i
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP TP.HCM, ngày tháng năm 2014
ii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT ix
CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1
1.1. Lý do ch tài: 1
1.2. M tài : 1
1.3. c và thc tin : 1
1.4. ng và phm vi nghiên cu : 2
u : 2
1.6. B cc c tài: 2
CHƢƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MARKETING DỊCH VỤ 3
GIAO NHẬN HÀNG HÓA 3
2.1. Lý lun chung v marketing dch v : 3
2.1.1. Khái nim: 3
2.1.2. m: 3
2.1.3. Vai trò ca marketing dch v: 5
ng hong marketing: 5
5
ng vi mô: 7
2.3. Ni dung ca marketing dch v: 9
2.3.1. Chính sách sn phm : 9
2.3.2. Chính sách giá: 10
2.3.3. Chính sách phân phi: 11
2.3.4. Chính sách xúc tin bán hàng: 12
2.3.5. Chính sách ngun nhân lc: 12
2.3.6. Quy trình cung cp dch v: 13
2.3.7. S dng yu t hu hình: 13
CHƢƠNG 3. PHƢƠNG PHÁP TIẾN HÀNH NGHIÊN CỨU 14
u: 14
n mu: 14
p d liu: 14
3.4. Thit k bng câu hi và tin hành kho sát 15
c trng hong marketing cho dch v giao nhn
hàng hóa ti Công Ty TNHH Giao Nhn Hàng Hóa E.I: 30
4.3.1. Chính sách sn phm: 30
4.3.2. Chính sách giá c: 33
4.3.3. Chính sách phân phi: 34
4.3.4. Chính sách xúc tin: 35
4.3.5. Chính sách ngun nhân lc: 39
4.3.6. S dng các yu t hu hình: 40
4.3.7. Qun lý quá trình cung cp dch v: 42
4.3.8. Mt s hong marketing cho dch v giao nhn: 43
v
giá hong marketing cho dch v giao nhn hàng hóa
thông qu kt qu kho sát: 45
4.4.1. Phn thông tin chung: 45
4.4.2. Phân gn lc: ( câu 1-2) 45
4.4.3. Ni dung kho sát: 46
4.4.3.1. Chính sách sn phm: (câu 3-4) 46
4.4.3.2. Chính sách giá c: (câu 5-6) 46
4.4.3.3. Chính sách phân phi:( câu 7-8) 47
4.4.3.4. Chính sách xúc tin:(câu 9-10) 47
4.4.3.5. Chính sách ngun nhân lc:( câu 11-12) 48
4.4.3.6. S dng các yu t hu hình:( câu 13-14) 48
4.4.3.7. Qun lý quá trình cung cp dch v:(câu 15 – 16) 49
4.4.3.8. Mt s xut ca khách hàng:( câu 17) 50
4.4.3.9. Mt s ng marketing qua kt qu kho sát: 50
4.5. Nhng mt còn tn ti trong hong marketing cho dch v giao nhn
hàng hóa ti công ty: 50
CHƢƠNG 5. KẾT LUẬN, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ 52
5.1. Kt lun: 52
Bng 4.8: Tình hình s dng máy móc thit b 42
Bng 5.1: Nhân s d kin cho phòng Marketing 54
Bng 5.2: Các chi phí d ki thành lp phòng marketing 56
Bng 5.3: chi phí d ki thành lp và duy trì website 56
Danh sách biểu đồ
-2013 26
Bi 4.2: Kt qu kho sát câu 3 47
Bi 4.3: Kt qu kho sát câu 4 47
Bi 4.4: Kt qu kho sát câu 5 47
Bi 4.5: Kt qu kho sát câu 6 47
Bi 4.6: Kt qu kho sát câu 7 48
Bi 4.7: Kt qu kho sát câu 8 48
Bi 4.8: Kt qu kho sát câu 9 48
Bi 4.9: Kt qu kho sát câu 10 48
Bi 4.10: Kt qu kho sát câu 11 49
Bi 4.11: Kt qu kho sát câu 12 49
Bi 4.12: Kt qu kho sát câu 13 49
vii
Bi 4.13: Kt qu kho sát câu 14 50
Bi 4.14: Kt qu kho sát câu 15 50
Bi 4.15: Kt qu kho sát câu 16 50
Danh sách sơ đồ
19
4.2: Kênh phân phi trc tip 35
4.3: Quy trình cung cp dch v giao nhn hàng hóa 43
Danh sách hình ảnh
Hình 4.1: Logo công ty TNHH giao nhn hàng hóa E.I.
