ọỹi
vỏỷn chuyóứn
Caùc moớ vaỡ cồ sồớ
saớn xuỏỳt doỹc tuyóỳn
Baợi xe maùy
laỡm õổồỡng
Xờ nghióỷp cỏỳu kióỷn
bó tọng cọỳt theùp
Dỏy chuyóửn tọứ hồỹp
Cọng ty
xỏy dổỷng
ọỹi xỏy dổỷng
mỷt õổồỡng
ọỹi xỏy dổỷng caùc
cọng trỗnh vổỡa vaỡ nhoớ
ọỹi laỡm cọng
taùc tỏỷp trung
ọỹi xỏy dổỷng
nóửn õổồỡng
ổồỡng ọ tọ
õaợ laỡm xong
Lión hóỷ ngổồỹc
Xờ nghióỷp baùn
thaỡnh phỏứm
T
ht
T
ọõ
T
KT
T
Hỡnh 2.7.7: S ủ nguyờn tc t chc thi cụng ủng ụtụ theo mt dõy chuyn t hp
1.3.6. Cỏc thụng s c bn ca dõy chuyn: 1.3.6.1. Thi gian hot ủng ca dõy chuyn (T
hủ
):
- Thi gian hot ủng l tng thi gian lm vic trờn tuyn ủng xõy dng ca mi lc
lng lao ủng v xe mỏy thuc dõy chuyn;
ðối với 1 DCCN thì T
hñ
là tổng thời gian hoạt ñộng của ñơn vị chuyên nghiệp trên
tuyến, kể cả thời gian khai triển và thời gian hoàn thiện.
ðối với 1 DCTH thì T
hñ
là thời gian kể từ lúc triển khai DCCN ñầu tiên cho ñến khi
DCCN cuối cùng hoàn thành công việc.
1.3.6.2. Thời gian khai triển của dây chuyền (T
kt
):
ñộng trong các ngày lễ, hoặc do thời tiết xấu. Vì vậy, thời gian hoạt ñộng thực của dây chuyền
sẽ bằng: T
th
= (T
hñ
– T
1
– T
kt
)
Với T
1
: thời gian dây chuyền phải ngưng hoạt ñộng, lấy như sau:
T
1
= max(T
ng
, T
x
) với T
ng
là thời gian dây chuyền phải ngừng hoạt ñộng do nghỉ lễ; T
x
là thời gian dây chuyền phải ngừng hoạt ñộng do thời tiết xấu.
ðể có thể hoàn thành tuyến ñường ñúng tiến ñộ, chiều dài ñoạn ñường DCTH có thể
hoàn thành trong T
th
phải ≥ chiều dài tuyến: L
th
T
kt
, T
ht
tùy thuộc số lượng và thời gian khai triển (hoặc hoàn tất) của các DCCN, tùy
thuộc thời gian chuẩn bị và gián cách giữa các khâu công tác liên tiếp nhau do công nghệ thi
công quyết ñịnh (ví dụ: móng gia cố vôi, xi măng: có thời gian bảo dưỡng).
Khi tổ chức dây chuyền, cố gắng rút ngắn T
kt
, T
ht
ñến mức nhỏ nhất có thể.
1.3.6.5. Thời gian ổn ñịnh của dây chuyền (T
ôñ
):
Thời gian ổn ñịnh là thời kỳ các DCCN cùng hoạt ñộng ñồng thời với tốc ñộ bằng nhau
và không ñổi.
T
ôñ
= T
hñ
– (T
kt
+ T
ht
) (2.7.2)
Qua công thức 2.10.2 cho thấy: nếu (T
kt
+ T
ht
V
DC
ñược xác ñịnh dựa trên 2 cơ sở:
- V
DC
≥ V
min
(tốc ñộ dây chuyền tối thiểu):
)T(TT
L
T
L
V
kt1hdth
min
DC
+−
==
(m/ca) (2.7.3)
Trong ñó:
+ L: ñoạn công tác của dây chuyền, km;
+ T
kt
: cũng ñược dự kiến vì dây chuyền chưa ñược thiết kế, ca;
- Phải phát huy ñược hết năng suất của máy móc, thiết bị;
Muốn vậy, thường phải xuất phát từ tiến ñộ thi công cho phép hoặc năng lực công
tác của ñơn vị thi công, thiết kế các phương án TCTC với nhiều V
DC
khác nhau rồi so sánh
DC
Laỡm
saỷch
mỷt
õổồỡng
Tổồùi
nhổỷa
dờnh
baùm
V/c+raới
BTN+
buỡ phuỷ
Lu sồ
bọỹ+
buỡ
phuỷ
Lu leỡn
chỷt
Lu leỡn
hoaỡn
thióỷn
l
DC
BTN
õaợ
TC
xong
Thi hn thi cụng khụng b hn ch. Lỳc ny chn V
DC
theo ủiu kin th 2 theo
(n
i
l s ủon dõy chuyn trong Tkt).
