong Công ty.
b. Phòng Tài chính kế toán.
Chịu trách nhiệm công tác thống kê và hạch toán kế toán theo đúng quy
định của Luật Kế toán và các văn bản Pháp quy hiện hành.
Chịu trách nhiệm hướng dẫn và yêu cầu các đơn vị trực thuộc mở sổ
sách kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành và đáp ứng kịp thời với yêu
cầu sản xuất.
Định kỳ 03 tháng, 06 tháng, 01 năm, lập báo cáo tài chính và các báo cáo
khác liên quan theo quy định (đây là công tác kế toán thống kê).
* Công tác quản trị kinh doanh.
- Thực hiện công tác huy động các nguồn vốn cho hoạt động sản xuất
kinh doanh.
- Thực hiện sử dụng vốn đúng mục đích là kế hoạch sử dụng vốn và cấp
vốn cho các đơn vị sản xuất phải đảm bảo tính hợp lý và đáp ứng kế hoạch
- Lập và hoàn thiện các thủ tục chuẩn bị đầu tư.
- Xây dựng phương án đầu tư và khai thác dự án.
- Lập phương án vốn đầu tư cho các dự án.
- Quản lý quá trình khai thác kinh doanh của các dự án đầu tư.
- Thực hiện toàn bộ thủ tục pháp lý liên quan đến việc bàn giao sản
phẩm cho khách hàng.
e. Phòng Kỹ thuật và quản lý thiết bị.
Thực hiện công tác và hướng dẫn ứng dụng kỹ thuật thi công công nghệ
khoa học sản xuất quy trình, quy phạm mới của Nhà nước trong lĩnh vực xây
dựng các công trình, lĩnh vực sản xuất công nghiệp và máy móc thiết bị thi
công trong toàn Công ty.
18
SƠ ĐỒ CƠ CẤU BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ QUỐC TẾ ICI
Đội
XDCT
Số 1
Đội
XDCT
Số 2
Đội
XDCT
Số 3
Đội
XDCT
Số 4
Đội
XDCT
Số 5
Đội