Ôn thi Đại học môn Toán Chuyên đề: Đại số - Pdf 21

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

97
 Chuyên đề 3: ĐẠI SỐ

 Vấn đề 1: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1.








2n
2n
B0
A B
AB
(với n 
*
)
2.
2n 2n
B 0 (hayA 0)
A B
AB

2
A0
B0
A B C
A B C

5.
 





  






2
2
A0
B0
A B C
C0
A B CB. ĐỀ THI

 9((2 + x) = 36(2 – x) 
6
x
5

(Thỏa điều kiện–2  x  2) .
 Với t = 9:
3 2 x 6 2 x 9   

3 2 x 6 2 x 9   
(*).
Do –2  x  2 nên
3 2 x 6
6 2 x 9 9




  


. Suy ra phương trình (*) vô nghiệm.
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

98
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm
6

= 10 – 3x và u
2
+ v
2
= 4
Do đó phương trình đã cho trở thành
22
22
3u 6v 4uv u 4v (1)
u v 4 (2)

   






(1)  3u – 6v = u
2
+ 4v
2
– 4uv  3(u – 2v) = (u – 2v)
2

 u – 2v = 0 hoặc 3 = u – 2v
ª Với u = 2v thế vào (2) ta được
2
4
v

16
2x
5
4
2x
5










6
x
5


ª Với u = 3 + 2v thế vào (2) ta được (3 + 2v)
2
+ v
2
= 4  5v
2
+12v +5 = 0
Phương trình này vô nghiệm vì v  0 .
Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010

(x 5)(3x 1) 0
3x 1 4 1 6 x

 x – 5 = 0 hay
   
   
31
(3x 1) 0
3x 1 4 1 6 x

Nhận xét:

1
x
3
nên 3x + 1

0
Do đó
   
   
31
(3x 1) 0
3x 1 4 1 6 x
vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho chỉ có một nghiệm x = 5.
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

99
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009


Phương trình đã cho trở thành hệ:








32
2u 3v 8
5u 3v 8
















2



   

2
8 2u
v
3
u 2 15u 26u 20 0
 u = 2 và v = 4 (nhận)
Thế u = 2 và v = 4 vào (*), ta được:


  





3
3x 2 2
6 5x 4
  





3x 2 8
6 5x 16





Vậy

2
x 5x 10
= 2

x
2
 5x + 10 = 4 





x3
x2
.
Bài 5: CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH – HẢI QUAN NĂM 2007
Giải phương trình:
  3x 7 x 1
= 2.
Giải
Điều kiện: x  1
Với điều kiện x  1, phương trình đã cho tương đương:

    
2
2
t1
2x 1 (t 0) t = 2x 1 x =
2
.
Phương trình đã cho trở thành:
   
42
t 4t 4t 1 0


       
22
(t 1) (t 2t 1) 0 t 1, t 2 1
(nhận)
Với t = 1 ta có x = 1. Với t =
21
, ta có x = 2 
2

Vậy phương trình có nghiệm: x = 1; x = 2 
2

Bài 7: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006
Giải phương trình:
       
2

   3x 2 x 1 3
(*)
Điều kiện:






3x 2 0
x1
x 1 0
(a)
Với điều kiện x  1, phương trình (*) tương đương:
3x – 2 + x – 1 +
  2 3x 2 x 1 9

   3x 2 x 1 6 2x


    







      



101
Bài 8: ĐỀ DỰ BỊ 2 - ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2006
Giải phương trình: x + 2
7x
= 2
     
2
x 1 x 8x 7 1
(x  )
Giải
Điều kiện



  


   

2
7 x 0
x 1 0
x 8x 7 0
1  x  7
Với điều kiện 1  x  7, phương trình đã cho tương đương:
x – 1 – 2
  
     x 1 2 7 x x 1 7 x
= 0

Phương trình đã cho tương đương với

   
 
