1
TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12
Phần 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC – SÓNG CƠ HỌC
1. Dao động tuần hoàn là dao động:
a. có li độ dao động là hàm số hình sin; x = Asin (t + )
b. có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
c. có giới hạn trong không gian, đi qua đi lại hai bên vị trí cân bằng.
d. cả 3 tính chất a, b, c
2. Dao động điều hòa là dao động:
a. có chu kì không đổi.
b. được mô tả bằng định luật hình sin ( hoặc cosin) trong đó A, , là những
hằng số.
c. có gia tốc tỉ lệ và trái dấu với li độ
d. cả 3 câu a, b, c đều đúng.
3. Chu kì dao động là:
a. Thời gian để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
b. Thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
c. Thời gian để vật thực hiện vật được một dao động.
d. Câu b và c đều đúng.
4. Tần số của dao động tuần hoàn là:
a. Số chu kì thực hiện được trong một giây.
b. Số lần trạng thái dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian.
c. Số dao động thực hiện được trong thời gian 1 giây
d. Cả 3 câu a, b, c đều đúng.
5. Dao động tự do là dao động có:
a. Chu kì phụ thuộc các đặc tính của hệ
h. có tất cả các yếu tố trên
9. Chọn phát biểu đúng:
i. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.
j. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại
k. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi
l. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực và biên
độ dao động phụ thuộc vào sự quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số
riêng của con lắc.
10. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực F = - k x gọi là:
a. Lực hồi phục
b. Lực đàn hồi của lò xo.
c. Lực tác dụng lên vật dao động
d. chỉ có a và c
11. Dao động của con lắc lò xo khi không có ma sát là:
a. Dao động điều hòa b. Dao động tuần hoàn.
c. Dao động tự do d. Ba câu a, b, c đều đúng
12. Một vật dao động điều hòa với liđộ x = Asin (t + ) và vận tốc dao động v =
Acos (t + )
m. Vận tốc v dao động cùng pha với li độ
n. Vận tốc dao động sớm pha /2 so với li dộ
o. Li độ sớm pha /2 so với vận tốc
p. Vận tốc sớm pha hơn li độ góc
13. Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:
q. Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất
r. Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn.
s. Dao động không có ma sát
t. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
14. Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang quanh vị trí cân bằng O trên quĩ
đạo BB’ = 2 A ( A là biên độ dao động ). Nhận định nào dưới đây là SAI:
u. Ở O thì thế năng triệt tiêu và động năng cực đại
3
s là:
a. x = 6cm; v = 0 b. x = 3 3 cm; v = 3 3 cm/s
c. x = 3cm; v = 3 3 cm/s d. x = 3cm; v = 3 3 cm/s
3
17. Một lò xo có độ cứng k. Khi treo vật có khối lượng m
1
vào lò xo thì chu kì là T
1
=
3s. Nếu treo vật có khối lượng m
2
thì chu kì là T
2
= 4s. Nếu treo cùng lúc hai vật vào
lò xo thì chu kì dao động là:
a. 7s b. 1s c. 5s d. 3, 5s
18. Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k treo thẳng đứngthì chu kì dao
động là T và độ dãn lò xo là
. Nếu tăng khối lượng của vật lên gấp đôi và giảm độ
cứng lò xo bớt một nửa thì:
a. Chu kì tăng 2 , độ dãn lò xo tăng lên gấp đôi
b. Chu kì tăng lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần
c. Chu kì tăng lên gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng lên 4 lần
d. Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần
a. T
min
= 0 ở nơi x = + 5cm b. T
min
= 4N ở nơi x = + 5cm
c. T
min
= 0 ở nơi x = - 5cm d. T
min
= 4N ở nơi x = - 5cm
22. Một vật dao động với phương trình x = 2sin
2
(10t +
4
) (cm). Vận tốc của vật
khi qua vị trí cân bằng là:
a. 20cm/s b. 2m/s c. 0, 2m/s d. Câu a hay c
23. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 2 cm. Khi thế năng bằng động năng
thì vật có li độ:
a. x = 5cm b. x = 5 2 cm c. x = - 5cm d =
cm5
24. Khi tần số tăng lên 3 lần và biên độ giảm đi 2 lần thì năng lượng của vật dao động
sẽ:
a. giảm 2, 25 lần b. tăng 2, 25 lần
c. tăng 4 lần d. tăng 3 lần
25. Một vật khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k = 0, 25N/cm thực hiện được 5
6
) cm d. x = 4sin (10t -
3
) cm
27. Cùng đề với câu 72, lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo có giá trị:
a. T
max
= 5N; T
min
= 4N b. T
max
= 5N; T
min
= 0
c. T
max
= 500N; T
min
= 400N d. T
max
= 500N; T
min
= 0
28. Một con lắc lò xo dao động với phương trình
x = 4sin (2t +
3
c. Phát biểu sai, giải thích đúng.
d. Phát biểu sai, giải thích sai.
