ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2011 MÔN VẬT LÍ PHẦN : MẮT VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC - Pdf 20

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2011
MÔN VẬT LÍ

PHẦN : MẮT VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC

Câu 1. Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim ta phải làm thế nào ?
A. Giữ vật cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính . C. Giữ phim cố định,
thay đổi vị trí của vật kính
B. Giữ vật cố định, thay đổi vị trí của phim D. Thay đổi cả vị trí
của vật kính và của phim
Câu 2. Kết luân nào là đúng khi nói về ảnh của vật hiện lên phim của máy ảnh ?
A. Anh thật cùng chiều với vật. C. Anh thật ngược chiều và
lớn hơn vật.
B. Anh ảo cùng chiều với vật . D . Anh thật, ngược chiều và
nhỏ hơn vật.
Câu 3. Vật kính của máy ảnh là THHT có tiêu cự f = 8 cm. Khoảng cáhc từ vật kính đến
phim thay đổi từ 8 cm đến 8,5 cm . Hỏi máy trên có thể chụp được vật nằm trong khoảng
nào trước kính :
A. Vật cách kính từ 8,5 cm đến vô cùng. C. Vật cách kính từ
136 cm đến vô cùng
B. Vật cách kính từ 8 cm đến vô cùng. D. vật cách kính từ 8 cm đến
8,5 cm
Câu 4. Điều nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh ;
A. Thuỷ tinh thể của mắt có vai trò giống như vật kính của máy ảnh.
B. B. Lòng đen có con ngươi đóng vai trò như màn chắn có lỗ tròn nhỏ đường kính
thay đổi được
C. Giác mạc đóng vai trò như phim ảnh
D. Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim ảnh của máy ảnh.
Câu 5. Muốn nhì ró vật thì :
A. Vật phải đặt trong khoảng nhì rõ của mắt. B Vật phải đạt
trước mắt

C. Quan sát vật đặt ở cực viễn mắt không phải điều tiết
D. Khi điều tiết tối đa thì độ tụ của thuỷ tinh thể là nhỏ nhất.
Câu 12. Chọn câu đúng khi nói về cách sửa tật cận thị:
A. Mắt cận thị khi đeo kính phân kỳ có thẻ nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình
thường
B. Mắt cận thị khi đeo kính có tiêu cự f = - OC
v
thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực như
mắt bình thường
C. Mắt cận thị khi đeo kính hộ tụ có tiêu cự f = O C
c
thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực
như mát bình thường
D. Khi đeo kính cận thích hợp thì thì người cận thị có thể nhìn được vật thật như mắt
bình thường.
Câu 13. Chọn câu đúng khi nói về cách sửa tật viễn thị:
A. Mắt viễn thị khi đeo kính phân kỳ có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình
thường.
B. Mắt viễn thị khi đeo kính hội tụ có thể nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình
thường.
C. Mắt viễn thị khi đeo kính có độ tụ f = - OC
v
có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát
bình thường.
D. Mắt viễn thị khi đeo kính có độ tụ f = OC
C
có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát
bình thường.
Câu 14. Khi cho vật di chuyển từ xa lai gần mắt thì
1. bán kính cong của thuỷ tinh thể tăng hay giảm ?

A. TKHT ; f = 100 cm B. TKPK , f = - 100 cm .
C. TKHT ; f = 30 cm ; D. TKPK ; f = - 30 cm.
3. Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25 cm phải đeo kính gì? có tiêu cự bao nhiêu
?
A. A. TKHT ; f = 150 cm B. TKPK , f = - 150 cm .
C. TKHT ; f = 30 cm ; D. TKPK ; f = - 100cm.
Câu 17. Khi cho vật di chuyển từ cực cận đến cực viễn của mắt, độ tụ của thuỷ tinh thể
thay đổi lượng
C
OC
D
1
 . Hãy cho biết mát trên có tật gì ?
A. Mắt cận thị. B. Mắt viễn thị C. Mắt bình thường
C. Không thể kết luận được.
Câu 18. Mắt một người có cực cân cách mắt 15 cm viễn cách mắt 150 cm .
1. Không đeo kính, cho vật di chuyển từ cực viền đến cực cận, hỏi độ tụ
củ thuỷ tinh thể tăng hay giảm lượng bao nhiêu ?
A. Tăng lượng 6 đi ốp B. giảm lượng 6 điốp
C. Không đổi D . Giảm lượng 0,06 điốp
2. Tính độ tụ của kính phải đeo để nhìn rõ vật ở xa vô cực không phải điều tiết ?
( Chọn đáp số đúng )
A. D = - 2/3 điốp B. D = 3/2 điiốp C. 2/3 điốp D. Một
giá trị khác
Câu 19. Một người cận thị khi đeo sát mắt một kính có độ tụ -2 điốp thì nhìn rõ các vật
nằm cách mắt từ 20 cm đến vô cực.
1. Xác định giới hạn nhì rõ của mắt khi không đeo kính ?
A. OC
c
= 14,3 cm ; OC

