ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 5
LI CM N
****************
t nc ta ang trong thi k quỏ i lờn xõy dng ch ngha xó hi b qua
giai on phỏt trin ch ngha t bn, nn kinh t - chớnh tr - vn húa xó hi ch ngha
ca nc ta ang trong thi k phỏt trin mi lnh vc, c bit l nn cụng nghip hoỏ
hin i hoỏ t nc ó ỏp dng nhng cụng ngh khoa hc tiờn tin ca cỏc nc
a vo sn xut cú hiu qu. V mng li giao thụng ca nc ta trong nhng nm
gn õy cng ang trong thi k phỏt trin nhng cha ng b, i ng cỏn b lm
khoa hc, k s, trung cp cũn rt ớt. Chớnh vỡ vy vic o to cỏn b lm khoa hc,
k s v trung cp l vic lm rt cn thit v ỏp ng c cỏc nhu cu cn thit
v cp bỏch trong xó hi, a nn kinh t xó hi ca nc ta theo kp vi cỏc nc tiờn
tin. L mt sinh viờn ca khoa Xõy Dng Cu ng thuc trng i hc Bỏch
Khoa Nng, sau mt thi gian di 5 nm c o to trng n nay em ó
hon thnh v kt thỳc khoỏ hc ca mỡnh.
Vi s dy bo tn tỡnh ca cỏc thy v s n lc c gng ht sc mỡnh trong thi
gian hc v c bit l trong thi gian 3 thỏng lm ỏn tt nghip, em ó tip thu
c nhng kin thc hc tp, rỳt ra c nhng kinh nghim b ớch v mt lý thuyt
cng nh trong thc t sau ny ra cụng tỏc c tt hn.
Em xin chõn thnh cm n thy : Vế HI LNG v cỏc thy cụ trong khoa Xõy
Dng Cu ng ó giỳp v hng dn em hon thnh n Tt Nghip vi
ti Thit k tuyn ng qua hai huyn Thng Bỡnh v Hip c thuc tnh QUNG
NAM. Do kin thc cũn hn ch nờn em khụng th trỏnh khi nhng sai sút. Kớnh
mong s giỳp v ch bo thờm ca cỏc thy cụ.
Mt ln na em xin chõn thnh cm n cỏc thy cụ trong khoa Xõy Dng Cu
ng ó giỳp em hon thnh n Tt Nghip ny.
Nng, thỏng 6 nm 2007
Sinh viờn thc hin
Hỡnh I.6.3:Nn ng p thp 47 . 12
Hỡnh I.6.4:Nn ng p thụng thng.47 . 12
Hỡnh I.6.5:Nn ng p trờn cng48 12
Hỡnh I.6.6:Nn ng o cú siờu cao.48 12
Hỡnh I.6.7:Nn ng o thụng thng.48 . 12
Hỡnh I.6.7:Nn ng na o na p cú siờu cao48 . 12
Hỡnh I.6.8a:Nn ng thiờn v o48 . 12
Hỡnh I.6.8b:Nn ng thiờn v p49 12
Hỡnh I.6.9:S tớnh khi lng o p gia hai cc (1)v (2)50 . 12
Hỡnh I.6.10: Nn ng dng na o na p51 12
Hỡnh I.6.11. Nn ng o ch L 51 . 12
Hỡnh I.6.12 :Nn ng o hon ton52 . 12
Hỡnh I.6.14 :Nn ng thiờn v p 52 . 13
Hỡnh I.6.15 :Nn ng p hon ton53 . 13
Hỡnh I.6.16 :Nn ng p hon ton53 . 13
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 7
Hỡnh I.6.17 :Nn ng p hon ton cú rónh biờn 1 bờn.53 . 13
Hỡnh I.7.1 :Cỏch chuyn h hai lp v h 1 lp 66. 13
Hỡnh I.8.1: m bo tm nhỡn trờn ng cong nm.99 13
HỡnhI.8.2:S m bo tm nhỡnban ngy trờn ng cong ng 100 13
Hỡnh II.2.1:B trớ ng cong chuyn
tip 124 13
Hỡnh II.2.2:S b trớ cỏc im chi tit trờn ng cong
nm 126 13
Hỡnh II.5.1:Cu to múng
cng134 13
Hỡnh II.5.2a:S tớnh toỏn ỏp lc thng ng do hot ti
H30 136 13
Hỡnh II.5.2b:S tớnh toỏn ỏp lc thng ng do hot ti
Hình III.2.8:Sơ đồ đổ đống đất đắp lề lần
1……………………………………….161 14
Hình III.2.9:Sơ đồ đổ đống đất đắp lề lần
1……………………………………….162 14
Hình III.3.1:Các lớp kết cấu áo
đường…………………………………………….177 14
Hình III.3.2:Sơ đồ bố trí vệt rải cấp phối đá dăm loại II Dmax
37,5………………189 14
Hình III.3.3:Sơ đồ lu sơ bộ cấp phối đá dăm loại II Dmax