Cỏc ủn v chuyờn nghip sau 1 s ca lm vic s hon thnh cụng ngh thi cụng v
sn sng bn giao mt bng ủ ủn v chuyờn nghip sau trin khai.
Vớ d: DCCN thi cụng BTN rói núng. Hỡnh 2.7.8: Dõy chuyn thi cụng BTN rói núng
- Vi DCTH: chiu di dõy chuyn l chiu di ủon ủng trờn ủú tt c cỏc ủn v
chuyờn nghip thuc DCTH cựng trin khai hot ủng, tớnh theo cụng thc sau:
===
++=
p
k
k
m
j
j
n
i
i
DCDC
là thời gian giãn cách yêu cầu.
Ví dụ: thời gian bảo dưỡng lớp cát – ñá gia cố xi măng là 14 ngày, lớp ñất gia cố vôi là
7 ngày.
+ ðoạn dự trữ Z
k
: là chiều dài ñoạn ñường dự trữ cần thiết giữa các DCCN ñảm bảo khi
vì 1 lý do nào ñó, DCCN ñi trước phải ngừng hoạt ñộng, các DCCN sau vẫn hoạt ñộng bình
thường.
Z
k
= V
DC
.T
k
dt
(2.7.6)
Với T
k
dt
: là thời gian dự trữ cần thiết.
ðể ñảm bảo có T
kt
, T
ht
nhỏ như ñã nêu trên, khi thực sự cần thiết mới bố trí các ñoạn
Z
k
, ñể rút ngắn T
gc
j
äâ
T
hq
K
+
−=
+−
==
(2.7.8)
+ K
hq
1,0: việc sử dụng dây chuyền rất hiệu quả;
+ K
hq
≥ 0,7: tổ chức thi công theo phương pháp dây chuyền có hiệu quả cao;
+ K
hq
= 0,3÷0,7: nên tổ chức phối hợp PPTC
2
DC với PPTC
2
khác;
+ K
hq
< 0,3: nên tổ chức thi công theo PPTC
2
TT hoặc PPTC
2
SS;
1.3.7.2.
(2.7.9)
Trong ñó:
+
2
ht
T
kt
T
+
: thời gian trung bình mỗi xe máy không ñược dùng ñến trong suốt thời kỳ hoạt
ñộng của dây chuyền (nếu ñược ñưa vào hoạt ñộng trước tiên ra trước tiên, hoạt ñộng sau
cùng ra sau cùng);
C T X D n ó ửn õ ổ ồ ỡn g
C T X D c ọ n g trỗn h tró n õ ổ ồ ỡn g
C T c h u ỏ ứn b ở
o a ỷn 4
o a ỷn 1 o a ỷn 2
o a ỷn 3
T h ồ ỡi g ia n
O
L ( k m , m )
T
1
T
2
T
3
T ~ T
4
0,85
+ K
hq
= 0,3ữ0,7 K
tc
= 0,65ữ0,8: phi hp PPDC vi PPTC
2
khỏc;
+ K
hq
< 0,3 K
tc
< 0,65: nờn t chc theo PPTT hoc PPSS.
1.4. T chc thi cụng theo phng phỏp hn hp:
1.4.1. Khỏi nim:
Nh ủó nờu trờn:
+ Khi K
hq
= 0,3ữ0,7 hoc K
tc
= 0,65ữ0,8 thỡ nờn TCTC phi hp PPTC
2
DC vi cỏc
PPTC
2
khỏc.
+ Khi K
hq
< 0,3 hoc K
tc
mc cụng tỏc tip theo.
Thåìi gian
T
O
L(km, m)
Âoaûn 4
Âoaûn 1
Âoaûn 2
Âoaûn 3
L (km, m)
Thåìi gian
T
4
T
3
T
2
T
1
O
T
2
T
1
L (km, m)
O
Thåìi gian
Âoaûn 3
Âoaûn 2
Âoaûn 1
Âoaûn 4
T~T
4
O
T
1
T
2
T
3
T
4
Thåìi gian
L (km, m)
Âoaûn 3
Âoaûn 2Âoaûn 1
Âoaûn 4
nhiều dây chuyền thi công. Thåìi gian
T
O
L(km, m)
L(km, m)
O
T
Thåìi gian
L(km, m)
O
T
Thåìi gian
L (km, m)
Thåìi gian
T~T
2
T
1
O
Âoaûn 3
Âoaûn 2Âoaûn 1
Âoaûn 4
O
T
1
T
2
Thåìi gian
L (km, m)
Âoaûn 4
Âoaûn 1 Âoaûn 2
Âoaûn 3
L (km, m)
Thåìi gian
T
2
T
1
O
1.4.3.3. Trường hợp 3:
Thi công trong ñiều kiện thời tiết không thuận lợi, máy móc nhân lực không dồi dào,
công nhân chưa có tay nghề cao, trình ñộ tổ chức của cán bộ kỹ thuật chưa cao nhưng tiến ñộ
Kết hợp PPTCTCTT và PPTCTCSS
Kết hợp PPTCTCSS và PPTCTCTT