Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : đại lượng tỉ lệ nghịch - Pdf 20

đại lượng tỉ lệ nghịch
A.Mục tiêu:
+HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại
lượng tỉ lệ nghịch.
+Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không.
+Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
+Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại
lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng
kia.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: +Bảng phụ ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch,
tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập. Bảng phụ
ghi BT ?3 và BT 13.
+Thước kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
-HS : Giấy trong, bút dạ.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I. ổn định lớp (1 ph)
II. Kiểm tra bài cũ (5 ph).
-Câu hỏi: +Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ
thuận.
+Chữa BT 13/44 SBT: Góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7.
Tổng số lãi 450 triệu đồng. Hỏi số lãi của mỗi đơn vị ?
III. Bài mới (38 ph)
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa
-Cho ôn kiến thức cũ về “Đại lượng
tỉ lệ nghịch” đã học ở tiểu học.
-Yêu cầu phát biểu thế nào là hai
đại lượng tỉ lệ nghịch?
-Cho HS làm ?1 câu a
-Yêu cầu làm tiếp câu b, c.

đã học ở tiểu học, a > 0 chỉ là
trường hợp riêng của định nghĩa với
a  0.
-Yêu cầu làm ?2
-Trường hợp tổng quát : Nếu y tỉ lệ
nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x
tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ
nào?
x.y = 500 (kg)  y =
x
500

c)Quãng đường đi được trong
chuyển động đều là: v.t = 16 (km)
 v =
t
16

-Định nghĩa SGK:
y =
x
a
hay x.y = a nói y tỉ lệ nghịch
với x theo hệ số tỉ lệ a.
-?2: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ
lệ –3,5  y =
x
5,3

 x =

khi đó với mỗi giá trị x1, x2,
…. khác 0 của x ta có giá trị tương
ứng y
1
=
1
x
a
, y
2
=
2
x
a
, …., do đó x
1
y
1

-?3:
a)x
1
.y
1
= a  a = 60.
b)y
2
= 20 ; y
3
= 15 ; y

= … = a
-Ta có thể có các tỉ lệ thức nào?
-Trả lời: Ta có thể có:
x
1
y
1
= x
2
y
2


2
1
x
x
=
1
2
y
y

x
1
y
1
= x
3
y

x = 2; -3 và y = 12; -5; 1
*BT 24/58 SGK:
35 công nhân hết 168 ngày
28 công nhân hết x ngày ?
Số công nhân và số ngày làm tỉ lệ
nghịch.
28
35
=
168
x
x =
28
168.35
= 210
IV. Đánh giá bài dạy (2 ph).
-Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ
nghịch.
-BTVN: 15/58 SGK; 18  22/45 SBT.
-Xem trước Đ4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status