2
2 x 1 1 x 1 4 2 x 1 1 x 1 4
x 1 2 x 3 nhận
          
    

Bài 10: ĐỀ DỰ BỊ 1  ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2005
Giải phương trình:
    3x 3 5 x 2x 4
. (1)
Giải
Điều kiện:



    




3x 3 0
5 x 0 2 x 5
2x 4 0
(a)
Với điều kiện 2  x  5, phương trình (1) tương đương:


2
 2x  1 = 0 (1)
(1)  x
5
= (x + 1)
2
 điều kiện x  0
Với 0  x < 1 thì VT < 1 và VP  1  (1) vô nghiệm
Do đó chỉ xét x  1
Xét f(x) = x
5
 x
2
 2x  1, x  1
f'(x) = 5x
4
 2x  2 = 2x (x
3
 1) + 2(x
4
 1) + x
4
> 0, x  1
Do đó f(x) tăng trên [1; +), f liên tục
Và f(1); f(2) < 0 nên f(x) = 0 luôn có nghiệm duy nhất.
Bài 12:
Giải phương trình:
      
2
x 4 x 4 2x 12 2 x 16



t4
t 3 (loại)

 Với t = 4:
   x 4 x 4 4
 2x +

2
2 x 16 16
và x  4

  
2
x 16 8 x
và x  4 
 





  


  












2
B 0
B 0
A B hay
A 0
A B

3.






B 0
A B
A B

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

103
B. ĐỀ THI

(*)
Nhận xét:
Mẫu số:
2
2
1 3 3
1 2(x x 1) 1 2 x 1 0
2 4 2


         






Do đó bất phương trình (*) trở thành:

    
2
x x 1 2(x x 1)
≤ 0

     
2
2(x x 1) x x 1


 



2
x x 1 0
x x 1 2x x 2 x 0


   


    


2
x x 1 0
(x 1) 2 x(x 1) x 0



   


  


2
x x 1 0
(x 1 x) 0









  


2
0 x 1
x 3x 1 0









0 x 1
35
x
2



35
x

ta được
(1)

     


11
x 1 2 x 1
x
x


     


11
2 x 1 x 1
x
x

Đặt
     
2
11
t x x t 2
x
x

(1) trở thành:





2
t1
t 1 0
 t = 1
Do đó:
     
1
x 1 x x 1 0
x15
x
6 2 5 3 5
2
x
42
15
x (loại)
2






   





2
x2
x2
x2
2 x 3
x 1 x 2 2
x x 6 0
 2  x  3.
Bài 3: CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG NĂM 2007
Giải bất phương trình:
    
22
5x 10x 1 7 2x x
. (1)
Giải

    
22
5x 10x 1 7 2x x

Điều kiện để căn bậc hai có nghóa là:
5x
2
+ 10x + 1  0 
   


Giải bất phương trình:

2
x 4x
> x – 3. (1)
Giải
Điều kiện: x
2
– 4x  0  x  0  x  4
Trường hợp 1: x – 3 < 0  x < 3: (1) đúng so sánh với điều kiện được x  0
Trường hợp 2: x  3
(1)  x
2
– 4x > x
2
– 6x + 9  x >
9
2

So với điều kiện x  3 ta nhận x >
9
2

Kết luận: nghiệm x  0; x >
9
2

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005
Giải bất phương trình:
    5x 1 x 1 2x 4

2  x < 10 là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Bài 6: ĐỀ DỰ BỊ 2
Giải bất phương trình:
    
2
8x 6x 1 4x 1 0

Giải

    
2
8x 6x 1 4x 1 0

    
2
8x 6x 1 4x 1

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

106

2
22
2
11
xx
42






  


    


  



Bài 7: ĐỀ DỰ BỊ 1
Giải bất phương trình:
    2x 7 5 x 3x 2
(1)
Giải
Điều kiện








2x 7 0

Giải bất phương trình:
 


  

2
2 x 16
7x
x3
x 3 x 3

Giải
Điều kiện





  