37,……………………189 14
Hình III.3.4:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại II Dmax
37,5……………… 190 14
Hình III.3.5:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5
……………….191 14
Hình III.3.6:Sơ đồ lu hoàn thiện cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5
……………191 14
Hình III.3.7:Sơ đồ bố trí vệt rải cấp phối đá dăm loại I Dmax
25…………………194 14
Hình III.3.8:Sơ đồ lu sơ bộ cấp phối đá dăm loại I Dmax 25
…………………….195 14
Hình III.3.9:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại I Dmax 25
…………………195 14
Hình III.3.10:Sơ đồ lu lèn chặt cấp phối đá dăm loại IDmax 25
…………………196 14
Hình III.3.11:Sơ đồ lu hoàn thiện cấp phối đá dăm loại I Dmax 25
…………… 196 14
Hình III.3.12:Sơ đồ rải bê tong
nhựa……………………………………………….200 14
Hình III.3.13:Sơ đồ lu sơ bộ lớp bêtông nhựa chặt loại
IDmax25…………………201 14
Bảng I.2.8:Bảng xác định
L
ct
…………………………………………………………28 15
Bảng 1.2.9:Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến
:…………………………31 15
Bảng I.3.1:Bảng so sánh sơ bộ chọn 2 phường án tuyến:Phương án
I……………….35 15
Bảng I.3.2:Bảng so sánh sơ bộ chọn 2 phường án tuyến:Phương án
II………………35 15
Bảng I.4.1:Bảng xác định lý trình cống phương án
I…………………………………38 15
Bảng I.4.2:Bảng xác định lý trình cống phương án
II……………………………… 39 15
Bảng I.4.3:Bảng xác định diện tích lưu vực công phương án
I……………………….39 15
Bảng I.4.4:Bảng xác định diện tích lưu vực công phương án
II…………………… 39 15
Bảng I.4.5:Bảng xác định khẩu độ cống phương án
I……………………………….41 15
Bảng 1.4.6:Bảng xác định khẩu độ cống phương án
II………………………………41 15
Bảng I.5.1:Bảng xác định các cao độ khống chế tại cống phương án
I………………44 15
Bảng I.5.2:Bảng xác định các cao độ khống chế tại cống phương án
II…………… 44 15
Bảng I.7.2:Bảng lưu lượng xe chạy ở các năm tính
toán……………………………56 15
Bảng I.7.3:Bảng tính trục xe quy đổi về trục tính toán năm
15………………………56 15
6
theo chiều dài tầm nhìn trên bình đồ
:………….100 15
Bảng I.8.5:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong đứng
lồi……………………………………………………………………………………1
00 15
Bảng I.8.6: Bảng xác định hệ số k6 theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong đứng
lõm 16
……………………………………………………………………………………100
16
:Bảng I.8.7:Bảng giá trị β
5
hệ số kể tới ảnh hưởng của tầm nhìn……………… 102
16
Bảng I.8.8:Bảng giá trị β
6
hệ số xét đến bán kính đường cong nằm…………….103
16
Bảng I.8.9:Bảng xác định hệ số β
5
theo chiều dài tầm nhìn trên bình đồ :…… 103
16
Bảng: I.8.10:Bảng xác định hệ số
theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong
đứng
lồi……………………………………………………………………………… 103
16
đường………214 16
Bảng III.3.10: Bảng tính năng suất lu…………………………………………… 215
16
Bảng III.3.11: Bảng tính năng suất máy rải NF 4W………………………………216
16
Bảng III.3.12:Khối lượng vật liệu cho đoạn dây chuyền160m………………… 222
16
PHẦN III:THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG 1 KM MẶT ĐƯỜNG(30%)
Error! Bookmark not defined.