33. Nếu độ cứng lò xo tăng 4 lần và biên độ dao động giảm 2 lần thì cơ năng của con
lắc lò xo sẽ:
a. Giảm 2 lần. b. Tăng 2 lần
A
B
m
k
2
k
15
c. Không đổi. d. Tăng 4 lần
34. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 10N/m, vật
m = 50g. Cho vật dao động với biên độ 3 cm thì lực căng lò xo cực tiểu và cực đại
là:
a. T
min
= 0, T
max
= 0, 8 (N) b. T
min
= 0, T
max
= 0, 2 (N)
c. T
2
lần.
40. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc
0
nhỏ. Vận tốc dài của con lắc khi qua
vị trí cân bằng là:
a. v = s
0
. b. v =
0
l.
c. v =
0 lg
. d. a, b, c đều đúng.
41. Một con lắc đơn chiều dài l = 100cm, dao động ở nơi có
6
g
2
m/s
2
= 10 m/s
2
, dao động với biên độ góc
0
= 6
0
. Vận tốc dài con lắc khi
qua vị trí cân bằng là:
dao động với chu kỳ là:
a. 5, 656 (s) b. 4 (s) c. 2 (s) c. 1, 41 (s)
44. Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn thứ hai
có chiều dài l
2
dao động với chu kỳ T
2
. Con lắc có chiều dài (l
1
+ l
2
) dao động với
chu kỳ là:
a. T = T
1
+ T
2
b. T =
2
2
2
1
TT
c. T = T
2
1
= 22cm
46. Một con lắc đơn có chiều dài
thì trong 2 phút làm được 100 dao động. Nếu tăng
chiều dài con lắc thêm 74, 7 cm thì trong 2 phút con lắc làm được 60 dao động.
Con lắc có chiều dài là;
a. 37, 35 cm b. 24, 9 cm
c. 18, 675 cm d. 14, 94 cm
47. Một người bước đều tay xách 1 xô nước mà chu kỳ dao động riêng của nước là 0,
9 (s). Mỗi bước đi của người đó dài 60cm. Nước trong xô sẽ bắn tung tóe rất
mạnh ra ngoài khi người đó đi với vận tốc:
a. 2, 4 km/h b. 1, 5 m/s
c. 2 m/s d. Giá trị khác.
48. Bước sóng là:
a. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng.
7
b. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao
động cùng pha với nhau
c. Là quãng đường sóng truyền được trong 1 đơn vị thời gian.
c. Câu a và b đúng.