  






Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

107










   



x5
4x5
10 34 x 10 34

2x 3x 2 0
x 3x 0


1
x < V x > 2
1
x x = 2
2
2
x 0 x 3



   


  


 x  
1
2
 x  3  x = 2.
Bài 10: CAO ĐẲNG KINH TẾ TP. HCM
Giải bất phương trình:
  x 1 x 1
 4
Giải


1 x 8
65
8 x 0
1x
65
16
x
16
x 1 x 16x 64 Vấn đề 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1:


   



1 1 1
2 2 2 2
1 2 1 2
2 2 2
A x B y C
, Với A A B B 0
A x B y C

Lập:

108
Nếu D  0: hệ có duy nhất nghiệm:









Dx
x
D
Dy
y
D

Nếu





D0
Dx 0 (hoặc Dy 0)
: hệ vô nghiệm.
Nếu: D = Dx = Dy = 0: hệ có vô số nghiệm
Dạng 2: Đối xứng loại 1:
f(x, y) 0 f(x, y) f(y, x)

Khi đó x,y là nghiệm của phương trình:
  
2
X SX P 0

Dạng 3: Đối xứng loại 2:
f(x, y) 0 (1)
f(y, x) 0 (2)






Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được : (y  x). h(x, y) = 0
y x (a)
h(x, y) 0 (b)







Kết hợp:



(a) và (1)
(b) và (1)


 
   
22
x y xy 1 2 xy 1 0    


 
 
22
xy 1 x y 2 0   

22
xy 1 x y 2   
.
Trường hợp 1:
 
2 2 3
5x y 4xy 3y 2 x y 0 (1)
xy 1 (3)

    






Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –


x
  

42
3x 6x 3 0  


 

2
2
3 x 1 0

x 1 y 1
x 1 y 1
  


    

.
Trường hợp 2:
 
2 2 3
22
5x y 4xy 3y 2 x y 0 (1)
x y 2 (4)

    


y
. Phương trình (*) trở thành:

23
4t 5t 2 t 0   

32
t 4t 5t 2 0    

   
2
t 1 t 2 0  

 t = 1 hay t = 2.
Vậy (*) 
x
y
= 1 hay
x
y
= 2
 Với
x
y
= 1 đã xét ở trường hợp 1.
 Với
x
y
= 2  x = 2y thế vào



x1
y1






x1
y1






2 10
x
5
10
y
5










   


2
22
(4x 1)x (y 3) 5 2y 0 (1)
4x y 2 3 4x 7 (2)
(x, y  ).
Giải
Điều kiện:

3
x
4
. Đặt u = 2x;
v 5 2y

Phương trình (1) trở thành
u(u
2
+ 1) = v(v
2
+1)  (u  v)(u
2
+ uv + v
2
+ 1) = 0  u = v
Nghóa là:

25
f(x) 4x 6x 2 3 4x
4
trên
3
0;
4


  

2
4
f'(x) 4x(4x 3)
3x 4
< 0
Mặt khác:




1
f7
2
nên (*) có nghiệm duy nhất x =
1
2

. Điều kiện : 2x + y  0 (*)
(1) 
    (2x y) 2 2x y 3 0

2x y 1
hay
  2x y 3
(loại)
 2x + y = 1  y = 1 – 2x (3)
Thay (3) vào (2) ta có: x
2
– 2x(1 – 2x) – (1 – 2x)
2
= 2
 x
2
+ 2x – 3 = 0  x = 1 hay x = –3
Khi x = 1 thì y = –1 thỏa mãn (*); khi x = –3 thì y = 7 (thỏa mãn (*))
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

111
Vậy nghiệm của hệ phương trình là





x1
y1
hay




  


22
2
x1
x 7 (chia 2 vế cho y)
yy
x1
x 13 (chia 2 vế cho y )
y
y

Đặt a =

1
x
y
; b =
x
y

Ta có a =

1
x
y






2
a b 7
a b 13





  