A. Vật đặt trước kính, mắt đặt sau kính. C. Vật đặt trong vùng tiêu cự của
kính, mắt đặt sau kính.
B. Vật đặt sau kính, mắt đặt trước kính. D. Vật đặt gần trước kính, mắt đặt
sát sau kính.
Câu 22. Khi quan sát vật qua kính lúp, ở cách ngắm chừng nào thì độ bội giác lớn hơn ?
A. Ngắm chừng ở cực cận. C. Ngắm chừng ở vô cực
B. Ngắm chừng ở cực viễn D. Không thể so sánh được
do chưa biết vị trí đặt mắt.
Câu 23. Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Tiêu cự của kính. C. Vị trí cực cận của mắt.
B. Vị trí đặt vật. D. Năng suất phân li của mắt
Câu 24. Ở cách ngắm chừng nào sau đây độ bộ giác của kính lúp không phụ thuộc vào
vị trí đặt mắt :
A. Ngắm chừng ở cực cận C. Ngắm chừng ở cực viễn
B. Ngắm chừng ở vô cực D. Ngắm chừng ở cực viễn
và ngắm chừng ở vô cực
Câu 25. Mắt đặt ở vị trí nào thì độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào cách ngắm
chừng ?
A. Sát kính C. Tại tiêu điểm ảnh F’của kính lúp
B. Trong đoạn OF’. D. Ngoài đoạn OF’
Câu 26. Một người có cực cận cách mắt 12,5 cm dùng kính lúp có ghi x 5 để quan sát
một vật nhỏ.
1. Tiêu cự của kính có giá trị nào sau đây ?
A. 2,5 cm B. 2.5 m. C. 5 cm. D. 5 m
2. Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực
A. 5 B. 5 điốp C. 2,5 điốp D. 2,5
Câu 27. Công thức nào sau đây là công thức đúng để tính độ bội giác của kính lúp ?
A. G =
0


A. 21 B. 12,1 C. 4,1 D. 2,1
Câu 30. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 quan sát vật nhỏ qua kính lúp có
ghi x 5. Mắt cách kính 10 cm. Hỏi phải đặt vật ở vị trí nào để có độ bội giác bằng 4 ?
A. d = 4 cm B. d = 3,75 cm C. d = 5 cm
D. 3.25 cm
Câu 31. Điều nào sai đây là sai khi nói về cấu tạo của kính hiển vi :
A. Kính hiển vi là hệ thống gồm hai thấu kính hội tụ
B. Vật kính có tiêu cự rất nhỏ nhằm tạo ra ảnh thật lớn hơn vật k
1
lần.
C. Thị kính có tiêu cự nhỏ đóng vai trò như kính lúp
D. Khoảng cách giữa hai thấu kính không thay đổi.
Câu 32. Bằng cách nào đúng để nâng cao độ bội giác của kính hiển vi.
A. Tăng tiêu cự f
1
, giảm tiêu cự f
2
C. Giảm tiêu cự của hai kính,
tăng khoảng cách giữa hai kính
B. Giảm tiêu cự của hai thấu kính D. Tăng tiêu cự của hai kính,
giảm khoảng cách giữa hai kính.
Câu 33. Công thức nào đúng là công thức tính độ bội giác của kính hiển vi :
A. G =
21
.
.
ff
OC
c


2
. khi ngắm chừng
ở vô cực thì :( chọn câu sai)
A. G = f
1
/ f
2
. C. Khoảng cách giữa
kính a = f
1
+ f
2
.
B. C. Người có mắt bình thường khi quan sát phải điều tiết tối đa. D. Vật ở vô
cực cho ảnh ở vô cực.
Câu 38. Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f
1
= 1m, thị kính có tiêu cự f
2
. Độ bội
giác khi ngắm chừng ở vô cực bằng 25
Tính f
2
và khoảng cách a giữa hai thấu kính ?
A. f
2
= 4 cm ; a = 104 cm , B. f
2
= 0,25 cm ; a = 100,25
cm

