Tuần 17 - Từ ngày 07/12/2010 - Lớp 12A3, 12A1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2
001: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe
2
O
3
bằng dung dịch
H
2
SO
4
loãng dư thấy thoát ra V lít H
2
(đktc) và thu được dung dịch Y. Thêm
từ từ NaOH đến dư vào dung dịch Y. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa
đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28
gam chât rắn. Giá trị của V là:
A. 10,08 B. 11,2 C. 5,6 D. 22,4
002: Cho ancol đơn chức X tác dụng với HBr thu được sản phẩm hữu cơ
Y trong đó brom chiếm 58,39%. Nếu đun nóng X với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C
thì thu được 3 olefin. Tên gọi của X là:
A. ancol sec-butylic B. ancol iso-bytylic
C. ancol tert-butylic D. an col anlylic
003: Một hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với nước dư thu
được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan Z. Cho 2m gam X tác
3s
2
3p
6
B. Hợp chất XR
2
là Cl
2
O
C. X, Y, R lần lượt là O, S, P D. YX
2
là SO
2
006: Cho phản ứng X(k) + 2Y(k) P(k) + Q(k)
Khi nồng độ chất Y tăng lên 3 lần và nồng độ chất X không thay đổi thì
tốc độ phản ứng thay đổi
A. Không đổi. B. Tăng lên 9 lần
C. Giảm đi 3 lần D. Tăng lên 3 lần
007: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản
ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3
→ XCl
2
+ 2YCl
2
; Y + XCl
2
→ YCl
2
2
C. HCOOH và CH
3
COOH D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
009: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO
4
.
sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam chất
rắn. thành phần % kôi lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu:
A. 12,67% B. 87,33%
C. 9,72% D. 90,28%
010: Cho 250 ml dung dịch X chứa Na
2
CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với
H
2
SO
4
dư, thu được 2,24 lít CO
2
D. sợi bông, tơ visco, tơ capron
014: Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong lipit người ta dùng
chỉ số axit. Đó là số mg KOH cần đê trung hòa lượng axit béo tự do
có trong 1 gam lipit. Để trung hòa 14 gam lipit có chỉ số axit bằng 6
thì thể tich KOH 0,1M cần dùng là:
A. 10 ml B. 15ml C. 6 ml D. 5 ml
015: Hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và metan.
- Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗ hợp X thu được 12,6 gam H
2
O.
- Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch
chưa 50 gam brrom.
Thành phần % thể tích của các chất trong hỗn hợp X lần lượt
là:
A. 37,5%, 37,5%, 25% B. 37,5%, 25%, 37,5%
C. 50,0%, 25%, 25% D. 25,0%, 50,0%, 25,0%
016: Có các loại hợp chất sau: anken, xicloankan, anđehit no đơn
chức mạch hở, este no đơn chức mạch hở, ancol no đơn chức
mạch hở, axit no hai chức mạch hở. có bao nhiêu loại hợp chất ở
trên khi đốt cháy hoàn toàn cho số mol CO
2
= số mol H
2
O?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
017: Cho 51 gam hỗn hợp X gồm RCO
3
(R chiếm 40% về khối
lượng) và MCO
3
3
AgCl + NaNO
3
B. NaF + AgNO
3
AgF + NaNO
3
C. NaBr + AgNO
3
AgBr + NaNO
3
D. NaI + AgNO
3
AgI + NaNO
3
020: Có 3 dung dịch riêng biệt là: Ba(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
và MgSO
4
bị mất nhãn. Đểt nhận biết được cả 3 dung dịch trên, ngưoi ta chỉ
cần dùng dung dịch :
A. H
2
SO
4
)
2
và CaSO
4
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
C. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaHPO
4
D. Ca
3
(PO
4
)
2
và Ca(H
2
PO
4
)
O. Cho
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư. Khối lượng
bình tăng 19 gam. Trong bình có 35 gam kết tủa. Hơi A nhẹ hơn lượng
cumen. Nếu A là một hợp chất thơm và có tác dụng với dung dịch kiềm thì
công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với bao nhiêu chất ?