49. Chọn phát biểu đúng:
a. Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường
khác
b. Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
c. Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
d. Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động
của sóng
50. Phát biểu: “ Quá trình truyền sóng là một quá trình . “. Chọn câu thích hợp
d/ Câu b và c đúng
4. Đồ thị dưới đây là đường biểu diễn của cường độ dòng điện
i = I
0
sin(t+)
8
Dựa vào đồ thị ta suy ra :
a/ Tần số góc = 100 rad/s ; = 0
b/ Cường độ hiệu dụng I = 10A
c/ Ở thời điểm T/4 thì cường độ tức thời
i = I
d/ Tất cả các tính chất trên
5. Hiệu điện thế u ở 2 đầu đoạn mạch cùng pha
cường độ i khi:
a/ mạch chỉ có R
b/ mạch gồm R, L, C nối tiếp khi có cộng
hưởng điện
c/ mạch gồm R, L, C khi có cảm kháng bằng dung kháng
d/ Câu a,b,c đều đúng
6. Cường độ tức thời i qua đoạn mạch sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
một góc /2 khi:
a/ mạch chỉ có cuộn cảm L
b/ mạch chỉ có tụ điện C
c/ mạch chỉ có L và C nối tiếp với L <
C
1
10. Cho một cuộn cảm có cảm kháng Z
L
. Tăng độ tự cảm L và tần số dòng điện lên n
lần. Cảm kháng sẽ:
a. Tăng n lần b. Tăng n
2
lần
14,14
-14,14
t(s)
i(A)
0,01
0,02
9
c. giảm n lần d. giảm n
2
lần
11. Trong đoạn mạch gồm R,L,C nối tiếp thì hệ số công suất của đoạn ạch cho
bởi:
a/ cos =
R
Z
b/ cos =
Z
R
c/ cos =
UI
với i là :
a/ Z =
22
0
2
)(
CL
ZZRR tg =
R+ R
0
Z
L
- Z
Cb/ Z =
22
0
2
)(
CL
ZZRR tg =
0
L
Z
RR
Z
C
15. Chọn câu phát biểu đúng: hệ số công suất của đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp
tăng khi:
a/ tăng tần số f b/ tăng điện trở R
c/ tăng điện dung C d/ Câu a và b đúng
* Cho đoạn mạch xoay chiều :
u
AB
= 200 sin 100t (A) ; C= 1/ 6 (mF) R=
80 ()
Dùng giả thiết này để trả lời từ câu 16 đến
19:
16. Tổng trở đoạn mạch có giá trị là:
a/ Z = 140 b/ Z = 100
c/ Z = 20 d/ Z = 80,22
17. Cường độ hiệu dụng I qua mạch là
A
B
C
R
10
A
L
R
C
180
37
)A d/ i = 2 sin (100t +
180
53
)A
* Một cuộn dây có R và L. Nếu đặt vào 2 đầu cuộn dây một hiệu điện thế không
đổi U
1
= 10V thì cường độ là I
1
= 0,1A . Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu
điện thế xoay chiều u = 200 sin (100t + /4)V thì cường độ hiệu dụng là I = 1A.
Dùng giả thiết này để trả lời từ câu 20 đến 26
20. Điện trở thuần của cuộn dây là:
a/ R= 200 b/ R= 100 c/ R= 100
2
d/ R= 10
21. Độ tự cảm L của cuộn cảm là:
a/ L= 0,318mH b/ L= 318mH c/ L= 0,519H d/ L= 0,636H
22. Hệ số công suất của cuộn dây là:
a/ cos = 0 b/ cos = 0,8 c/ cos = 1 d/ cos = 0,707
23. Biểu thức cường độ i qua mạch là:
a/ i =
2
sin 100t ( A) b/ i =
2
sin (100t + /4)A
3
= 100V. Dùng giả thiết này trả lời từ câu 27 đến 32
27. Hiệu điện thế U
AB
là:
a/ 400V b/ 200V
c/ 141,4V d/ 300V
28. Độ lệch pha giữa u
AB
và i là:
a/
ui
= - /4 b/
ui
= + /4 rad c/
ui
= /2 rad
d/ không xác định được vì không biết R,L,C
11
30. Nhiệt lượng tỏa ra trên cả đoạn mạch trong 10 phút là:
a/ Q = 24kJ b/ Q = 240KW c/ Q = 240kJ d/ Q = 120kJ
31. Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch AB là:
a/ U
AB
= 400V b/ U
AB
= 200V
L
=
R
r
.Z
C
c/ Z
L
=
C
rZ
R
d/ Z
L
=
C
Z
Rr
* Cho đoạn mạch như hình vẽ:
u
AB
= 200sin 314t (V) ;
R= 50 3 ; C=
15
10
3
L
= 100 c/ Z
L
= Z
C
= 150
d/ giá trị khác
37. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng:
a/ dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
b/ biến điện năng thành cơ năng
c/ gồm 2 phần là phầm cảm và phần ứng
d/ các tính chất a, c
M
L,r
R
C
B
A
M
L
R
C
1
, i
2
, i
3
của dòng điện 3 pha đi qua mà
i
1
+ i
2
+ i
3
= 0
c/ Trên dây này có 3 dòng điện i
1
, i
2
, i
3
của dòng điện 3 pha đi qua mà
i
1
+ i
2
+ i
3
0 khi 3 tải không đối xứng
d/ Câu b và c đúng
42. Trong cách mắc hình sao, nếu U
P
a/ Phần cảm (rôto) là 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn,
phần ứng (stato) là 1 nam châm điện
