Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 1
CHỈÅNG 1 : MÅÍ ÂÁƯU
1 GIÅÏI THIÃÛU VÃƯ DÁƯU THÄ.
1.1 TÊNH CHÁÚT VÁÛT L CA DÁƯU THÄ.
Dáưu thä l mäüt cháút lng nhåït cọ mu thay âäøi tỉì xanh (dáưu
Monie: Australia) âãún náu âen (dáưu Ghawar: Saudi Arabia), cọ mi ca
H
2
S, nhỉûa thäng hay âån gin ca hydrocacbon. Cạc âàûc trỉng ca
dáưu thä thỉåìng thay âäøi trong giåïi hản ráút räüng: chụng thay âäøi
theo tỉìng m v trong c tỉìng m. Trong cạc vèa dáưu thç chụng lải
thay âäøi theo tỉìng giãúng v trong tỉìng giãúng thç cạc âàûc trỉng váût
l thay âäøi theo tỉìng låïp khoan. Mäüt säú âàûc trỉng váût l quan
trng ca dáưu thä.
1.1.1 T trng.
T trng ca dáưu thä thỉåìng tỉì 0.8 ÷ 1.0. T trng dáưu thä
cọ quan hãû máût thiãút âãún thnh pháưn họa hc ca dáưu thä. Do
âọ, thäng qua t trng ca dáưu thä cọ thãø nháûn âënh så bäü thnh
pháưn hoạ hc ca dáưu, v nọ cn cọ nghéa thỉång mải vç âải
lỉåüng ny quút âënh âãún hiãûu sút thu cạc sn pháøm thỉång
mải v så âäư cäng nghãû chãú biãún, thãø têch trong mua bạn dáưu thä.
1.1.2 Âäü nhåït.
Viãûc xạc âënh chênh xạc âäü nhåït ca dáưu thä cọ nghéa âäúi
våïi váûn chuøn dáưu bàòng âỉåìng äúng, viãûc tênh toạn täøn tháút ạp
sút trong cạc âỉåìng äúng dáùn dáưu cng nhỉ viãûc chn cạc thiãút
bë båm chuøn v thiãút bë trao âäøi nhiãût thêch håüp.
1.1.3 p sút håi v âiãøm chåïp chạy ca dáưu thä.
Viãûc xạc âënh ạp sút håi v âiãøm chåïp chạy ca dáưu thä
cho phẹp dỉû âoạn hm lỉåüng cạc Hydrocacbon nhẻ, mỉïc âäü ho
hoản trong quạ trçnh váûn chuøn v täưn trỉỵ dáưu. Nọi chung, ngỉåìi
ta cháúp nháûn dáưu thä cọ ạp sút håi låïn hån 0.2 bar åí 37.8
h Parafinic, Naphtenic v Aromatic våïi våïi säú lỉåüng ngun tỉí
Cacbone khạc nhau do âọ tảo nãn sỉû âa dảng vãư cáúu trục trong
chênh mäùi h. Âäưng thåìi trong dáưu thä cn cọ cạc Hydrocacbon lai
håüp. Hm lỉåüng cạc Hydrocacbon kãø trãn trong cạc dáưu thä ráút khạc
nhau. Âáy l úu täú quút âënh cạc quạ trçnh chãú biãún dáưu thä cng
nhỉ hiãûu sút, cháút lỉåüng sn pháøm thu âỉåüc.
1.2.1.1 H Hydrocacbon Parafin (alkan).
Cạc Alkan trong dáưu thä täưn tải åí trảng thại khê, lng, ràõn.
Hm lỉåüng chiãúm khong 25 ÷ 30% thãø têch dáưu thä (khäng kãø khê
ha tan). Nãúu tênh c lỉåüng khê ha tan thç hm lỉåüng cụa chụng
cọ thãø lãn âãún 40 ÷ 50% tháûm chê 50 ÷ 70% thãø têch. Tuy nhiãn cọ
loải dáưu thä lỉåüng Alkan chè chiãúm 10 ÷ 15% thãø têch.
1.2.1.2 H Hydrocacbon Olefin (Alken).
Cạc Alken háưu nhỉ khäng cọ trong dáưu thä hồûc nãúu cọ thç chè
åí dảng vãút.
1.2.1.3 H Hydrocacbon Cyclo Alkan (Naphten).
Naphten chiãúm mäüt lỉåüng âạng kãø trong dáưu thä: 25 ÷ 75%
khäúi lỉåüng. Chụng cọ màût háưu nhỉ trong táút c cạc phán âoản
dáưu m. Thỉåìng gàûp nháút l loải âån vng, ch úu l vng 5
ngun tỉí Cacbone v vng 6 ngun tỉí Cacbone. Ngoi ra, trong cạc
phán âoản cọ nhiãût âäü säi cao thỉåìng gàûp vng Naphten dảng
ngỉng tủ, cọ thãø l våïi vng Naphten hay våïi vng thåm.
1.2.1.4 H Hydrocacbon thåm (Aromatic).
H håüp cháút ny chiãúm khong 10 ÷ 20% khäúi lỉåüng dáưu
thä. Cạc Aromatic thỉåìng gàûp trong pháưn nhẻ ca dáưu thä l benzen
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 3
v cạc dáùn xút cọ nhạnh alkyl. Cạc håüp cháút âa vng ngỉng tủ cọ
hm lỉåüng tháúp tçm tháúy trong cạc pháưn nàûng.