Hình 4.2: Website tng công ty TNHH giao nhn hàng hóa E.I 36
Hình 4.3: Qung cáo công ty trên din và vn ti 37
CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
1.1. Lý do chọn đề tài:
t Nam tr thành thành viên ca t ch i th gii
n cho v th ca Ving quc t c nâng lên rt
nhiu, m rc
khác. Gn lin vi s phát trin v các mi quan h ch v giao nhn hàng hóa
quc t n c b rng ln b sâu t ng thi to ra nhi
hi kinh doanh dch v giao nhng thi chng nhi
th ng kê ca Hip hi Giao nhn kho vn Vit Nam (VIFFAS),
hin nay ngành giao nhn vn ti quc t Vit Nam hip
c và 25 cc ngoài tham gia làm cho s cnh tranh gia các doanh
nghip din ra ht sc gay gt và Công Ty TNHH Giao Nhm
trong xu th
c nhi và thách tha hong Marketing
c khnnh trên th ng. Làm tt công tác Marketing s m bo tt
hiu qu kinh doanh cng th ng hong
kinh doanh ca mình. Tuy nhiên, thc trng là các công ty giao nhn Vit Nam
ng ít coi trn công tác marketing. Xut phát t nhng thi và
mong mut phn nh vào s phát trin ct
nh ch tài “ Thực trạng và giải pháp hoàn thiện Marketing cho dịch vụ giao
nhận hàng hóa tại Công Ty TNHH Giao Nhận Hàng Hóa E.I”
1.2. Mục đích của đề tài :
T vic tìm hiu và thu thp d liu t t qu bng kho sát
t c trng marketing cho dch v giao
nhn ti Công Ty TNHH Giao Nhng thi có th ng gii
pháp nhm hoàn thin hong marketing dch v giao nhn ca công ty.
1.3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn :
tài là mt nghiên cn và thc tin, là tài liu giúp cho
công ty TNHH giao nhn hàng hóa E.I nhìn li thc trng hong marketing cho
dch v giao nhn cng thi có th xây dng mt k ho hoàn thin,
3
CHƢƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MARKETING DỊCH VỤ
GIAO NHẬN HÀNG HÓA
2.1. Lý luận chung về marketing dịch vụ :
2.1.1. Khái niệm:
Dịch vụ:
Theo Kotler và Amstrong ch v là mt hong hay mt li ích mà mt
bên có th cung c n s
chuyn giao s hu nào c
Dịch vụ giao nhận hàng hóa:
Hin nay có rt nhiu khái nim v giao nhn:
Theo qui tc cp hi giao nhn quc t (FIATA), dch v
giao nht k loi dch v n vn chuyn, gom
c xch v n
n các dch v trên, k c các v hi quan, tài chính,bo him,
thanh toán, thu thp chng t
Theo lu i Vit Nam thì dch v giao nhn hàng hóa là hành vi
i làm dch v giao nhn hàng hóa nhn hàng t i gi, t
chc vn chuy tc, giy t và các dch v khác có liên
i nhn theo s u thác ca ch hàng, ci vn ti
hoc ci giao nhn khác.