Chương 1:GIỚI THIỆU CHUNG Error! Bookmark not defined.
Chương 2:THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Error!
Bookmark not defined.
2.1.Công tác khôi phục hệ thống cọc : Error! Bookmark not defined.
2.2.Thi công khuôn đường : Error! Bookmark not defined.
Chương 3:THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG Error! Bookmark
not defined.
3.1.Nêu đặc điểm, chọn phương pháp tổ chức thi công: Error! Bookmark not
defined.
3.2.Xác định tốc độ thi công: Error! Bookmark not defined.
3.3.Xác định trình tự thi công : Error! Bookmark not defined.
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 12
3.4.Xỏc nh quy trỡnh, k thut thi cụng cỏc lp mt ng: Error! Bookmark
not defined.
3.5.Xỏc lp cụng ngh thi cụng cỏc lp mt ng : Error! Bookmark not
defined.
3.6.Tớnh toỏn khi lng vt liu, khi lng cụng tỏc cho on tuyn: Error!
Bookmark not defined.
3.7.Tớnh toỏn nng sut cho cỏc loi mỏy múc thi cụng : Error! Bookmark not
defined.
DANH MC HèNH V
Hỡnh I.2.1: S tm nhỡn mt chiu.21
Hỡnh I.2.2: S tm nhỡn trỏnh xe hai chiu22
Hỡnh I.2.3. S tm nhỡn vt xe.22
Hỡnh I.2.4: Siờu cao v on vut ni siờu cao 25
Hỡnh I.4.1 :Rnh thoỏt nc tit din hỡnh thang37
Hỡnh I.6.1:Tnh khụng ca ng 46
Hỡnh I.6.2:Nn ng p cú siờu cao47
Hỡnh I.6.3:Nn ng p thp 47
Hỡnh I.6.4:Nn ng p thụng thng.47
Hỡnh I.6.5:Nn ng p trờn cng48
Hỡnh I.6.6:Nn ng o cú siờu cao.48
Hỡnh I.6.7:Nn ng o thụng thng.48
Hỡnh I.6.7:Nn ng na o na p cú siờu cao48
Hỡnh I.6.8a:Nn ng thiờn v o48
Hỡnh I.6.8b:Nn ng thiờn v p49
Hỡnh I.6.9:S tớnh khi lng o p gia hai cc (1)v (2)50
Hỡnh I.6.10: Nn ng dng na o na p51
Hỡnh I.6.11. Nn ng o ch L 51
Hỡnh I.6.12 :Nn ng o hon ton52
Hỡnh I.6.13: Dng nn ng o cú k = .52
Hỡnh III.2.7:S b trớ rónh thoỏt nc tm trong thi cụng 159
Hỡnh III.2.8:S ng t p l ln 1.161
Hỡnh III.2.9:S ng t p l ln 1.162
Hỡnh III.3.1:Cỏc lp kt cu ỏo ng.177
Hỡnh III.3.2:S b trớ vt ri cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5189
Hỡnh III.3.3:S lu s b cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,189
Hỡnh III.3.4:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5 190
Hỡnh III.3.5:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5 .191
Hỡnh III.3.6:S lu hon thin cp phi ỏ dm loi II Dmax 37,5 191
Hỡnh III.3.7:S b trớ vt ri cp phi ỏ dm loi I Dmax 25194
Hỡnh III.3.8:S lu s b cp phi ỏ dm loi I Dmax 25 .195
Hỡnh III.3.9:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi I Dmax 25 195
Hỡnh III.3.10:S lu lốn cht cp phi ỏ dm loi IDmax 25 196
Hỡnh III.3.11:S lu hon thin cp phi ỏ dm loi I Dmax 25 196
Hỡnh III.3.12:S ri bờ tong nha.200
Hỡnh III.3.13:S lu s b lp bờtụng nha cht loi IDmax25201
Hỡnh III.3.14:S lu lốn cht lp bờtụng nha cht loi IDmax25202
Hỡnh III.3.15:S lu hon thin lp bờtụng nha cht loi I Dmax25 202
Hỡnh III.3.16:S lu s b lp bờtụng nha cht loi I Dmax20.203
Hỡnh III.3.17:S lu cht lp bờtụng nha cht loi I Dmax20203.