1.2.2 Cạc håüp cháút phi hydrocacbon.
Viãûc sỉí dủng GPL lm nhiãn liãûu chè chiãúm mäüt pháưn ráút
nh. Trãn thãú giåïi, pháưn GPL sỉí dủng trong cạc phỉång tiãûn váûn ti
khong 5%, cạc ỉïng dủng khạc ch úu liãn quan âãún họa dáưu
(25%) v lénh vỉûc cháút âäút (70%).
Tiãu chøn Cháu Áu nàm 1992 quy âënh cạc âàûc trỉng ca loải
nhiãn liãûu ny nhỉ sau: chè säú Octane âäüng cå MON > 89, hm lỉåüng
Butadien täúi âa l 0.5% khäúi lỉåüng, ạp sút håi. Màût khạc, âãø âm
bo sỉû khåíi âäüng dãù dng, ngỉåìi ta áún âënh mäüt giạ trë täúi thiãøu
ca ạp sút håi trong ma âäng, khạc nhau ty theo âiãưu kiãûn khê
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 4
háûu ca mäùi qúc gia. í Cháu Áu xạc âënh 4 loải sn pháøm a, b, c,
d våïi ạp sút håi täúi thiãøu 250 mbar tỉång ỉïng åí -10
0
C (a), -5
0
C (b),
0
0
C (c) v 10
0
C (d).
1.2.3.2 GPL sỉí dủng lm cháút âäút.
GPL chia lm 2 loải sn pháøm: Propan thỉång mải v Butan
thỉång mải, âỉåüc lỉu trỉỵ åí trảng thại lng dỉåïi ạp sút 13 bar,
nhiãût âäü mäi trỉåìng.
Propan thỉång mải chỉïa khong 90% C
3
, d
15
trong mäüt giåïi hản phäø biãún, âäúi våïi xàng ä tä l 0.68 ÷ 0.75 kg/l.
Khäúi lỉåüng riãng cho phẹp phán loải xàng hay cạc loải nhiãn liãûu
khạc v âạnh giạ så bäü cháút lỉåüng tỉång âäúi ca xàng l nhẻ hay
nàûng.
p sút håi ca xàng.
p sút håi bo ho âàûc trỉng cho kh nàng bay håi ca xàng.
p sút håi cng cao thç âäü bay håi cng cao, dãù tảo nụt håi trong
âäüng cå, gáy ra hao hủt trong täưn chỉïa v gáy ä nhiãøm mäi trỉåìng.
Tuy nhiãn ạp sút håi quạ tháúp cng nh hỉåíng trỉûc tiãúp âãún kh
nàng khåíi âäüng cu âäüng cå.
Âỉåìng cong chỉng cáút ca xàng.
Ngỉåìi ta quan tám âãún mäüt säú âiãøm âàûc biãût trãn âỉåìng
cong: âiãøm âáưu PI, âiãøm cúi PF, pháưn tràm thãø têch chỉng cáút
âỉåüc åí 70, 100, 180 v 210
0
C, k hiãûu E70, E100, E180, E210.
Âiãøm cúi ca xàng khäng âỉåüc vỉåüt quạ mäüt giạ trë giåïi
hản, hiãûn nay åí Cháu Áu l 215
0
C.
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 5
Trë säú Octan.
Vãư ngun tàõc, trë säú Octane cng cao cng täút, tuy nhiãn phi
ph håüp våïi tỉìng loải âäüng cå. Xàng cọ RON = 80 - 83 (MON = 72 -
76) thỉåìng âỉåüc dng cho cạc loải xe cọ t säú nẹn < 7.5. Xàng cọ
RON = 90 - 95 dng cho cạc loải xe cọ t säú nẹn tỉì 7.5 âãún 9.5. Xàng
cọ RON > 95 l loải xàng âàûc biãût, cao cáúp, thỉåìng dng cho cạc
loải xe cọ t säú nẹn > 9.5 nhỉ xe âua, xe ä tä cao cáúp, xe âàûc
nhiãûm...
Reformat ạp sút trung
bçnh
94 85
Reformat ạp sút tháúp 99 88
Reformat nàûng 113 102
Xàng täøng FCC 91 80
Xàng nhẻ FCC 93 82
Xàng nàûng FCC 95 85
Alkylat 95 92
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 6
Isomerat 85 82
Dimersol 97 82
MTBE 115 99
ETBE 114 98
1.2.5 Nhiãn liãûu gasoil.
Loải nhiãn liãûu ny âỉåüc cung cáúp cho cạc âäüng cå Diezel, âáy
l cạc phỉång tiãûn tỉång âäúi phäø biãún v âa dảng chng loải tỉì
cạc loải xe âàûc biãût, xe chun dủng, tỉì xe ti nh cho âãún cạc xe
ti nàûng ti trng âãún 38 táún v cạc âäüng cå Diezel khäng thüc
âỉåìng bäü: âáưu mạy xe lỉía, tu âạnh cạ, xe chun cho nghnh xáy
dỉûng, mạy kẹo näng nghiãûp, tu thy låïn... V mäüt pháưn âỉåüc sỉí
dủng cho cạc Turbin khê.