b/ Phần cảm (rôto) là 1 nam châm điện , phần ứng (stato) là 1 lõi thép hình trụ có
tác dụng như 1 cuộn dây
c/ Phần cảm (stato) là nam châm điện, phần ứng (rôto) là 3 cuộn dây giống nhau
được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn
d/ Phần cảm (rôto) là một nam châm điện, phần ứng (stato) gồm 3 cuộn dây giống
nhau quấn vào 3 lõi thép đặt cách nhau 120
0
45. Cơ năng dùng để quay rôto trong máy phát điện xoay chiều được cung cấp bởi:
a/ động cơ nhiệt b/ tua bin nước
13
c/ năng lượng trong phản ứng hạt nhân d/ câu a,b,c đều đúng
46. Rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha chuyển động với tốc độ:
a/ bằng tốc độ quay của từ trường
b/ lớn hơn tốc độ quay của từ trường
c/ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
d/ có thể lớn hơn hay hay nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường tùy thuộc vào yêu
cầu sử dụng
47. Máy biến thế là một thiết bị:
a/ hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ để làm biến đổi hiệu điện thế
không đổi của một mạch điện
b/ dùng để tạo ra các hiệu điện thế xoay chiều thích hợp với yêu cầu sử dụng
c/ hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ để làm thay đổi hiệu điện thế
xoay chiều của một mạch điện
d/ câu b và c đều đúng
48. Máy biến thế được gọi là máy tăng thế khi:
14
b. Vật ảo cho ảnh ảo c. Vật thật cho ảnh thật.
d. Hai tính chất a và b.
6. Nêu phát biểu SAI trong 4 phát biểu sau liên quan đến thị trường của gương phẳng:
a. là vùng mắt thấy được trong gương
b. lớn nhỏ tùy theo vị trí của gương
c. là một vùng không gian trước gương giới hạn bởi hình nón cụt mà đỉnh là ảnh
của mắt và đáy là chu vi gương
d. một điểm vật muốn ở trong thị trường thì tia tới xuất phát từ nó, phản xạ trên
gương phải qua mắt
7. Để vẽ ảnh của một điểm sáng S nằm trên trục chính của gương cầu , ta có thể vẽ:
a. Tia tới song song với trục chính và tia tới qua tiêu điểm.
b. Tia tới qua tâm C và tia tới đỉnh O.
c. Tia tới trùng với trục chính và tia tới bất kì ( tia tới song song với trục phụ)
d. Tia tới qua tiêu điểm chính F và tia tới qua tâm C.
8. Một gương cầu lồi có:
a. Tiêu điểm và tiêu diện đều ảo b. Tiêu điểm và tiêu diện đều thật
c. Tiêu điểm ảo tiêu diện thật d. Tiêu điểm thật và tiêu diện ảo
9. xy là trục chính của một gương cầu, A là vật thật và A’ là ảnh của A cho
bởi gương cầu thì:
a. Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh ảo.
b. Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh
thật.
c. Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh thật.
d. Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh ảo.
10. xy là trục chính của một gương cầu, A là vật thật và A’ là ảnh của A cho
bởi gương cầu thì:
a. Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh
y
x
y
A’ ·
A ·
x15
c. Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh ảo.
d. Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh thật.
13. Tính chất ảnh của một vật cho bởi gương cầu lõm:
a. Vật thật cho ảnh thật, ngược chiều có thể nhỏ hơn, lớn hơn hay bằng vật.
b. Vật thật trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
c.Vật thật cho ảnh ảo, cùng chiều, ở gần gương cầu hơn vật.
d. Hai câu a và b đúng.
14. Tiêu điểm phụ của một gương cầu là:
a. Một điểm ở trên trục phụ của gương cầu
b. Điểm nằm trên trục phụ cho ảnh ở vô cực
c. Ảnh của một điểm ở vô cực nằm trên trục phụ
d. hai câu b, c đúng
15. Ảnh thật của một vật cho bởi gương cầu:
a.Nằm trên đường kéo dài của tia phản xạ
b. Hứng được trên một màn
c. Nằm trên chùm tia phản xạ hội tụ
d. Câu b và c đúng
1
= ½ AB. Khoảng cách từ vật AB đến gương cầu là:
a. 60cm b. 10cm c. 5cm d. 10cm
22. Với gương cầu lõm thì:
a. Vật ảo luôn luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
16
b. Vật ảo có thểcho ảnh ảo hoặc ảnh thật.
c. Vật ảo luôn luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật.
d. Vật ảo chỉ cho ảnh thật, cùng chiều nhỏ hơn vật.