Hỡnh III.3.18:S hon thin lp bờtụng nha cht loi I Dmax20 203 Âäö AÏn Täút Nghiãûp & Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 16
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng I.2.1:Bảng xác định độ dốc dọc lớn nhất theo phương trình cân bằng sức kéo 19
Bảng 1.2.2:Bảng xác định Pω……………………………………………………… 20
Bảng I.2.3:Bảng xác định độ dốc dọc lớn nhất theo phương trình cân bằng sức Bám.20
Bảng I.2.4:Bảng xác định trị số triết giảm độ dốc dọc lớn nhất………………………20
tương ứng với số trục xe chay tính toán đều lớn hơn
min
yc
E nên ta……59
Bảng 1.7.6:Bảng xác định
tt
yc
E của lề đường…………………………………………59
Bảng I.7.7:Bảng các giá trị :Môđun đàn hồi tính toán của các lớp mặt đường:…… 65
Bảng I.8.1:Bảng xác định V
hc
khi xe và đường cong nằm có bố trí siêu cao……… 94
Bảng I.8.2:Bảng giá trị hệ số K
5
xét đến ảnh hưởng của bán kính đường cong nằm: 99
Bảng I.8.3:Bảng giá trị hệ số K
6
xét đến tầm nhìn thực tế có thể đảm bảo trên
đường:……………………………………………………………………………….100
Bảng I.8.4:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm nhìn trên bình đồ
:………….100
Bảng I.8.5:Bảng xác định hệ số k
6
theo chiều dài tầm nhìn trên đường cong đứng
lồi……………………………………………………………………………………100
Âäö AÏn Täút Nghiãûp & Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 17
Bảng III.3.10: Bảng tính năng suất lu…………………………………………… 215
Bảng III.3.11: Bảng tính năng suất máy rải NF 4W………………………………216
Bảng III.3.12:Khối lượng vật liệu cho đoạn dây chuyền160m………………… 222 Âäö AÏn Täút Nghiãûp & Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 12
- Thit k t chc thi cụng on tuyn :30%
Cn c vo cỏc s liu thit k sau:
- Lu lng xe quy i nm u ttiờn :N
0
= 500 (xcq/ng.).
- H s tng trng lu lng xe hng nm: q = 10%
- Thnh phn dũng xe :
+ Xe ti nng: 9%
+ Xe ti trung: 47%
+ Xe ti nh : 29%
+ Xe con: 15%.
1.2. CC IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN:
1.2.1. a hỡnh:
Tuyn ng ni hai trung tõm kinh t, vn hoỏ ca huyn Thng Bỡnh v huyn
Hip c thuc a phn tnh Qung Nam. Tuyn i qua vựng ng bng, cao so
vi mc nc bin t 160ữ180 m. a hỡnh to thnh nhiu ng phõn thu, t thu
Âäö AÏn Täút Nghiãûp & Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 14
rõ ràng. Địa hình có độ đốc không lớn lắm với độ dốc ngang sườn trung bình từ 2%
÷10%.
Cao độ của hai điểm đầu tuyến và cuối tuyến chênh nhau 6,67m, điểm A có cao
độ là 163,33m và điểm B là 170m. Trong vùng có một con sông lớn, đáy sông có cao
độ khoảng 153m. Hai điểm A và B đều nằm ven sông
1.2.2. Địa mạo:
Trong khu vực tuyến đi qua, rừng chủ yếu là rừng thưa, gồm các loại đồi sim, cỏ
tranh, chủ yếu là cây lá nhỏ, cây lớn là các loại cây do người dân trồng để lấy củi gỗ.