2
a b 7
a a 20 0







a4
b3
hay





1
x5
y
x
12
y



  





2
x 4x 3 0
x 3y
hay

  





2

Giải hệ phương trình
 
 
 
2
2
x x y 1 3 0
x, y
5
x y 1 0
x
   




   


.
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

112
Giải
Điều kiện x  0
Hệ đã cho tương đương:
  



2 2 2
t x 3 t x 3
t x 3 x 2 x 1

tx 2 t 1 t 2
t x 5 (t x) 2tx 5

Vậy


  
  

  
   
    

  


x2
x 2 x 1 x 1

3
x(x y) 1 x(x y) 2 y 1
y
2



22
22
5
x y xy(x y) xy
4
5
(x y) xy
4

Đặt u = x
2
+ y, v = xy ta có hệ:

   




  


2
5
u u.v v (1)
4
5
u v (2)
4





22
3
3
3
5
x
x y 0 y x
4
55
xy x
25
y
44
16

 Trường hợp 2: v = u – 1 thay vào (2) ta được:

         
2
5 1 3
u u 1 u v
4 2 2

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

113
Vậy:

;
4 16






3
1;
2




.
Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2008
Giải hệ phương trình:

   



  


4 3 2 2
2
x 2x y x y 2x 9
(x, y )


22
2
2
2
2
(x xy) 2x 9
x
x 3x 3 2x 9
x
3
xy 3x 3
2

 x
4
+ 12x
2
+48x
2
+ 64x = 0  x(x + 4)
3
= 0 





x0
x4

x 2y y x 1 2x 2y

Giải
Hệ phương trình:

   



   


22
xy x y x 2y (1)
(x,y )
x 2y y x 1 2x 2y (2)

Điều kiện:





x1
y0

(1)  xy + y
2
+ x + y – (x
2

     






y1
(y 1) 2y 2 0 y 2
y2
y0

Vậy hệ có nghiệm x = 5; y = 2.
Bài 9: ĐẠI HỌC SÀI GÒN KHỐI A NĂM 2007
Giải hệ phương trình:

  


  


3
3
x 2y x 2
y 2x y 2

Giải





  










  




   




3
3
22
x 2y x 2
I
xy
x 2y x 2

x y xy 3
(x, y )
x 1 y 1 4

  



   



Giải
Điều kiện:
     x 1, y 1, xy 0. Đặt t = xy (t 0).

Từ phương trình thứ nhất của hệ suy ra: x + y = 3 + t.
Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta được:

      x y 2 2 xy x y 1 16
(1)
Thay xy = t
2
, x + y = 3 + t vào (1) ta được:

           
22
3 t 2 2 t 3 t 1 16 2 t t 4 11 t

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

(x 1)(y x 2) y
(x, y  ).
Giải
 Xét y = 0 hệ phương trình trở thành




  


2
2
x 1 0
(x 1)(x 2) 0
vô nghiệm
 Xét y  0. Chia 2 vế của hai phương trình trong hệ cho y ta được:



  





  


2

    
  

  
   



  

2
22
x1
1
x 1 y x 1 3 x
y
y 3 x y 3 x
y x 2 1

  




x 1 x 2
hay
y 2 y 5
.
Bài 12: ĐỀ DỰ BỊ 2 - ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006
Giải hệ phương trình:





  




3
2
(x y) 1 x y 1
x y 5
(x y) 25
 (3; 2) hoặc (2;  3)
Bài 13: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2006
Giải hệ phương trình:

   


   


22
2 2 2
x xy y 3(x y)
x xy y 7(x y)
(x, y  ).





u 0 x 0
v 0 y 0


   
  

  
   
  
u 1 x 2 x 1
hoặc
v 1 y 1 y 2

Bài 14: DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005
Giải hệ phương trình:
   

   


    


22
x y x y 4
x x y 1 y y 1 2

   





2
S 2P S 4 0
P2

 
 






