Marketing dịch vụ:
ch v là quá trình thu nhn, tìm hi
và tho mãn nhu cu th ng maa chnh bng quá trình phân
phi các ngun lc ca các t chc nhm tho mãn nhu cc xem
xét trong s ng ca mi quan h qua li gia các sn phm dch v, nhu cu
c i th c
2.1.2. Đặc điểm:
Dịch vụ: dch v có bn sau
t v ng s dng công c 4P
: Price( chính sách giá c); Production( chính sách sn phm); Place(chính sách phân
phi); Promotion(Chính sách xúc tin). khác bit gia marketing dch v
và marketing hàng hoá chính là vic marketing dch v s dng thêm 3 ch c thù
i-qun lý
5
giao tip), Physical Evidence(S dng các yu t hu hình), Process(chính sách qun
lý quy trình cung cp dch v).
2.1.3. Vai trò của marketing dịch vụ:
n mà các nhà cung dch v s d ng xuyên hic
nhu cu và mong mun ca khách hàng bên ngoài và bên trong. T
bic hàng .
Cung cp thông tin cn thit cho nhà qun lý trong vinh
bán hàng, qun lý bán hàng, quynh v giá, v sn phm, v phân phi, v xúc tin,
v vic tha mãn nhu cu ca khách hàng.
Giúp cho nhà qun lý hic quá trình ch v ca khách hàng
c, trong và sau khi s dng dch v. T giúp h
hing kinh doanh .
2.2. Môi trƣờng hoạt động marketing:
Thành công ca Marketing là da trên c các công c Marketing và nhng nhân
t cc chia làm ba mc. Mc th
nhng ni ti doanh nghip có th kic. Mc th hai gi là môi
ng kinh doanh, doanh nghip có th chc.
Mc th ba chính là môi
nghing mnh m kic.
2.2.1. Môi trƣờng vĩ mô:
m các yu t, các lng xã hi rng lng
n toàn b ng kinh doanh mà doanh nghip không th kii
Nhi làm Marketing phi quan tâm sâu sn quy mô và t l
dân s các thành ph, khu vc và quc gia khác nhau, s phân b tuu
dân t hc vn, mô hình h c tính tiêu dùng ca các
th ng mc tiêu và cng ta bàn hong.
2.2.1.5. Môi trƣờng khoa học & kỹ thuật:
T ng ca nn kinh t chu ng nhiu ca cht ng và s
ng công ngh mi. Mi công ngh mu là mt lng có th to ra thun li
ng sn xu i làm công tác
Marketing cng phát trin công ngh, thích ng và làm ch công
ngh m phc v tu ca khách và nâng cao hiu qu kinh doanh cho
doanh nghip.
7
2.2.1.6. Môi trƣờng tự nhiên:
Vi ng t nhiên giúp cho nh i làm công tác
Marketing bic các mi gn lin vng trong môi
ng t thiu ht nguyên liu, m ô nhi ng
c bo v
2.2.2. Môi trƣờng vi mô:
ng vi mô bao gm các yu t có quan h trc ti n ho ng
Marketing ca DN và DN có th n nó thông qua các chính sách, chic
kinh doanh ca mình. Su t thung vi mô.
2.2.2.1. Những ngƣời cung ứng:
Các nhà cung ng cung cp các yu t u vào cho doanh nghip ho
c, vt bu quá trình cung cu vào
này b trc trc thì ng ln quá trình sn xut ca doanh nghic bit,
giá c và dch v ca nhà cung cp có ng ln hong ca doanh nghip.
Do vy doanh nghip phi hiu bit, quan tâm và xây dng mi quan h bn vng vi
các nhà cung cp.
trong khi các doanh nghip trong ngành li có rt ít thông tin v h nên các doanh
nghip ti chon nhng kinh doanh m
Sn phm thay th: Là nhng sn phm có kh ng nhu cu tiêu dùng
cn phm ca công ty. Khi sn phm ca công ty không
ng nhu cu tiêu dùng ca khách hàng v giá c, chng, s khuyn khích s
dng sn phm thay th.
