ĐỀ CƢƠNG MÔN HỌC
MSMH Tên môn học Số tín chỉ
QT203CV01
TÂM LÝ GIAO TIẾP
TRONG KINH DOANH
03
Psychology for business
communication
(Áp dụng kể từ học kỳ: 12.1A - Năm học: 2012-2013)
A. Quy cách môn học:
Số tiết Số tiết phòng học
Tổng
số tiết
Lý
thuyết
Bài tập
Thực
hành
Đi thực
tế
Tự
học
Phòng
lý
thuyết
Phòng
thực hành
hữu cơ hầu vận dụng ứng xử trong mọi trạng thái tâm lý trong các trường
hợp từ mối quan hệ nội bộ cơng ty cho đến khách hàng;
3
Nhận thức về tiêu chuẩn nghiệp vụ, tư cách, tác phong trong cuộc giao tiếp để
rèn luyện mình nâng cao vị thế cá nhân và hình ảnh thương hiệu của cơng ty
trong tầm nhìn của đối tác.
E. Kết quả đạt đƣợc sau khi học mơn học:
Stt Kết quả đạt được
1
Xây dựng - thiết kế và điều khiển được một buổi họp (từ 2 người trở lên)
2
Nắm và Ứng dụng được các học thuyết về tâm lý để thực hiện một
cuộc giao tiếp thành công
3
Biết hợp tác - tinh thần đồng đội - tự tin trong giao tiếp
4
Làm quen - nhận dạng và xác định được các trạng thái và tình huống tâm lý
trong giao tiếp qua các buổi thực hành
5
Đánh giá được kết quả một cuộc giao tiếp
F. Phƣơng thức tiến hành mơn học:
Loại hình phòng Số tiết
1 Phòng lý thuyết 45
Tổng cộng 45
u cầu :
+ Ngơn ngữ sử dụng giảng dạy, học tập: Ngơn ngữ giảng là tiếng Việt nhưng sách giáo khoa và
slides bằng tiếng Anh.
2. Tài liệu không bắt buộc
– TS. Vũ Thị Phượng, Tâm Lý học, Xưởng in ĐHKT TP. Hồ Chí Minh, 2000
H. Đánh giá kết quả học tập môn học:
1. Thuyết minh về cách đánh giá kết quả học tập
Sinh viên được đánh giá trên 3 loại hình:
a) Điển cứu (case study)
Sinh viên được chia thành các nhóm, mỗi nhóm 10 người. Mỗi nhóm sẽ được giao nghiên cứu
một tình huống (case) vào tuần 1 để trình bày trong lớp bắt đầu từ tuần 2 đến tuần 6. Nhóm cũng
được yêu cầu nộp các tài liệu đã chuẩn bị cho giảng viên trong buổi trình bày.
Vì đây là công trình của nhóm nên sinh viên sẽ được đánh giá như là một nhóm, nghĩa là những
sinh viên trong nhóm sẽ nhận cùng một điểm, đó là điểm của nhóm. Khi trình bày căn cứ vào sự
đóng góp của mỗi sinh viên sẽ được cộng thêm điểm. Mọi sự than phiền về nhóm phải trình bày
cho giảng viên ngay sau mỗi buổi trình bày. Nếu nộp muộn, nhóm sẽ bị trừ 1 điểm. Nếu muộn quá
1 tuần lễ, nhóm bị điểm 0.
b) Kiểm tra thực hành giữa khóa
Sinh viên chia theo nhóm 10 người một để làm một bài thực hành. Kỳ kiểm tra giữa khóa đánh giá
xem sinh viên đã làm chủ kỹ năng về ứng dụng lý thuyết bài học về các học thuyết tâm lý trong
các tình huống kinh doanh. Kỳ kiểm tra này dự kiến vào tuần 7 - 9 của học kỳ.
c) Thi cuối học kỳ
Thi cuối học kỳ sẽ tiến hành trong 90 phút. Đề thi gồm những câu hỏi trắc nghiệm sẽ phủ toàn bộ
chương trình, và các câu hỏi tự luận . Phần A gồm 30 câu trắc nghiệm (chiếm 6 điểm) và Phần B
gồm 4 câu hỏi thuộc loại tự luận chọn từ một số phương án khác nhau (chiếm 4 điểm) . Sinh viên
không được sử dụng tài liệu.
2. Tóm tắt cách đánh giá kết quả học tập
* Đối với học kỳ chính:
Thành
phần
Thời
lƣợng
Tóm tắt biện pháp đánh giá
Thời
lƣợng
Tóm tắt biện pháp đánh giá
Trọng
số
Thời điểm
Kiểm tra
lần 1
Điển cứu, SV chia nhóm 10 người,
trình bày và thuyết trình thảo luận
20%
Buổi 2 đến
buổi 13
trước lớp. Chấm điểm theo nhóm và
khả năng ứng xử của từng sinh viên
Kiểm tra
lần 2
Kiểm tra thực hành trước lớp theo
nhóm 10 người
20%
Buổi 7 – 9
Thi cuối
học kỳ
90 phút Thi trắc nghiệm và tự luận . Không
sử dụng tài liệu
60% Theo lịch
PĐT
Tổng 100%
I. Phân công giảng dạy:
STT Họ và tên Email, Điện thoại,
Phòng làm việc
Lịch tiếp SV Vị trí
giảng dạy
1 Nguyễn Thị
Thu Huyền
– giảng viên
thỉnh giảng
[email protected]
được thông
báo vào buổi
đầu tiên của
lớp học
J. Kế hoạch giảng dạy:
Đối với học kỳ chính:
Tuần Đầu đề bài giảng Tài liệu tham khảo Công việc sinh viên
phải hoàn thành
1
Giới thiệu mục tiêu môn học
Thảo luận : Học viên sẽ đạt được gì sau
khi học môn học này
Phát động thi đua học tập
Chương 1
Các Học thuyết về Tâm lý giao tiếp
3
Chương 1 (tt)
Các Học thuyết về Tâm lý giao tiếp
Học thuyết “Phân tích giao dịch tâm
lý”(AT : Analyse Transactionnelle)
Học thuyết “Động Thái” (Behavior) Phan Thanh Lâm,
Tâm lý Giao tiếp
trong Kinh doanh
Chương 1
Allan Pease. Body
Language.
68 - 87
Thảo luận Tổ 2 :
Cử chỉ của bàn tay
liên kết với khuôn
mặt (Hand-to-Face
Gestures)
4
Chương 1 (tt)
Các Học thuyết về Tâm lý giao tiếp
Nghệ thuật sử dụng stroke