  


x 2 x 2
y 2 y 2

 Với S = 1, P = 2 thì x, y là nghiệm của phương trình: X
2
– SX + P = 0
X
2
+ X – 2 = 0 





1
2
X1
X2

Vậy nghiệm của hệ
  




    


2x y 1 x y 1
(2x y 1) (x y) 5
. Điều kiện: x + y  0; 2x + y + 1  0 (*)
Đặt u =
  2x y 1 0
;
  v x y 0

Hệ trở thành:






   




  

  



   

11
xy
xy
2y x 1

Giải
Điều kiện: xy  0. Hệ phương trình tương đương với:




   

  

  
    





34
3
yx
xy
y x 0 xy 1
xy
hoặc
2y x 1 x x 2 0


 
 




   


2
y x 0
x 1 x x 1 0
 x = y = 1  x = y =
51
.
Bài 17:
Giải hệ phương trình











2




(1)  (2) ta được 3xy (x  y) = (y  x) (y + x)
 (x  y) (3xy + x + y) = 0

 
1
2
x1
x 2 loại






 y = x, thế vào (1) ta được 3x
3
 x
2
 2 = 0
 (x  1) (3x
2
+ 2x + 2) = 0  x = 1  y = 1 (thỏa mãn)
Vậy hệ phương trình có một nghiệm

  



Khi đó hệ phương trình 
   
 

  



   

23
2
x y x y
x y x y 2


   
2
x y 0 x y = 1
x y 0 x y 1

x y 2 x + y = 1 (loại)
x+y x y 2 0
   

    





Giải hệ phương trình:







22
x y y x 6
x y y x 20

Giải
Điều kiện: x  0; y  0 (*)
Đặt u =
  x 0,v y 0

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

119
Đưa về hệ:







22
4 2 2 4

   


(x, y R).
Giải
Ta có:
 
32
2
2x y 2 x xy m
x x y 1 2m

   


   



3 2 2
2
2x x y 2x xy m
x x 2x y 1 2m

   


    





(*).
Đặt: u = x
2
– x =
2
11
x
24





1
u
4

.
v = 2x – y  v  R .
Hệ (*) trở thành:
uv m
u v 1 2m



  








  

.
Đặt:
2
uu
f(u)
2u 1



, với
1
u
4

.
Ta có:
 
2
2
2u 2u 1
f'(u)
2u 1
  

4


13
2

+ 
f'(u)
+ 0 
f(u)
23
2
5
8

– 

Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Hệ đã cho có nghiệm  (1) có nghiệâm u thuộc
1
;
4

 




xx
xx

t' = 0 
2 4 2 2  xx
 16 – 4x = 2x – 2  6x = 18  x = 3  t = 3
Điều kiện:
3
 t  3
x
1 3 4
Ta có: t
2
= 2 + x +
2 (4 )(2 2)xx

t'

+ 0

 x +
2 (4 )(2 2)xx
= t
2
 2
t

3

(1) thành: 4 + t

Tìm giá trò của tham số m để hệ phương trình





x my 1
mx y 3
có nghiệm (x; y)
thỏa mãn xy < 0.
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

121
Giải
Ta có:





x my 1
mx y 32
xy
1 m 1 m 1 1
D 1 m , D 1 3m, D 3 m
m 1 3 1 m 3


D 1 m
Dy 3 m
yy
D
1m

Hệ có nghiệm (x; y) thỏa xy < 0 



22
1 3m 3 m
.0
m 1 m 1

 (1 + 3m)(3 – m) < 0 

1
m
3
hay m > 3
Bài 4: CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Đònh m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
  



  



2
1 4(m 1) 0
(m 1) 4 0

5
4
< m < 3.
Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
   
2
x mx 2 2x 1

Giải
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt:
   
2
x mx 2 2x 1
(1)

 
22
2
1
x
2x 1 0
2
x mx 2 (2x 1)
f x 3x (m 4)x 1 0 (2)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status