1.2.5.1 Cạc chè tiãu k thût cå bn.
Khäúi lỉåüng riãng.
Khäúi lỉåüng riãng ca gasoil theo tiãu chøn Cháu Áu (EW 590) cọ
giạ trë tỉì 0.82 âãún 0.86 kg/l.
T trng nh hỉåỵng trỉûc tiãúp âãún cäng sút ca âäüng cå vç
nhiãn liãûu âỉåüc nảp vo âäüng cå v âiãưu chènh theo thãø têch. Màût
khạc, phi khäúng giạ trë täúi âa ca t trng âãø trạnh hiãûn tỉåüng
gim âạng kãø nhiãût âäü lc tåïi hản v âiãøm chy, nhỉng háưu nhỉ
khäng tạc âäüng lãn âiãøm váøn âuc.
Âỉåìng cong chỉng cáút.
Tiãu chøn ca Phạp v Cháu Áu quy âënh pháưn tràm thãø têch
chỉng cáút âỉåüc nhỉ sau.
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 7
< 65 % åí T = 250
0
C.
> 85 % åí T = 350
0
C.
> 95 % åí T = 370
0
C.
Chè säú Cetane.
Theo tiãu chøn Cháu Áu, âäúi våïi vng än ha, chè säú Cetane
täúi thiãøu l 49. Cạc sn pháøm phán bäú åí Cháu Áu v Phạp cọ chè
säú cetane trong khong 49 - 55. Âäúi våïi cạc nỉåïc åí cỉûc bàõc, chè säú
Cetane tháúp hån thỉåìng tỉì 45 - 46. ÅÍ M v Canada, chè säú Cetane
thäng thỉåìng <50.
Âãø ci thiãûn chè säú cetane ngỉåìi ta dng cạc phủ gia gi l
Procetane. Cọ hai h sn pháøm hỉỵu cå âỉåüc thỉí nghiãûm: cạc
Peroxyde v cạc Nitrat. Trong thỉûc tãú thç Nitrat âỉåüc sỉí dủng phäø
biãún do cọ sỉû tha hiãûp giỉỵa giạ c , hiãûu qu v làõp âàût täút
hån. Âỉåüc biãút âãún nhiãưu hån l cạc Nitrat alkyl, chênh xạc hån l
Nitrat ca 2 - Ethyl - Hexyl.
1.2.5.2 Phäúi liãûu gasoil.
Gasoil thỉåìng âỉåüc phäúi liãûu tỉì cạc phán âoản sau.
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 8
nhẻ, quy trçnh Hydro họa liãn tủc, cung cáúp cạc sn pháøm cọ chè säú
Cetane tỉì 40 - 50 khäng cọ S v Aromatic.
1.2.6 Nhiãn liãûu phn lỉûc.
Âáy l loải sn pháøm âỉåüc dng ch úu cho mạy bay phn
lỉûc, ngoi ra cọ thãø âỉåüc dng trong cạc Turbin trãn màût âáút.
Täưn tải nhiãưu loải nhiãn liãûu phn lỉûc, ty theo chụng âỉåüc
ạp dủng cho dán sỉû hồûc qn sỉû. Sn pháøm âỉåüc sỉí dủng
phäø biãún nháút l TRO hồûc JP8 cn âỉåüc gi l OTAN F34 v F35.
ÅÍí M, cạc nhiãn liãûu tỉång ỉïng, cọ cng âàûc trỉng, âỉåüc gi l
JETA1. Trong qn âäüi âäi khi cn sỉí dủng cạc loải nhiãn liãûu phn
lỉûc cọ âäü bay håi cao hån gi l TR4, JP4, JETB, F45 hồûc F40. Cn
cọ mäüt loải nhiãn liãûu phn lỉûc khạc håi nàûng hån v êt bay håi hån
TRO, m cho phẹp dỉû trỉỵ khäng gáy nguy hiãøm trong chiãún âáúu cå,
âọ l TR5 hồûc JP5.
Trong táút c sn pháøm trãn, TRO hồûc JET A1 cọ thë trỉåìng tiãu
thủ mảnh hån, båíi vç nọ cung cáúp cho háưu nhỉ ton bäü cạc mạy
bay dán sỉû trãn thãú giåïi.
1.2.6.1 Cạc chè tiãu k thût cå bn.
Tênh cháút váût l ca nhiãn liãûu phn lỉûc.
Âãø quạ trçnh chạy diãùn ra thûn låüi, nhiãn liãûu phi họa håi
nhanh v träün láùn täút våïi khäng khê. Âiãưu ny gàõn liãưn våïi cạc chè
tiãu k thût liãn quan âãún khäúi lỉåüng riãng (tỉì 0.775 - 0.84 kg/l),
âỉåìng cong chỉng cáút (>10% chỉng cáút åí 204
0
C, âiãøm cúi < 300
0
C) v âäü nhåït âäüng hc (< 8 mm
2
JETA1 täúi âa phi l -50
0
C, nhỉng thäng thỉåìng cháúp nháûn giạ trë
-47
0
C. Âãø ci thiãûn tênh cháút ny cọ thãø sỉí dủng cạc phủ gia
chäúng tảo bàng âãø hụt nỉåïc v lm gim âiãøm âäng. Âọ l cạc
Ether - Alcol våïi lỉåüng dng täúi âa l 1500 ppm.
