Trường THPT Nguyễn Huệ
Tổ: Toán ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 10
Năm học 2010 2011.
Thời gian 45': (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1:(3 điểm) Cho hai tập hợp: A = {x / x là ước nguyên dương của 28} ;
B = {xN / 0< x
2
< 30}.
a/ Liệt kê các phần tử của A ; B.
b/ Liệt kê các phần tử của: AB ; AB ; A \ B và B \ A.
c/ Tìm tất cả các tập hợp X sao cho X A và X B.
Bài 2:(3 điểm) Cho mệnh đề P: "Với ba số thực a,b,c tuỳ ý, nếu ac = bc thì ta có a
= b"
a/ Xét tính đúng - sai của mệnh đề P.
b/ Phát biểu mệnh đề Q là mệnh đề đảo của mệnh đề P. Mệnh đề đảo Q đó
đúng
hay sai.
c/ Trong hai mệnh đề P và Q trên, mệnh đề nào là định lý. Hãy sử dụng thuật
ngữ
"điều kiện cần" ; "điều kiện đủ" để phát biểu định lý đó.
Bài 3: (3 điểm) Cho ba tập hợp: A = [3 ; 3 ] ; B = ( 2 ; 4 ) và C = [ a 1 ; a + 6 ]
a/ Tìm : AB ; AB.
b/ Tìm: A \ B ; C
R
(AB).
c/ Tìm tất cả các giá trị thực của a để: BC .
Bài 4: ( 1 điểm) Với 2 số thực a,b. Chứng minh định lý sau bằng phản chứng:
Bài 2:
(3 đ)
a/ Xét: a
b và c=0 ta có ac = bc: đúng , còn a=b: sai .
Vậy P là mệnh đề sai.
05 đ
0.5 đ
b/ Q: "Với ba số thực a,b,c tuỳ ý, nếu a = b thì ta có ac =
bc".
Mệnh đề Q đúng.
0.5 đ
0.5đ
c/ Mệnh đề Q là một định lý,ta có:
+ Với ba số thực a,b,c ; a =b là điều kiện đủ để có ac = bc.
+ Với ba số thực a,b,c ; ac = bc là điều kiện cần để có a = c.
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
Bài 3:
(3 đ)
a/ A
B = (
2;3]
AB = [3;4).
0.5 đ
0.5đ
b/ A\B = [
Bài 4:
(1 đ)
Giả sử: a(a
b) +1 = b(1
b) + a <=> a
2
+b
2
ab
a
b+1 = 0
<=>
0.25 đ
2a
2
+2b
2
2ab
2a
2b+2=0<=>a
2