ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN: VẬT LÝ - Pdf 20


1

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN: VẬT LÝ
Câu 1 :

Các tia có cùng bản chất là
A.

Tia và tia ngoại tử
B.

Tia và tia hồng ngoại
C.

Tia
+
và tia X
D.

Tia
-
và tia hồng ngoại
Câu 2 :

Hạt nhân Pôlôni Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày.Khối lượng ban đầu là
10g.Cho N
A
=6,023.10
23
.Số nguyên tử cọn lại sau 207 ngày

40cm
C.

10cm
D.

30cm
Câu 4 :

Ban đầu có 2g radon Rn là chất phóng xạ có chu kì bán rã 3.8 ngày.sau 19 ngày lượng
radon dã bị phân rã là
A.

1.6g
B.

1.9375g
C.

0.4g
D.

0.0625g
Câu 5 :

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Chu kì tan rã T của một chất phóng xạ là thời gian sau đó
A.

Hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ

B.

I > i
gh

C.

I > i
gh
và n
1
> n
2

D.

n
2
> n
1

Câu 7 :

Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính tại A cách thấu kính 30cm
cho ảnh ngược chiều, bằng 1/2 lần vật. Tiêu cự thấu kính là
A.

15cm
B.



C.

+

D.Câu 10 :

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T=7 ngày.Nừu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn
lai 100g ?
A.

14 ngày
B.

21 ngày
C.

28 ngày
D.

56 ngày
Câu 11 :

Hằng số phóng xạ
và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức
A.


Hạt nhân bêri Be là chất phóng xạ
-
, hạt nhân con sinh ra là
A.

Liti
B.

Bo
C.

Heri
D.

Cacbon
Câu 14 :

Với thấu kính phân kỳ ảnh sẽ ngược chiều với vật khi
A.

Vật là vật thật
B.

Vật là vật ảo
C.

Vật ảo ở ngoài khoảng tiêu cự
D.

Biết cụ thể vị trí của vật (ta mới khẳng


bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
D.

Gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli He
Câu 17 :

Với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào dưới đây về tính chất ảnh của một vật ảo là đúng
A.

Vật ảo luôn cho ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật
B.

Vật ảo luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
C.

Vật ảo luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
D.

Vật ảo có thể cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật hoặc ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn hay
nhỏ hơn vật
Câu 18 :

Thả nởi một nút chai rất mỏng hinh tròn, ban kính 11cm trên mặt chậu nước (chiết suất
n= ).Dưới đấy chậu đặt một ngọn đèn nhỏ sao cho nó nằm trên đường thẳng đi qua tâm và
vuông góc với nút chai. Tìm khoảng cách tối đa từ ngọn đèn đến nút chai để cho các tia sáng
phát ra từ ngọn đèn không ló được ra khổi mặt nước
A.

1.8cm

khối lượng nguyên tử cacbon
B.

Khối lượng của một nguyên tử hiđrô
C.

Khối lượng của một luclôn
D.

Khối lượng của mọtt nguyên tử các bon
Câu 21 :

Một thấu kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có độ tụ 5dp. Tiêu cự
của thấu kính khi nhúng nó trong nước có chiết suất n = 4/3
A.

60cm
B.

120cm
C.

40cm
D.

80cm
Câu 22 :

I ốt I là chất phóng xạ.Ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm,chỉ còn 25g.Chu kì
bán rã của I là

Một vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ có f = -10cm qua thấu kính

3

cho ảnh A’B’ cao bằng 1/2 AB. ảnh A’B’ là
A.

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm
B.

ảnh thật, cách thấu kính 10cm
C.

ảnh ảo, cách thấu kính 7cm
D.

ảnh ảo, cách thấu kính 5cm
Câu 25 :

Phát biểu nào sau đây về phóng xạ là không đúng
A.

Một số chất phóng xạ có sẵn trong tự nhiên
B.

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ và
biến đổi thành hạt nhân khác
C.

Phóng xạ là một trương hợp riêng của phản ứng hạt nhân

Be
D.

Li
Câu 28 :

Phát biểu nào về thấu kính hội tụ là không đúng
A.

Một chùm sáng song song qua thấu kinh hội tụ chụm lai ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính
B.

Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ
C.

Mọi tia sáng đi qua thấu kinh hội tụ, khúc xạ và ló ra ở sau thấu kính sẽ luôn cách quang trục chính
D.

Vạt thật nằm trong khoảng tiêu cự (trong OF)cho ảnh ảo lớn hơn vật cùng chiều với vật
Câu 29 :

Phát biểu nào sau đầy về hiện tượng phản xạ toàn phần là không đúng
A.

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới mắt phân cách lớn hơn goc gipứi han phản xạ toàn phần
B.

Khi có phản xạ toàn phần xảy ra thì 100
0
/

1.12kg 4 Môn vatly12 ki2 (Đề số 1)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai:   
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng
: 

0128

0229

03
08
09
10
11
17
18
19
2025
26
27

5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : vatly12 ki2
Đề số : 1


04040505050606060707



11111112121213131314



17181818191919202020



242425252526262627276


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status