2.2.2.5. Công chúng:
Mt gii công chúng (publics) là bt k i nào có liên quan thc s
hay tim tàng, hon kh a mt t chc trong vit các
mc tiêu ca t chc y.Doanh nghip cn chun b các k hoi vi
các gi i vi các th i tiêu dùngû. Mi doanh
nghing có các gii công chúng sau
Công chúng tài chính. Các t ch
chng khoán, công ty bo him n kh n ca DN.
Công lun ( Media publics). Doanh nghip phc lòng tin ca các t
chc công luc bit là báo chí, tp chí, truyn thanh, truyn hình.
9
Gii hong xã hi (Citizen action publics). Các hong marketing ca
doanh nghip có th b các t chi tiêu dùng, t chng và các t chc
khác cht vn. Ví d, mt s nhà chuyên nghiên cn công ko, cho
là chúng ít giá tr
Ngoài ra còn có mt s locông chúng chính quyn, a
i b, Công chúng t
2.3. Nội dung của marketing dịch vụ:
2.3.1. Chính sách sản phẩm :
nh n phm là mi th có th chào bán trên th
chú ý, mua, s dng hay tiêu dùng, có th thc mt mong mun
hay nhu c
nhiu yu t và n nhiu yu t li nhun, doanh thu, th phn, sng .
t yu t mà khách hàng cân nhc khi quynh mua dch v.
nh giá:
nh giá bng cách cng thêm vào chi phí mt mc l
n nhnh giá này doanh nghip ch vic cng thêm mc
biên lãi vào giá thành sn ph có giá bán.
nh giá da trên cm nhn c c ht
doanh nghip ph c cm nhn c i tiêu dùng v giá tr ca sn
phm mà doanh nghip s sn xunh giá. T p có th bit mình
có th chi phí vào khon nào cho vic thit k và sn xut ra sn ph giá ca nó
phù hp vi giá tr cm nhn ci tiêu dùng
nh giá theo thnh giá d giá ci th cnh tranh.
Doanh nghip có th c bng giá ca i th.
Có các chiến lƣợc định giá sau:
Chinh giá ht váng: chit ra mt ra mc giá cao
nht t nhóm KH i mi. Kt mc bão hòa, giá li gim xung
nhm vào KH chp nhn sm.C y giá gim dn cho nhng tip theo.
Chinh giá bão hòa: sn phm dch v mi tri
c thù nào i dch v ng , thì chic giá thp ban
n v gim bt phn l và
c li nhun.
11
Chii giá: bao gm ch c so
vi cung, lm phát và ch ng gic sn xut, gim sút th
phn, thâm nhp th
Chic giá chit khu: nhm khuyn khích KH công ty gim giá cho KH
mua nhii dng chit kht khu khi mua s ng ln , chit khu theo
thi v, chit khu khuyn khích thanh toán nhanh bng tin mt.
Nhà bán l
Ngi tiêu
dùng cui cùng
Nhà bán
l
Nhà sn
xut
Nhà bán
buôn
Nhà
sn
xut
Nhà bán
buôn
ln
Nhà bán
buôn nh
Nhà bán
l
Ngi tiêu
dùng cui
cùng
i vi tt c các t chc,coi luôn là yu t c bit quan trng, quyt
n s thành công hay tht bi,s phát trin hay trì tr,hiu qu hay không hiu
13
qu ca t chy,ngun nhân lc cn phng b trên tt c
vc công vio ti lng chuyên nghip,phi
xây dng làm vic chun,luôn gn trách nhim vi quyn li ci lao
ng,to s cnh tranh lành mnh trong tng v trí công tác. Trong ho ng kinh
i là yu t quan trng m bo s thành công. Chính vi
c cu hoà tt c các hong kinh doanh,nâng cao
c hiu qu ca các yu t khác cu thành nên sc mnh ca doanh nghip. Trong
hong phân phi bán li bao gm toàn b cán b công nhân viên,t Giám
c ti bán hàng, t i tha hành. H c coi là cu ni
gii sn xut vi tiêu dùng, gia nhu cu ca khách hàng vi hàng hoá.