1.2.6.2 Phäúi liãûu nhiãn liãûu phn lỉûc.
Cạc phäúi liãûu âãø chãú tảo nhiãn liãûu phn lỉûc gáưn nhỉ duy
nháút âãún tỉì quạ trçnh chỉng cáút trỉûc tiãúp dáưu thä, tỉång ỉïng våïi
khong phán âoản tỉì 145 ÷ 240
0
C. Hiãûu sút ca phán âoản phủ
thüc nhiãưu vo bn cháút ca dáưu thä, nhỉng thỉåìng l låïn hån so
våïi nhu cáưu v háưu nhỉ l cạc tênh cháút ca sn pháøm âãưu âỉåüc
tho mn. í Cháu Áu nhiãn liãûu phn lỉûc chiãúm khong 6% thë
trỉåìng dáưu m.
Ngoi ra cạc phán âoản trung bçnh nháûn âỉåüc tỉì quạ trçnh
Hydrocracking l âàûc biãût thêch håüp cho viãûc phäúi träün nhiãn liãûu
phn lỉûc.
1.2.7 Dáưu âäút dán dủng (FOD).
Nhu cáưu vãư dáưu âäút dán dủng âang gim dáưn do sỉû phạt
triãøn ca nàng lỉåüng hảt nhán v nàng lỉåüng âiãûn. Dáưu âäút dán
dủng cng bë cảnh tranh mảnh m båíi khê tỉû nhiãn. Tuy nhiãn sỉû
cọ màût ca nọ trong cán bàòng dáưu m, åí Phạp, Cháu Áu v trãn thãú
giåïi váùn cn ráút låïn sau nàm 2000.
1.2.7.1 Cạc chè tiãu k thût cå bn.
Tênh cháút váût l.
Dáưu âäút dán dủng cọ mäüt sỉû tỉång tỉû låïn våïi GO. Sỉû
Tiãu chøn cháu áu quy âënh âäúi våïi FOD, kãø tỉì ngy 1/10/1994,
hm lỉåüng lỉu hunh täúi âa l 0.2 %.
1.2.7.2 Phäúi träün FOD.
Sỉû phäúi träün ca FOD hiãûn nay âỉåüc thỉûc hiãûn m khäng
gáy khọ khàn cho cạc nh lc dáưu, trong säú cạc phán âoản trung bçnh
cọ sàơn, FOD âi hi mäüt säú âàûc tênh (chè säú Cetane, tênh cháút åí
nhiãût âäü tháúp) khäng khe khàõt nhỉ ca GO.
1.2.8 Dáưu nàûng.
Dáưu nàûng âỉåüc ạp dủng ch úu trong hai lénh vỉûc: quạ
trçnh âäút chạy cäng nghiãûp (nh mạy âiãûn, l âäút...), v cung cáúp
cho cạc tu thy cåỵ låïn váûn hnh nhåì cạc âäüng cå Diesel cháûm v
cọ cäng sút ráút låïn. Dáưu nàûng dng lm nhiãn liãûu cho âäüng cå
Diesel cọ thë trỉåìng tỉång âäúi äøn âënh trong vng nhiãưu nàm, trong
khi âọ nhu cáưu tiãu thủ dáưu nàûng cäng nghiãûp tủt gim nghiãm trng
do sỉû phạt triãøn ca nàng lỉåüng hảt nhán. Tuy váûy, viãûc tiãu thủ
dáưu nàûng váùn âỉåüc duy trç äøn âënh trong thåìi gian âãún trong cạc
lénh vỉûc m nọ khọ cọ thãø bë thay thãú (cạc nh mạy xi màng, sáúy
khä v chãú biãún thỉûc pháøm). Täưn tải nhiãưu cạch phán loải dáưu
nàûng khạc nhau ty theo tỉìng nỉåïc.
1.2.8.1 Cạc chè tiãu k thût cå bn.
Khäúi lỉåüng riãng.
Khäúi lỉåüng riãng ca dáưu nàûng > 0.92 kg/l åí 15
o
C. Cạc nh sỉí
dủng âäüng cå Diesel tu thy ráút chụ âãún khäúi lỉåüng riãng ca
dáưu nàûng do liãn quan âãún sỉû cáưn thiãút phi loải b nỉåïc cọ láùn
trong nhiãn liãûu bàòng phỉång phạp ly tám.
Âäü nhåït.
Dáưu nàûng cáưn phi âỉåüc gia nhiãût lải mäüt cạch hãû thäúng
trỉåïc khi sỉí dủng âãø viãûc sỉí dủng v phun nhiãn liãûu trong cạc
sn pháøm ny âỉåüc chỉng chán khäng v pháưn cáút nháûn âỉåüc
dng lm ngun liãûu cho cạc phán xỉåíng chuøn họa (Cracking xục
tạc, gim nhåït, cäúc họa...). Âiãưu ny cung cáúp cạc sn pháøm nhẻ
hån - khê v xàng - nhỉng cng tảo ra nhỉỵng håüp cháút ráút nàûng,
nhåït v chỉïa nhiãưu tảp cháút m sau âọ dng phäúi träün cho dáưu
nàûng.