23. Một gương cầu lồi bán kính 40cm. Điểm sáng S nằm trên trục chính trước và cách
gương 30cm Khoảng cách giữa vật S và ảnh S’ là:
a. 18cm b. 42cm c. 90cm d.
Một giá trị khác
24. Với gương cầu lõm, để được ảnh thật lớn hơn vật, thì vật phải đặt:
a. Cách gương một khoảng d > 2f
b. Cách gương một khoàng d với 0 < d < f
c. Cách gương một khoảng d = 2f
d. Cách gương một khoảng d với f < d < 2f
25. Một vật thật đặt cách gương cầu 10cm cho ảnh ảo cách gương là 20cm.Bán kính
gương và độ phóng đại ảnh cho bởi gương cầu này là :
a) R = 20cm, K = 2 b) R = 20cm, K = - 2
c) R = 40cm, K = 2 d) R = 40cm, K = - 2
26. Một gương cầu lõm có bán kính 20cm. Một vật sáng AB = 2cm đặt vuông góc
trục chính cho ảnh A’B’ = 4cm. Vật sáng AB cách gương là :
a) d = 15cm b) d = 5cm c) d = 30cm
d) câu a,b đúng
27. Chiết suất của một môi trường vật chất trong suốt có trị số:
a. lớn hơn 1 b. bằng 1 c. nhỏ hơn 1
1
d.
v
1
c30. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang
kém thì:
a. Luôn luôn cho tia khúc xạ với góc khúc xạ r > i.
b. Luôn luôn cho tia khúc xạ với góc khúc xạ r < i.
c. Chỉ cho tia khúc xạ khi góc tới I > i
gh.
d.
.
Chỉ cho tia khúc xạ khi góc tới i i
gh.
31. Hiện tượng phản xạ toàn phần ánh sáng xảy ra khi:
a. Góc tới i > i
gh
b. Góc tới i < i
gh
c. Anh sáng từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.
d. Thỏa a và c
32. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang
hơn thì:
n = 3 dưới góc tới i = 60
0
. Tìm bề rộng của chùm tia khúc xạ.
a. 2mm. b. 2 3 mm. c. 4mm. d. 3 mm
36. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính:
a. Tỉ lệ thuận với góc tới i
1
. b. Tỉ lệ nghịch với góc ló i
2
.
c. Có giá trị cực đại khi i
1
= i
2
d. Có giá trị cực tiểu khi i
1
= i
2
37. Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, chiết suất n = 2 , góc B = 90
0
,
góc A = 30
0
. Tia sáng SI từ phía đáy lên gặp mặt AB dưới góc tới i
1
= 45
0
. tia ló ra
a) D = 30
0
b) D = 15
0
c) D = 0
0
d) D = 45
041. Ta thả nổi trên mặt chất lỏng 1 đĩa tròn đường kính 10cm. Tại tâm đĩa về phía
chất lỏng có cắm 1 cây kim. Mắt đặt ngang mặt thoáng chất lỏng không thấy được
kim này. Khi chiều dài kim không quá 5,6cm. Chiết suất n của chất lỏng này là :
a) n > 1,5 b) n < 1,5 c) n = 1,12
d) n = 1,5
42. Một tia sáng chiếu vào mặt ngăn cách giữa thủy tinh và không khí với góc tới
60
0
. Khi đó tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Chiết suất của thủy tinh
lúc này là :
a) n = 1,5 b) n = 2 c) n = 3 d) n = 1
43. Gọi n là chiết suất tỉ đối của lăng kính đối với môi trường ngoài; i là góc tới, i’ là
góc ló thì công thức nào dưới đây là sai :
a) sini = nsinr b) sinr = nsini
c) sini’ = nsinr’ d) Công thức b và c
44. Biết góc lệch cực tiểu D
m
và góc chiết quang A của lăng kính, ta suy ra chiết suất
lăng kính khi đặt trong không khí là :
D
m
2A
2
45. Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất 3 , đặt trong không khí. Chiếu
vào 1 mặt bên của lăng kính tia sáng SI dưới góc tới i thì góc lệch của tia sáng có
giá trị cực tiểu D
min
= A. Góc chiết quang A có giá trị là :
a) 30
0
b) 60
0
c) 15
0
d) 45
0
46 Một lăng kính làm bằng thủy tinh có góc chiết quang A = 45
0
, đặt trong không khí.