Nếu thay vật kính bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50mm nhưng vẫn muốn ảnh của
cây trên phim có cùng kích thước như trước thì khoảng cch từ my ảnh đến cây phải là:
A. 10m B. 24m C. 40m
D. 50m
Cu 45: Chọn cu trả lời sai.
A. Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ, mềm, trong suốt có tiêu cự
thay đổi được.
B. Thuỷ tinh thể ở giữa hai môi trương trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh
C. Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hay nâu ở sát mặt trước của
thuỷ tinh thể
D. Điểm vàng hoàn toàn không nhạy với nh sng.
Cu 46: Chọn cu trả lời sai.
A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện r
trn vng mạc
B. Khi mắt điều tiết thì tiu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.
C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cch giữa thuỷ tinh thể v vng mạc thay đổi.
D. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn nhìn r.
Cu 47: Chọn câu trả lời đúng.
Một người cận thị thử kính và nhìn r vật ở vơ cực v đ quyết định mua kính đó:
A. Người đó đ chọn thấu kính hội tụ. C. Người đó chọn
thấu kính phn kỳ
B. Có thể khẳng định cách chọn trên là chính xác. D. Cả A và C đều
đúng
Cu 48: Chọn câu trả lời đúng. Mắt cận thị
A. Có tiêu điểm ảnh F
,
nằm sau vng mạc C. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới
thấy r.
B. Phải đeo kính sát mắt mới thấy r. D. Cĩ điểm cực viễn cch mắt khoảng
2m trở lại

A. 2,5cm. B. 4cm. C. 10cm.
D. 0,4m.
Cu 56: Một kính lúp có tiêu cự f = 5cm. Một người có khoảng nhìn r ngắn nhất l Đ =
25cm đặt sát mắt sau kính lúp để quan sát một vật. Độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận
là:
A. 6 B. 5 C. 2,5
D. 3.5
Cu 57: Một kính lúp có độ tụ D = 25dp. Một người có giới hạn nhìn r từ 12 cm đến 50cm
đặt mắt sát sau kính lúp để quan sát một vật nhỏ. Vật phải đặt trước kính lúp một khoảng:
A. Từ 3cm đến 4,5cm. C. Từ 3cm đến 3,7cm.
B. Từ 3,7 đến 4,5cm. D. Từ 2cm đến 4,5cm.
Cu 58: Một người chỉ nhìn r cc vật cch mắt từ 10cm đến 50cm đặt mắt sát sau kính lúp
có tiêu cự 10cm để quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết. Độ bội giác G bằng:
A. 5. B. 2,5. C. 1,2. D. 2,1.
Cu 59: Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở cô cực thì:
A. Khoảng cch giữa vật kính v thị kính bằng f
1
+ f
2
. C. Khoảng cch giữa
vật kính v thị kính bằng d’
1
+ f
2

B. Độ dài quang học của kính bằng f
1
+ f
2.
D. Độ dài quang học

D. 25cm.
Cu 63: Chọn cu trả lời sai.
A. Kính hiển vi l hệ hai thấu kính cĩ cng trục chính.
B. Kính hiển vi cĩ vật kính l thấu kính hội tụ cĩ tiu cự di, thị kính l thấu kính hội tụ cĩ
tiu cự ngắn.
C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi có thể thay đổi được.
D. Cả A, B, C đều sai.
Cu 64: Chọn câu trả lời đúng Khi nói về kính hiển vi và cách sử dụng kính hiển vi
A. Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của
những vật rất nhỏ, với độ bội giác lớn hơn rất nhiều so với độ bội giác của kính
lúp.
B. Khi sử dụng, người ta điều chỉnh kính bằng cách thay đổi khoảng cách từ vật
kính đến thị kính.
C. Để khi quan sát đỡ mỏi mắt, người ta thường ngắm chừng ở điểm cực cân C
c
.
D. Cả A , B, C đều đúng
Cu 65: Đều nào sau đây là sai khi nói về sự ngắm chừng của kính hiển vi và kính thiên
văn?
A. Khi ngắm chừng kính hiển vi, giữ nguyên khoảng cách giữa thị kính và vật kính,
làm thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính
B. Khi ngắm chừng kính hiển vi, ta giữ cố định vật kính, làm thay đổi khoảng cách
giữa vật kính và thị kính.
C. Khi ngắmchừng kính thiên văn, ta giữ yên vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữ
vật kính và thị kính.
D. Cả A, B, C đều sai
Cu 66: cu trả lời sai .Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự f
1
, thị kính cĩ tiu cự f
2

C
4
C
5
D
6
D
7
C
8
B
9
C
10
B
11
D
12
B
13
B
14-
1B
14-
2B
15
C
16-
1A
16-

D
28-
1
A
28-
2A
29-
1
A
29-
2B
29-
3D
30
B
31
A
32
B

33
C
34
D
35
D
36
C
37
B


53
C
54
C
55
C
56
A
57
C
58
C
59
C
60
B
61
D
62
B
63
B
64
A
65
B
66
D
67


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status