Mäüt vi phäúi liãûu âỉåüc sỉí dủng âãø sn xút dáưu nàûng
bao gäưm: càûn khê quøn, càûn chán khäng, càûn ca quạ trçnh gim
nhåït, LCO, HCO.
Âäúi våïi cạc nh lc dáưu, cạc rng büc chênh liãn quan âãún
viãûc tn th cạc tiãu chøn vãư âäü nhåït âäüng hc v hm lỉåüng
lỉu hunh. Viãûc pha long båíi cạc lỉu cháút nhẻ (FOD, LCO), viãûc
lỉûa chn cạc phäúi liãûu âãún tỉì dáưu thä cọ hm lỉåüng lỉu hunh
tháúp, cn âm bo mäüt sỉû uøn chuøn nháút âënh, tuy nhiãn dáưn
dáưn phi hản chãú, trong viãùn cnh nhiãưu quy tàõc chäúng ä nhiãùm
måïi nghiãm ngàût hån, büc phi cháúp nháûn hm lỉåüng S v N tháúp
hån.
1.2.9 Xàng mạy bay.
Xàng mạy bay âỉåüc dng cho cạc mạy bay du lëch nh, mạy bay
thãø thao v mạy bay âỉåüc trang bë âäüng cå kiãøu piston. Nhu cáưu cho
loải sn pháøm ny cỉûc k tháúp v quạ trçnh sn xút chè thỉûc
hiãûn våïi mäüt lỉåüng ráút giåïi hản trong cạc nh mạy lc dáưu.
Cọ nhiãưu loải xàng mạy bay, mäùi loải âỉåüc âàûc trỉng båíi hai
chỉỵ säú, chàóng hản 80/87, 100/130, 115/145 m gàõn liãưn våïi chè säú
Octan. Giạ trë tháúp hån (80, 100, 115) l chè säú Octane âäüng cå MON
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 12
(phỉång phạp ASTM D2700), giạ trë cao hån l pháøm âäü (l'indice de
performance) (ASTM D909).
Xàng mạy bay dán sỉû tỉång âỉång våïi cáúp 100/130 cọ hm
Chiãưu cao ngn lỉía khäng khọi ≥ 20 mm.
Chụng âỉåüc dng riãng cho loải ân dáưu âàûc biãût nhỉ ân
tên hiãûu âỉåìng sàõt, ân hi âàng, ân thàõp sạng cho cạc loải tu
nh, trong hãû thäúng tên hiãûu cáúp cỉïu. Trong k thût, dáưu ha
thỉåìng âỉåüc dng lm dung mäi cho mäüt säú qui trçnh cäng nghiãûp
nhỉ sn xút Polyvinyl Clorua v lm ngun liãûu cho quạ trçnh nhiãût
phán.
1.3 CẠC SN PHÁØM PHI NÀNG LỈÅÜNG.
Nhu cáưu vãư cạc sn pháøm dáưu m phi nàng lỉåüng tàng theo
tỉìng nàm. ÅÍí Phạp nàm 1973 chụng chiãúm 9% thë trỉåìng sn pháøm
dáưu m, âãún nàm 1992 â tàng lãn 15.7%.
Cạc sn pháøm phi nàng lỉåüng cọ säú lỉåüng khạ låïn. Chụng ta
chè kho sạt åí âáy chè trong phảm vi cạc sn pháøm quan trng cọ
lỉåüng låïn.
1.3.1 Dung mäi hydrocacbon.
1.3.1.1 Phán loải.
Dung mäi Hydrocacbon l nhỉỵng phán âoản dáưu m tỉång âäúi
nhẻ, gäưm cạc Hydrocacbon tỉì C
4
âãún C
14
, m âỉåüc ỉïng dủng
nhiãưu trong cäng nghiãûp cng nhỉ trong näng nghiãûp. Viãûc sỉí
dủng chụng dỉûa trãn kh nàng bäúc håi nhanh ca chụng, chụng
âỉåüc phán loải theo cáúp nhiãût âäü säi. Ngỉåìi ta phán biãût.
Xàng âàûc biãût.
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 13
Xàng âàûc biãût tỉång tỉû nhỉ loải sn pháøm m hãû Anglo -
Saxon k hiãûu l SBP (Special Boiling Point Spirits). Khong säi tỉì 30 -
Naphta: thnh pháưn v hm lỉåüng tảp cháút.
1.3.3 Dáưu nhåìn dáưu cäng nghiãûp v cạc sn pháøm liãn quan.
1.3.3.1 Dáưu nhåìn.
Dáưu nhåìn âỉåüc tảo thnh tỉì thnh pháưn chênh l dáưu gäúc,
âỉåüc thãm vo cạc phủ gia âãø lm gia tàng hồûc cung cáúp cho dáưu
nhåìn thãm cạc tênh nàng âàûc biãût m âỉåüc u cáưu khi sỉí dủng.
Cọ hai loải dáưu gäúc: dáưu gäúc khoạng (cọ ngưn gäúc dáưu
m) v dáưu täøng håüp.
Dáưu gäúc khoạng l kãút qu tinh chãú phán âoản cáút chán
khäng v càûn khê quøn tạch Asphalt. Ty theo bn cháút ca dáưu thä
v hoảt âäüng tinh chãú, loải dáưu gäúc ny cọ thãø cọ cáúu trục chênh
l Parafin hồûc Isoparafin hồûc Naphten.