Chiếu vào 1 mặt bên của lăng kính tia sáng SI có góc tới i thì cho tia ló có góc ló i’
bằng góc tới i, góc lệch của tia sáng lúc này là
0
48 Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường khác nhau ở chỗ :
a) Phản xạ thông thường xảy ra khi tia sáng gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường
dưới mọi góc tới i còn phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi góc tới i i
gh
và ánh sáng
phải đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.
19
b) Cường độ sáng của tia phản xạ thông thường lớn hơn cường độ sáng của
tia phản xạ toàn phần.
c) Cường độ sáng của tia phản xạ toàn phần lớn hơn cường độ sáng của tia
phản xạ thông thường.
d) Câu a,c
49. ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém ( chiết suất n
1
sang mơi trường
chiết quang hơn ( chiết suất n
2
> n
1
)thì:
a. Góc tới i bằng góc khúc xạ r
b. Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r
c. Góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r và góc lệch tia sáng D = i - r
d. Góc khúc xạ r lớn hơn góc tới và góc lệch tia sáng D = r – i
50 Chiếu 1 tia sáng đi từ không khí tới môi trường chiết suất n = 3 dưới góc tới i =
60
Thấu kính này là :
a. Thấu kính hội tụ, vì vật thật cho ảnh thật
b. Thấu kính hội tụ, vì vật thật cho ảnh
thật.
c. Thấu kính phân kỳ , vì vật thật cho
ảnh ảo nhỏ hơn vật
d. Thấu kính phân kỳ , vì vật thật cho ảnh thật
53. xy là trục chính của thấu kính có quang tâm O, S là vật thật , S’ là ảnh của S cho
bởi thấu kính . Thấu kính này là :
a. Thấu kính hội tụ , vì vật thật cho ảnh
ảo ở xa thấu kính hơn vật.
b. Thấu kính phân kỳ , vì vật thật cho ảnh ảo
c. Thấu kính hội tụ , vì vật thật cho ảnh thật
d. Thấu kính phân kỳ , vì vật thật cho ảnh ảo ở xa thấu kính hơn vật
54. Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ ( tiêu cự 20cm) một đoạn là 20cm thì:
a. Ảnh A’B’ là ảo , có độ phóng đại k = -2
b. Ảnh A’B’ là ảo , k = 1/2
S’ ·
S ·
y
x
x
y
O
S’
b. (L) là thấu kính hội tụ vì vật ảo A cho ảnh thật B.
c. (L) là thấu kính phân kỳ vì tia ló lệch ra
xa trục chính hơn so với tia tới.
d. (L) là thấu kính phân kỳ vì tia ló lệch về
gần trục chính.
60. Vật thật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
thật , ngược chiều lớn hơn vật khi:
a. Vật cách thấu kính một đoạn d = f.
b. Vật cách thấu kính một đoạn d < 2f.
c. Vật cách thấu kính một đoạn d = 2f.
d. Vật cách thấu kính một đoạn d với f < d< 2f.
61. Đối với thấu kính phân kỳ thì:
a. Vật ảo ở ngoài khoảng OF cho ảnh thật.
b. Vật ảo ở trong khoảng OF cho ảnh ảo.
c. Vật ảo ở ngoài khoảng OC ( Ccách thấu kính đoạn bằng 2 lần tiêu cự )
cho ảnh ảo, ngược chiều , nhỏ hơn vật.
d. Vật thật luôn luôn cho ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
62. Đối với thấu kính hội tụ thì:
a. Vật ở vô cực cho ảnh ở tiêu diện ảnh.
S
O
I
L
A
B
21
b. Vật đặt ở C ( OC = 2f ) cho ảnh thật ở C’ ( OC’= 2f ), ngược chiều và bằng
vật.
a. Thấu kính phân kỳ vì vật thật cho ảnh thật.
b. Thấu kính hội tụ vì vật thật cho ảnh thật
c. Thấu kính phân kỳ vì vật thật cho ảnh
ảo
d. Thấu kính hội tụ vì vật thật cho ảnh ảo
Phần IV: QUANG LÍ – VẬT LÍ
HẠT NHÂN
1. Trong quang phổ của ánh sáng Mặt Trời, tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất
vì góc khúc xạ( r
đ
) ứng với tia đỏ lớn hơn góc khúc xạ(r
t
) đối với tia tím.