1.2.3. Địa chất:
Theo kết quả điều tra khảo sát điều kiện địa chất cho thấy điều kiện địa chất trong
khu vực rất ổn định, không có hiện tượng sụt lở, hay nước ngầm lộ thiên.
Nhìn chung mắt cắt địa chất khu vực tuyến như sau:
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 15
Vi iu kin khớ hu khu vc tuyn i qua thuc khu vc nhit i giú mựa,
m cao thi gian thi cụng thun li nht l t thỏng 2 n thỏng 8.
1.2.6. Thu vn:
Tuyn ng chy di theo hng ụng Tõy, i qua cỏc ng t thu v vt
qua sụng rng khong 30ữ40m, do ú s lng cu cng tng i nhiu. Khu vc
tuyn i qua nhỡn chung nm khu vc ớt xy ra l lt. Khi cú ma ln thỡ nc tp
trung t cỏc lu vc chy v ct ngang qua tuyn. Cỏc sui v sụng õy v mựa khụ
lu lng nh v mc nc thp.
1.3. CC IU KIN X HI:
1.3.1. Dõn c v tỡnh hỡnh phõn b dõn c:
Dõn c trong khu vc tp trung phõn b khụng ng u theo tuyn v tp trung
ch yu hai u tuyn. Ngi dõn õy cú trỡnh vn hoỏ tng i cao. i sng
vt cht v tinh thn ca ngi dõn õy tng i ng u v mc trung bỡnh. a
s lc lng lao ng thuc ngh nụng giu kinh nghim dõn gian v canh tỏc nụng
nghip .
1.3.2. Tỡnh hỡnh kinh t vn hoỏ xó hi trong khu vc:
Khu vc tuyn i qua nm trong vựng a gii gia ng bng v min nỳi, kinh
t a dng nhiu ngnh ngh th cụng truyn thng. C cu kinh t cú s chuyn dch
trong nhng nm gn õy nhng cha mnh, nụng nghip vn l ngnh chim t trng
ln, tiu th cụng nghip phỏt trin chm, ngnh dch v thng mi cú tng nhng t
trng vn cũn thp so vi mc chung ca ton tnh.
Nhỡn chung i sng kinh t ca nhõn dõn trong vựng nhng nm gn õy tng
bc c nõng cao nhng vn cũn cỏch bit so vi cỏc ni khỏc do c s h tng
cha c nõng cp, c bit l mng li giao thụng.
1.3.3. Cỏc nh hng phỏt trin trong tng lai:
Nhỡn chung nn kinh t ca huyn cú tc phỏt trin tng i thp so vi cỏc
huyn khỏc trong tnh. Cỏc th mnh v lõm nghip v ch bin nuụi trng thu sn
cha c khai thỏc tt. Nguyờn nhõn mt phn l do c s h tng yu kộm. phỏt
1.4.4. Khả năng cung cấp các thiết bị phục vụ thi công:
Các đơn vị xây lắp trong và ngoài tỉnh có đầy đủ trình độ năng lực và trang thiết
bị thi công có thể đảm bảo thi công đạt chất lượng và đúng tiến độ.
1.4.5. Khả năng cung cấp các loại nhiên liệu ,năng lượng phục vụ thi công:
Nhiên liệu như xăng, dầu nhớt, sử dụng cho máy móc đã được chuẩn bị đảm
bảo đầy đủ về số lượng và chất lượng.
Hệ thống điện được nối với mạng lưới điện sinh hoạt của nhân dân, ngoài ra đơn
vị còn có máy phát điện riêng nhằm đảm bảo công việc được tiến hành liên tục không
bị gián đoạn trong trường hợp bị cúp điện.
1.4.6. Khả năng cung cấp các loại nhu yếu phẩm phục vụ sinh hoạt:
Khu vực tuyến đi qua nối liền hai trung tâm huyện do đó khả năng cung cấp các
loại nhu yếu phẩm phục vụ sinh hoạt cho cán bộ, công nhân thi công rất thuận lợi. Âäö AÏn Täút Nghiãûp & Khoa Xáy Dæûng Cáöu-Âæåìng
SVTH:Nguyãùn Vàn Tiãn Trang 17
1.4.7. Điều kiện về thông tin liên lạc và y tế:
Hiện nay hệ thống thông tin liên lạc, y tế đã xuống đến cấp huyện, xã. Các bưu
điện văn hoá của xã đã được hình thành góp phần đưa thông tin liên lạc về thôn xã
đáp ứng nhu cầu của nhân dân. Đây là điều kiện thuận lợi cho công tác thi công, giám
sát thi công, tạo điều kiện rút ngắn khoảng cách giữa ban chỉ huy công trường và các
ban ngành có liên quan.