Dáưu gäúc täøng håüp cọ nhiãưu loải: cạc Polyme ca Olefin, cạc
Polyester hỉỵu cå, cạc Polyalkylen Glycol, cạc Ester Phosphoric, cạc sn
pháøm âàûc biãût: Silicon, Silicat, Polyphenylether.
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 14
Cạc tênh cháút ca dáưu gäúc âỉåüc tàng thãm båíi sỉû gọp màût
ca cạc phủ gia. Cạc loải phủ gia chênh l: phủ gia ci thiãûn chè säú
nhåït, phủ gia hả âiãøm chy, phủ gia táøy rỉía v phán tạn, phủ gia
chäúng mi mn v cỉûc ạp, phủ gia chäúng oxy họa v loải b cháút
phọng xả, cháút ỉïc chãú àn mn, cháút chäúng tảo bt.
1.3.3.2 Måỵ nhåìn.
Måỵ nhåìn l sn pháøm bạn ràõn nháûn âỉåüc nhåì sỉû phán tạn
ca mäüt tạc nhán tảo gen trong mäüt cháút bäi trån dảng lng. Cọ vä
säú cạc tạc nhán tảo gen, kãút håüp våïi mäüt säú låïn cạc cháút bäi trån
dảng lng (gäúc khoạng hồûc täøng håüp) tảo thnh nhiãưu loải måỵ
khạc nhau.
Viãûc lỉûa chn tạc nhán tảo gen v cháút bäi trån lng dỉûa trãn
nhỉỵng tênh cháút âỉåüc u cáưu khi sỉí dủng: tênh cháút åí nhiãût âäü
giáúy hồûc bça Cacton âãø lm kên bao bç. Parafin hồûc Cire cng
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 15
âỉåüc träün láùn trong thnh pháưn ca gäù bäüt. Ngoi ra cire v Parafin
cn âỉåüc dng âãø chãú tảo nãún, dáưu sån, m pháøm, xi.
1.3.3.4 Bitum.
Phán loải: bitum l mäüt loải sn pháøm âỉåüc gi l "cạc
Hydrocacbon dãù kãút dênh ". Bao gäưm:
− Bitum ngun cháút thu trỉûc tiãúp tỉì quạ trçnh lc dáưu.
− Bitum lng: häùn håüp bitum våïi mäüt dung mäi cọ ngưn gäúc
dáưu m, thỉåìng l phán âoản Kerosen cháút lỉåüng tháúp. Âäü nhåït
ca sn pháøm ny âỉåüc hả tháúp, cho phẹp sỉí dủng åí nhiãût âäü
tháúp hån.
− Bitum pha long: häùn håüp bitum våïi mäüt dáưu cọ âäü nhåït tháúp.
Sn pháøm ny thỉåìng nhåït cao hån so våïi bitum lng. Sn pháøm tråü
dung ny thäng thỉåìng l dáưu than âạ, nhỉng cọ thãø l mäüt dáưu cọ
ngưn gäúc dáưu m.
− Bitum nh tỉång.
Chãú tảo bitum : cọ nhiãưu quạ trçnh chãú tảo bitum tỉì dáưu thä.
− Chỉng cáút chán khäng càûn khê quøn cho ra sn pháøm chênh l
cạc phán âoản dáưu khạc nhau v sn pháøm phủ l bitum.
− Tạch Asphalt bàòng dung mäi: quạ trçnh ny tạch âỉåüc tỉì càûn
chán khäng hồûc pháưn cáút nàûng cạc phán âoản nàûng hån âỉåüc
dng âãø chãú tảo bitum. Quạ trçnh phán tạch dỉûa trãn sỉû kãút ta
ca Asphalten v sỉû ha tan ca dáưu trong dung mäi loải Alkan.
− Thäøi khäng khê åí nhiãût âäü cao âãø oxy họa cạc loải dáưu càûn
thu âỉåüc cạc håüp pháưn bitum cọ cháút lỉåüng cao, cọ âiãøm chy
mãưm ráút cao, gi l bitum oxy họa.
Ỉïng dủng : cọ hai loải ỉïng dủng ca bitum
− Bitum lm âỉåìng
Aromatic trêch ly âỉåüc dng trong cäng nghiãûp sån âãø thay thãú
dáưn dáưu lanh, dng chãú tảo mỉûc in. Màût khạc, nọ cn âỉåüc ỉïng
dủng räüng ri nhỉ cháút họa do trong cäng nghiãûp cao su hồûc âãø
chãú tảo mäüt vi cháút do nhỉ PVC.
1.3.4.3 Cäúc.
L sn pháøm ca quạ trçnh cäúc họa, l Hydrocacbon cọ t lãû
C/H ráút cao, nọi chung > 20 v cọ thãø âảt 1000 sau khi than họa.
Cäúc dáưu m l mäüt cháút âäút tuût ho v âáy l ỉïng dủng
chênh ca nọ. Täưn tải mäüt vi thë trỉåìng tiãu thủ khạc, liãn quan ch
úu âãún cäúc âỉåüc than họa: âiãûn cỉûc trong qụa trçnh âiãûn phán
sn xút nhäm hồûc táút c cạc tãú bo âiãûn phán, than âiãûn cå, than
chç, bäüt mu.
