Ôn thi Đại học môn Toán Chuyên đề: Mũ và Logarit - Pdf 21

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

288
 Chuyên đề 10: MŨ, LOGARIT
 Vấn đề 1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Dạng 1: Dạng cơ bản: với 0 < a  1







f(x)
a
b0
ab
f(x) log b

Dạng 2: Đưa về cùng cơ số:

f(x) g(x)
a a (1)

 Nếu 0 < a  1: (1)  f(x) = g(x)
 Nếu a thay đổi: (1)
 



0 a 1
f(x) 0

Dạng 1:








a
b
0 a 1
log f(x) b
f(x) a

Dạng 2: Đưa về cùng cơ số:



  




aa
TT Luyện Thi Đại Học VĨNH VIỄN

289

 
 
2
22
log 8 x log 1 x 1 x 2     

 
2
8 x 4 1 x 1 x    
(*).
Với –1 x  1 thì hai vế của (*) không âm nên bình phương hai vế của (*) ta
được: (*) 
 
 
2
22
8 x 16 2 2 1 x   

 
 
2
22
8 x 32 1 1 x   
(1).

(t
2
+ 2t + 17) = 0  t = 1.
Do đó (1) 
2
1x
= 1  x = 0 (Thỏa điều kiện –1 x  1).
Vậy, phương trình đã cho có một nghiệm x = 0.
Bài 2: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2011
Giải bất phương trình
22
x x x 2x 3 1 x 2x 3
4 3.2 4 0
     
  

Giải

22
x x x 2x 3 1 x 2x 3
4 3.2 4 0
     
  

22
2x x x 2x 3 2 x 2x 3
2 3.2 .2 4.2 0
   
  


4
= 2
-2


2
2 3 2x x x    

2
x 2x 3 x 2   


1 1 i
z 2 2
  

7
3x
2

.
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010
Giải phương trình
     
   
33
2x x 2 x 2 x 2 x 4x 4
4 2 4 2 (x )

Giải




3
4 2 x 2 x
22

   
3
x 2 x 2 4

   
3
x 8 2( x 2 2)



   

2
2(x 2)
(x 2)(x 2x 4)
x 2 2


 
2
x 2 nhận
2
x 2x 4 (1)


Giải

    
2
22
log (x 1) 6log x 1 2 0
(1)
Điều kiện x > 1
(1) 
    
2
22
log (x 1) 3log (x 1) 2 0



  





    


2
2
log (x 1) 1
x 1 2 x 1

2
2
0 2x 1 1
1
2x x 1 0
x
1
x1
2
0 x 1 1
2
x1
(2x 1) 0
    
22
2x 1 x 1
log (2x x 1) log (2x 1) 4

 log
2x – 1
(2x – 1)(x + 1) + log
x + 1
(2x – 1)
2
= 4
 1 + log
2x – 1


TT Luyện Thi Đại Học VĨNH VIỄN

291
 Với t = 1  log
2x – 1
(x + 1) = 1  x + 1 = 2x – 1  x = 2 (nhận)
 Với t = 2  log
2x – 1
(x + 1) = 2  (2x – 1)
2
= x + 1 






x 0 (loại)
5
x
4

Nghiệm của phương trình là: x = 2 và

5
x
4
.
Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2007

2
 13.2
x
 6 = 0

 
x
x
2
2 loại
5
23








Do 2
x
> 0 nên 2
x
= 3  x = log
2
3 (thỏa mãn điều kiện)
Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007
Giải phương trình:
    


2 2 2
2x x x x x 2x x x
2 (2 1) 4(2 1) 0 (2 4)(2 1) 0
  
       


     
2x 2x 2
2 4 0 2 2 x 1.


22
x x x x 2
2 1 0 2 1 x x 0 x 0, x 1

         

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0, x = 1.
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

292
Bài 9: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006
Giải phương trình:
   
x x x x
3.8 4.12 18 2.27 0

Giải




x
2 2 2
thì hay x = 1
3 3 3
.
Bài 10: ĐỀ DỰ BỊ 2
Giải phương trình:
 
  
x
5
log 5 4 1 x

Giải
Điều kiện: 5
x
– 4 > 0 (a)
 Dễ thấy x = 1 là nghiệm của (1)
 VT: f(x) =
 

x
5
log 5 4
là hàm số đồng biến
 VP: g(x) = 1 – x là hàm số nghòch biến
Do đó x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình




t 1 (loại)
t = 4 (nhận)

Vậy

2
xx
2
= 2
2
 x
2
 x  2 = 0  x = 1  x = 2.
Bài 12:
Cho phương trình
    
22
33
log x log x 1 2m 1 0
(2): (m là tham số).
1/ Giải phương trình (2) khi m = 2.
2/ Tìm m để phương trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn



3
1 ; 3

2/ 1  x 
      
32
3
3 1 log x 1 4 1 t 2
.
Phương trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc
3
1; 3




 2m = t
2
+ t  2 = f(t) có nghiệm t  [1, 2]
Vì f tăng trên [1, 2] nên ycbt  f(1)  2m  f(2)  0  m  2.