1.5. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG:
Nền kinh tế hàng hoá đã đưa đất nước ta chuyển sang một thời kỳ mới: thời kỳ
công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước. Trong đó ngành giao thông vận tải đóng
một vai trò rất quan trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế. Nâng cao mức sống cho
người dân.
Quảng Nam là một tỉnh nghèo nằm ở khu vực miền trung cơ sở hiện nay còn thấp
kém, đường sá giao thông chưa phát triển mạnh. Hiện trạng giao thông ở nơi xây dựng
tuyến đường là rất xấu, tuyến đường lâu nay dùng để đi lại giữa hai huyện là đường do
Cn c vo a hỡnh khu vc tuyn i qua l vựng ng bng v i i
s
=2ữ10%
Cn c vo lu lng xe chy trờn tuyn nm tng lai. Do s liu ban u l
lu lng xe quy i nm u tiờn:N
0
=500 xcq/ng. nờn ta phi i v s xe con
quy i nm th 15.
Lu lng xe quy i nm th 15:
N
14
q
=N
0
x(1+q)
14-0
=500x(1+0,1)
14
=1900 (xcq/ng.)
Cn c vo tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-2005.
2.1.2. Xỏc nh cp thit k ca ng:
-T cỏc cn c trờn ta chn cp thit k ca ng l cp IV
2.1.3. Tc thit k:
-Cn c vo cp ng ta cú tc thit k V=60km/h v V=40km/h
-Cn c vo a hỡnh l ng bng ta chn tục thit k l V= 60km/h
2.2. TNH TON - CHN CC CH TIấU K THUT:
2.2.1. Tc thit k:
Theo trờn ta cú tc thit k V
tt
=60km/h
Loi xe Thnh
phn (%)
V (km/h)
D f I
dmax
%
Maz-504 (Xe ti nng) 9 60 0,036 0,0165
1,9
Zin -130 (Xe ti trung) 47 60 0,039 0,0165
2,2
Raz-51 (Xe ti nh) 29 60 0,045 0,0165
2,8
MOSCOVIT (Xe con) 15 60 0,08 0,0165
6,3
T iu kin ny ta chn dc dc ln nht i
dmax
ng vi loi xe Zin 130 l xe
chim a s trong thnh phn dũng xe (47%).
I
dmax
=2,2(%). (a)
2.2.2.2. Phng trỡnh cõn bng sc bỏm:
I'
dmax
= D' - f (I.2.2).
= 0,6 G.
- Xe ti con: G
k
= 0,5 G.
+ G: Trng lng ton b ca ụ tụ (kg).
+ P : Sc cn ca khụng khớ (kg).
13
P
2
VFK
= (I.2.4).
Trong ú:
- K: H s sc cn khụng khớ (kgs
2
/m
4
).
- F: Din tớch chn giú ca ụ tụ (m
2
).
- V: Tc thit k V = V
tt
= 60 km/h.
+ K v F c tra theo bng 1 ca ti liu [2], kt qu tớnh th hin
bng I.2.2:
I
dmax
= 2,2%.
Theo bng 15 ca [1] vi ng cp IV ng bng thỡ i
dmax
= 6%, vy ta chn
i
dmax
= 2,2 %.
õy l dc hn ch m xe cú thnh phn ln nht trong dũng xe chy ỳng vi
tc thit k, trong quỏ trỡnh thit k trc dc thỡ ta nờn c gng gim dc thit k
tng kh nng vn doanh khai thỏc.
Nu trờn ng cong nm cú b trớ siờu cao, theo qu o xe chy vi dc ln
hn dc ca ng, do ú phi trit gim dc dc ln nht ti ni ú. Tr s trit
gim i c phộp ly theo bng 18 ti liu [1]
Bng I.2.4.