2.3.6. Quy trình cung cấp dịch vụ:
Quy trình dch v bao gm tp hp các h thng hong vi nhng
gia các yu tng tuyn tính gic trong mi quan
h mt thit vi nhng quy ch,quy tc l ho y,quy
trình dch v chính là chui các hot ng nhm mang li li ích,cung cp cho khách
hàng các giá tr mt cách liên tc.
Mt quy trình dch v cht ch s to cho khách hàng cm giác thoi mái,an
c phc v. Hi các doanh nghiu quan tâm ti quy trình
dch v nhm to s thun tin cho khách hàng,nâng cao m hài lòng ca khách
hàng vi doanh nghin vi doanh nghip s
sóc ngay t khi va mi tip xúc vi doanh nghip.Cùng vi các yu t khác,quy trình
dch v càng ngày càng tr nên quan trng trong ho ng kinh doanh ca doanh
nghip. Chính vì vy,doanh nghip c ng mt h mô hình
cung ng hàng hoá,dch v cht ch, thun ti n vi doanh
nghip.
câu tr li th hin m c th ca s ng ý hong ý ( 1 = rt không
ng ý, 3 = ngng ý, 5 = rng ý).
3.3. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu:
3.3.1. Số liệu thứ cấp:
Nguồn dữ liệu thứ cấp thu thập từ bên trong:
H thng báo cáo t công ty i k toán, báo cáo kt qu hot
ng kinh doanh, các báo cáo cu
Thu thn công ty thông qua website công ty.
15
Nguồn dữ liệu thứ cấp thu thập từ bên ngoài:
T các tài li tài nghiên cu
Thông qua Internet : các trang web tìm ki
Tham kho các bài báo cáo, tho lun nghiên cu t c.
Thời gian tiến hành thu thập:
Bảng 3.1: Thời gian tiến hành thu thập dữ liệu thứ cấp.
STT
Nội dung
Tuần
1
2
3
4
5
6
7
1
nh các d liu cn cho nghiên cu
3.3.2. Số liệu sơ cấp:
T u tra trc tip: vic kho sát trc tip khách hàng thông qua bng câu hi
kho sát và phân tích s lic.
Thời gian tiến hành thu thập:
Bảng 3.2: Thời gian tiến hành thu thập dữ liệu sơ cấp.
STT
Nội dung
Tuần
1
2
3
4
5
6
7
1
nh các d liu cn thu thp
2
Thit k bn câu hi kho sát.
hu hình, quy trình cung cp dch v n vi khách hàng
16
3.4.2. Cấu trúc bảng câu hỏi
Phn thông tin cá nhân: Gii thiu v công ty và mo sát, d liu khách
hàng v a ch công ty ca khách hàng; tên, s n thoi, email ca khách hàng
Phn gn lc v ng s tham gia kho sát (câu 1-2): nhm chi
ng khng s dng dch v giao nhn hàng hóa quc t ti công ty
E.I.
Phn ni dung chính : Thu tha khách hàng v sn phm
dch v, giá c, phân phi, xúc tin, nhân s, vt cht, quy trình dch v (câu 3-16). và
g xut hoàn thin sn phm dch (câu 17).
3.4.3. Bảng câu hỏi: ( PHỤ LỤC A )
3.4.4. Tiến hành khảo sát:
Thi gian tin hành kho sát din ra t ngày 10- 15/ 05/2014
Cách thc kho sát: phát bng kho sát cho khách hàng t tr li các câu hi và
thu li hoc cm bng câu hi, trc tip h ly thông tin mt cách
nhanh chóng( dùng cho các khách hàng không có nhiu th kho sát) 17
CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG, PHÂN TÍCH KẾT