Mô tả đúng, giải thích đúng.
S’ ·
S ·
y
x
S’ ·
S ·
y
x
A
O
(II) Sóng ánh sáng phát ra từ hai nguồn trên cùng phương (sóng ngang) và cùng
tần số.
a. Mệnh đề I đúng, mệnh đề II giải thích đúng mệnh I
b. Mệnh đề I đúng, mệnh đề II giải thích sai mệnh I
c. Mệnh đề I sai, mệnh đề II giải thích đúng mệnh I
d. Mệnh đề I sai, mệnh đề II giải thích sai mệnh I
5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp
a = S
1
S
2
, khoảng cách từ hai nguồn kết hợp đến màn hứng vân là D, x là khoảng
cách từ một điểm A trên màn trong vùng có giao thoa đến vân sáng trung tâm O
thì hiệu số đường đi từ hai nguồn S
1
, S
2
đến A là:
a.
= r
1
– r
2
=
x
Da
b.
6. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
a. i = aD b. i=
aD
c. i =
a
D
d. i =
D
a7. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng thì vân sáng là:
Tập hợp các điểm có khoảng cách đến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lần
bước sóng .
23
Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lần
bước sóng .
Tập hợp các điểm có hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến đó
bằng một số nguyên lần bước sóng .
Tập hợp các điểm có hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến đó
bằng một số nguyên lần nửa bước sóng .
8. Quang phổ liên tục do:
Vật rắn bị nung nóng phát ra b. Mặt Trời tạo ra
Chất lỏng bị nung nóng phát ra d. Các câu trên đều đúng
9. Quang phổ liên tục do vật nóng sáng phát ra phụ thuộc:
17. Dòng tia âm cực trong ống Rơnghen được tạo ra là do:
e. trong ống có sẵn electron
f. chiếu ánh sáng tử ngoại vào âm cực
g. áp vào hai cực của ống một hiệu điện thế lớn khỏang vài vạn vôn
24
h. câu a và b
18. Ứng dụng của tia Rơnghen là:
làm phát hùynh quang một số chất
chiếu điện, chụp điện trong y học
dò các lỗ hỗng khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc
các câu a, b, c đều đúng
19. Tia Rơnghen và tia tử ngoại có những tính chất giống nhau là:
làm phát quang một số chất b. tác dụng mạnh lên kính ảnh
hủy hoại tế bào giết vi khuẩn d. cả 3 tính chất a, b, c
20. Trong thí nghiệm với hai khe Iâng S
1
, S
2
cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước sóng
= 5.10
-7
m , màn ảnh cách S
1
, S
2
là 2m. Khỏang vân giao thoa là:
2mm b. 2.10
-9
28. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
vào hai khe thì thấy có giao thoa. Quan sát 6 vân sáng nằm cạnh nhau trên màn
mà khoảng cách giữa hai vân ở hai đầu là 12mm. Bước sóng có giá trị là:
= 0,6m b. = 0,5m c. = 6m d. = 0,06m
29. Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơnghen là 200kV. Động năng của
electron khi đến đối catot là:
3,2.10
-14
J b. 200 KeV c. 3,2.10
-7
J d. câu a, b đúng
25
30. Cùng đề với câu 51, bước sóng ngắn nhất trong chùm tia Rơnghen mà ống đó có
thể phát ra:
e.
min
= 6,21.10
-12
m
b.
min
= 621
0
A
Cường độ dòng quang điện tăng rồi giảm
Cường độ dòng quang điện tăng đến một giá trị nào đó rồi không tăng nữa mặc dù
tiếp tục tăng U
AK
Cường độ dòng quang điện giảm rồi tăng
35. Cường độ dòng quang điện bảo hòa I
bh
phụ thuộc vào:
bước sóng của ánh sáng chiếu vào catot
cường độ ánh sáng chiếu vào catot
bản chất kim loại làm catot
hiệu điện thế U
AK
giữa anot và catot
36. Hiệu điện thế hãm U
h
= U
AK
< 0 làm cho dòng quang điện I = 0 thì không phụ
thuộc vào:
bước sóng của ánh sáng chiếu vào catot
bản chất kim loại làm catot
cường độ chùm sáng chiếu vào catot
động năng ban đầu cực đại của quang electron