3 CHỈÏC NÀNG V NHIÃÛM VỦ CA NH MẠY LC DÁƯU.
Tỉì sau khi khai thạc lãn, dáưu thä chè cọ giạ trë sỉí dủng ráút hản
chãú. Viãûc lm tàng giạ trë sỉí dủng ca dáưu chênh l nhåì cạc ỉïng
dủng räüng ri cạc sn pháøm thỉï cáúp trong cạc lénh vỉûc cüc
säúng dỉåïi dảng cạc hçnh thỉïc chuøn hoạ khạc nhau tỉì cạc sn
pháøm nàng lỉåüng âãún cạc sn pháøm phi nàng lỉåüng.
Nhàòm âạp ỉïng cạc u cáưu vãư cạc loải sn pháøm khạc nhau
cọ ngưn gäúc tỉì dáưu thç trỉåïc hãút dáưu thä phi âỉåüc âỉa vo
nh mạy lc dáưu. Sau khi tri qua cạc quạ trçnh váût l (chỉng cáút,
trêch ly, háúp phủ...) v hoạ hc (quạ trçnh lm biãún âäøi cạc cáúu
trục hoạ hc ban âáưu nhỉ RC, FCC...), dáưu thä giåì âáy â tråí thnh
cạc sn pháøm cọ phảm vi ỉïng dủng räüng ri hån, giạ trë cao hån.
Nhåì cạc quạ trçnh váût l âãø cọ thãø phán tạch så bäü dáưu thä thnh
cạc phán âoản cọ cạc khong nhiãût âäü säi khạc nhau, åí âáy pháưn
låïn l cạc sn pháøm cå såỵ cho cạc quạ trçnh chuøn hoạ thỉï cáúp,
riãng våïi phán âoản Kerosene cọ thãø âỉåüc xem nhỉ l mäüt sn
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 17
Pháưn cáút chán khäng nhàòm lm ngun liãûu cho phán xỉåíng
FCC.
Pháưn càûn chỉng cáút chán khäng nhàòm lm ngun liãûu cho
phán xỉåíng gim nhåït (VB) v sn xút Bitum.
Phán xỉåíng Reforming xục tạc våïi ngưn ngun liãûu cọ thãø l:
Phán âoản xàng nàûng thu âỉåüc tỉì phán xỉåíng DA.
Xàng thu âỉåüc tỉì quạ trçnh gim nhåït.
Mäüt phán xỉåíng Cracking xục tạc táưng säi âãø xỉí l pháưn cáút
chán khäng.
Phán xỉåíng gim nhåït xỉí l pháưn càûn chỉng cáút chán khäng.
Phán xỉåíng HDS âãø tạch loải lỉu hunh våïi cạc ngun liãûu
khạc nhau nhàòm âm bo tiãu chøn tỉìng sn pháøm.
Giạo viãn hỉåïng dáùn: Nguùn Thë Diãûu Hàòng.
Âäư ạn cäng nghãû 2. ỈÏng dủng dáưu thä. Trang 18
CHỈÅNG II. TÊNH CÁN BÀỊNG VÁÛT CHÁÚT.
Tênh cán bàòng váût cháút cho mäùi cäng âoản theo nàng sút täúi
âa mäùi phán xỉåíng v cho ton nh mạy.
1 PHÁN XỈÅÍNG CHỈNG CÁÚT KHÊ QUØN.
Phán xỉåíng chỉng cáút khê quøn l phán xỉåíng xỉí l mäüt
lỉåüng ngun liãûu låïn nháút so våïi cạc phán xỉåíng khạc trong nh
mạy. Âáy l quạ trçnh xỉí l så bäü âáưu tiãn thỉûc hiãûn quạ trçnh váût
l chỉng cáút nhàòm phán tạch dáưu thä ra lm cạc phán âoản: khê
(GAZ), xàng nhẻ (GAS), xàng nàûng (BNZ), kerosen (KER), gasoil nhẻ
(GOL), gasoil nàûng (GOH) v càûn ca quạ trçnh chỉng cáút khê quøn
(RA).Tỉì cạc phán âoản thu âỉåüc ny ta cọ thãø âem phäúi liãûu âãø
tảo cạc sn pháøm nãúu tho mn cạc tiãu chøn hồûc âỉåüc lm
ngun liãûu cho cạc quạ trçnh chuøn hoạ tiãúp theo.
Ngun liãûu ca quạ trçnh ny l dáưu thä sau khi â qua cạc
quạ trçnh tiãưn xỉí l âãø tạch múi, tảp cháút cå hc v äøn âënh
dáưu. Thạp chỉng cáút khê quøn dng âãú tạch cạc sn pháøm cọ
12
1
TT
TT
Hoỷc: m = m
1
+ (m
2
-m
1
)*
12
1
TT
TT
Trong õoù T laỡ giaù trở nhióỷt õọỹ cỏửn nọỹi suy ồớ giổợa hai giaù trở
nhióỷt õọỹ T
1
, T
2
.
1.1.2 Khoaớng thóứ tờch vaỡ phỏửn trm thóứ tờch caùc saớn phỏứm thu
õổồỹc (% vol).
