1
HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN – TIẾT 1
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian.
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
Phương trình mặt cầu.
Kĩ năng:
Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm.
Viết được phương trình mặt cầu.
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
Hình học 12 Trần Sĩ Tùng
2
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về vectơ và toạ độ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Nhắc lại định nghĩa toạ độ của điểm và vectơ trong mặt phẳng?
Đ.
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hệ toạ độ trong không gian
Hệ toạ độ Đề–các vuông góc
trong không gian là hệ gồm
3 trục x
Ox, y
Oy, z
Oz
vuông góc với nhau từng đôi
một, với các vectơ đơn vị
i
,
j
,
k
.
i j k
2 2 2
1
i j j k k i
. . . 0
Các nhóm thực hiện.
2. Toạ độ của một điểm
M(x; y; z)
OM xi yj zk
VD1: Xác định các điểm
M(0;0;0), A(0; 1; 2), B(1; 0;
2), C(1; 2; 0) trong không
gian Oxyz.
17'
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm toạ độ của vectơ
H1. Nhắc lại định lí phân
tích vectơ theo 3 vectơ
không đồng phẳng trong
không gian?
Đ1.
a a a a a ai a j a k
1 2 3 1 2 3
( ; ; )
H3. Xác định toạ độ của các
vectơ?
toạ độ điểm M.
Đ2.
B(a; 0; 0), D(0; b; 0), A(0;
0;c)
C(a; b; 0), C(a; b; c),
D(0;b;c)
Đ3.
AB a
( ;0;0)
,
AC a b
( ; ;0)
AC a b c
( ; ; )
,
a
AM b c
VD2: Trong KG Oxyz, cho
hình hộp chữ nhật
ABCD.ABCD có đỉnh A
trùng với O, các vectơ
AB AD
,
AA
theo thứ tự cùng hướng
với
i j k
, ,
và AB = a, AD =
b, AA = c. Tính toạ độ các
vectơ
AB AC AC AM
, , ,
, với
M là trung điểm của cạnh
CD.
Hình học 12 Trần Sĩ Tùng