 Vấn đề 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ


f(x) g(x)
a a (1)

 Nếu a > 1: (1)  f(x) > g(x)
 Nếu 0 < a < 1: (1)  f(x) < g(x)

f(x) > log
a
g(x) (1)
 Nếu a > 1 : (1) 





g(x) 0
f(x) g(x)

 Nếu 0 < a < 1 : (1) 





f(x) 0
g(x) f(x)B.ĐỀ THI
Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2008
Giải bất phương trình:






x4
xx
log 0
x4

Bất phương trình tương đương với







2
0,7 6 0,7
xx
log log log 1
x4
(1)
(1) 
   
    
  
2 2 2
6
x x x x x 5x 24
log 1 6 0
x 4 x 4 x 4

 4 < x < 3 hay x > 8

(1) 

   





   




22
22
x 3x 2 x 3x 2
00
xx
x 3x 2 x 4x 2
10
xx



  

   


   

x.
4
Bất phương trình đã cho 



2
3
(4x 3)
log 2
2x 3

TT Luyện Thi Đại Học VĨNH VIỄN

295

           
22
3
(4x 3) 9(2x 3) 16x 42x 18 0 x 3
8

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là:

3
x3
4

log (4 144) log [80(2 1)]



      
x x 2 x x
4 144 80(2 1) 4 20.2 64 0


    
x
4 2 16 2 x 4

Bài 5: ĐỀ DỰ BỊ 2
Giải phương trình:
 
  
x
5
log 5 4 1 x

Giải
Điều kiện : 5
x
– 4 > 0 (a)
 Để thấy x = 1 là nghiệm của (1)
 VT : f(x) =
 

x







Bất phương trình 
 
  
x
39
log 9 72 x (Vì x > log 73 1)


        
x x x
9 3 72 0 8 3 9 x 2

Kết hợp với điều kiện ta được
9
log 73
< x  2.
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

296
 Vấn đề 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

A.PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Thường sử dụng phương pháp biến đổi từng phương trình trong hệ, sau đó

4 2 3y








x
x x 2
3y 1 2
4 2 3y











x
x x 2
21
y
3
4 2 3y

xx
21
y
3
2.4 2 1 0








  


x
xx
21
y
3
1
(2 1)(2 ) 0
2







   


  


2
2
2
x 4x y 2 0
2log (x 2) log y 0

Giải


   


  


2
2
2
x 4x y 2 0 (1)
2log (x 2) log y 0 (2)
; Điều kiện: x > 2 , y > 0
(2)



y 2 x: (1) x 5x 4 0
x 4 y 2 (loại)


      

   


Vậy hệ có một nghiệm





x3
y1
.
Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009
Giải hệ phương trình:
 
 
 


  












2
xy
xy
y2
y4

Kết hợp (*), hệ có nghiệm: (x; y) = (2; 2) và (x; y) = (2; 2)
Bài 4: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2006
Chứng minh rằng với mọi a > 0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:


    





xy
e e ln(1 x) ln(1 y)
y x a

Giải
Điều kiện: x, y > 1. Hệ đã cho tương đương với:

nên phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (1; + ).
Mặt khác:

   
  
x a x
11
f'(x) e e
1 x 1 a x

=
    
  
xa
a
e (e 1) 0, x > 1
(1 x)(1 a x)

 f(x) đồng biến trong khoảng (1; + ).
Suy ra phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất trong khoảng (1; + ).
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất.

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

298
Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2005
Giải hệ phương trình:

   


0y2

(2)  3(1 + log
3
x)  3log
3
y = 3  log
3
x = log
3
y  x = y.
Thay y = x vào (1) ta có

x 1 2 x 1 x 1 2 x 2 (x 1)(2 x) 1           (x 1)(2 x) 0 x 1, x = 2.     

Kết hợp với điều kiện (*) hệ có hai nghiệm là (x; y) = (1; 1) và (x; y) = (2; 2).
Bài 6: ĐỀ DỰ BỊ 1 - ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2005
Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
 
 
 
   

  


    

x 1 2x 2 7 7 0 2005(1 x)

nên (1) hiển nhiên sai. Do đó (1)  1  x  1
 Vậy hệ có nghiệm khi và chỉ khi: (2) có nghiệm  [1; 1]
 x
2
– 2x + 3  m(x - 2) có nghiệm x  [1; 1]


  

2
x 2x 3
m (vì x 2 0)
x2
có nghiệm x  [1; 1]
Xét hàm f(x) =


2
x 2x 3
x2
, x  [1; 1]

 




2

299
Dựa vào bảng biến thiên hệ có nghiệm  2 ≤ m
Bài 7: ĐỀ DỰ BỊ 1
Giải hệ phương trình:
 

  





14
4
22
1
log y x log 1
y
x y 25
.
Giải
Điều kiện





y0
y x 0


2
4
4
y= x
y = x
3
3

16
x x 25
x9
9













x 3 x = 3
(nhận) (loại)
y 4 y 4



   



  







3x 2
3x 2 2 3
x x 1
xx
x
2 5y 4y
2 5y 4y 5y 4y y

42
y
2 y y 2
22



  



Giải
Điều kiện:





x1
y1
.
(2)  log
4
x = log
4
y
2
 x = y
2
. Thay x = y
2
vào (1) ta được : y
2
– 4y + 3 = 0



  




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status