A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất
026: Hỗn hợp X gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng kết tiếp, trộn theo
thứ tự khối lượng mol tăng dần với tỉ lệ 7:10:15. Cho 20g X tác dụng với
HCl vừa đủ thì thu được 31,68g muối. Phần trăm về khối lượng của amin
có phân tử khối cao nhất trong X là:
A. 44,25% B. 54,75% C. 65,25% D. 75,75%
027: Dẫn 11,2g hỗn hợp gồm C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
qua bình đựng nước Br
2
thì thấy khối lượng bình tăng thêm 8,2g. Mặt khác, cho 17,92 lít hỗn hợp
trên (đktc) tác dụng với AgNO
3
/NH
3
NCH
2
-CH(NH
2
)COOH D. HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)COOH
030: Hoà tan hỗn hợp Mg , MgCO
3
trong dd HNO
3
dư thu được hỗn hợp
khí có M = 44. Hai khí đó là :
A. N
2
, CO
2
B. N
2
O , CO
2
C. NO
2
, CO
2
D. NO ; CO
2
031: Cho Cu vào dd Fe
ra 0,896 lít khí (đktc). Công thức của muối ngậm nước:
A. FeSO
4
. 7H
2
O B. Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
O
C. CuSO
4
. 5H
2
O D. CuSO
4
. 3H
2
O
035: Dãy chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp CH
3
COOH:
A. C
2
H
5
H
5
Cl , CH
3
COCH
3
, CH
3
COONa.
D. C
2
H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
COONa , CH
3
COOCH
3
036: Hai hợp chất hữu cơ (C, H, O) có số mol bằng nhau và bằng x mol.
Cho chúng tác dụng với nhau vừa đủ tạo ra sản phẩm A không tan trong
nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng hai chất ban đầu là 18x
(g). A thuộc loại hợp chất hữu cơ :
A. Axit B. Rượu C. Muối D. Este .
037: Cặp chất đều tham gia phản ứng tráng gương :
A. CH
3
COOH, HCOOH B. HCOOH, C
rượu và muối . CTCT của 2 chất:
A. CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH(OH)CHO. B. CH
3
CH
2
COOH, H-COOC
2
H
5
C. H-COOC
2
H
5
, CH
3
COOCH
3
D. CH
3
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
H
5
COOH , CHO-COOH , HO-CH
2
-CH
2
-CHO, C
3
H
7
-O-CH
3
.Trong
đó các chất 3 + 4 làm đỏ quỳ tím, chất 4 + 5 có phản ứng tráng
gương, các chất 1,3,4,5 tác dụng được với Na. Các chất trên lần
lượt là
A. C
3
H
7
-O-CH
3
, C
2
H
5
COOH , CHO-COOH , C
4
H
9
OH , C
3
H
7
-O-CH
3
, CHO-COOH , C
2
H
5
COOH , HO-CH
2
-CH
2
-
CHO
D. C
4
H
9
OH , C
2
H
5
COOH , C
3
H
7
-O-CH
3
, ZnO
D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO , KOH
043: Trộn 100 ml dd A gồm KHCO
3
1M, K
2
CO
3
1 M vào 100 ml dd
B gồm NaHCO
3
1 M, Na
2
CO
3
1M thu được dd C . Nhỏ từ từ 100 ml
dd D gồm H
2
SO
4
1 M, HCl 1 M vào dd C được V lít CO
2
(đktc) và
dd E thu được dd E. Cho dd Ba(OH)
2
; NaOH .
045: Cho khí Clo lần lượt qua 2 bình riêng biệt chứa dung dịch
KOH, một bình loãng lạnh, một bình đặc nóng ( 100
0
C). Nếu lượng
muối KCl sinh ra sau phản ứng ở 2 bình bằng nhau, thì tỷ lệ thể tích
khí clo qua 2 dung dịch KOH là :
A. 5 : 6 B. 5 : 3 C. 8 : 3 D. 10 : 3
046: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
, Cu , Mg tác dụng với dung dịch
HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít H
2
(đktc) và còn lại 18 g chất
rắn không tan. % Fe
3
O
4
trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 46,4 B. 59,2 C. 52,9 D. 25,92
047: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hydrocacbon X cần 6 lít O
2
, được 4 l
CO
2
(thể tích khí đo ở cùng đk). Nếu đem trùng hợp tất cả các đồng
phân mạch hở của X thì số loại pôlyme thu được :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
H
2
C. C
3
H
8
, C
3
H
4
D. C
4
H
6
, C
4
H
10
.
050: Cho suất điện động chuẩn của các pin Zn-Cu và Cu-Ag lần
lượt là +1,1V và +0,46V, cặp Ag
+
/Ag có thế điện cực chuẩn bằng
+0,8V. Thế điện cực chuẩn của các cặp Zn
2+
/Zn và Cu
2+
/Cu có giá
trị lần lượt là:
A. -0,76V và +0,34V B. -1,46V và +0,34V