GAZ GAS BNZ KER GOL GOH RDA
Ti-Tf(
o
i
mm
Nón tyớ troỹng caùc phỏn õoaỷn tờnh theo phổồng phaùp cọỹng tờnh
vóử thóứ tờch.
Giaùo vión hổồùng dỏựn: Nguyóựn Thở Dióỷu Hũng.
ọử aùn cọng nghóỷ 2. ặẽng duỷng dỏửu thọ. Trang 20
=
ii
dVdV ..
Do õoù:
=
V
dV
d
ii
.
=
V
dV
ii
%
.*%
Tyớ troỹng caùc phỏn õoaỷn saớn phỏứm õổồỹc tờnh sọỳ lióỷu Table 1
002.1*67.1
9393.0
= 0.352
Vồùi phỏn õoaỷn GAS.
o
C %
vol d
60
60
d
60
60
*
vol
iC5 0.77 0.6250 0.4813
nC5 1.54 0.6311 0.97189
65 2.47 0.6628 1.64044
Total 4.78 3.094
Vỏỷy. d
4
15
(GAS) =
002.1*78.4
094.3
= 0.645
Vồùi phỏn õoaỷn BNZ.
o
C %
o
C %
vol
d
60
60
d
60
60
*
vo
l
190.0 1.87 0.783
5
1.46253
205.0 2.30 0.794
1
1.82643
220.0 2.50 0.795
8
1.98950
235.0 2.50 0.802
6
2.00650
250.0 2.60 0.809
5
2.10470
Total 11.77 9.38966
34654.9
= 0.833
Vồùi phỏn õoaỷn GOH.
o
C %
vol
d
60
60
d
60
60
*
vo
l
325.0 2.70 0.851
9
2.30013
343.3 3.30 0.868
6
2.86638
355.0 2.10 0.888
3
1.86543
370.0 2.60 0.892
7
2.32102
Total 10.70 9.35296
415.0 2.50 0.902
4
2.25600
430.0 2.40 0.910
0
2.18400
445.0 2.30 0.915
9
2.10657
455.0 1.60 0.920
6
1.47296
475.0 2.90 0.924
8
2.68192
490.0 2.20 0.932
1
2.05062
510.0 2.60 0.936
5
2.43490
520.0 1.50 0.939
0
1.40850
535.0 1.60 0.945
2
1.51232
550.0 1.70 0.949
0
1.61330
RDA 0.954 0.962
1.1.5 Haỡm lổồỹng lổu huyỡnh trong caùc phỏn õoaỷn saớn phỏứm (% m
S).
Haỡm lổồỹng lổu huyỡnh trong mọựi phỏn õoaỷn dỏửu thọ õổồỹc tờnh
theo phổồng phaùp cọỹng tờnh vóử khọỳi lổồỹng.
=
ii
mSmS ..
Do õoù:
=
m
mS
S
ii
.
=
m
mS
ii
%
.%
Haỡm lổồỹng lổu huyỡnh trong caùc phỏn õoaỷn saớn phỏứm õổồỹc
tờnh dổỷa vaỡo sọỳ lióỷu Table 2.
04.16
566.0
= 0.035
Vồùi phỏn õoaỷn KER.
Giaùo vión hổồùng dỏựn: Nguyóựn Thở Dióỷu Hũng.
ọử aùn cọng nghóỷ 2. ặẽng duỷng dỏửu thọ. Trang 24
o
C % mass % S % S* % m
190 1.71 0.069 0.1245
205 2.14 0.087 0.1862
220 2.33 0.120 0.2796
235 2.35 0.180 0.4230
250 2.46 0.290 0.7134
Total 10.99 1.7267
Vỏỷy haỡm lổồỹng lổu huyỡnh cuớa phỏn õoaỷn KER.
% S (KER) =
99.10
7267.1
= 0.1571
Vồùi phỏn õoaỷn GOL.
o
C % mass % S % S* % m
365 2.59 0.550 1.4245
280 2.73 0.800 2.1840
295 2.85 1.040 2.9640
310 2.77 1.190 3.2963
Total 10.94 9.8688
Vỏỷy haỡm lổồỹng lổu huyỡnh cuớa phỏn õoaỷn GOL.
% S (GOL) =
94.10
535 1.77 2.800 4.9560
540 0.63 2.827 1.7808
550 1.26 2.880 3.6624
565 1.67 2.940 4.9098
656 16.33 4.400 71.8520
Total 46.33 146.9553
Vỏỷy haỡm lổồỹng lổu huyỡnh cuớa phỏn õoaỷn GOH.
% S (GOH) =
33.46
9553.146
= 3.172
Kióứm tra laỷi kóỳt quaớ so vồùi kóỳt quaớ tờnh õổồỹc tổỡ giaớn
õọử.
P.
õoaỷn
S (%m) Giaớn
õọử
GAZ
GAS 0.024 0.024
BNZ 0.035 0.037
KER 0.157 0.157
GOL 0.902 0.902
GOH 1.861 1.861
RDA 3.172 3.172
1.1 Chố sọỳ Octan cuớa xng khọng pha chỗ: RON
Clair
.
Vồùi phỏn õoaỷn GAS .
Xaùc õởnh RON
Clair
Clair
cuớa xng tọứng.
GAS BNZ T
Giaùo vión hổồùng dỏựn: Nguyóựn Thở Dióỷu Hũng.