Bỏn kớnh ng cong nm (m) 50-35 35-30 30-25 15-25
Lng chit gim (%) 1,0 1,5 2,0 2,5
2.2.3. Tm nhỡn trờn bỡnh :
m bo an ton xe chy trờn ng ngi lỏi xe phi luụn m bo nhỡn
thy ng trờn mt chiu di nht nh v phớa trc ngi lỏi xe kp thi x lý
hoc hóm dng xe trc chng ngi vt (nu cú) hay l trỏnh c nú. Chiu di ny
c gi l tm nhỡn.
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 21
2.2.3.1. Tm nhỡn mt chiu:
Chng ngi vt trong s ny
l mt vt c nh nm trờn ln xe
chy: ỏ , t trt, h st, cõy ,
( )
i
kV
S
h
=
1
2
254
(I.2.6).
+ k: H s s dng phanh; i vi xe ti k = 1,4.
+ V: Tc xe chy tớnh toỏn, V = 60 km/h.
+ i : dc dc trờn ng, trong tớnh toỏn ly i = 0.
+
1
: H s bỏm dc trờn ng ly trong iu kin bỡnh thng mt
ng trn, sch:
1
= 0,5.
Thay cỏc giỏ tr vo cụng thc I.2.7 ta cú:
( )
)(69,39
05,0254
604,1
2
mS
tai
I
pổ
1
1
S
I
Hỗnh I.2.1: Sồ õọử tỏửm nhỗn mọỹt chióửu
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 22
2.2.3.2. Tm nhỡn hai chiu:
Cú hai xe chy
ngc chiu trờn cựng
mt ln xe, chiu di tm
nhỡn trong trng hp
ny gm hai on phn
ng tõm lớ ca 2 lỏi xe,
tip theo l hai on hóm xe v on an ton gia hai xe. Nh vy chiu di tm nhỡn
hai chiu bng 2 ln chiu di tm nhỡn mt chiu nờn chiu di S
II
c tớnh l:
0
22
1
1
2
)(127
8,1
II
=+
ìì
+= .
Theo bng 10 ti liu [1] vi V = 60km/h thỡ S
II
= 150m.
Vy ta chn S
II
= 150m.
2.2.3.3. Tm nhỡn vt xe:
l2
lpổ
SI - SII
21
l3l2'
SIV
1
2
3
1
3
Hỡnh I.2.3. S tm nhỡn vt xe
Mt xe chy nhanh bỏm theo mt xe chy chm vi khong cỏch an ton S
h1
-
S
ọử Aẽn Tọỳt Nghióỷp & Khoa Xỏy Dổỷng Cỏửu-ổồỡng
SVTH:Nguyóựn Vn Tión Trang 23
Thi gian vt xe gm 2 giai on:
- Giai on I : Xe 1 chy trờn ln trỏi chiu bt kp xe 2.
- Giai on II : Xe 1 vt xong tr v ln xe ca mỡnh trc khi ng phi xe 3
trờn ln trỏi chiu chy ti.
Thi gian vt xe c tớnh:
21
2
21
21
21
VV
l
VV
SS
ttt
hh
vx
+
=+= (I.2.8).
Khong cỏch l
2
di khụng ỏng k, do ú n gin hoỏ vic tớnh toỏn v cú
nghiờng v an ton, ta ly l
- V
2
) + l
o
(I.2.10).
Ta xột trng hp nguy him nht l xe trỏi chiu(xe 3) cng chy cựng vn tc
vi xe vt.
0
21
2
31
2
11
)(1276,32546,3
l
VV
VVkVV
S
IV
+
++= (I.2.11).
Cụng thc trờn cũn cú th vit n gin hn, nu nh ngi ta dựng thi gian
vt xe thng kờ c trờn ng. Tr s ny trong trng hp bỡnh thng, khong
10s v trong trng hp cng bc, khi ụng xe khong 7s. Lỳc ú tm nhỡn vt
xe cú th cú 2 trng hp:
- Bỡnh thng: S
IV
= 6V.
V
l
n
B
l
B
m
B
l
l
1
S
T
l
0
S
I